Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu hạt nano Se theo phương pháp điện hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu hạt nano Se theo phương pháp điện hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:56:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H2SeO3 | 2 | chai 50g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 2 | Na2SeO3 | 3 | chai 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 3 | SeS2 | 3 | chai 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 4 | SeO2 | 2 | chai 100g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 5 | C6H8O6 (Axit Ascoric) | 4 | chai 10g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 6 | NaBH4 | 3 | chai 500g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 7 | Polysucrose 400 | 1 | chai 25g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 8 | Poly(oxyethylene) isooctylphenyl ether | 3 | chai 1000 mg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 9 | SeCl4 | 3 | chai 50g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 10 | Poly (sodium 4- styrenesulfonate) | 1 | chai 5g | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 11 | PVA (Polyvinyl alcohol) | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 12 | Na2SO3 | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 13 | H2O2 | 3 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 14 | Pt mesh | 4 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 15 | Ti mesh | 3 | hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 16 | Cồn tuyệt đối | 6 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 17 | ZnO | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 18 | MgO | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 19 | CaCl2 | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 20 | NaOH | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 21 | H2SO4 | 2 | chai 500 ml | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 22 | Nước cất 2 lần | 33 | lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 23 | HCl | 1 | chai 500ml | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 24 | HNO3 | 1 | chai 500ml | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 25 | Nhiệt kế nhám | 3 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 26 | Bình nón | 10 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 27 | Ống đong | 1 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 28 | Giấy pH | 2 | hộp 50 tờ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 29 | Khẩu trang than hoạt tính | 40 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 30 | Chổi rửa các loại | 23 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 31 | Màng lọc | 4 | hộp 50 cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 32 | Cốc thủy tinh | 10 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 33 | Lọ nhỏ giọt màu trắng | 5 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 34 | Lọ nhỏ giọt màu nâu | 5 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 35 | Bình cầu đáy bằng nhám | 5 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 36 | Bình định mức nút nhựa | 5 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 37 | Ống ly tâm có nắp | 50 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 38 | Phễu | 21 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT | ||
| 39 | Pipet | 5 | chiếc | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/ E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi