Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:38:00 đến ngày 2021-12-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,231,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23477555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa cầu bê tông cốt thép có hệ cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.762.286.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: 1 người có bằng ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông và 1 người có bằng ngành điện- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.)- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ nghề…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường và thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt cáp 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu ≥ 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý điểm đen tại nạn giao thông tại Km137+200/QL.21B (cầu Ba Bà), tỉnh Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,537 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 , đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Cày xới và Lu lèn đất nền cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở rộng QL21 &QL37 (KC1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m3 |
| C | Mặt đường tăng cường bù vênh BTN (KC2) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,367 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,367 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,367 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,367 | 100m2 |
| D | Kết cấu vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường mác 300 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,408 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| E | Rãnh dọc B600 | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,617 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | tấn |
| 3 | Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,039 | m3 |
| 4 | Nối rãnh dọc bằng vữa xi măng Mac 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | mốinối |
| 5 | Lắp đặt rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | đoạn |
| F | Tấm đan rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,972 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,794 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 5 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| G | Thân ga, xà mũ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,507 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thân ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 6 | Gia công thép góc 90x90x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | Tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,005 | m3 |
| H | Tấm đan hố ga đúc sẵn (1400x700x100) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 2 | Gia công thép góc 90x90x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | Tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| I | Bản chống hôi | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bản chống hôi đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản chống hôi D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| J | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 2 | Gia công thép góc 90x90x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | Tấn |
| K | Vỉa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông vỉa thu nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| L | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,922 | m3 |
| 2 | Lưới thép D4 mắt lưới 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,4 | kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 5 | Thép neo D13, L=0,73m, @2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 7 | Cắt khe dọc đường 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,305 | 10md |
| 8 | Trám khe bằng nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,05 | md |
| M | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,711 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,424 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,308 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét bằng đầm cóc K=95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,809 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,218 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,302 | 100m3 |
| N | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,4 | m |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,387 | m3 |
| O | Rãnh đan | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đan rãnh, lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,36 | m2 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,396 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,814 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tôn hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,93 | m |
| Q | Tổ chức xây dựng | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| R | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng LED 185W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Khung móng cột 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đầu |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | 100m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 10 | Dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | 100m |
| 11 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| S | Rãnh cáp điện đi dưới lòng, lề đường | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,651 | 100m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4 | m2 |
| 3 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | 10md |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,316 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m2 |
| 9 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,637 | 100m |
| T | Đúc dầm - Cầu Ba Bà | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu bản 40MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | tấn |
| U | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Nâng hạ dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Di chuyển dầm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lao lắp dầm bản bằng đấu cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| V | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông kê dầm 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 5 | Tà vẹt gỗ luân chuyển 24 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,37 | m3 |
| 7 | San ủi đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| W | Bản mặt cầu, Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,93 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3 I3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,37 | tấn |
| 7 | Cào bóc mặt đường cũ chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu sau cào bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,81 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,24 | m |
| 10 | Mài phẳng, làm sạch vết cắt chân gờ lan can bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,62 | m2 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| X | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 2 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243 | m2 |
| Y | Khe co giãn Feba HC | |||
| 1 | Khe co giãn Feba HC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 2 | Xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,63 | m2 |
| 3 | Gia công tấm thép bản che mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 5 | Bi lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,4 | cái |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 7 | Cắt mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | 10md |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3 I3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | m3 |
| Z | Gối cầu, lan can thép, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt dải gối cao su 400x1000x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M20x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước D150, L=0.215m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3 | kg |
| 6 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| AA | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,86 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,54 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,75 | m2 |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 10 | Thép hình chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| AB | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 5 | Gỗ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | tấn |
| AC | Bản dẫn mố | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,01 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | tấn |
| 6 | Bitum chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| AD | Kết cấu Trụ P1+P2 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,02 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 5 | Bitum chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | m3 |
| 6 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 7 | Thép hình chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| AE | Phụ trợ thi công trụ | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | 100m3 |
| 5 | Gỗ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Sản xuất ống vách phụ để lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,95 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống vách phụ cọc khoan nhồi dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | tấn |
| 9 | Đóng cọc ván thép - Phần ngập đất (L≤12m), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép - Phần không ngập đất K=0,75 (L≤12m), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình 2I300 - Phần ngập đất (L≤10m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình 2I300 - Phần không ngập đất K=0,75 (L≤10m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | tấn |
| AF | Cọc khoan nhồi (D1,2m) | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D>1m, 30Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi sử dụng cóc nối, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,94 | tấn |
| 3 | Cóc nối cốt chủ D16, L=275mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nối D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Nắp cao su đậy ống M1 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 9 | Nắp cao su đậy ống M2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 12 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đổ thải cự ly trung bình 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| AG | Cọc khoan nhồi (D1m) | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi sử dụng cóc nối, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,31 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nối D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Nắp cao su đậy ống M1 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Nắp cao su đậy ống M2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 9 | Cóc nối cốt chủ D16, L=275mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008 | bộ |
| 10 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 14 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,72 | m |
| 15 | Khoan vào đất trên cạn D=1,2m, L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,9 | m |
| 16 | Khoan vào cát trên cạn D=1m, L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,08 | m |
| 17 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,71 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mặtcắt |
| 19 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| AH | Tư nón đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tứ nón, chân khay M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới thép D8 mắt lưới 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,23 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tứ nón cầu cũ ( đá hộc xây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,17 | m3 |
| 6 | San ủi đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| AI | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tứ nón, chân khay M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 100m |
| AJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,25 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| AK | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông thân tường 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,562 | m3 |
| 2 | Bê tông tứ nón, chân khay M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,457 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,607 | m3 |
| 6 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,767 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m |
| 8 | Gỗ tẩm nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,509 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,573 | 100m |
| 10 | Đào đất móng b | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,663 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng tháo dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| AL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23477555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa cầu bê tông cốt thép có hệ cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.762.286.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 6 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: 1 người có bằng ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông và 1 người có bằng ngành điện- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.)- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ nghề…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12,0 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 2 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1.25m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi 16,0 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 10,0 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm rung 25T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải BTN 130 CV đến 140 CV | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường và thiết bị nấu sơn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi≥ 1,5KW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 11 | Máy ép thủy lực | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy cắt cáp 10kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Kích 500T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 30T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Xe nâng | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi