Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217150-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211217041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:46:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,556,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.600.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông nông thôn xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao , địa chỉ: Xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao; Địa chỉ: xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ASCT; Địa chỉ: SN 291, đường Hòa Bình, tổ 15, Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, HòaBình. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ĐTXD Sông Đà 28; Địa chỉ: SN 47, đường Trần Quốc Toản , Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: Số 02, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao; Địa chỉ: Xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao , địa chỉ: Xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao; Địa chỉ: xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ASCT; Địa chỉ: SN 291, đường Hòa Bình, tổ 15, Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, HòaBình. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ĐTXD Sông Đà 28; Địa chỉ: SN 47, đường Trần Quốc Toản , Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: Số 02, ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao; Địa chỉ: Xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao; Địa chỉ: xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn; Địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao; Địa chỉ: Xã Thanh Cao, Huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5698100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,40171m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,9519100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,5251m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4164100m3
6Đào hữu cơ nền đường bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,31951m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8486100m3
8Đào rãnh bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,30111m3
9Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3972100m3
10Đào cấp nền đường bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,01811m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,5675100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114,22881m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5296100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5296100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7638100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7638100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92,066100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92,066100m3/1km
19Mua đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,474100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,474100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,474100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,474100m3/1km
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,5511100m3
24Đắp đất nền đường bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III111,6236m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,2452100m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III163,7113100m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,4344100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.562,0704m3
29Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.925,19m
30Thi công khe co (có thanh truyền lực loại 1 - mặt đường dày 20cm )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III843,11m
31Thi công khe co (có thanh truyền lực loại 2 - mặt đường dày 24cm )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III625,78m
32Thi công khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III266,86m
33Làm khe dọc mặt đường BTXM (có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III831,5m
34Cắt khe coPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III339,40810m
35Cắt khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,68610m
36Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1958100m3
37Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,80781m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,5029m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III262,1773m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.191,715m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III153,225m3
42Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III143,0058m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,0245100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,2365100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,8942tấn
46Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2946tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III143,0058m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.405cái
B HẠNG MỤC:CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1617100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9503100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9503100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,072100m3
5Xây đá hộc, xây móng cống, gia cố vữa XM M100, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,51m3
6Xây đá hộc, xây tường thân, tường cánh, hố tụ cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,93m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8228m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8912m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4768100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4464m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170,3m2
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,472m3
13Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,48m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,04m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1755tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2431tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4381tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7159100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3672100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47cái
C HẠNG MỤC: XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III156,0956m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,561100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,561100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,561100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7649100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5883100m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,44m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,6433m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.600.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận.43
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1 kw2
3 Máy hàn 23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít3
5 Máy trộn vữa 80 lít3
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép 5kw2
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10 tấn1
11 Máy cắt khe MCD .1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy đầm cóc >=60kg2
14 Máy toàn đạc điện tử .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->