Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ của 02 Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 09:31:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,006,980,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AIV Catridge (400bar) | 3 | Cái | 5062-8562, Agilent hoặc tương đương | ||
| 2 | AIV without cartridge | 1 | Cái | G1312-60025, Agilent hoặc tương đương | ||
| 3 | ALS PM kit | 1 | Cái | G1367-68730, Agilent hoặc tương đương | ||
| 4 | ALS Syringe, 10 µL, fixed needle, 23-26s/42/cone | 6 | Cái | 5181-1267, Agilent hoặc tương đương | ||
| 5 | Assay, Line Filter | 1 | Cái | 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 6 | Autosampler Start up kit | 1 | Cái | G1313-68709, Agilent hoặc tương đương | ||
| 7 | Bao đựng rác thải PTN đại | 50 | Kg | Bao đựng rác thải PTN đại | ||
| 8 | Bao đựng rác thải PTN trung | 50 | Kg | Bao đựng rác thải PTN trung | ||
| 9 | Bao nilon 1 kg | 10 | Kg | Bao nilon 1 kg | ||
| 10 | Bao nilon 1/2 kg | 20 | Kg | Bao nilon 1/2 kg | ||
| 11 | Bao nilon 2 kg | 5 | Kg | Bao nilon 2 kg | ||
| 12 | Bao nilon 3 kg | 5 | Kg | Bao nilon 3 kg | ||
| 13 | Bao nilon 5 kg | 5 | Kg | Bao nilon 5 kg | ||
| 14 | Bao tay xốp | 80 | Kg | Bao tay xốp | ||
| 15 | Bao xốp 3kg | 35 | Kg | Bao xốp 3kg | ||
| 16 | Bao xốp 5kg | 35 | Kg | Bao xốp 5kg | ||
| 17 | Bình định mức 10 mL class A | 40 | Cái | Isolab-,013.01.010 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bình định mức 10 mL có nắp | 20 | Cái | Isolab, Class A, nhựa PP, cổ 10/19, hoặc tương đương | ||
| 19 | Bình định mức 100 mL class A | 25 | Cái | Isolab-,013.01.101 hoặc tương đương | ||
| 20 | Bình định mức 20 mL có nắp | 40 | Cái | Isolab, Class A, nhựa PP, cổ 10/19. hoặc tương đương | ||
| 21 | Bình định mức 50 mL class A | 25 | Cái | Isolab-,013.01.051 hoặc tương đương | ||
| 22 | Bình tam giác 100ml có nắp nhám | 20 | cái | Isolab- Loại A hoặc tương đương | ||
| 23 | Bình tam giác 250ml có nắp nhám | 40 | Cái | Isolab- Loại A hoặc tương đương | ||
| 24 | Bình tam giác 500 ml cổ nhám có nắp | 4 | Cái | Isolab Class A, thủy tinh chịu nhiệt. hoặc tương đương | ||
| 25 | Bình tia | 4 | Cái | Scilabware, Nhựa chịu được hóa chất, 1000 mL. hoặc tương đương | ||
| 26 | Bình tia | 4 | Cái | Scilabware, Nhựa chịu được hóa chất, 500 mL. hoặc tương đương | ||
| 27 | Bộ Gioăng cho máy sinh khi Nitơ (PEAK) | 1 | bộ | Hãng PEAK Code: 06-5529 hoặc tương đương | ||
| 28 | Bộ mặt nạ phòng độc 3M 3200 kèm phin lọc 3M 3301K-100 | 15 | Cái | 1 phin lọc, sử dụng trong môi trường hóa chất | ||
| 29 | Buret điện tử | 2 | Cái | Dùng để chuẩn độ nhanh, liên tục. - Có van tuần hoàn giúp quá trình làm đầy ống dẫn không bị mất hoá chất. - Phạm vi thể tích nhả: 0.1 ml - 999.9 ml - Có khả năng chống hóa chất - Dễ dàng tháo rời các bộ phận - Chương trình calibrate đơn giản. - Ống nhả có thể quay 360 ° - Điều chỉnh Ống nhả có thể quay ngang: 142-220 mm, quay dọc: 10-200 mm - Ống hút dung dịch tự động điều chỉnh độ dài từ 210 mm đến 370 mm Top Buret M - Tốc độ nhả: 2.5 ml/ vòng quay - Thể tích : 2.5ml, 12.5 ml, 25 ml Top Buret H - Tốc độ nhả: 5.0 ml/ vòng quay - Thể tích : 5 ml, 25 ml, 50 ml | ||
| 30 | Buret nâu khóa nhựa 50 ml | 1 | Cái | Vạch chia 0.1 mL, sai số ±0.050. | ||
| 31 | Buret trắng khóa nhựa 25 ml | 1 | Cái | Vạch chia 0.1 mL, sai số ±0.050. | ||
| 32 | Buret trắng khóa nhựa 50 ml | 1 | Cái | Vạch chia 0.1 mL, sai số ±0.050. | ||
| 33 | Bush for insulator/QP-5000 | 2 | Cái | 225-01068, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 34 | Capillary cho LCMSMS 6430 Agilent | 1 | cái | Agilent,g1960-80060 hoặc tương đương | ||
| 35 | Capillary tubing starter kit | 1 | Bộ | 5065-9939/ 0.17 mm id., includes 11 flexible stainless steel capillaries (4 x 105 mm, 4 x 150 mm, 2 x 180 mm, 1 x 400 mm), 10 x 1/16 in stainless steel fittings and ferrules, 10 x 1/16 in PEEK finger-tight fittings, 10 x 1/16 in. | ||
| 36 | Ceramic, insulator, A24-251-1 | 2 | Cái | 200-44394, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 37 | Column nut | 1 | Gói | 5181-8830, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 38 | COMP SERVICE KIT K634C - GAST 71RXXX | 2 | Cái | PEAK, 06-8320, dùng cho máy sinh khí N2 NM32LA (LC-MS/MS) hoặc tương đương | ||
| 39 | Cốc (becher) 250 mL | 9 | Cái | Class A, thủy tinh, chịu nhiệt. | ||
| 40 | Cốc đong nhựa 2000ml | 7 | Cái | Scilabware-Anh,BDC242P hoặc tương đương | ||
| 41 | Cốc đong nhựa 500ml | 7 | Cái | Scilabware-Anh,BDC236P hoặc tương đương | ||
| 42 | Cốc thủy tinh 1000ml | 5 | Cái | Duran-,211065408 hoặc tương đương | ||
| 43 | Cốc thủy tinh 250ml (thấp thành) | 7 | Cái | Duran-,211063604 hoặc tương đương | ||
| 44 | Cốc thủy tinh 500ml | 6 | Cái | Duran-,211064806 hoặc tương đương | ||
| 45 | Cột cronusil SAX | 1 | Cái | 250 mm x 4.6 mm, 5 µm | ||
| 46 | Cột phân tích Purosoher Star RP 18-encapped 250 mm x 5µm x 4.6 mm | 2 | Cái | Merck 1503590001 hoặc tương đương | ||
| 47 | Cột sắc kí khí GC HP5 MS 30m x 0.25mm x 0.25um | 2 | Cái | Agilent,122-5532 hoặc tương đương | ||
| 48 | Cột sắc ký lỏng Zorbax Eclipse XDB-C18 (150 mm x 3µm x 3) | 2 | Cái | Agilent,963954-302 hoặc tương đương | ||
| 49 | Cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 LiChrospher 100 | 3 | Cái | 4 mm x 250 mm, 5 µm | ||
| 50 | Cuvette macro dùng cho máy quang phổ UV-Vis | 5 | Hộp | K1937 nhựa, 4.5ml (100 pcs) mài mờ 100% của 2 mặt. | ||
| 51 | Chai nhựa đựng mẫu lỏng | 1.570 | Chai | Đường kính miệng chai 2.5 cm | ||
| 52 | Chai nhựa đựng mẫu rắn | 500 | Chai | Dung tích 250 ml, đường kính miệng chai 5.0 cm, bằng nhựa PET (Polyethylene terephthalate) | ||
| 53 | Chai nhựa đựng mẫu rắn | 2.000 | Chai | Đường kính miệng chai 5.0 cm | ||
| 54 | Check Valve IN ASSY dùng cho LC-20ADxr Shimadzu | 1 | Cái | 228-48249-91 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 55 | Check Valve OUT ASSY dùng cho LC-20ADxr Shimadzu | 1 | Cái | 228-45705-91 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 56 | Chén thủy tinh có nắp (hộp sấy ẩm) | 4 | Cái | Chiều cao 3cm, đường kính 5 cm | ||
| 57 | Chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 50 | Cái | Các loại | ||
| 58 | Deuterium lamp cho Agilent | 1 | Cái | 2140-0813, Agilent hoặc tương đương | ||
| 59 | Deuterium lamp cho Agilent | 1 | Cái | G1314-60101, Agilent hoặc tương đương | ||
| 60 | DL Assy | 1 | Cái | 225-15718-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 61 | Dụng Cụ Ngưng Tụ Tản Nhiệt Bằng Không Khí | 1 | Cái | RR31102, Findenser / Mini Findenser hoặc tương đương | ||
| 62 | Đầu tip vàng | 7 | Gói | 0-200 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi | ||
| 63 | Đầu tip xanh | 7 | Gói | 100-1000 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi | ||
| 64 | Đầu týp 5 ml; 250 cái/gói | 1 | Gói | Aptaca hoặc tương đương | ||
| 65 | Đèn HCL: Bo | 1 | Cái | N3050108, đường kính ngoài 50 mm, AA800, Perkin Elmer hoặc tương đương | ||
| 66 | Đèn HCL: Mo | 1 | Cái | N3050146, đường kính ngoài 50 mm, AA800, Perkin Elmer hoặc tương đương | ||
| 67 | Đèn HCL: Si | 1 | Cái | N3050173, đường kính ngoài 50 mm, AA800, Perkin Elmer hoặc tương đương | ||
| 68 | Đèn UV Agilent cho G1314 | 1 | cái | Agilent,G1314-60101 hoặc tương đương | ||
| 69 | Đèn UV Agilent cho G1315C | 1 | cái | Agilent,2140-0820 hoặc tương đương | ||
| 70 | Đèn UV Shimazu cho SPD 20A L6585-02 | 1 | cái | Shimazu,228-34016-02 hoặc tương đương | ||
| 71 | Điện cực Thermo (Orion Star A211) | 1 | Cái | Thermo,8302BNUMD hoặc tương đương | ||
| 72 | Fast Switch Capillary, 0.6 MM | 1 | Cái | G1960-80060, Agilent hoặc tương đương | ||
| 73 | Ferrule set (0.5) | 1 | Hộp | 221-32126-05, Shimadzu, 10 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 74 | Ferrule, 0.5mm x 0.32um 10/PK Agilent | 2 | túi | Agilent,5062-3514 hoặc tương đương | ||
| 75 | Filament | 1 | Cái | G7005-60061, Agilent hoặc tương đương | ||
| 76 | Filament Assay, 180 mm | 1 | Cái | 221-41847-93, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 77 | Filament D assay | 1 | Cái | 225-10340-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 78 | Filter packing assy của Shimazu | 4 | Chiếc | Shimazu,228-18872-91 hoặc tương đương | ||
| 79 | Filter packing Assy Shimadzu | 1 | Gói | 228-18872-84, Shimadzu, 5 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 80 | Fitting-Fingertight PEEK for 1/16-in | 1 | Bịch | 5063-6591, Agilent hoặc tương đương | ||
| 81 | Frits PTFE dùng cho1260 Quat pump Agilent 5 cái/gói | 5 | túi | Agilent,01018-22707 hoặc tương đương | ||
| 82 | Gasket của Shimazu | 4 | Chiếc | Shimazu,228-35097-05 hoặc tương đương | ||
| 83 | Găng tay cao su | 50 | Hộp | Không bột, chịu dung môi, dùng 1 lần, size L, 50 đôi/hộp | ||
| 84 | Găng tay cao su | 50 | Hộp | Không bột, chịu dung môi, dùng 1 lần, size M, 50 đôi/hộp | ||
| 85 | Găng tay y tế 50 đôi/hộp (size M) | 50 | hộp | Malaysia, Dùng 1 lần | ||
| 86 | GCF16-004 VESP Ferrule | 1 | Hộp | S670-15003-03, Shimadzu, 10 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 87 | GCMS Filter | 1 | Cái | CP 17973, Agilent hoặc tương đương | ||
| 88 | Glass Insert for Split Shimadzu | 2 | Cái | Shimazu,221-41444-01 hoặc tương đương | ||
| 89 | Glass insert splitless/WBI wool PKT5 | 1 | Gói | 221-48876-03, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 90 | Gold Plate | 1 | Gói | 5190-6145, Agilent, 10 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 91 | Gold seal, Ultra Inert, w/washer | 2 | Cái | 5190-6144, Agilent hoặc tương đương | ||
| 92 | Graphite Vespel Ferrule (10 pcs)-For 0.32 mmID columns | 1 | gói | Shimazu,670-15003-04 hoặc tương đương | ||
| 93 | Guard column (cartridge) | 15 | Cái | Dùng cho cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 (4 mm x 250 mm, 5µm) | ||
| 94 | Guard column 10C/hộp merck | 2 | hộp | Merck,1509620001 hoặc tương đương | ||
| 95 | Giá đỡ buret lớn | 1 | Cái | Kim loại | ||
| 96 | Giá đựng ống ly tâm 10 ml - 15 ml - 50 ml - GOLT5015 | 6 | Cái | Số vị trí: 20 lỗ lớn, 30 lỗ nhỏ, Đường kính lỗ: Lỗ lớn 29mm, lỗ nhỏ 16mm, | ||
| 97 | Giấy lọc dung môi Sartolon polyamid 0.45um | 4 | Hộp | Sartorius,25006-47 hoặc tương đương | ||
| 98 | Giấy lọc định lượng Advantec số 5C | 2 | Hộp | Đường kính lỗ lọc 6µm, đường kính 110mm, Advantec | ||
| 99 | Giấy lọc định tính Advantec số 2 | 2 | Hộp | Đường kính lỗ lọc 5µm, đường kính 110mm, Advantec | ||
| 100 | Gipping Assembly cho bộ tiêm mẫu tự động LC 1200 | 1 | Cái | G1313-60010 hoặc tương đương | ||
| 101 | High pressure valve rotor | 1 | Cái | 228-48854, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 102 | Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp | 5.000 | Hộp | Nhựa, dung tích 250 ml | ||
| 103 | Ignitor Glow plug Assembly | 1 | Cái | 19231-60680, Agilent hoặc tương đương | ||
| 104 | Insert vial 200 µL 100 C/túi | 2 | túi | Agilent,5183-2085 hoặc tương đương | ||
| 105 | Jet, Capillary optimized, 0.29 mmID | 1 | Cái | G1531-80560, Agilent hoặc tương đương | ||
| 106 | Kẹp buret đôi | 1 | Cái | Inox bọc nhựa | ||
| 107 | Khẩu trang phòng độc | 5 | Cái | Blue Eagle ,NP306 hoặc tương đương | ||
| 108 | Khẩu trang y tế hộp 50 cái | 50 | hộp | Hộp 50 cái | ||
| 109 | Lens (R4, RD6) của Shimazu | 2 | Chiếc | Shimazu,228-14572 hoặc tương đương | ||
| 110 | liner split Agilent | 1 | Cái | Agilent,5190-2295 hoặc tương đương | ||
| 111 | Liner, splitless, taper, no wool, deactivated, 900 µl, ID 4 mm dùng cho 7890 Turn Top Inlet System Agilent (5 cái/túi) | 1 | túi | Agilent,5183-4695 hoặc tương đương | ||
| 112 | Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE | 100 | cái | 20ml có nắp vặn, đệm FTFE | ||
| 113 | Loop 100 µl dùng cho HPLC | 1 | cái | Agilent,01078-87302 hoặc tương đương | ||
| 114 | Magnetic Screw Cap dùng cho Headspace Vial | 1 | Hộp | 18 mm thread PTFE/silicone septum, septum thickness 1.3 mm, 100 cái/hộp Merk, SU860101 Hoặc tương đương | ||
| 115 | Máy khuấy từ | 2 | Cái | Có chức năng gia nhiệt Vị trí khuấy: 1 Thể tích khuấy: có thể khuấy được 1 lít Tốc độ khuấy: khuấy được 300 vòng/ phút Điện áp : 220V/50Hz | ||
| 116 | Máy nghiền mẫu: | 1 | cái | - Công suất:≥ 350 W - Dung tích cối: ≥ 1 lít - Chất liệu dao: Inox Panasonic hoặc tương đương | ||
| 117 | Microliter syringe 10 µl (for AOC/20i/20s) | 1 | cái | Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương | ||
| 118 | Micropipette 100-1000 µl | 1 | Cái | AHN,8-106-20-9 hoặc tương đương | ||
| 119 | Micropipette 10-100 µl | 1 | Cái | AHN,8-104-20-9 hoặc tương đương | ||
| 120 | Micropipette 1-5 mL | 1 | Cái | AHN-,8-107-20-9 hoặc tương đương | ||
| 121 | MS interface column nut | 2 | Cái | 05988-20066, Agilent hoặc tương đương | ||
| 122 | Muỗng cân mẫu nhựa | 10 | Bịch | Sử dụng 1 lần, 100 cái/bịch | ||
| 123 | Nắp lọ Headspace | 200 | cái | ALWSCI,20-SP3002 hoặc tương đương | ||
| 124 | Nắp vial + septa (100 cái/túi) | 5 | túi | 9-SP3002-2A hoặc tương đương | ||
| 125 | Nebulizer (needle SS 316 replament)Kit | 1 | Gói | G1958-60137, Agilent hoặc tương đương | ||
| 126 | Needle Seal XR dùng cho SIL-20ACxr Shimadzu | 1 | Cái | 228-50390 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 127 | Nhiệt kế thủy tinh | 3 | Cái | EU,(-)50÷50 0C L33004, Amarell hoặc tương đương | ||
| 128 | Oring liner, Non-Stick | 1 | Hộp | 5190-2269, Agilent, 100 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 129 | O-ring, 4D P5X5 | 5 | Gói | 036-11203-84, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 130 | Outlet Ball valve cho 1100/1200/1260 | 2 | Cái | G1312-60067, Agilent hoặc tương đương | ||
| 131 | Ống ly tâm eppendorf 1.5 ml | 2 | Túi | Có vạch chia, có nắp lớn, có chỗ để ghi, vật liệu nhựa PP, 50 cái/túi | ||
| 132 | Ống ly tâm PP 15 ml | 1.200 | Cái | Corning-,430791 hoặc tương đương | ||
| 133 | Ống ly tâm PP 50 ml | 1.200 | Cái | Corning-,430829 hoặc tương đương | ||
| 134 | Passive Inlet Valve 1220/1260 | 2 | Cái | G1312-60066, Agilent hoặc tương đương | ||
| 135 | PE-pump seal | 1 | Gói | 0905-1420, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 136 | Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class A | 5 | Cái | Isolab 233390105 hoặc tương đương | ||
| 137 | Pipette Pasteur nhựa 3 mL | 1 | Hộp | Nhựa 3mL, 500 cái/hộp, Biologix - hoặc tương đương | ||
| 138 | Pippet bầu 50 mL | 2 | Cái | Isolab, Class A, thủy tinh, thể tích 50 mL. hoặc tương đương | ||
| 139 | Plunger seal (Seal PE X42085) for LC-20ADxr | 5 | Cái | 228-32628-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 140 | Plunger seal dùng cho1260 Quat pump Agilent 2 cái/gói | 3 | gói | 5063-6589, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 141 | PM kit cho G1329B Autosampler | 1 | Bộ | G1313-68719, Agilent hoặc tương đương | ||
| 142 | PM kit dùng cho 1260 Iso/Quat/1220 pump | 1 | Bộ | G1310-68741, Agilent hoặc tương đương | ||
| 143 | PM kit dùng cho ALS G1367E | 1 | Cái | G1367-68741, Agilent hoặc tương đương | ||
| 144 | PM kit dùng cho G1312 binary pump | 1 | Cái | G1312-68741, Agilent hoặc tương đương | ||
| 145 | PTFE Frits dùng cho1260 Quat pump | 3 | Gói | 01018-22707, Agilent, 5 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 146 | Purge valve long with PTFE frit | 2 | Cái | G1312-60071, Agilent hoặc tương đương | ||
| 147 | Phểu thủy tinh | 5 | Cái | LMS, Đường kính 6 cm | ||
| 148 | Phểu thủy tinh | 5 | Cái | LMS, Đường kính 4 cm | ||
| 149 | Quả bóp cao su 3 van | 3 | Quả | Kartell hoặc tương đương | ||
| 150 | Quick Pick PM kit | 1 | Cái | 5188-6496, Agilent hoặc tương đương | ||
| 151 | Quick Pick slitless Inlet/Vent PM Kit | 1 | bịch | 5188-6497, Agilent hoặc tương đương | ||
| 152 | RCP10 Rotor seal, 3 GRV | 1 | Cái | 0101-1490, Agilent hoặc tương đương | ||
| 153 | Repeller insulator | 1 | Cái | G1099-20133, Agilent hoặc tương đương | ||
| 154 | Rotor, 5PV peek wide (low-pressure) của Shimazu | 1 | Chiếc | Shimazu,228-36923 hoặc tương đương | ||
| 155 | Rubber septum (20 chiếc) Shimazu | 5 | Túi | Shimazu,201-35584 hoặc tương đương | ||
| 156 | Rubber Septum, INJ. PORT 20/PKT | 2 | gói | Shimazu, 201-35584 hoặc tương đương | ||
| 157 | Rubber septum, Inj.Port 20/PKT | 1 | Gói | 201-35584-84, Shimadzu, 10 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 158 | Sample loop 50 µl | 1 | Cái | 228-45402-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 159 | Seal 42455 của Shimazu | 1 | cái | Shimazu,228-35146 hoặc tương đương | ||
| 160 | Septa Non-Stick Long Life 11mm | 2 | gói | 5183-4761, Agilent, 50 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 161 | Septa vial 100 cái/túi | 10 | túi | 9-SP1001 hoặc tương đương | ||
| 162 | Short ferrule, 0.1 -0.25 mm id col | 1 | Gói | 500-2114, Agilent, 10 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 163 | Solvent bottle-top dispenser 1-10 mL dispensing volume | 1 | Cái | Dải dung tích điều chỉnh: 1,0-10,0ml Độ chia: 0,2ml Độ chính xác: ±0,06ml Các bô phận tiếp xúc với chất lỏng chịu được hóa chất | ||
| 164 | Solvent bottle-top dispenser 5-50 mL volume, subdivision 1.0 mL | 2 | Cái | Dải dung tích điều chỉnh: 5-50 mL Khoảng chia nhỏ nhất 1.0 ml Độ chính xác: ±0,3ml Các bô phận tiếp xúc với chất lỏng chịu được hóa chất | ||
| 165 | Stainless Steel Nut/ SSNE-16-012S | 1 | gói | 670-11009, Shimadzu, 5 cái/gói hoặc tương đương | ||
| 166 | Syringe filter Nylon | 5 | Hộp | Alain Lab - China , 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 167 | Syringe filter PTFE, 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp | 10 | Hộp | Whatman,9911-2504-100 hoặc tương đương | ||
| 168 | Syringes for AOC-20i/20s | 1 | Cái | Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương | ||
| 169 | Tubing, PEEK, 1.6 mm od, 0.13 mm id, 5 m | 1 | Cái | 5042-6461, Agilent hoặc tương đương | ||
| 170 | Túi lưu mẫu (túi zip 12cm) 100 cái/túi | 10 | Kg | Túi zip 12cm 100 cái/túi | ||
| 171 | Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) | 10 | Cuộn | Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) | ||
| 172 | Túi zip 12cm | 10 | Kg | Túi zip 12cm | ||
| 173 | Túi zip 20cm | 10 | Kg | Túi zip 20cm | ||
| 174 | Universal Inlet Filter Replacement Kit | 1 | Cái | G1960-67100, Agilent hoặc tương đương | ||
| 175 | Vial Headspace 20ml | 100 | cái | ALWSCI,20-V1002 hoặc tương đương | ||
| 176 | Vial 2 ml (100 cái/hộp) | 60 | Hộp | Chai thủy tinh trắng, nắp vặn 2mL, miệng 9mm, chia vạch tới 1.5ml, có nhãn ghi. | ||
| 177 | Xyranh, 5 ml 100 cái/hộp | 38 | Hộp | Vinahankook- hoặc tương đương | ||
| 178 | Xyranh, dung tích 1 ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp | 20 | hộp | Vinahankook- hoặc tương đương | ||
| 179 | 1,4 Dioxane | 3 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 180 | 1-heptanesulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | ≥ 98%, 25g/chai, VWR hoặc tương đương | ||
| 181 | 1-Octansulfunilic acid | 3 | 25g/lọ | fisher,O/0028/46, lọ 25g hoặc tương đương | ||
| 182 | Acetone | 20 | L | Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 183 | Acetone 99,8% | 90 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | ||
| 184 | Acetone CN | 179 | L | Tinh khiết dùng tráng rửa dụng cụ | ||
| 185 | Acetonitrile HPLC 99.9% | 460 | L | Merck 1000304000 - 4L/chai hoặc tương đương | ||
| 186 | Acid acetic, ≥ 99.8% | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%, chai 2.5 l | ||
| 187 | Acid Citric | 10 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml | ||
| 188 | Acid Hydrocloric 37% | 6 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 37% | ||
| 189 | Acid formic, ≥ 98% | 4 | L | Fisher, Tinh khiết phân tích, ≥98% hoặc tương đương | ||
| 190 | Acid Hydrocloric | 5 | L | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml | ||
| 191 | Acid Nitric 65 % | 4 | L | Tinh khiết phân tích, 65% d= 1.42 g/mL | ||
| 192 | Acid Nitric | 5 | L | Tinh khiết phân tích, chai 500 ml | ||
| 193 | Acid Orthophosphoric | 2 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 85%. | ||
| 194 | Acid pecloric HCLO4 | 1 | L | Tinh khiết phân tích, ≥70% | ||
| 195 | Acid sulfuric 95-97% | 5 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 95% | ||
| 196 | Acid Sulfuric | 50 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml | ||
| 197 | Amomonia solution | 10 | Chai | Tinh khiết phân tích, 23-25%, chai 500 ml | ||
| 198 | Amoni molypdat [(NH4)6MO7O24-4H2O] | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích,Chai 500 g | ||
| 199 | Amonium Acetate | 6 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g | ||
| 200 | Amonium Acetate, ≥ 98% | 1,5 | Kg | Tinh khiết phân tich, ≥ 99.9% | ||
| 201 | Amonium Clorua | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g | ||
| 202 | Amonium Formate | 0,5 | Kg | Fisher, A/5080/53 ;500GR, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.9% hoặc tương đương | ||
| 203 | Autotuning standard sample (hỗn hợp TQ-PEG + PPG + Raffinose) | 1 | Lọ | Dùng cho hiệu chuẩn LC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 204 | Axit acetic | 30 | L | Độ tinh khiết 99,9% | ||
| 205 | Azomethin H, 10g | 1 | Chai | Dùng để xác định boron, Merck, Chai 10 g hoặc tương đương | ||
| 206 | Benzen Trung Quốc | 10 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 207 | Canixi clorua | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g | ||
| 208 | Chai nhựa 100 ml + nắp | 500 | cái | chai HD | ||
| 209 | Chai nhựa 240 ml + nắp | 500 | cái | chai HD | ||
| 210 | Chai nhựa 500 ml + nắp | 200 | cái | chai HD | ||
| 211 | Chì acetate | 2 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 212 | Dichloromethane, 99.8% Merck | 1 | L | Merck 1060501000 hoặc tương đương | ||
| 213 | Diethyl amin | 1 | L | Merck 8030101000 hoặc tương đương | ||
| 214 | Diethyl ether | 10 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%. | ||
| 215 | Dimethyl sulfoxide | 5 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 216 | Dimethyl formamide | 5 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.5%. | ||
| 217 | Ethanol | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 218 | Ethanol | 4 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%. | ||
| 219 | Ethyl acetate, 99.8% | 10 | L | Tinh khiết phân tích, ≥99.8%. | ||
| 220 | FeSO4.7H2O | 1 | 500g/lọ | Merck1039650500 hoặc tương đương | ||
| 221 | Formaldehyd TQ | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 222 | Hydrogen perocide H2O2 | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, 30%, , Chai 500 ml | ||
| 223 | Iod Trung Quốc | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 224 | Isopropanol | 35 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%. | ||
| 225 | Kali dicromate K2Cr2O7 | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 226 | Kali hydroxide | 2 | Kg | Merck, Tinh khiết phân tích, ≥ 97% hoặc tương đương | ||
| 227 | KI Trung Quốc | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 228 | KOH | 2,5 | kg | Tinh khiết phân tích, | ||
| 229 | Khí Acetylene≥ 99.999% (không vỏ) | 7 | Bình | Cryotech, ≥ 98% dùng cho máy AAS hoặc tương đương | ||
| 230 | Khí Argon, ≥ 99.999% (không vỏ) | 2 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 231 | Khí gas VTgas (không bao gồm vỏ bình) | 2 | Bình | Bình gas nấu bếp gia đình- sử dụng cho máy quang kế ngọn lửa, Bình 12.5 kg | ||
| 232 | Khí Heli, ≥ 99.999% (không vỏ) | 6 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 233 | Khí hydro ≥ 99.999% (không vỏ) | 8 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 234 | Khí Nitơ, ≥ 99.999% (không vỏ) | 27 | Bình | Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 235 | Methanol | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 236 | Methanol HPLC 99.9% | 400 | L | Merck 1060074000 - 4L/chai hoặc tương đương | ||
| 237 | MgSO4 ANHYDROUS | 50 | 250g/lọ | BIO BASIC CANADAMN 1988 hoặc tương đương | ||
| 238 | Mineral oil dùng cho rotary vane vacuum pumps | 1 | Chai | AVF60M, Agilent hoặc tương đương | ||
| 239 | Muối Mohr 500g | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 240 | Na2CO3 | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 241 | Na2S2O3 | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 242 | Na2SO3 | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 243 | Na2SO4 | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 244 | NaH2PO4.H2O 98% | 2 | Kg | Tinh khiết phân tích, ≥ 98%. | ||
| 245 | NaOH | 25 | Kg | Tinh khiết phân tích, | ||
| 246 | n-Hexane | 7 | L | Tinh khiết phân tích, ≥ 99% . | ||
| 247 | Nitrilotriacetic acid disodium salt C6H7NO6Na2 | 1 | Chai | 15467-20-6, ≥ 99%, Sigma, Chai 50 g hoặc tương đương | ||
| 248 | N-N Dimethylformanmide Trung Quốc | 20 | L | Tinh khiết phân tích | ||
| 249 | NH4.Fe(SO4)2.12H2O TQ | 10 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 250 | NH4.FeSO4.12H2O | 2 | 500g/lọ | Merck1037920500 hoặc tương đương | ||
| 251 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 2 | ống | Merck1099900001 hoặc tương đương | ||
| 252 | Ống chuẩn EDTA 0.1M | 3 | ống | Merck1099920001 hoặc tương đương | ||
| 253 | Ống chuẩn H2SO4 0.1N | 3 | ống | Merck1099840001 hoặc tương đương | ||
| 254 | Ống chuẩn H2SO4 1N | 3 | ống | Merck1099810001 hoặc tương đương | ||
| 255 | Ống chuẩn Iodine 0.1N | 7 | Ống | Khối lượng riêng: 1.38 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 6.7 (H₂O, 20 °C) Quy cách đóng gói: Dạng ống thủy tinh ampoule. Mã code: 1099100001, Merck hoặc tương đương | ||
| 256 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 3 | ống | Merck 1099280001 hoặc tương đương | ||
| 257 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 3 | ống | Merck 1099500001 hoặc tương đương | ||
| 258 | Ống chuẩn NH4SCN 0.1N | 3 | ống | Merck 1099000001 hoặc tương đương | ||
| 259 | Primary secondary amine (PSA) sorbent | 40 | 25g/lọ | CanadaSiliCycle - AUT1312 - 25g/lọ hoặc tương đương | ||
| 260 | Reserpine 1 ml x 2 | 1 | Hộp | Dùng cho hiệu chuẩn LC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 261 | Sample, OFN 1 ppb | 1 | Lọ | Dùng cho hiệu chuẩn GC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 262 | Silicagel | 2 | kg | Merck 1019691000 hoặc tương đương | ||
| 263 | Sodium citrate dibasic sesquihydrate HOC(COOH)(CH2COONa)2 · 1.5H2O, ≥ 99% 250g/lọ | 20 | 250g/lọ | Sigma-Mỹ359084-250G hoặc tương đương | ||
| 264 | Sodium citrate tribasic dehydrate HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O, ≥ 98% 500g/ lọ | 20 | 500g/lọ | Merck 1064480500 hoặc tương đương | ||
| 265 | Sodium chloride, ≥ 99.5% | 3 | kg | Merck 1064041000 hoặc tương đương | ||
| 266 | Sodium hydroxide ≥97% | 2 | Kg | Merck1064981000 hoặc tương đương | ||
| 267 | Sodium pyrophosphate decahydrate | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g | ||
| 268 | Sodium sulfate anhydrous, for analysis ≥99% | 3 | kg | Merck1066491000 hoặc tương đương | ||
| 269 | Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents | 1 | L | Merck1880151000 hoặc tương đương | ||
| 270 | Starch ( tinh bột) | 1 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 271 | Tetrahydrofuran | 2 | L | Merck 1097311000 hoặc tương đương | ||
| 272 | Tetra-n-butyl amonium bromide | 1 | 250g/lọ | Merck8188390250 hoặc tương đương | ||
| 273 | Tin (II) chloride dihydrate, ≥ 99.99% 50 g/chai | 1 | chai | Aldrich-431508-50G hoặc tương đương | ||
| 274 | Titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents | 1 | L | Merck1880101000 hoặc tương đương | ||
| 275 | Toluene, 99.9% Merck | 1 | L | Merck1083251000 hoặc tương đương | ||
| 276 | Triethyl amin | 1 | L | Merck8083521000 hoặc tương đương | ||
| 277 | Vacuum pump oil, Inland 45, 1L | 1 | L | Agilent 5191-5851 hoặc tương đương | ||
| 278 | 1.8 cineole | 1 | 100 mg | Số CAS470-82-6,DRE-C11666480,LGC hoặc tương đương | ||
| 279 | 2,4D isooctyl | 1 | 250 mg | Số CAS25168-26-7,DRE-C11944000,LGC hoặc tương đương | ||
| 280 | 3-MCPD | 1 | 250 mg | Số CAS96-24-2 ,DRE-C11502630,LGC hoặc tương đương | ||
| 281 | Abamectin | 1 | 100mg | DRE-CA10001000,LGC hoặc tương đương | ||
| 282 | Acephate | 1 | 250mg | DRE-C10010000,LGC hoặc tương đương | ||
| 283 | Acetamiprid | 1 | 100 mg | Số CAS135410-20-7,DRE-C10013000,LGC hoặc tương đương | ||
| 284 | Acetochlor | 2 | 100 mg | Số CAS34256-82-1,DRE-C10018000,LGC hoặc tương đương | ||
| 285 | Acibenzolar-S-methyl | 1 | 100mg | DRE-C10028000,LGC hoặc tương đương | ||
| 286 | Acid Ascorbic | 1 | 250 mg | Số CAS50-81-7,DRE-C10303000,LGC hoặc tương đương | ||
| 287 | Acid Citric | 1 | 100 mg | Số CAS5949-29-1,DRE-C11668515,LGC hoặc tương đương | ||
| 288 | a-Endosulfan | 1 | 100 mg | N-10979-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 289 | Albendazole | 1 | 100mg | DRE-C10065000,LGC hoặc tương đương | ||
| 290 | Aldicarb | 1 | 100 mg | Số CAS116-06-3,DRE-C10070000,LGC hoặc tương đương | ||
| 291 | Alfa cypermethrin | 1 | 100mg | DRE-C11890100,LGC hoặc tương đương | ||
| 292 | Amitraz | 1 | 250 mg | Số CAS33089-61-1,DRE-C10230000,LGC hoặc tương đương | ||
| 293 | Azadirachtin | 1 | 0.5 mg | Số CAS11141-17-6,A7430-5MG,Sigmahoặc tương đương | ||
| 294 | Azylphos-methyl | 1 | 250 mg | DRE-C10365000,LGC hoặc tương đương | ||
| 295 | b-Endosulfan | 1 | 100 mg | N-11118-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 296 | Bensulfuron methyl | 1 | 100mg | DRE-C10498000,LGC hoặc tương đương | ||
| 297 | Benzobicyclon | 1 | 10 mg | Số CAS156963-66-5,DRE-C10536800,LGC hoặc tương đương | ||
| 298 | Beta-Cyfluthrin | 1 | 250mg | DRE-C11850200,LGC hoặc tương đương | ||
| 299 | Beta-Cypermethrin | 1 | 100mg | DRE-C11890200,LGC hoặc tương đương | ||
| 300 | Bistrifluron | 1 | 10 mg | Số CAS201593-84-2,DRE-C10658000,LGC hoặc tương đương | ||
| 301 | Brassinolide ≥80% | 1 | 10mg | B1439-10MG,Sigma hoặc tương đương | ||
| 302 | Brompropylate | 1 | 250 mg | Số CAS18181-80-1,DRE-C10762000,LGC hoặc tương đương | ||
| 303 | Bromuconazole | 1 | 100mg | DRE-C10802200,LGC hoặc tương đương | ||
| 304 | Buprofezin | 1 | 100mg | Số CAS69327-76-0,DRE-C10854000,LGC hoặc tương đương | ||
| 305 | Carbon disulfide Solution 100 ug/ml in Hexane | 1 | 1ML | S-11406J1-1ML,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 306 | Carvarol | 1 | 50mg | Số CAS499-75-2,42632-50MG,Sigmahoặc tương đương | ||
| 307 | Clefoxydim (Profoxydim ) | 1 | 100 mg | 33698-100MG-R,Supelco hoặc tương đương | ||
| 308 | Clethodim | 1 | 100mg | N-11488-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 309 | Copper citrate | 1 | 5g | Số CAS10402-15-0,C685300,TRC hoặc tương đương | ||
| 310 | Cyclaniliprole | 1 | 10mg | Số CAS1031756-98-5,DRE-C11817600,LGC hoặc tương đương | ||
| 311 | Cyromazine | 1 | 250mg | DRE-C11920000,LGC hoặc tương đương | ||
| 312 | Chlorfluazuron | 1 | 100mg | DRE-C11297000,LGC hoặc tương đương | ||
| 313 | Chuẩn Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) 0.5-2 µg/mL in Acetonitrile | 1 | 1ml | DRE-A30000001AL,LGC hoặc tương đương | ||
| 314 | Decachlorobiphenyl | 1 | 10mg | Số CAS2051-24-3,DRE-C20020900,LGC hoặc tương đương | ||
| 315 | Dicamba | 1 | 250mg | Số CAS1918-00-9,DRE-C12260000,LGC hoặc tương đương | ||
| 316 | Difenoconazole | 1 | 250mg | DRE-C12609000,LGC hoặc tương đương | ||
| 317 | Diflubenzuron | 1 | 250 mg | N-11722-250MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 318 | Diflufenican | 1 | 100mg | Số CAS83164-33-4,DRE-C12631000,LGC hoặc tương đương | ||
| 319 | Dimefluthrin | 1 | 100mg | Số CAS271241-14-6,DRE-C12655000,LGC hoặc tương đương | ||
| 320 | Dimethoate | 1 | 100mg | DRE-C12700000,LGC hoặc tương đương | ||
| 321 | Dimethomorph | 1 | 100mg | DRE-C12710000,LGC hoặc tương đương | ||
| 322 | Diniconazole | 1 | 100mg | Số CAS70217-36-6,DRE-C12777000,LGC hoặc tương đương | ||
| 323 | Dinotefuran | 1 | 50mg | N-11788-50MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 324 | Disulfoton | 1 | 250mg | Số CAS298-04-4,DRE-CA12980000,LGC hoặc tương đương | ||
| 325 | Dithianon | 1 | 250mg | Số CAS3347-22-6,DRE-C13010000,LGC hoặc tương đương | ||
| 326 | Diuron | 1 | 250mg | DRE-C13020000,LGC hoặc tương đương | ||
| 327 | d-phenothrin | 1 | 100mg | Số CAS26046-85-5,DRE-C16041000,LGC hoặc tương đương | ||
| 328 | Emamectin benzoate | 2 | 100mg | Số CAS155569-91-8,DRE-C13117000,LGC hoặc tương đương | ||
| 329 | Esbiothrin | 1 | 100mg | 33309-100MG-R,Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 330 | Ethion | 1 | 250 mg | N-11873-250MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 331 | Eugenol | 1 | 100mg | DRE-C13395000,LGC hoặc tương đương | ||
| 332 | Famoxadone | 1 | 100mg | N-11943-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 333 | Fenazaquin | 1 | 100mg | Số CAS 120928-09-8,DRE-C13441000,LGC hoặc tương đương | ||
| 334 | Fenbutatin oxide | 1 | 250mg | DRE-C13450000,LGC hoặc tương đương | ||
| 335 | Fenclorim | 1 | 100mg | DRE-C13463000,LGC hoặc tương đương | ||
| 336 | Fenobucarb (BPMC) | 1 | 250mg | DRE-C13485000,LGC hoặc tương đương | ||
| 337 | Fenpropathrin | 1 | 250mg | Số CAS39515-41-8,DRE-C13530000,LGC hoặc tương đương | ||
| 338 | Fenpyroximate | 1 | 100mg | 31684-100MG,Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 339 | Fenthion | 1 | 250mg | Số CAS55-38-9,DRE-C13580000,LGC hoặc tương đương | ||
| 340 | Fenvalerate | 2 | 250mg | Số CAS51630-58-1,DRE-C13630000,LGC hoặc tương đương | ||
| 341 | Fluazifop Butyl | 1 | 250mg | Số CAS69806-50-4,DRE-C13670000,LGC hoặc tương đương | ||
| 342 | Flubendiamide | 2 | 100mg | Số CAS272451-65-7,DRE-C13679000,LGC hoặc tương đương | ||
| 343 | Flucetosulfuron | 1 | 25 mg | 681243,HPC hoặc tương đương | ||
| 344 | Flufiprole | 1 | 100mg | Số CAS704886-18-0,DRE-C13717000,LGC hoặc tương đương | ||
| 345 | Flumorph | 1 | 25mg | Số CAS211867-47-9,37038-25MG,Supelco hoặc tương đương | ||
| 346 | Folpet | 1 | 250mg | Số CAS133-07-3,DRE-C13890000,LGC hoặc tương đương | ||
| 347 | Fomesafen | 1 | 100mg | DRE-C13895000,LGC hoặc tương đương | ||
| 348 | Fthalide | 1 | 10 mg | N-13085-10MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 349 | Gentamycin sulfate | 2 | 250mg | Số CAS1405-41-0,DRE-C14000200,LGC hoặc tương đương | ||
| 350 | Glysine amino acid | 1 | 250mg | Số CAS56-40-6,DRE-C14037000,LGC hoặc tương đương | ||
| 351 | Hexaflumuron | 1 | 100mg | Số CAS86479-06-3,DRE-C14194000,LGC hoặc tương đương | ||
| 352 | Imazalil | 1 | 100mg | Số CAS35554-44-0,DRE-C14280000,LGC hoặc tương đương | ||
| 353 | Imibenconazole | 2 | 100mg | Số CAS86598-92-7,DRE-C14283600,LGC hoặc tương đương | ||
| 354 | Ioxynil | 1 | 100mg | Số CAS1689-83-4,DRE-C14350000,LGC hoặc tương đương | ||
| 355 | Iprovalicarb | 1 | 100mg | Số CAS140923-17-7,DRE-C14371000,LGC hoặc tương đương | ||
| 356 | Isoprocarb | 1 | 100mg | DRE-C14450000,LGC hoặc tương đương | ||
| 357 | Isoprothiolane | 1 | 100mg | DRE-C14467500,LGC hoặc tương đương | ||
| 358 | Isotianil | 1 | 100mg | N-14201-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 359 | Ivermectin | 1 | 100mg | Số CAS70288-86-7,DRE-CA14488000,LGC hoặc tương đương | ||
| 360 | Karanjin | 1 | 10mg | Số CAS521-88-0,PHL83865-10MG,Sigma hoặc tương đương | ||
| 361 | Kinetin | 1 | 100mg | Số CAS525-79-1,DRE-C13975000,LGC hoặc tương đương | ||
| 362 | Kresoxim methyl | 1 | 100mg | DRE-C14570000,LGC hoặc tương đương | ||
| 363 | Lactofen | 1 | 100mg | Số CAS77501-63-4,DRE-C14590000,LGC hoặc tương đương | ||
| 364 | Mecoprop | 1 | 100mg | Số CAS93-65-2,DRE-C14820000,LGC hoặc tương đương | ||
| 365 | Metaldehyde | 1 | 250mg | DRE-C14930000,LGC hoặc tương đương | ||
| 366 | Metominostrobin | 1 | 10mg | Số CAS133408-50-1,DRE-C15175500,LGC hoặc tương đương | ||
| 367 | Methamidophos | 1 | 100mg | Số CAS10265-92-6,DRE-C14980000,LGC hoặc tương đương | ||
| 368 | Methomyl | 1 | 100mg | Số CAS16752-77-5,DRE-C15030000,LGC hoặc tương đương | ||
| 369 | Methylene dithiocyanate | 1 | 100mg | Số CAS6317-18-6,DRE-C15086030,LGC hoặc tương đương | ||
| 370 | Mevinphos | 1 | 100mg | Số CAS7786-34-7,DRE-C15220000,LGC hoặc tương đương | ||
| 371 | Napropamid | 1 | 100mg | Số CAS15299-99-7,DRE-C15480000,LGC hoặc tương đương | ||
| 372 | Niclosamide | 2 | 100mg | Số CAS50-65-7,DRE-C15510000,LGC hoặc tương đương | ||
| 373 | Nitenpyram | 1 | 100mg | Số CAS150824-47-8,DRE-C15535000,LGC hoặc tương đương | ||
| 374 | o,s-tepp | 1 | 50mg | Số CAS645-78-3,DRE-C17240100,LGC hoặc tương đương | ||
| 375 | Ortho-Nitrophenol | 1 | 500mg | Số CAS88-75-5,DRE-C15590200,LGC hoặc tương đương | ||
| 376 | Orthosulfamuron | 1 | 50 mg | DRE-C15748500,LGC hoặc tương đương | ||
| 377 | Oxadiargyl | 1 | 100mg | Số CAS39807-15-3,DRE-C15758000,LGC hoặc tương đương | ||
| 378 | Oxathiapiprolin | 1 | 10mg | Số CAS1003318-67-9,DRE-C15781700,LGC hoặc tương đương | ||
| 379 | Oxine copper | 1 | 250mg | Số CAS10380-28-6,DRE-C15786000,LGC hoặc tương đương | ||
| 380 | Oxyfluorfen | 1 | 100mg | DRE-C15800000,LGC hoặc tương đương | ||
| 381 | Oxytetracyclin HCl | 1 | 250mg | Số CAS2058-46-0,DRE-C15820000,LGC hoặc tương đương | ||
| 382 | Oxytetracycline hydrochloride | 1 | 250mg | DRE-C15820000,LGC hoặc tương đương | ||
| 383 | Parathion Ethyl | 1 | 100mg | Số CAS56-38-2,DRE-C15880000,LGC hoặc tương đương | ||
| 384 | Pencycuron | 1 | 100mg | DRE-C15920000,LGC hoặc tương đương | ||
| 385 | Picarbutrazox | 1 | 10mg | Số CAS500207-04-5,DRE-C16194000,LGC hoặc tương đương | ||
| 386 | Piperonyl Butoxide | 1 | 100mg | DRE-C16240000,LGC hoặc tương đương | ||
| 387 | Polyoxin | 1 | 100mg | Số CAS19396-06-6,DRE-E16283500,LGC hoặc tương đương | ||
| 388 | Profenofos | 1 | 250mg | Số CAS41198-08-7,DRE-C16330000,LGC hoặc tương đương | ||
| 389 | Profoxydim | 1 | 100mg | Số CAS281664-76-4,DRE-C16341000,LGC hoặc tương đương | ||
| 390 | Propamocarb.HCl | 1 | 100mg | DRE-C16400000,LGC hoặc tương đương | ||
| 391 | Propaquizafop | 1 | 100mg | Số CAS111479-05-1,DRE-C16425000,LGC hoặc tương đương | ||
| 392 | Propisochlor | 1 | 50mg | DRE-C16495000,LGC hoặc tương đương | ||
| 393 | Propyrisulfuron | 1 | 10mg | Số CAS570415-88-2,DRE-C16537000,LGC hoặc tương đương | ||
| 394 | Prothiconazole | 1 | 100mg | Số CAS178928-70-6,34232-100MG,Supelcohoặc tương đương | ||
| 395 | Pydiflumetoifen | 1 | 10mg | Số CAS1228284-64-7,N-14250-10MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 396 | Pyraclofos | 1 | 50mg | Số CAS77458-01-6,DRE-C16592000,LGC hoặc tương đương | ||
| 397 | Pyrethrin | 1 | 100mg | Số CAS8003-34-7,DRE-C16620000,LGC hoặc tương đương | ||
| 398 | Pyridaben | 1 | 25mg | DRE-C16628000,LGC hoặc tương đương | ||
| 399 | Phenthoate | 1 | 100mg | Số CAS2597-03-7,DRE-C16050000,LGC hoặc tương đương | ||
| 400 | Phosphamidon | 1 | 100mg | Số CAS13171-21-6,DRE-C16140000,LGC hoặc tương đương | ||
| 401 | Phthalide | 1 | 100mg | 55906-100MG,Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 402 | Rotenone | 2 | 250mg | Số CAS83-79-4,DRE-C16820000,LGC hoặc tương đương | ||
| 403 | S-metolachlor | 1 | 100mg | Số CAS87392-12-9,DRE-C15171000,LGC hoặc tương đương | ||
| 404 | Sodium Diethyl Dithiocarbamate Trihydrate | 1 | 100mg | Số CAS20624-25-3,DRE-C12605750,LGC hoặc tương đương | ||
| 405 | Spinosad | 1 | 100mg | N-13222-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 406 | Streptomycin Sulfate | 1 | 250mg | Số CAS3810-74-0,DRE-C16974900,LGC hoặc tương đương | ||
| 407 | Tebufenozide | 1 | 100mg | N-13501-100MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 408 | Temephos | 1 | 100mg | Số CAS3383-96-8,DRE-C17220000,LGC hoặc tương đương | ||
| 409 | Tetradifon | 1 | 250mg | Số CAS116-29-0,DRE-C17400000,LGC hoặc tương đương | ||
| 410 | Tokuthion | 1 | 50mg | Số CAS34643-46-4,DRE-C16560000,LGC hoặc tương đương | ||
| 411 | Thiamethoxam | 1 | 100mg | DRE-C17453000,LGC hoặc tương đương | ||
| 412 | Thidiazuron | 1 | 250mg | Số CAS51707-55-2,45686-250MG,Supelco hoặc tương đương | ||
| 413 | Thiodicarb | 1 | 100mg | Số CAS59669-26-0,DRE-C17490000,LGC hoặc tương đương | ||
| 414 | Tralomethrin | 1 | 100mg | Số CAS66841-25-6,DRE-C17605500,LGC hoặc tương đương | ||
| 415 | Triafamone | 1 | 50mg | Số CAS874195-61-6,DRE-C17623000,LGC hoặc tương đương | ||
| 416 | Tribromophenol | 1 | 250mg | Số CAS118-79-6,DRE-C17666000,LGC hoặc tương đương | ||
| 417 | Triflumizole | 1 | 100mg | Số CAS68694-11-1,DRE-C17844000,LGC hoặc tương đương | ||
| 418 | Triphenylphosphate | 1 | 250mg | Số CAS115-86-6,DRE-C17893000,LGC hoặc tương đương | ||
| 419 | Uniconazole | 1 | 50 mg | N-14032-50MG,Chemservice hoặc tương đương | ||
| 420 | Warfarin | 1 | 250mg | Số CAS81-81-2,DRE-C17940000,LGC hoặc tương đương | ||
| 421 | API 50 CH | 3 | Bộ | Code: 50300 BioMerieux hoặc tương đương | ||
| 422 | API 50 CHB/E Medium | 3 | Bộ | Code: 50430 BioMerieux hoặc tương đương | ||
| 423 | Bacillus subtilis subsp. spizizenii derived from ATCC® 6633™* | 1 | Bộ | Code: 0486-CRM Microbiologics hoặc tương đương | ||
| 424 | Escherichia coli derived from ATCC® 25922™* | 1 | Bộ | Code: 0335-CRM Microbiologics hoặc tương đương | ||
| 425 | Bacillus thuringiensis derived from ATCC® 10792™* | 1 | Bộ | Code: 0270P Microbiologics hoặc tương đương | ||
| 426 | Trichoderma virens (Miller et al.) von Arx, anamorph (ATCC® 9645™) | 1 | Bộ | 9645 ATCC hoặc tương đương | ||
| 427 | Pseudomonas fluorescens derived from ATCC® 13525 | 1 | Bộ | 0241P ATCC hoặc tương đương | ||
| 428 | Chaetomium globosum derived from ATCC® 6205™* | 1 | Bộ | Code: 01094P Microbiologics hoặc tương đương | ||
| 429 | Paecilomyces lilacinus (Thom) Samson (ATCC® 48472) (Purpureocillium lilacinum (Thom) Luangsa-ard et al. (ATCC® 48472™)) | 1 | Bộ | 48472 ATCC hoặc tương đương | ||
| 430 | Metarhizium anisopliae derived from ATCC® 24458 | 1 | Bộ | 24458 ATCC hoặc tương đương | ||
| 431 | Beauveria bassiana derived from ATCC® 74040 | 1 | Bộ | 74040 ATCC hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi