Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716114-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200701616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ của 02 Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV phía Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 09:31:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,980,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 AIV Catridge (400bar) 3 Cái 5062-8562, Agilent hoặc tương đương
2 AIV without cartridge 1 Cái G1312-60025, Agilent hoặc tương đương
3 ALS PM kit 1 Cái G1367-68730, Agilent hoặc tương đương
4 ALS Syringe, 10 µL, fixed needle, 23-26s/42/cone 6 Cái 5181-1267, Agilent hoặc tương đương
5 Assay, Line Filter 1 Cái 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương
6 Autosampler Start up kit 1 Cái G1313-68709, Agilent hoặc tương đương
7 Bao đựng rác thải PTN đại 50 Kg Bao đựng rác thải PTN đại
8 Bao đựng rác thải PTN trung 50 Kg Bao đựng rác thải PTN trung
9 Bao nilon 1 kg 10 Kg Bao nilon 1 kg
10 Bao nilon 1/2 kg 20 Kg Bao nilon 1/2 kg
11 Bao nilon 2 kg 5 Kg Bao nilon 2 kg
12 Bao nilon 3 kg 5 Kg Bao nilon 3 kg
13 Bao nilon 5 kg 5 Kg Bao nilon 5 kg
14 Bao tay xốp 80 Kg Bao tay xốp
15 Bao xốp 3kg 35 Kg Bao xốp 3kg
16 Bao xốp 5kg 35 Kg Bao xốp 5kg
17 Bình định mức 10 mL class A 40 Cái Isolab-,013.01.010 hoặc tương đương
18 Bình định mức 10 mL có nắp 20 Cái Isolab, Class A, nhựa PP, cổ 10/19, hoặc tương đương
19 Bình định mức 100 mL class A 25 Cái Isolab-,013.01.101 hoặc tương đương
20 Bình định mức 20 mL có nắp 40 Cái Isolab, Class A, nhựa PP, cổ 10/19. hoặc tương đương
21 Bình định mức 50 mL class A 25 Cái Isolab-,013.01.051 hoặc tương đương
22 Bình tam giác 100ml có nắp nhám 20 cái Isolab- Loại A hoặc tương đương
23 Bình tam giác 250ml có nắp nhám 40 Cái Isolab- Loại A hoặc tương đương
24 Bình tam giác 500 ml cổ nhám có nắp 4 Cái Isolab Class A, thủy tinh chịu nhiệt. hoặc tương đương
25 Bình tia 4 Cái Scilabware, Nhựa chịu được hóa chất, 1000 mL. hoặc tương đương
26 Bình tia 4 Cái Scilabware, Nhựa chịu được hóa chất, 500 mL. hoặc tương đương
27 Bộ Gioăng cho máy sinh khi Nitơ (PEAK) 1 bộ Hãng PEAK Code: 06-5529 hoặc tương đương
28 Bộ mặt nạ phòng độc 3M 3200 kèm phin lọc 3M 3301K-100 15 Cái 1 phin lọc, sử dụng trong môi trường hóa chất
29 Buret điện tử 2 Cái Dùng để chuẩn độ nhanh, liên tục. - Có van tuần hoàn giúp quá trình làm đầy ống dẫn không bị mất hoá chất. - Phạm vi thể tích nhả: 0.1 ml - 999.9 ml - Có khả năng chống hóa chất - Dễ dàng tháo rời các bộ phận - Chương trình calibrate đơn giản. - Ống nhả có thể quay 360 ° - Điều chỉnh Ống nhả có thể quay ngang: 142-220 mm, quay dọc: 10-200 mm - Ống hút dung dịch tự động điều chỉnh độ dài từ 210 mm đến 370 mm Top Buret M - Tốc độ nhả: 2.5 ml/ vòng quay - Thể tích : 2.5ml, 12.5 ml, 25 ml Top Buret H - Tốc độ nhả: 5.0 ml/ vòng quay - Thể tích : 5 ml, 25 ml, 50 ml
30 Buret nâu khóa nhựa 50 ml 1 Cái Vạch chia 0.1 mL, sai số ±0.050.
31 Buret trắng khóa nhựa 25 ml 1 Cái Vạch chia 0.1 mL, sai số ±0.050.
32 Buret trắng khóa nhựa 50 ml 1 Cái Vạch chia 0.1 mL, sai số ±0.050.
33 Bush for insulator/QP-5000 2 Cái 225-01068, Shimadzu hoặc tương đương
34 Capillary cho LCMSMS 6430 Agilent 1 cái Agilent,g1960-80060 hoặc tương đương
35 Capillary tubing starter kit 1 Bộ 5065-9939/ 0.17 mm id., includes 11 flexible stainless steel capillaries (4 x 105 mm, 4 x 150 mm, 2 x 180 mm, 1 x 400 mm), 10 x 1/16 in stainless steel fittings and ferrules, 10 x 1/16 in PEEK finger-tight fittings, 10 x 1/16 in.
36 Ceramic, insulator, A24-251-1 2 Cái 200-44394, Shimadzu hoặc tương đương
37 Column nut 1 Gói 5181-8830, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương
38 COMP SERVICE KIT K634C - GAST 71RXXX 2 Cái PEAK, 06-8320, dùng cho máy sinh khí N2 NM32LA (LC-MS/MS) hoặc tương đương
39 Cốc (becher) 250 mL 9 Cái Class A, thủy tinh, chịu nhiệt.
40 Cốc đong nhựa 2000ml 7 Cái Scilabware-Anh,BDC242P hoặc tương đương
41 Cốc đong nhựa 500ml 7 Cái Scilabware-Anh,BDC236P hoặc tương đương
42 Cốc thủy tinh 1000ml 5 Cái Duran-,211065408 hoặc tương đương
43 Cốc thủy tinh 250ml (thấp thành) 7 Cái Duran-,211063604 hoặc tương đương
44 Cốc thủy tinh 500ml 6 Cái Duran-,211064806 hoặc tương đương
45 Cột cronusil SAX 1 Cái 250 mm x 4.6 mm, 5 µm
46 Cột phân tích Purosoher Star RP 18-encapped 250 mm x 5µm x 4.6 mm 2 Cái Merck 1503590001 hoặc tương đương
47 Cột sắc kí khí GC HP5 MS 30m x 0.25mm x 0.25um 2 Cái Agilent,122-5532 hoặc tương đương
48 Cột sắc ký lỏng Zorbax Eclipse XDB-C18 (150 mm x 3µm x 3) 2 Cái Agilent,963954-302 hoặc tương đương
49 Cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 LiChrospher 100 3 Cái 4 mm x 250 mm, 5 µm
50 Cuvette macro dùng cho máy quang phổ UV-Vis 5 Hộp K1937 nhựa, 4.5ml (100 pcs) mài mờ 100% của 2 mặt.
51 Chai nhựa đựng mẫu lỏng 1.570 Chai Đường kính miệng chai 2.5 cm
52 Chai nhựa đựng mẫu rắn 500 Chai Dung tích 250 ml, đường kính miệng chai 5.0 cm, bằng nhựa PET (Polyethylene terephthalate)
53 Chai nhựa đựng mẫu rắn 2.000 Chai Đường kính miệng chai 5.0 cm
54 Check Valve IN ASSY dùng cho LC-20ADxr Shimadzu 1 Cái 228-48249-91 Shimadzu hoặc tương đương
55 Check Valve OUT ASSY dùng cho LC-20ADxr Shimadzu 1 Cái 228-45705-91 Shimadzu hoặc tương đương
56 Chén thủy tinh có nắp (hộp sấy ẩm) 4 Cái Chiều cao 3cm, đường kính 5 cm
57 Chổi rửa dụng cụ thủy tinh 50 Cái Các loại
58 Deuterium lamp cho Agilent 1 Cái 2140-0813, Agilent hoặc tương đương
59 Deuterium lamp cho Agilent 1 Cái G1314-60101, Agilent hoặc tương đương
60 DL Assy 1 Cái 225-15718-91, Shimadzu hoặc tương đương
61 Dụng Cụ Ngưng Tụ Tản Nhiệt Bằng Không Khí 1 Cái RR31102, Findenser / Mini Findenser hoặc tương đương
62 Đầu tip vàng 7 Gói 0-200 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi
63 Đầu tip xanh 7 Gói 100-1000 µl, kiểu Gilson, 1000 cái/túi
64 Đầu týp 5 ml; 250 cái/gói 1 Gói Aptaca hoặc tương đương
65 Đèn HCL: Bo 1 Cái N3050108, đường kính ngoài 50 mm, AA800, Perkin Elmer hoặc tương đương
66 Đèn HCL: Mo 1 Cái N3050146, đường kính ngoài 50 mm, AA800, Perkin Elmer hoặc tương đương
67 Đèn HCL: Si 1 Cái N3050173, đường kính ngoài 50 mm, AA800, Perkin Elmer hoặc tương đương
68 Đèn UV Agilent cho G1314 1 cái Agilent,G1314-60101 hoặc tương đương
69 Đèn UV Agilent cho G1315C 1 cái Agilent,2140-0820 hoặc tương đương
70 Đèn UV Shimazu cho SPD 20A L6585-02 1 cái Shimazu,228-34016-02 hoặc tương đương
71 Điện cực Thermo (Orion Star A211) 1 Cái Thermo,8302BNUMD hoặc tương đương
72 Fast Switch Capillary, 0.6 MM 1 Cái G1960-80060, Agilent hoặc tương đương
73 Ferrule set (0.5) 1 Hộp 221-32126-05, Shimadzu, 10 cái/hộp hoặc tương đương
74 Ferrule, 0.5mm x 0.32um 10/PK Agilent 2 túi Agilent,5062-3514 hoặc tương đương
75 Filament 1 Cái G7005-60061, Agilent hoặc tương đương
76 Filament Assay, 180 mm 1 Cái 221-41847-93, Shimadzu hoặc tương đương
77 Filament D assay 1 Cái 225-10340-91, Shimadzu hoặc tương đương
78 Filter packing assy của Shimazu 4 Chiếc Shimazu,228-18872-91 hoặc tương đương
79 Filter packing Assy Shimadzu 1 Gói 228-18872-84, Shimadzu, 5 cái/gói hoặc tương đương
80 Fitting-Fingertight PEEK for 1/16-in 1 Bịch 5063-6591, Agilent hoặc tương đương
81 Frits PTFE dùng cho1260 Quat pump Agilent 5 cái/gói 5 túi Agilent,01018-22707 hoặc tương đương
82 Gasket của Shimazu 4 Chiếc Shimazu,228-35097-05 hoặc tương đương
83 Găng tay cao su 50 Hộp Không bột, chịu dung môi, dùng 1 lần, size L, 50 đôi/hộp
84 Găng tay cao su 50 Hộp Không bột, chịu dung môi, dùng 1 lần, size M, 50 đôi/hộp
85 Găng tay y tế 50 đôi/hộp (size M) 50 hộp Malaysia, Dùng 1 lần
86 GCF16-004 VESP Ferrule 1 Hộp S670-15003-03, Shimadzu, 10 cái/hộp hoặc tương đương
87 GCMS Filter 1 Cái CP 17973, Agilent hoặc tương đương
88 Glass Insert for Split Shimadzu 2 Cái Shimazu,221-41444-01 hoặc tương đương
89 Glass insert splitless/WBI wool PKT5 1 Gói 221-48876-03, Shimadzu hoặc tương đương
90 Gold Plate 1 Gói 5190-6145, Agilent, 10 cái/gói hoặc tương đương
91 Gold seal, Ultra Inert, w/washer 2 Cái 5190-6144, Agilent hoặc tương đương
92 Graphite Vespel Ferrule (10 pcs)-For 0.32 mmID columns 1 gói Shimazu,670-15003-04 hoặc tương đương
93 Guard column (cartridge) 15 Cái Dùng cho cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 (4 mm x 250 mm, 5µm)
94 Guard column 10C/hộp merck 2 hộp Merck,1509620001 hoặc tương đương
95 Giá đỡ buret lớn 1 Cái Kim loại
96 Giá đựng ống ly tâm 10 ml - 15 ml - 50 ml - GOLT5015 6 Cái Số vị trí: 20 lỗ lớn, 30 lỗ nhỏ, Đường kính lỗ: Lỗ lớn 29mm, lỗ nhỏ 16mm,
97 Giấy lọc dung môi Sartolon polyamid 0.45um 4 Hộp Sartorius,25006-47 hoặc tương đương
98 Giấy lọc định lượng Advantec số 5C 2 Hộp Đường kính lỗ lọc 6µm, đường kính 110mm, Advantec
99 Giấy lọc định tính Advantec số 2 2 Hộp Đường kính lỗ lọc 5µm, đường kính 110mm, Advantec
100 Gipping Assembly cho bộ tiêm mẫu tự động LC 1200 1 Cái G1313-60010 hoặc tương đương
101 High pressure valve rotor 1 Cái 228-48854, Shimadzu hoặc tương đương
102 Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp 5.000 Hộp Nhựa, dung tích 250 ml
103 Ignitor Glow plug Assembly 1 Cái 19231-60680, Agilent hoặc tương đương
104 Insert vial 200 µL 100 C/túi 2 túi Agilent,5183-2085 hoặc tương đương
105 Jet, Capillary optimized, 0.29 mmID 1 Cái G1531-80560, Agilent hoặc tương đương
106 Kẹp buret đôi 1 Cái Inox bọc nhựa
107 Khẩu trang phòng độc 5 Cái Blue Eagle ,NP306 hoặc tương đương
108 Khẩu trang y tế hộp 50 cái 50 hộp Hộp 50 cái
109 Lens (R4, RD6) của Shimazu 2 Chiếc Shimazu,228-14572 hoặc tương đương
110 liner split Agilent 1 Cái Agilent,5190-2295 hoặc tương đương
111 Liner, splitless, taper, no wool, deactivated, 900 µl, ID 4 mm dùng cho 7890 Turn Top Inlet System Agilent (5 cái/túi) 1 túi Agilent,5183-4695 hoặc tương đương
112 Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE 100 cái 20ml có nắp vặn, đệm FTFE
113 Loop 100 µl dùng cho HPLC 1 cái Agilent,01078-87302 hoặc tương đương
114 Magnetic Screw Cap dùng cho Headspace Vial 1 Hộp 18 mm thread PTFE/silicone septum, septum thickness 1.3 mm, 100 cái/hộp Merk, SU860101 Hoặc tương đương
115 Máy khuấy từ 2 Cái Có chức năng gia nhiệt Vị trí khuấy: 1 Thể tích khuấy: có thể khuấy được 1 lít Tốc độ khuấy: khuấy được 300 vòng/ phút Điện áp : 220V/50Hz
116 Máy nghiền mẫu: 1 cái - Công suất:≥ 350 W - Dung tích cối: ≥ 1 lít - Chất liệu dao: Inox Panasonic hoặc tương đương
117 Microliter syringe 10 µl (for AOC/20i/20s) 1 cái Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương
118 Micropipette 100-1000 µl 1 Cái AHN,8-106-20-9 hoặc tương đương
119 Micropipette 10-100 µl 1 Cái AHN,8-104-20-9 hoặc tương đương
120 Micropipette 1-5 mL 1 Cái AHN-,8-107-20-9 hoặc tương đương
121 MS interface column nut 2 Cái 05988-20066, Agilent hoặc tương đương
122 Muỗng cân mẫu nhựa 10 Bịch Sử dụng 1 lần, 100 cái/bịch
123 Nắp lọ Headspace 200 cái ALWSCI,20-SP3002 hoặc tương đương
124 Nắp vial + septa (100 cái/túi) 5 túi 9-SP3002-2A hoặc tương đương
125 Nebulizer (needle SS 316 replament)Kit 1 Gói G1958-60137, Agilent hoặc tương đương
126 Needle Seal XR dùng cho SIL-20ACxr Shimadzu 1 Cái 228-50390 Shimadzu hoặc tương đương
127 Nhiệt kế thủy tinh 3 Cái EU,(-)50÷50 0C L33004, Amarell hoặc tương đương
128 Oring liner, Non-Stick 1 Hộp 5190-2269, Agilent, 100 cái/gói hoặc tương đương
129 O-ring, 4D P5X5 5 Gói 036-11203-84, Shimadzu hoặc tương đương
130 Outlet Ball valve cho 1100/1200/1260 2 Cái G1312-60067, Agilent hoặc tương đương
131 Ống ly tâm eppendorf 1.5 ml 2 Túi Có vạch chia, có nắp lớn, có chỗ để ghi, vật liệu nhựa PP, 50 cái/túi
132 Ống ly tâm PP 15 ml 1.200 Cái Corning-,430791 hoặc tương đương
133 Ống ly tâm PP 50 ml 1.200 Cái Corning-,430829 hoặc tương đương
134 Passive Inlet Valve 1220/1260 2 Cái G1312-60066, Agilent hoặc tương đương
135 PE-pump seal 1 Gói 0905-1420, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương
136 Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class A 5 Cái Isolab 233390105 hoặc tương đương
137 Pipette Pasteur nhựa 3 mL 1 Hộp Nhựa 3mL, 500 cái/hộp, Biologix - hoặc tương đương
138 Pippet bầu 50 mL 2 Cái Isolab, Class A, thủy tinh, thể tích 50 mL. hoặc tương đương
139 Plunger seal (Seal PE X42085) for LC-20ADxr 5 Cái 228-32628-91, Shimadzu hoặc tương đương
140 Plunger seal dùng cho1260 Quat pump Agilent 2 cái/gói 3 gói 5063-6589, Agilent, 2 cái/gói hoặc tương đương
141 PM kit cho G1329B Autosampler 1 Bộ G1313-68719, Agilent hoặc tương đương
142 PM kit dùng cho 1260 Iso/Quat/1220 pump 1 Bộ G1310-68741, Agilent hoặc tương đương
143 PM kit dùng cho ALS G1367E 1 Cái G1367-68741, Agilent hoặc tương đương
144 PM kit dùng cho G1312 binary pump 1 Cái G1312-68741, Agilent hoặc tương đương
145 PTFE Frits dùng cho1260 Quat pump 3 Gói 01018-22707, Agilent, 5 cái/gói hoặc tương đương
146 Purge valve long with PTFE frit 2 Cái G1312-60071, Agilent hoặc tương đương
147 Phểu thủy tinh 5 Cái LMS, Đường kính 6 cm
148 Phểu thủy tinh 5 Cái LMS, Đường kính 4 cm
149 Quả bóp cao su 3 van 3 Quả Kartell hoặc tương đương
150 Quick Pick PM kit 1 Cái 5188-6496, Agilent hoặc tương đương
151 Quick Pick slitless Inlet/Vent PM Kit 1 bịch 5188-6497, Agilent hoặc tương đương
152 RCP10 Rotor seal, 3 GRV 1 Cái 0101-1490, Agilent hoặc tương đương
153 Repeller insulator 1 Cái G1099-20133, Agilent hoặc tương đương
154 Rotor, 5PV peek wide (low-pressure) của Shimazu 1 Chiếc Shimazu,228-36923 hoặc tương đương
155 Rubber septum (20 chiếc) Shimazu 5 Túi Shimazu,201-35584 hoặc tương đương
156 Rubber Septum, INJ. PORT 20/PKT 2 gói Shimazu, 201-35584 hoặc tương đương
157 Rubber septum, Inj.Port 20/PKT 1 Gói 201-35584-84, Shimadzu, 10 cái/gói hoặc tương đương
158 Sample loop 50 µl 1 Cái 228-45402-96, Shimadzu hoặc tương đương
159 Seal 42455 của Shimazu 1 cái Shimazu,228-35146 hoặc tương đương
160 Septa Non-Stick Long Life 11mm 2 gói 5183-4761, Agilent, 50 cái/gói hoặc tương đương
161 Septa vial 100 cái/túi 10 túi 9-SP1001 hoặc tương đương
162 Short ferrule, 0.1 -0.25 mm id col 1 Gói 500-2114, Agilent, 10 cái/gói hoặc tương đương
163 Solvent bottle-top dispenser 1-10 mL dispensing volume 1 Cái Dải dung tích điều chỉnh: 1,0-10,0ml Độ chia: 0,2ml Độ chính xác: ±0,06ml Các bô phận tiếp xúc với chất lỏng chịu được hóa chất
164 Solvent bottle-top dispenser 5-50 mL volume, subdivision 1.0 mL 2 Cái Dải dung tích điều chỉnh: 5-50 mL Khoảng chia nhỏ nhất 1.0 ml Độ chính xác: ±0,3ml Các bô phận tiếp xúc với chất lỏng chịu được hóa chất
165 Stainless Steel Nut/ SSNE-16-012S 1 gói 670-11009, Shimadzu, 5 cái/gói hoặc tương đương
166 Syringe filter Nylon 5 Hộp Alain Lab - China , 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp hoặc tương đương
167 Syringe filter PTFE, 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp 10 Hộp Whatman,9911-2504-100 hoặc tương đương
168 Syringes for AOC-20i/20s 1 Cái Shimadzu,221-34618 hoặc tương đương
169 Tubing, PEEK, 1.6 mm od, 0.13 mm id, 5 m 1 Cái 5042-6461, Agilent hoặc tương đương
170 Túi lưu mẫu (túi zip 12cm) 100 cái/túi 10 Kg Túi zip 12cm 100 cái/túi
171 Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) 10 Cuộn Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày)
172 Túi zip  12cm 10 Kg Túi zip  12cm
173 Túi zip  20cm 10 Kg Túi zip  20cm
174 Universal Inlet Filter Replacement Kit 1 Cái G1960-67100, Agilent hoặc tương đương
175 Vial Headspace 20ml 100 cái ALWSCI,20-V1002 hoặc tương đương
176 Vial 2 ml (100 cái/hộp) 60 Hộp Chai thủy tinh trắng, nắp vặn 2mL, miệng 9mm, chia vạch tới 1.5ml, có nhãn ghi.
177 Xyranh, 5 ml 100 cái/hộp 38 Hộp Vinahankook- hoặc tương đương
178 Xyranh, dung tích 1 ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp 20 hộp Vinahankook- hoặc tương đương
179 1,4 Dioxane 3 L Tinh khiết phân tích
180 1-heptanesulfonic acid sodium salt 1 Chai ≥ 98%, 25g/chai, VWR hoặc tương đương
181 1-Octansulfunilic acid 3 25g/lọ fisher,O/0028/46, lọ 25g hoặc tương đương
182 Acetone 20 L Độ tinh khiết 99,8%
183 Acetone 99,8% 90 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%
184 Acetone CN 179 L Tinh khiết dùng tráng rửa dụng cụ
185 Acetonitrile HPLC 99.9% 460 L Merck 1000304000 - 4L/chai hoặc tương đương
186 Acid acetic, ≥ 99.8% 4 Chai Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%, chai 2.5 l
187 Acid Citric 10 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml
188 Acid Hydrocloric 37% 6 L Tinh khiết phân tích, ≥ 37%
189 Acid formic, ≥ 98% 4 L Fisher, Tinh khiết phân tích, ≥98% hoặc tương đương
190 Acid Hydrocloric 5 L Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml
191 Acid Nitric 65 % 4 L Tinh khiết phân tích, 65% d= 1.42 g/mL
192 Acid Nitric 5 L Tinh khiết phân tích, chai 500 ml
193 Acid Orthophosphoric 2 L Tinh khiết phân tích, ≥ 85%.
194 Acid pecloric HCLO4 1 L Tinh khiết phân tích, ≥70%
195 Acid sulfuric 95-97% 5 L Tinh khiết phân tích, ≥ 95%
196 Acid Sulfuric 50 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml
197 Amomonia solution 10 Chai Tinh khiết phân tích, 23-25%, chai 500 ml
198 Amoni molypdat [(NH4)6MO7O24-4H2O] 2 Chai Tinh khiết phân tích,Chai 500 g
199 Amonium Acetate 6 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 g
200 Amonium Acetate, ≥ 98% 1,5 Kg Tinh khiết phân tich, ≥ 99.9%
201 Amonium Clorua 1 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 g
202 Amonium Formate 0,5 Kg Fisher, A/5080/53 ;500GR, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.9% hoặc tương đương
203 Autotuning standard sample (hỗn hợp TQ-PEG + PPG + Raffinose) 1 Lọ Dùng cho hiệu chuẩn LC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương
204 Axit acetic 30 L Độ tinh khiết 99,9%
205 Azomethin H, 10g 1 Chai Dùng để xác định boron, Merck, Chai 10 g hoặc tương đương
206 Benzen Trung Quốc 10 L Tinh khiết phân tích
207 Canixi clorua 5 Chai Tinh khiết phân tích, Chai 500 g
208 Chai nhựa 100 ml + nắp 500 cái chai HD
209 Chai nhựa 240 ml + nắp 500 cái chai HD
210 Chai nhựa 500 ml + nắp 200 cái chai HD
211 Chì acetate 2 Kg Tinh khiết phân tích
212 Dichloromethane, 99.8% Merck 1 L Merck 1060501000 hoặc tương đương
213 Diethyl amin 1 L Merck 8030101000 hoặc tương đương
214 Diethyl ether 10 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%.
215 Dimethyl sulfoxide 5 L Tinh khiết phân tích
216 Dimethyl formamide 5 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.5%.
217 Ethanol 20 L Tinh khiết phân tích
218 Ethanol 4 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%.
219 Ethyl acetate, 99.8% 10 L Tinh khiết phân tích, ≥99.8%.
220 FeSO4.7H2O 1 500g/lọ Merck1039650500 hoặc tương đương
221 Formaldehyd TQ 20 L Tinh khiết phân tích
222 Hydrogen perocide H2O2 1 Chai Tinh khiết phân tích, 30%, , Chai 500 ml
223 Iod Trung Quốc 1 Kg Tinh khiết phân tích
224 Isopropanol 35 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%.
225 Kali dicromate K2Cr2O7 5 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
226 Kali hydroxide 2 Kg Merck, Tinh khiết phân tích, ≥ 97% hoặc tương đương
227 KI Trung Quốc 1 Kg Tinh khiết phân tích
228 KOH 2,5 kg Tinh khiết phân tích,
229 Khí Acetylene≥ 99.999% (không vỏ) 7 Bình Cryotech, ≥ 98% dùng cho máy AAS hoặc tương đương
230 Khí Argon, ≥ 99.999% (không vỏ) 2 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
231 Khí gas VTgas (không bao gồm vỏ bình) 2 Bình Bình gas nấu bếp gia đình- sử dụng cho máy quang kế ngọn lửa, Bình 12.5 kg
232 Khí Heli, ≥ 99.999% (không vỏ) 6 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
233 Khí hydro ≥ 99.999% (không vỏ) 8 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
234 Khí Nitơ, ≥ 99.999% (không vỏ) 27 Bình Cryotech, ≥ 99.999% hoặc tương đương
235 Methanol 20 L Tinh khiết phân tích
236 Methanol HPLC 99.9% 400 L Merck 1060074000 - 4L/chai hoặc tương đương
237 MgSO4 ANHYDROUS 50 250g/lọ BIO BASIC CANADAMN 1988 hoặc tương đương
238 Mineral oil dùng cho rotary vane vacuum pumps 1 Chai AVF60M, Agilent hoặc tương đương
239 Muối Mohr 500g 5 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
240 Na2CO3 2 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
241 Na2S2O3 5 Kg Tinh khiết phân tích
242 Na2SO3 5 Kg Tinh khiết phân tích
243 Na2SO4 5 Kg Tinh khiết phân tích
244 NaH2PO4.H2O 98% 2 Kg Tinh khiết phân tích, ≥ 98%.
245 NaOH 25 Kg Tinh khiết phân tích,
246 n-Hexane 7 L Tinh khiết phân tích, ≥ 99% .
247 Nitrilotriacetic acid disodium salt C6H7NO6Na2 1 Chai 15467-20-6, ≥ 99%, Sigma, Chai 50 g hoặc tương đương
248 N-N Dimethylformanmide Trung Quốc 20 L Tinh khiết phân tích
249 NH4.Fe(SO4)2.12H2O TQ 10 kg Tinh khiết phân tích
250 NH4.FeSO4.12H2O 2 500g/lọ Merck1037920500 hoặc tương đương
251 Ống chuẩn AgNO3 0.1N 2 ống Merck1099900001 hoặc tương đương
252 Ống chuẩn EDTA 0.1M 3 ống Merck1099920001 hoặc tương đương
253 Ống chuẩn H2SO4 0.1N 3 ống Merck1099840001 hoặc tương đương
254 Ống chuẩn H2SO4 1N 3 ống Merck1099810001 hoặc tương đương
255 Ống chuẩn Iodine 0.1N 7 Ống Khối lượng riêng: 1.38 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 6.7 (H₂O, 20 °C) Quy cách đóng gói: Dạng ống thủy tinh ampoule. Mã code: 1099100001, Merck hoặc tương đương
256 Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N 3 ống Merck 1099280001 hoặc tương đương
257 Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N 3 ống Merck 1099500001 hoặc tương đương
258 Ống chuẩn NH4SCN 0.1N 3 ống Merck 1099000001 hoặc tương đương
259 Primary secondary amine (PSA) sorbent 40 25g/lọ CanadaSiliCycle - AUT1312 - 25g/lọ hoặc tương đương
260 Reserpine 1 ml x 2 1 Hộp Dùng cho hiệu chuẩn LC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương
261 Sample, OFN 1 ppb 1 Lọ Dùng cho hiệu chuẩn GC-MS 8040 Shimadzu hoặc tương đương
262 Silicagel 2 kg Merck 1019691000 hoặc tương đương
263 Sodium citrate dibasic sesquihydrate HOC(COOH)(CH2COONa)2 · 1.5H2O, ≥ 99% 250g/lọ 20 250g/lọ Sigma-Mỹ359084-250G hoặc tương đương
264 Sodium citrate tribasic dehydrate HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O, ≥ 98% 500g/ lọ 20 500g/lọ Merck 1064480500 hoặc tương đương
265 Sodium chloride, ≥ 99.5% 3 kg Merck 1064041000 hoặc tương đương
266 Sodium hydroxide ≥97% 2 Kg Merck1064981000 hoặc tương đương
267 Sodium pyrophosphate decahydrate 5 Chai Tinh khiết phân tích, , Chai 500 g
268 Sodium sulfate anhydrous, for analysis ≥99% 3 kg Merck1066491000 hoặc tương đương
269 Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents 1 L Merck1880151000 hoặc tương đương
270 Starch ( tinh bột) 1 kg Tinh khiết phân tích
271 Tetrahydrofuran 2 L Merck 1097311000 hoặc tương đương
272 Tetra-n-butyl amonium bromide 1 250g/lọ Merck8188390250 hoặc tương đương
273 Tin (II) chloride dihydrate, ≥ 99.99% 50 g/chai 1 chai Aldrich-431508-50G hoặc tương đương
274 Titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents 1 L Merck1880101000 hoặc tương đương
275 Toluene, 99.9% Merck 1 L Merck1083251000 hoặc tương đương
276 Triethyl amin 1 L Merck8083521000 hoặc tương đương
277 Vacuum pump oil, Inland 45, 1L 1 L Agilent 5191-5851 hoặc tương đương
278 1.8 cineole 1 100 mg Số CAS470-82-6,DRE-C11666480,LGC hoặc tương đương
279 2,4D isooctyl 1 250 mg Số CAS25168-26-7,DRE-C11944000,LGC hoặc tương đương
280 3-MCPD 1 250 mg Số CAS96-24-2 ,DRE-C11502630,LGC hoặc tương đương
281 Abamectin 1 100mg DRE-CA10001000,LGC hoặc tương đương
282 Acephate 1 250mg DRE-C10010000,LGC hoặc tương đương
283 Acetamiprid 1 100 mg Số CAS135410-20-7,DRE-C10013000,LGC hoặc tương đương
284 Acetochlor 2 100 mg Số CAS34256-82-1,DRE-C10018000,LGC hoặc tương đương
285 Acibenzolar-S-methyl 1 100mg DRE-C10028000,LGC hoặc tương đương
286 Acid Ascorbic 1 250 mg Số CAS50-81-7,DRE-C10303000,LGC hoặc tương đương
287 Acid Citric 1 100 mg Số CAS5949-29-1,DRE-C11668515,LGC hoặc tương đương
288 a-Endosulfan 1 100 mg N-10979-100MG,Chemservice hoặc tương đương
289 Albendazole 1 100mg DRE-C10065000,LGC hoặc tương đương
290 Aldicarb 1 100 mg Số CAS116-06-3,DRE-C10070000,LGC hoặc tương đương
291 Alfa cypermethrin 1 100mg DRE-C11890100,LGC hoặc tương đương
292 Amitraz 1 250 mg Số CAS33089-61-1,DRE-C10230000,LGC hoặc tương đương
293 Azadirachtin 1 0.5 mg Số CAS11141-17-6,A7430-5MG,Sigmahoặc tương đương
294 Azylphos-methyl 1 250 mg DRE-C10365000,LGC hoặc tương đương
295 b-Endosulfan 1 100 mg N-11118-100MG,Chemservice hoặc tương đương
296 Bensulfuron methyl 1 100mg DRE-C10498000,LGC hoặc tương đương
297 Benzobicyclon 1 10 mg Số CAS156963-66-5,DRE-C10536800,LGC hoặc tương đương
298 Beta-Cyfluthrin 1 250mg DRE-C11850200,LGC hoặc tương đương
299 Beta-Cypermethrin 1 100mg DRE-C11890200,LGC hoặc tương đương
300 Bistrifluron 1 10 mg Số CAS201593-84-2,DRE-C10658000,LGC hoặc tương đương
301 Brassinolide ≥80% 1 10mg B1439-10MG,Sigma hoặc tương đương
302 Brompropylate 1 250 mg Số CAS18181-80-1,DRE-C10762000,LGC hoặc tương đương
303 Bromuconazole 1 100mg DRE-C10802200,LGC hoặc tương đương
304 Buprofezin 1 100mg Số CAS69327-76-0,DRE-C10854000,LGC hoặc tương đương
305 Carbon disulfide Solution 100 ug/ml in Hexane 1 1ML S-11406J1-1ML,Chemservice hoặc tương đương
306 Carvarol 1 50mg Số CAS499-75-2,42632-50MG,Sigmahoặc tương đương
307 Clefoxydim (Profoxydim ) 1 100 mg 33698-100MG-R,Supelco hoặc tương đương
308 Clethodim 1 100mg N-11488-100MG,Chemservice hoặc tương đương
309 Copper citrate 1 5g Số CAS10402-15-0,C685300,TRC hoặc tương đương
310 Cyclaniliprole 1 10mg Số CAS1031756-98-5,DRE-C11817600,LGC hoặc tương đương
311 Cyromazine 1 250mg DRE-C11920000,LGC hoặc tương đương
312 Chlorfluazuron 1 100mg DRE-C11297000,LGC hoặc tương đương
313 Chuẩn Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) 0.5-2 µg/mL in Acetonitrile 1 1ml DRE-A30000001AL,LGC hoặc tương đương
314 Decachlorobiphenyl 1 10mg Số CAS2051-24-3,DRE-C20020900,LGC hoặc tương đương
315 Dicamba 1 250mg Số CAS1918-00-9,DRE-C12260000,LGC hoặc tương đương
316 Difenoconazole 1 250mg DRE-C12609000,LGC hoặc tương đương
317 Diflubenzuron 1 250 mg N-11722-250MG,Chemservice hoặc tương đương
318 Diflufenican 1 100mg Số CAS83164-33-4,DRE-C12631000,LGC hoặc tương đương
319 Dimefluthrin 1 100mg Số CAS271241-14-6,DRE-C12655000,LGC hoặc tương đương
320 Dimethoate 1 100mg DRE-C12700000,LGC hoặc tương đương
321 Dimethomorph 1 100mg DRE-C12710000,LGC hoặc tương đương
322 Diniconazole 1 100mg Số CAS70217-36-6,DRE-C12777000,LGC hoặc tương đương
323 Dinotefuran 1 50mg N-11788-50MG,Chemservice hoặc tương đương
324 Disulfoton 1 250mg Số CAS298-04-4,DRE-CA12980000,LGC hoặc tương đương
325 Dithianon 1 250mg Số CAS3347-22-6,DRE-C13010000,LGC hoặc tương đương
326 Diuron 1 250mg DRE-C13020000,LGC hoặc tương đương
327 d-phenothrin 1 100mg Số CAS26046-85-5,DRE-C16041000,LGC hoặc tương đương
328 Emamectin benzoate 2 100mg Số CAS155569-91-8,DRE-C13117000,LGC hoặc tương đương
329 Esbiothrin 1 100mg 33309-100MG-R,Sigma-Aldrich hoặc tương đương
330 Ethion 1 250 mg N-11873-250MG,Chemservice hoặc tương đương
331 Eugenol 1 100mg DRE-C13395000,LGC hoặc tương đương
332 Famoxadone 1 100mg N-11943-100MG,Chemservice hoặc tương đương
333 Fenazaquin 1 100mg Số CAS 120928-09-8,DRE-C13441000,LGC hoặc tương đương
334 Fenbutatin oxide 1 250mg DRE-C13450000,LGC hoặc tương đương
335 Fenclorim 1 100mg DRE-C13463000,LGC hoặc tương đương
336 Fenobucarb (BPMC) 1 250mg DRE-C13485000,LGC hoặc tương đương
337 Fenpropathrin 1 250mg Số CAS39515-41-8,DRE-C13530000,LGC hoặc tương đương
338 Fenpyroximate 1 100mg 31684-100MG,Sigma-Aldrich hoặc tương đương
339 Fenthion 1 250mg Số CAS55-38-9,DRE-C13580000,LGC hoặc tương đương
340 Fenvalerate 2 250mg Số CAS51630-58-1,DRE-C13630000,LGC hoặc tương đương
341 Fluazifop Butyl 1 250mg Số CAS69806-50-4,DRE-C13670000,LGC hoặc tương đương
342 Flubendiamide 2 100mg Số CAS272451-65-7,DRE-C13679000,LGC hoặc tương đương
343 Flucetosulfuron 1 25 mg 681243,HPC hoặc tương đương
344 Flufiprole 1 100mg Số CAS704886-18-0,DRE-C13717000,LGC hoặc tương đương
345 Flumorph 1 25mg Số CAS211867-47-9,37038-25MG,Supelco hoặc tương đương
346 Folpet 1 250mg Số CAS133-07-3,DRE-C13890000,LGC hoặc tương đương
347 Fomesafen 1 100mg DRE-C13895000,LGC hoặc tương đương
348 Fthalide 1 10 mg N-13085-10MG,Chemservice hoặc tương đương
349 Gentamycin sulfate 2 250mg Số CAS1405-41-0,DRE-C14000200,LGC hoặc tương đương
350 Glysine amino acid 1 250mg Số CAS56-40-6,DRE-C14037000,LGC hoặc tương đương
351 Hexaflumuron 1 100mg Số CAS86479-06-3,DRE-C14194000,LGC hoặc tương đương
352 Imazalil 1 100mg Số CAS35554-44-0,DRE-C14280000,LGC hoặc tương đương
353 Imibenconazole 2 100mg Số CAS86598-92-7,DRE-C14283600,LGC hoặc tương đương
354 Ioxynil 1 100mg Số CAS1689-83-4,DRE-C14350000,LGC hoặc tương đương
355 Iprovalicarb 1 100mg Số CAS140923-17-7,DRE-C14371000,LGC hoặc tương đương
356 Isoprocarb 1 100mg DRE-C14450000,LGC hoặc tương đương
357 Isoprothiolane 1 100mg DRE-C14467500,LGC hoặc tương đương
358 Isotianil 1 100mg N-14201-100MG,Chemservice hoặc tương đương
359 Ivermectin 1 100mg Số CAS70288-86-7,DRE-CA14488000,LGC hoặc tương đương
360 Karanjin 1 10mg Số CAS521-88-0,PHL83865-10MG,Sigma hoặc tương đương
361 Kinetin 1 100mg Số CAS525-79-1,DRE-C13975000,LGC hoặc tương đương
362 Kresoxim methyl 1 100mg DRE-C14570000,LGC hoặc tương đương
363 Lactofen 1 100mg Số CAS77501-63-4,DRE-C14590000,LGC hoặc tương đương
364 Mecoprop 1 100mg Số CAS93-65-2,DRE-C14820000,LGC hoặc tương đương
365 Metaldehyde 1 250mg DRE-C14930000,LGC hoặc tương đương
366 Metominostrobin 1 10mg Số CAS133408-50-1,DRE-C15175500,LGC hoặc tương đương
367 Methamidophos 1 100mg Số CAS10265-92-6,DRE-C14980000,LGC hoặc tương đương
368 Methomyl 1 100mg Số CAS16752-77-5,DRE-C15030000,LGC hoặc tương đương
369 Methylene dithiocyanate 1 100mg Số CAS6317-18-6,DRE-C15086030,LGC hoặc tương đương
370 Mevinphos 1 100mg Số CAS7786-34-7,DRE-C15220000,LGC hoặc tương đương
371 Napropamid 1 100mg Số CAS15299-99-7,DRE-C15480000,LGC hoặc tương đương
372 Niclosamide 2 100mg Số CAS50-65-7,DRE-C15510000,LGC hoặc tương đương
373 Nitenpyram 1 100mg Số CAS150824-47-8,DRE-C15535000,LGC hoặc tương đương
374 o,s-tepp 1 50mg Số CAS645-78-3,DRE-C17240100,LGC hoặc tương đương
375 Ortho-Nitrophenol 1 500mg Số CAS88-75-5,DRE-C15590200,LGC hoặc tương đương
376 Orthosulfamuron 1 50 mg DRE-C15748500,LGC hoặc tương đương
377 Oxadiargyl 1 100mg Số CAS39807-15-3,DRE-C15758000,LGC hoặc tương đương
378 Oxathiapiprolin 1 10mg Số CAS1003318-67-9,DRE-C15781700,LGC hoặc tương đương
379 Oxine copper 1 250mg Số CAS10380-28-6,DRE-C15786000,LGC hoặc tương đương
380 Oxyfluorfen 1 100mg DRE-C15800000,LGC hoặc tương đương
381 Oxytetracyclin HCl 1 250mg Số CAS2058-46-0,DRE-C15820000,LGC hoặc tương đương
382 Oxytetracycline hydrochloride 1 250mg DRE-C15820000,LGC hoặc tương đương
383 Parathion Ethyl 1 100mg Số CAS56-38-2,DRE-C15880000,LGC hoặc tương đương
384 Pencycuron 1 100mg DRE-C15920000,LGC hoặc tương đương
385 Picarbutrazox 1 10mg Số CAS500207-04-5,DRE-C16194000,LGC hoặc tương đương
386 Piperonyl Butoxide 1 100mg DRE-C16240000,LGC hoặc tương đương
387 Polyoxin 1 100mg Số CAS19396-06-6,DRE-E16283500,LGC hoặc tương đương
388 Profenofos 1 250mg Số CAS41198-08-7,DRE-C16330000,LGC hoặc tương đương
389 Profoxydim 1 100mg Số CAS281664-76-4,DRE-C16341000,LGC hoặc tương đương
390 Propamocarb.HCl 1 100mg DRE-C16400000,LGC hoặc tương đương
391 Propaquizafop 1 100mg Số CAS111479-05-1,DRE-C16425000,LGC hoặc tương đương
392 Propisochlor 1 50mg DRE-C16495000,LGC hoặc tương đương
393 Propyrisulfuron 1 10mg Số CAS570415-88-2,DRE-C16537000,LGC hoặc tương đương
394 Prothiconazole 1 100mg Số CAS178928-70-6,34232-100MG,Supelcohoặc tương đương
395 Pydiflumetoifen 1 10mg Số CAS1228284-64-7,N-14250-10MG,Chemservice hoặc tương đương
396 Pyraclofos 1 50mg Số CAS77458-01-6,DRE-C16592000,LGC hoặc tương đương
397 Pyrethrin 1 100mg Số CAS8003-34-7,DRE-C16620000,LGC hoặc tương đương
398 Pyridaben 1 25mg DRE-C16628000,LGC hoặc tương đương
399 Phenthoate 1 100mg Số CAS2597-03-7,DRE-C16050000,LGC hoặc tương đương
400 Phosphamidon 1 100mg Số CAS13171-21-6,DRE-C16140000,LGC hoặc tương đương
401 Phthalide 1 100mg 55906-100MG,Sigma-Aldrich hoặc tương đương
402 Rotenone 2 250mg Số CAS83-79-4,DRE-C16820000,LGC hoặc tương đương
403 S-metolachlor 1 100mg Số CAS87392-12-9,DRE-C15171000,LGC hoặc tương đương
404 Sodium Diethyl Dithiocarbamate Trihydrate 1 100mg Số CAS20624-25-3,DRE-C12605750,LGC hoặc tương đương
405 Spinosad 1 100mg N-13222-100MG,Chemservice hoặc tương đương
406 Streptomycin Sulfate 1 250mg Số CAS3810-74-0,DRE-C16974900,LGC hoặc tương đương
407 Tebufenozide 1 100mg N-13501-100MG,Chemservice hoặc tương đương
408 Temephos 1 100mg Số CAS3383-96-8,DRE-C17220000,LGC hoặc tương đương
409 Tetradifon 1 250mg Số CAS116-29-0,DRE-C17400000,LGC hoặc tương đương
410 Tokuthion 1 50mg Số CAS34643-46-4,DRE-C16560000,LGC hoặc tương đương
411 Thiamethoxam 1 100mg DRE-C17453000,LGC hoặc tương đương
412 Thidiazuron 1 250mg Số CAS51707-55-2,45686-250MG,Supelco hoặc tương đương
413 Thiodicarb 1 100mg Số CAS59669-26-0,DRE-C17490000,LGC hoặc tương đương
414 Tralomethrin 1 100mg Số CAS66841-25-6,DRE-C17605500,LGC hoặc tương đương
415 Triafamone 1 50mg Số CAS874195-61-6,DRE-C17623000,LGC hoặc tương đương
416 Tribromophenol 1 250mg Số CAS118-79-6,DRE-C17666000,LGC hoặc tương đương
417 Triflumizole 1 100mg Số CAS68694-11-1,DRE-C17844000,LGC hoặc tương đương
418 Triphenylphosphate 1 250mg Số CAS115-86-6,DRE-C17893000,LGC hoặc tương đương
419 Uniconazole 1 50 mg N-14032-50MG,Chemservice hoặc tương đương
420 Warfarin 1 250mg Số CAS81-81-2,DRE-C17940000,LGC hoặc tương đương
421 API 50 CH 3 Bộ Code: 50300 BioMerieux hoặc tương đương
422 API 50 CHB/E Medium 3 Bộ Code: 50430 BioMerieux hoặc tương đương
423 Bacillus subtilis subsp. spizizenii derived from ATCC® 6633™* 1 Bộ Code: 0486-CRM Microbiologics hoặc tương đương
424 Escherichia coli derived from ATCC® 25922™* 1 Bộ Code: 0335-CRM Microbiologics hoặc tương đương
425 Bacillus thuringiensis derived from ATCC® 10792™* 1 Bộ Code: 0270P Microbiologics hoặc tương đương
426 Trichoderma virens (Miller et al.) von Arx, anamorph (ATCC® 9645™) 1 Bộ 9645 ATCC hoặc tương đương
427 Pseudomonas fluorescens derived from ATCC® 13525 1 Bộ 0241P ATCC hoặc tương đương
428 Chaetomium globosum derived from ATCC® 6205™* 1 Bộ Code: 01094P Microbiologics hoặc tương đương
429 Paecilomyces lilacinus (Thom) Samson (ATCC® 48472) (Purpureocillium lilacinum (Thom) Luangsa-ard et al. (ATCC® 48472™)) 1 Bộ 48472 ATCC hoặc tương đương
430 Metarhizium anisopliae derived from ATCC® 24458 1 Bộ 24458 ATCC hoặc tương đương
431 Beauveria bassiana derived from ATCC® 74040 1 Bộ 74040 ATCC hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->