Gói thầu: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:18:00 đến ngày 2020-07-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,867,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sửa chữa máy bơm chữa cháy động cơ điện 15kw | Theo HSTK | 1 | máy | Chi tiết trong HSTK | |
| 2 | Sửa chữa máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 22,5kw | Theo HSTK | 1 | máy | Chi tiết trong HSTK | |
| 3 | Lắp đặt van chặn D65, mặt bích | Theo HSTK | 3 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | 100m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 40 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Lắp bích thép hàn D100 | Theo HSTK | 16 | bích | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 8 | Lắp bích thép hàn D65 | Theo HSTK | 8 | bích | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Lắp bích thép hàn D50 | Theo HSTK | 8 | bích | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo HSTK | 10 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo HSTK | 7 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 12 | Tê thép hàn D100x100 | Theo HSTK | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 13 | Tê thép hàn D65x65 | Theo HSTK | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 14 | Tê thép hàn D50x50 | Theo HSTK | 2 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 15 | Lắp đặt côn thép D100x65 | Theo HSTK | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 16 | Lắp đặt côn thép D100x50 | Theo HSTK | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | Đầu ren D50 | Theo HSTK | 3 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Theo HSTK | 3 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Theo HSTK | 3 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D65 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo HSTK | 2 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 21 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm | Theo HSTK | 2 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo HSTK | 3 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 23 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | Theo HSTK | 3 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 24 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) bên trong đựng | Theo HSTK | 3 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 25 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2xDy65 | Theo HSTK | 1 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (650x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65) | Theo HSTK | 1 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo HSTK | 3 | bình | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo HSTK | 6 | bình | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK | 3 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 30 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Theo HSTK | 8,0321 | m2 | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK | 8,0321 | m2 | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 32 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Theo HSTK | 36,6 | m2 | Chi tiết trong HSTK | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch và hoàn thiện | Theo HSTK | 0,63 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 34 | Cắt đục nền và hoàn thiện | Theo HSTK | 4,08 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 35 | Đào đất đặt dường ống | Theo HSTK | 16,32 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 36 | Đắp đất công trình | Theo HSTK | 0,1958 | 100m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,27 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,68 | m2 | Chi tiết trong HSTK | |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK | 1 | 100m | Chi tiết trong HSTK | |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK | 0,42 | 100m | Chi tiết trong HSTK | |
| 41 | Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo HSTK | 1 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (10 bộ/ngày) | Theo HSTK | 10 | ngày | Chi tiết trong HSTK | |
| 43 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | trung tâm | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 44 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Theo HSTK | 37 | bộ | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 45 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK | 4 | bộ | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 46 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Theo HSTK | 3 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 4 | bộ | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 48 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 3 | bộ | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 4 | bộ | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSTK | 455 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 250 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 52 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK | 560 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 53 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK | 100 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 54 | Kẹp SP, măng sông SP D20 | Theo HSTK | 150 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 55 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo HSTK | 1 | cọc | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 56 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo HSTK | 10 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 57 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo HSTK | 1 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Ga đấu nối KT :185x185 | Theo HSTK | 3 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Ga 3 ngả | Theo HSTK | 40 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Lắp đặt attomat 20A | Theo HSTK | 1 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 61 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Theo HSTK | 1 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch và hoàn thiện | Theo HSTK | 0,468 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 63 | Đào đất đặt dường ống | Theo HSTK | 0,292 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,35 | m3 | Chi tiết trong HSTK | |
| 65 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo HSTK | 1 | cái | Chi tiết trong HSTK | |
| 66 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Theo HSTK | 15 | ngày | Chi tiết trong HSTK | |
| 67 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK | 28 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 20 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 350 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 70 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK | 300 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 71 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK | 50 | m | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 72 | Kẹp SP, măng sông SP D16 | Theo HSTK | 140 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 73 | Lắp đặt attomat 20A | Theo HSTK | 1 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 74 | Ga 3 ngả | Theo HSTK | 50 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 75 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo HSTK | 1 | Tủ | Đài loan hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi