Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002746-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210980492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:16:00 đến ngày 2021-12-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,571,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.600.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc ≥60T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà điều hành và các phòng chức năng Trường THCS Phùng Nguyên 1, xã Phùng Nguyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.792.574; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.792.574; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.792.574; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
B Phần móng
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,0315m3
2Ván khuôn đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9881100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,317tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,626tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9926tấn
6Ép trước cọc BTCT (20x20)cm, vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,161100m
7Cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, (20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V214mối nối
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
11Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,136m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V116,9987m3
13Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m3
14Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V86,5832m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0083m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,568m3
17Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9976100m2
18Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
19Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,617tấn
20Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0032tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7374m3
22Ván khuôn đổ bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2381100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7852tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6546tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1244tấn
26Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9578m3
27Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9729m3
28Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9778100m3
29Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,772100m3
30Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,772100m3
31Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3982m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,5941m2
33Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V80,1619m2
C Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0327m3
2Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8196100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3202tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748tấn
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,181m3
6Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3192100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5432tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7132tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,513m3
11Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6876100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,346tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1069tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2288tấn
15Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,2462m3
16Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2191100m2
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4634tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
19Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3645m3
20Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2639100m2
21Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2906tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,4926m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7442m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6603m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9108m3
26Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0727tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V346,7948m2
28Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9017100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V72,27m
D Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,0129m2
2Lát gạch đất nung, gạch (400x400)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,178m2
3Lát nền, sàn, gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V783,3394m2
4Lát nền, sàn gạch chống trơn, gạch (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3898m2
5Ốp tường trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,764m2
6Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V27,609m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V675,3632m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.461,45m2
9Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,8794m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,106m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,886m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,768m2
13Đắp chân đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,5m
15Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,1m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,8433m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.461,45m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,7534m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.540,2034m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0568100m2
E Phần cửa
1Cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
2Cửa một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
3Cửa đi sổ cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
4Cửa sổ một mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
5Vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m2
6Cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9075tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,0301m2
9Cửa sắt, hoa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6563tấn
10Sơn tính điện lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V656,3kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V68,499m2
12Sản xuất + lắp đặt lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4423kg
13Bản mã inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Vít nở thép bao gồm cả chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,973m2
F Hè, rãnh, hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3109m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2747m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9773m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5588m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0709m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,35m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2058m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6765tấn
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V65cấu kiện
G Hệ thống điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
3Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Quạt thông gió 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
8Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Tủ điện (500x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tủ điện 3-5 mudulMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
17Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
18Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V862m
19Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
20Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
21Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
22Dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.280m
24Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
H Phần chống sét
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
3Cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
4Dây thép chống sét dưới mương đất D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Bù thép D16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,84kg
6Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
11Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
I Phòng cháy, chữa cháy
1Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J Thoát nước WC (PVC)
1Ống nhựa miệng bát, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
2Ống nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
3Ống nhựa miệng bát, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Ống nhựa miệng bát, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Phễu thu, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Tê nhựa, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Tê nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Chếch nhựa, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Chếch nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Cút nhựa miệng bát, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Cút nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Côn nhựa miệng bát, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Cút nhựa miệng bát, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Côn thu nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Nút bịt nhựa, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Nút bịt nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K Cấp nước WC (PPR)
1Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
12Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
13Tê nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Tê nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
15Cút góc nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Cút góc nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Chếch nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van khoá, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van khoá, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Van gạt, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Măng sông nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Măng sông nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Côn nhựa PPR, D25/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Cút góc một đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Cút góc một đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
27Kép đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
28Nút bịt nhựa nối măng sông, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
L Thoát nước mái
1Ống nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Chếch nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cút nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
M Cấp nước lên téc
1Ống nhựa HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100 m
2Cút góc + cút nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cụm dấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
N Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2633m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3721m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3649tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7454m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3334m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
14Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3571m3
O PHÁ DỠ
P Nhà thư viện
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,7348m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3098m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2983m3
6Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7009100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V179,6377m3
Q Nhà y tế, công đoàn
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V111,384m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,34m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9092m3
5Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1861100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3061m3
R Nhà để xe
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V109,8359m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.600.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy ép cọc ≥60T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->