Gói thầu: Gói thầu mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm giấy tờ chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 09:58:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,870,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chấm công | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bệnh án chuyên khoa mắt | 3.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Bệnh án ngoại khoa | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bảng theo dõi chăm sóc | 25.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Bệnh án Ngoại trú YHCT | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Bệnh án Nhi khoa | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Bệnh án nội khoa | 8.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Bệnh án Nội trú YHCT | 4.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Bệnh án phụ khoa | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Bệnh án Răng hàm mặt | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Bệnh án sản khoa | 7.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Phiếu khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Phiếu khám sức khỏe cho người trên 18 tuổi | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Bệnh án ngoại trú | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Bệnh án ngoại trú (bìa cứng) | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Giấy báo làm thêm giờ | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Phiếu khám chuyên khoa | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Bảng chấm công làm thêm giờ | 4.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Biên bản tử vong | 100 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Phiếu bệnh nhân lọc máu chu kỳ | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Phiếu theo dõi bệnh nhân lọc máu cấp cứu | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Phiếu bó bột | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Phiếu cam kết chấp nhận rủi do | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Phiếu chuyển tuyến | 3.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Phiếu Kết quả XN nông độ cồn | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Phiếu khám bệnh vào viện | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 500 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Phiếu truyền dịch | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn mẫu 01 | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn mẫu 02 | 1.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 35 | Bảng theo dõi đẻ chỉ huy | 2.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Biên bản kiểm thảo tử vong | 500 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 37 | Biểu đồ chuyển dạ | 6.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Dự trù mua bán hàng hóa | 500 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Phiếu biên bản hội chẩn | 8.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 40 | Phiếu cam đoan phẫu thuật - thủ thuật - gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 41 | Phiếu chăm sóc | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Phiếu chuẩn bị BN trước PT của điều dưỡng | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 43 | Phiếu công khai | 22.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 44 | Phiếu đếm gạc | 4.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 45 | Phiếu điều trị tiếp | 34.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 46 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 47 | Phiếu sơ lược phẫu thuật thủ thuật | 4.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 48 | Phiếu sử dụng thuốc, vtyt trong phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 49 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 9.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Trích biên bản hội chẩn PT- TT | 5.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 51 | Phiếu tiêm chủng cá nhân | 500 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 52 | Quy trình khám sức khoẻ | 7.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 53 | Phiếu cam kết nằm điều trị nội trú | 10.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 54 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 6.000 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 55 | Phiếu theo dõi bệnh phong | 50 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 56 | Sổ chẩn đoán hình ảnh (điện tim) | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 57 | Sổ khám bệnh TYT xã | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 58 | Sổ Lưu phim | 15 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 59 | Sổ nội soi | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 60 | Sổ siêu âm TYT xã | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 61 | Sổ theo dõi thủ thuật | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 62 | Sổ theo dõi thủ thuật, PT Đông Y | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 63 | Sổ Y lệnh to | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 64 | Sổ bàn giao y, dụng cụ | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 65 | Sổ ra vào viện | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 66 | Sổ bàn giao tư trang người bệnh | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 67 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 68 | Sổ giao ban bác sỹ | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 69 | Sổ giao ban trung tâm y tế | 15 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 70 | Sổ giao ban khoa | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 71 | Sổ giao nhận chất thải nguy hại | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 72 | Sổ giao nhận chất thải tái chế | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 73 | Sổ giao nhận chất thải theo cụm | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 74 | Sổ giao nhận đồ vải bẩn | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 75 | Sổ giao nhận đồ vải sạch | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 76 | Sổ giao nhận y dụng cụ chưa tiệt khuẩn | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 77 | Sổ giao nhận y dụng cụ có tiệt khuẩn | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 78 | Sổ hội chuẩn | 75 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 79 | Sổ họp trung tâm y tế | 15 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 80 | Sổ mời hội huẩn | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 81 | Sổ quản lý bàn giao vacxin | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 82 | Sổ y lệnh nhỏ | 100 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 83 | Sổ pha hóa chất | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 84 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 85 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 86 | Sổ bàn giao hổ sơ bệnh án | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 87 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 88 | Sổ bàn giao thường trực điều dưỡng | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 89 | Sổ bình bệnh án | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 90 | Sổ bình phiếu theo dõi chăm sóc | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 91 | Sổ cam kết Morphin | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 92 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến | 22 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 93 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 12 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 94 | Sổ đề nghị | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 95 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 96 | Sổ góp ý người bệnh | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 97 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | 2 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 98 | Sổ khai báo tai nạn nghề nghiệp | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 99 | Sổ kiểm tra | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 100 | Sổ lý lịch và nhật ký sử dụng máy | 400 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 101 | Sổ mua máu | 2 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 102 | Sổ quản lý trang thiết bị y tế | 60 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 103 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 104 | Sổ tài sản y dụng cụ | 40 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 105 | Sổ theo dõi khen thưởng | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 106 | Sổ theo dõi nhiệt độ tủ lạnh | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 107 | Sổ thường trực điều dưỡng | 70 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 108 | Sổ đơn thuốc | 80 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 109 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 25 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 110 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 111 | Sổ chuyển khoa | 35 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 112 | Sổ xác nhận người bệnh chuyển viện | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 113 | Sổ khám bệnh | 5.000 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 114 | Sổ khám bệnh Đái tháo đường | 3.000 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 115 | Sổ khám bệnh Tăng huyết áp | 2.000 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 116 | Phiếu mượn đồ của bệnh nhân | 200 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 117 | Sổ cho mượn đồ | 50 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 118 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 119 | Sổ tiêm vacxin uốn ván cho phụ nữ | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 120 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 121 | Sổ theo dõi tử vong | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 122 | Sổ theo dõi BN sốt rét | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 123 | Sổ theo dõi BN tâm thần | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 124 | Sổ theo dõi BN lao | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 125 | Sổ theo dõi BN HIV | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 126 | Sổ Xét nghiệm HIV | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 127 | Sổ quản lý bệnh THA | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 128 | Sổ quản lý bệnh đái tháo đường | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 129 | Sổ quản lý bệnh phổi mạn tính | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 130 | Sổ khám thai | 18 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 131 | Sổ khám phụ khoa | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 132 | Sổ KHHGĐ | 25 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 133 | Sổ phá thai | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 134 | Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm Vacin | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 135 | Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm phòng uốn ván | 5 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 136 | Sổ cấp bơm kim tiêm, BCS | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 137 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 138 | Túi đựng phim thường | 80.000 | túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 139 | Túi đựng phim citi | 8.000 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 140 | Giấy in bóng | 150 | Gam | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 141 | Giấy in A4 | 3.500 | Gam | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 142 | Giấy in A5 | 2.000 | Gam | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp | ||
| 143 | Giấy in A3 | 100 | Gam | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi