Gói thầu: Gói thầu 05: Phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 07:29:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,676,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,595,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm chín mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sứ ống chỉ | 2.216 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 2 | Sứ co (chữ C) | 1.450 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 3 | Sứ chằng | 80 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 4 | Sứ đứng 24 kV loại pin type dùng cho vùng ô nhiễm, 600mm | 328 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 5 | Sứ đứng 36 kV loại pin type dùng cho vùng ô nhiễm, 770mm | 155 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 6 | Ty sứ đứng 36kV loại pin type dùng cho vùng ô nhiễm | 110 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 7 | Chân sứ đỉnh thẳng 36kV loại pin type dùng cho vùng ô nhiễm (toppin/bọc chì) | 70 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 8 | Ty sứ đứng 24kV loại pin type dùng cho vùng ô nhiễm (dùng cho đà composite) | 130 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 9 | Chân sứ đỉnh thẳng 24kV loại pin type dùng cho vùng ô nhiễm (toppin/bọc chì) | 30 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV-70kN | 1.180 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 11 | Cách điện đĩa thủy tinh 70kN | 25 | bát | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 12 | Đà U140x50x4-2,7m | 284 | đà | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 13 | Đà sắt U160x60x5-2,7m | 165 | đà | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 14 | Đà sắt U160x60x5 - 2,7m + thanh giằng | 21 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 15 | Đà U200-3m đỡ MBT: 02 U200x70x4,8-3m + 02 U100x45x3,5-800 + 04 V75x6-250 + 02 bộ collier sắt dẹt 100x10 phi 280 + 04 Boulon 16x60 + Lông đền M18 (50x50x2,5mm) | 5 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 16 | Đà sắt FCO (Đà đa năng): 01V75x75x8-2,4m/04ốp + 02 T/c 60x6-920 | 415 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 17 | Đà sắt XIT 1 (Đà lệch 1phần): 01V75x75x8-2m/03ốp + T/c L60x60x6-1132 | 25 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 18 | Đà sắt XIT 2 (Đà lệch toàn phần): 01V75x75x8-2m/03ốp + T/c L60x60x6-2100 | 8 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 19 | Đà sắt lệch toàn phần 0,8m: 01V75x75x8-0,8m/01ốp + T/c 50x50x5-710 | 15 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 20 | Đà sắt XHN-2,4m: 02V75x75x8-2.4m/03 ốp | 4 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 21 | Sắt potelet V63x63x4-3m | 32 | cây | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 22 | Sắt potelet V63x63x4-2m | 54 | cây | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 23 | Giá đỡ FCO-LA | 70 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 24 | Giá treo MBT 1 pha 37.5-50kVA | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 25 | Móc treo chữ U (MT16) | 2.600 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 26 | Khánh ghép sứ treo | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 27 | Khoá néo AC 50-70 (3U) | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 28 | Khoá néo AC 95 - 120 (4U) | 260 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 29 | Khoá néo AC 150 - 240 (5U) | 165 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 30 | Kẹp chằng 3 boulon | 120 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 31 | Boulon 12x60 | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 32 | Boulon 14x60 | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 33 | Boulon 16x40 | 450 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 34 | Boulon 16x60 | 1.100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 35 | Boulon 16x150 | 326 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 36 | Boulon 16x250 | 380 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 37 | Split-bolt A35-50/C10-50 (# Ốc xiếc cáp 1/0) | 440 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 38 | Split-bolt A70-95/C10-95 | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 39 | Kẹp quai A70-95 | 150 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 40 | Kẹp quai A120-170 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 41 | Kẹp quai A185-240 | 200 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 42 | Kẹp quai ép dây nhôm 150-240mm2 | 38 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 43 | Kẹp quai ép dây nhôm 95-120mm2 | 10 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 44 | Hotline clamp C25-50 | 368 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 45 | Hotline clamp C70-95 | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 46 | Cọc đất & kẹp mạ đồng 16x2400 | 800 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 47 | Cáp thép 5/8" (TK50) | 210 | kg | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 48 | Londel vuông φ18 (60x60x6mm) | 12.100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 49 | Băng keo lọai cuộn | 800 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 50 | Kẹp nhôm A35-50/A35-50 | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 51 | Kẹp nhôm A70-95/A70-95 | 300 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 52 | Kẹp nhôm A185-240/ A185-240 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 53 | Kẹp ép WR 279 (dừng ép dây tiết diện từ 50-70mm2) | 400 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 54 | Kẹp ép WR 419 (dùng ép dây tiết diện từ 70-95 mm2) | 2.100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 55 | Kẹp ép WR 875 (dùng ép dây tiết diện từ 120-240 mm2) | 370 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 56 | Kẹp ép WR 929 (dùng ép dây tiết diện từ 240-300mm2) | 880 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 57 | Đai thép Inox 0.4x10-1000 + khóa đai | 5.500 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 58 | Đai thép Inox 0.4x10-1200 + khóa đai | 6.700 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 59 | Đai thép Inox 0.4x20-1000 + khóa đai | 510 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 60 | Đai thép Inox 0.4x20-1200 + khóa đai | 7.500 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 61 | Giáp níu dây AsXV 50-24kV + khung U giáp níu | 32 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 62 | Giáp níu dây AsXV 70-24kV + khung U giáp níu | 205 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 63 | Giáp níu dây AsXV 95-24kV + khung U giáp níu | 63 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 64 | Giáp níu dây AsXV 120-24kV + khung U giáp níu | 100 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 65 | Giáp níu dây AsXV 150-24kV + khung U giáp níu | 80 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 66 | Giáp níu dây AsXV 185-24kV + khung U giáp níu | 156 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 67 | Giáp níu dây AsXV 240-24kV + khung U giáp níu | 625 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 68 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 50-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 21 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 69 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 70-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 36 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 70 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 95-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 6 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 71 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 6 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 72 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 36kV (buộc đầu sứ) | 3 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 73 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 66 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 74 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 36kV (buộc đầu sứ) | 9 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 75 | Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 36kV (buộc đầu sứ) | 24 | sợi | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 76 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 50-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 3 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 77 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 70-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 8 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 78 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 95-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 6 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 79 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 8 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 80 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 150-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 32 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 81 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 6 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 82 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 24kV (buộc đầu sứ) | 254 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 83 | Dây buộc sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 36kV (buộc đầu sứ) | 6 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 84 | Uclevis | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 85 | Rack 2 sứ | 36 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 86 | Ống nhựa PVC phi 90x4mx5mm | 200 | mét | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 87 | Co L ống nhựa PVC 42 | 200 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 88 | Đầu cosse ép 8mm² | 22 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 89 | Đầu cosse ép 25mm² | 248 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 90 | Đầu cosse ép 35mm² | 132 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 91 | Đầu cosse ép 50mm² | 1.250 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 92 | Đầu cosse ép 70mm² | 410 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 93 | Đầu cosse ép 95mm² | 300 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 94 | Đầu cosse ép 120mm² | 210 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 95 | Đầu cosse ép 150mm² | 100 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 96 | Đầu cosse ép 120mm² (2 boulon) | 24 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 97 | Đầu cosse ép 150mm² (2 boulon) | 90 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 98 | Đầu cosse ép 185mm² (2 boulon) | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 99 | Đầu cosse ép 240mm² (2 boulon) | 104 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 100 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm² (loại 2 boulon) | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 101 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm² (loại 2 boulon) | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 102 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm² (loại 2 boulon) | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 103 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly (CE 10-12) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 104 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly (CE 6-12) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 105 | Đầu cosse ép tròn trần R6-6 (6 ly) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 106 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 (6 ly) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 107 | Chụp nhựa V5.5 Yellow (màu vàng) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 108 | Chụp nhựa V5.5 Blue (màu xanh) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 109 | Chụp nhựa V5.5 Red (màu đỏ) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 110 | Chụp nhựa V5.5 Black (màu đen) | 1.000 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 111 | Chụp nhựa V8 Yellow (màu vàng) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 112 | Chụp nhựa V8 Blue (màu xanh) | 5.000 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 113 | Chụp nhựa V8 Red (màu đỏ) | 1.500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 114 | Chụp nhựa V8 Black (màu đen) | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 115 | Đánh dấu dây EC – 2 “0” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 116 | Đánh dấu dây EC – 2 “1” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 117 | Đánh dấu dây EC – 2 “2” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 118 | Đánh dấu dây EC – 2 “3” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 119 | Đánh dấu dây EC – 2 “4” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 120 | Đánh dấu dây EC – 2 “6” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 121 | Đánh dấu dây EC – 2 “7” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 122 | Đánh dấu dây EC – 2 “9” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 123 | Đánh dấu dây EC – 2 “A” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 124 | Đánh dấu dây EC – 2 “B” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 125 | Đánh dấu dây EC – 2 “C” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 126 | Đánh dấu dây EC – 2 “N” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 127 | Đánh dấu dây EC – 2 “I” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 128 | Đánh dấu dây EC – 2 “V” | 500 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 129 | Thùng cầu dao 300A + bảng nhựa (hoặc bakelit): 250x350x550-1,2 ly | 44 | Thùng | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 130 | Thùng điện kế & cầu dao đôi lớn + 2 bảng nhựa (hoặc bakelit): 1000x500x800-2ly | 4 | Thùng | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 131 | Kẹp dừng cáp ABC 2x70 | 70 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 132 | Kẹp dừng cáp ABC 2x95 | 30 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 133 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 134 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 135 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 10 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 136 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 54 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 137 | Móc treo cáp ABC 4x95 (# kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo) | 40 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 138 | Ống nối dây ACSR 50/8 | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 139 | Ống nối dây ACSR 70/11 | 50 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 140 | Chì niêm điện kế | 200 | kg | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 141 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 ( loại 2 boulon) | 5.200 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 142 | Kẹp rẽ nhánh IPC 150/35 ( loại 2 boulon) | 510 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 143 | Đà composite đa năng 2,4m: 01 đà 75x75x6-2,4m + 02 thanh chống 40x10-920 (thanh dẹt) | 182 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 144 | Nắp chụp kẹp quai | 141 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 145 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | 87 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 146 | Nắp chụp LA | 959 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 147 | Nắp chụp LBS | 18 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 148 | Nắp chụp tụ bù trung thế | 3 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 149 | Nắp chụp lèo trung thế | 20 | cái | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 150 | Ống bọc cách điện trung thế AC 70 | 700 | mét | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 151 | Ống xoắn bọc hóa (ống bọc cách điện) 24kV AC 185-240 | 39 | mét | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT | |
| 152 | Ống xoắn bọc hóa (ống bọc cách điện) 24kV AC 50-150 | 792 | mét | Theo phần 4: Phụ lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục đính kèm theo E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi