Gói thầu: Mua vật tư cơ khí chế tạo năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí chế tạo năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:02:00 đến ngày 2020-07-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Inox tấm dày 1 mm | 1.600 | kg | - Mác thép: SUS 304. - Độ dày 1 mm. - Kích thước 1000 mm x 2000 mm. - Đạt các yêu kỹ thuật của ASTM | ||
| 2 | Inox tấm dày 2 mm | 1.400 | kg | - Mác thép: SUS 304. - Độ dày 2 mm. - Kích thước 1000 mm x 2000 mm. - Đạt các yêu kỹ thuật của ASTM | ||
| 3 | Inox tấm dày 3 mm | 1.200 | kg | - Mác thép: SUS 304. - Độ dày 3 mm. - Kích thước 1000 mm x 2000 mm. - Đạt các yêu kỹ thuật của ASTM | ||
| 4 | Inox tấm dày 5 mm | 1.100 | kg | - Mác thép: SUS 304. - Độ dày 5 mm. - Kích thước 1000 mm x 2000 mm. - Đạt các yêu kỹ thuật của ASTM | ||
| 5 | Đệm nhựa dạng cầu D50 | 3.200 | kg | - Kích thước: đường kính: 50 mm; - Nhiệt độ làm việc: 50 - 800 C; - Bề mặt riêng: 150 - 180 m2/m3; - Độ rỗng xốp: 90 - 95%; - Áp suất làm việc: 1,5 - 3 bar; - Vật liệu chế tạo: nhựa PP | ||
| 6 | Than hoạt tính dùng cho xử lý khí | 1.500 | kg | - Tỷ trọng: 550 - 650 kg/m3. - Dạng hạt đen, khô, rời. - Độ hấp phụ: 4 - 19 Mmol/g; - Bề mặt riêng: 800 - 1800 m2/g; - Tổng lỗ xốp: 1,25 - 1,6 cm3/g; - Độ tẩy màu: 42- 75%; - Độ ẩm: 5 - 8%; Độ tro: 5% | ||
| 7 | Thép chữ I | 1.400 | kg | - Mác thép CT3. - Kích thước: chiều cao x chiều rộng x độ dày = 100 x 55 x 4,5 mm | ||
| 8 | Inox hộp | 1.200 | kg | - Mác thép: SUS 304. - Kích thước hộp 50 x 100 mm. - Độ dày 2,5 mm | ||
| 9 | Que hàn Inox | 260 | kg | 2mm. - Dòng điện hàn 45 - 130A. - Thành phần que hàn C(max) 0,08%; Mn 0,5 - 2,5%; Si(max) 0,9%; Ni 9-11%; P(max) 0,04%; S(max) 0,03% | ||
| 10 | Đường ống dẫn khí | 150 | m | - Hình hộp; - Kích thước: 650x650 mm; - Thép CT3, dày 2mm, sơn Epoxy | ||
| 11 | Van bi tay gạt DN48 | 9 | cái | - Áp suất tối đa 16 bar - Có thể sử dụng cho nước thải, khí ga hoặc xăng dầu - Vật liệu: Inox 304 - Đường kính: DN48, dạng lắp ren | ||
| 12 | Van bi tay gạt DN34 | 9 | cái | - Áp suất tối đa 16 bar - Có thể sử dụng cho nước thải, khí ga hoặc xăng dầu - Vật liệu: Inox 304 - Đường kính: DN34, dạng lắp ren | ||
| 13 | Van điện từ DN48 | 9 | cái | - Vật liệu: Inox 304, dạng lắp ren - Áp suất tối đa 10 bar - Môi trường sử dụng: khí nén, dầu, nước, hóa chất - Đường kính DN48, dạng lắp ren | ||
| 14 | Van điện từ DN34 | 8 | cái | - Vật liệu: Inox 304, dạng lắp ren - Áp suất tối đa 10 bar - Môi trường sử dụng: khí nén, dầu, nước, hóa chất - Đường kính DN34, dạng lắp ren | ||
| 15 | Ống kim loại | 50 | m | - Đường kính từ 20 - 200 mm - Chiều dày từ 0,5 - 5 mm | ||
| 16 | Ống nhựa PVC | 50 | m | - Đường kính từ 21 - 200 mm - Chiều dày từ 0,5 - 5 mm | ||
| 17 | Ống PPR | 50 | m | - Đường kính từ 20 - 200 mm - Chiều dày từ 0,5 - 5mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi