Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216128-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211216113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:38:00 đến ngày 2021-12-16 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,231,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23477555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa cầu bê tông cốt thép có hệ cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.762.286.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: 1 người có bằng ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông và 1 người có bằng ngành điện- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.)- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ nghề…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường và thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt cáp 10kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu ≥ 30T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý điểm đen tại nạn giao thông tại Km137+200/QL.21B (cầu Ba Bà), tỉnh Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định , địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giang Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ An toàn giao thông – Tổng cục Đường bộ Việt Nam +Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nam Định + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở Giao thông vận tải Nam Định thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định , địa chỉ: 384, Đường Điện Biên, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác nền đường
1Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
2Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442100m3
3Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,537100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 , đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m3
6Cày xới và Lu lèn đất nền cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,655100m3
B Mặt đường mở rộng QL21 &QL37 (KC1)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,382100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,382100m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,382100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,382100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,207100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346100m3
C Mặt đường tăng cường bù vênh BTN (KC2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,367100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,367100m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,367100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,367100m2
D Kết cấu vuốt nối dân sinh
1Đổ bê tông mặt đường mác 300 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,408m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m3
4Bù vênh bằng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
E Rãnh dọc B600
1Đổ bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,617m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188tấn
3Rải đá mạt kích thước 0,5x0,1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,039m3
4Nối rãnh dọc bằng vữa xi măng Mac 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55mốinối
5Lắp đặt rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56đoạn
F Tấm đan rãnh đúc sẵn
1Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,972m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,794tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
5Đào rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264100m3
G Thân ga, xà mũ
1Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,507m3
2Đổ bê tông thân ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,896m3
3Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
6Gia công thép góc 90x90x6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143Tấn
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,005m3
H Tấm đan hố ga đúc sẵn (1400x700x100)
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
2Gia công thép góc 90x90x6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214Tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà mũ, tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
I Bản chống hôi
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bản chống hôi đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản chống hôi DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
J Lưới chắn rác
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
2Gia công thép góc 90x90x6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027Tấn
K Vỉa thu nước
1Đổ bê tông vỉa thu nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117m3
2Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
L Gia cố mái taluy
1Đổ bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,922m3
2Lưới thép D4 mắt lưới 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,4kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
5Thép neo D13, L=0,73m, @2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
7Cắt khe dọc đường 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,30510md
8Trám khe bằng nhựa bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,05md
M Tường chắn bê tông
1Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,711m3
2Đổ bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,424m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,308m3
4Đắp đất sét bằng đầm cóc K=95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,272100m3
5Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,809100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
7Thi công tầng lọc, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
9Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,218100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,302100m3
N Bó vỉa hè đường
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,4m
2Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,387m3
O Rãnh đan
1Lắp đặt tấm đan rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
2Đổ bê tông đan rãnh, lanh tô đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418m3
3Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,36m2
P An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,396m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,814m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Tháo dỡ, thu hồi tôn hộ lanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,93m
Q Tổ chức xây dựng
1Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2100m
2Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m2
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m3
4Thanh thải bờ vây thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Toàn bộ
R Đèn chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng LED 185WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
2Lắp dựng cột đèn chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
3Khung móng cột 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bảng
5Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20đầu
6Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20đầu
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,126100m
9Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
10Dây đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,126100m
11Đào móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m3
S Rãnh cáp điện đi dưới lòng, lề đường
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651100m3
2Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,4m2
3Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m3
5Cắt khe dọc đường 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,410md
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,316m3
7Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m3
8Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4m2
9Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m
15Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,637100m
T Đúc dầm - Cầu Ba Bà
1Bê tông dầm cầu bản 40MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,09m3
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3tấn
U Lao lắp dầm
1Nâng hạ dầm 18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
2Di chuyển dầm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
3Lao lắp dầm bản bằng đấu cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
V Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm 30MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
2Bê tông kê dầm 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4m3
4Cốt thép bệ đúc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
5Tà vẹt gỗ luân chuyển 24 lầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
6Phá dỡ bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,37m3
7San ủi đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
W Bản mặt cầu, Gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58tấn
4Lớp đệm đàn hồi dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,27m2
5Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3 I3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m3
6Tháo dỡ lan can thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,37tấn
7Cào bóc mặt đường cũ chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71100m2
8Vệ sinh mặt cầu sau cào bócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,81m2
9Cắt bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,24m
10Mài phẳng, làm sạch vết cắt chân gờ lan can bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,62m2
11San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
X Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43100m2
2Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43100m2
3Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243m2
Y Khe co giãn Feba HC
1Khe co giãn Feba HCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59m
2Xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,63m2
3Gia công tấm thép bản che mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6tấn
4Lắp đặt tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6tấn
5Bi lông M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,4cái
6Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
7Cắt mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9610md
8Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3 I3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,893m3
Z Gối cầu, lan can thép, thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt dải gối cao su 400x1000x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
2Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86tấn
3Bu lông neo M20x220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84bộ
4Lắp đặt ống thoát nước D150, L=0.215mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,3kg
6Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
7Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
AA Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,86m3
2Bê tông gờ lan can 25MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
3Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,54tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98tấn
8Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,75m2
9Chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01Tấn
10Thép hình chốt neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
11Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
AB Phụ trợ thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m3
2Đào đất tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17100m3
3Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63100m3
4Đắp trả hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m3
5Gỗ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
6Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,59tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,17tấn
AC Bản dẫn mố
1Bê tông C25 bản quá dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m3
2Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,01m3
3Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
4Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89tấn
5Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88tấn
6Bitum chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
AD Kết cấu Trụ P1+P2
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 30Mpa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,02m3
2Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32tấn
5Bitum chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004m3
6Chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02Tấn
7Thép hình chốt neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
8Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
AE Phụ trợ thi công trụ
1Đào đất tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,66100m3
2Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17100m3
3Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,66100m3
4San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,66100m3
5Gỗ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
6Sản xuất ống vách phụ để lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,95tấn
7Lắp đặt ống vách phụ cọc khoan nhồi dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82m
8Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36tấn
9Đóng cọc ván thép - Phần ngập đất (L≤12m),Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,25100m
10Đóng cọc ván thép - Phần không ngập đất K=0,75 (L≤12m),Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
11Đóng cọc thép hình 2I300 - Phần ngập đất (L≤10m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
12Đóng cọc thép hình 2I300 - Phần không ngập đất K=0,75 (L≤10m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
13Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52tấn
AF Cọc khoan nhồi (D1,2m)
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D>1m, 30Mpa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,51m3
2Cốt thép chủ cọc khoan nhồi sử dụng cóc nối, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,94tấn
3Cóc nối cốt chủ D16, L=275mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12100m
6Lắp đặt cút nối D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
7Lắp đặt cút nối D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
8Nắp cao su đậy ống M1 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
9Nắp cao su đậy ống M2 D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
10Thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
11Lắp đặt tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
12Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m3
13Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9m3
14Vận chuyển đất C3 đổ thải cự ly trung bình 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m3
15San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
AG Cọc khoan nhồi (D1m)
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,62m3
2Cốt thép chủ cọc khoan nhồi sử dụng cóc nối, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,31tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52100m
5Lắp đặt cút nối D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
6Lắp đặt cút nối D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
7Nắp cao su đậy ống M1 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
8Nắp cao su đậy ống M2 D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
9Cóc nối cốt chủ D16, L=275mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.008bộ
10Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,35m3
11Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67m3
12San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
13Phụ trợ thi công cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
14Khoan vào đất trên cạn D=1m, L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,72m
15Khoan vào đất trên cạn D=1,2m, L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,9m
16Khoan vào cát trên cạn D=1m, L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,08m
17Bơm dung dịch bentônít trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,71m3
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24mặtcắt
19Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
20Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
AH Tư nón đường đầu cầu
1Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
2Bê tông tứ nón, chân khay M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02m3
4Lắp đặt lưới thép D8 mắt lưới 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,23m2
5Phá dỡ tứ nón cầu cũ ( đá hộc xây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,17m3
6San ủi đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m3
AI Chân khay
1Đào đất chân khayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,23m3
3Bê tông tứ nón, chân khay M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
6Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
7Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13100m3
8Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6100m
AJ Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,25m3
3Đắp nền đường K90 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m3
AK Tường chắn
1Bê tông thân tường 16MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,562m3
2Bê tông tứ nón, chân khay M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,457m3
3Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,604m3
5Đắp đất sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,607m3
6Đất sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,767m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m
8Gỗ tẩm nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,509m2
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,573100m
10Đào đất móng bTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,663100m3
11Lắp dựng tháo dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,4m2
12Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
AL ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23477555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.469551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa cầu bê tông cốt thép có hệ cọc khoan nhồi; mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.762.286.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)64
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)33
4 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: 1 người có bằng ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông và 1 người có bằng ngành điện- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.)- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư33
6 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ nghề…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12,0 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)3
2 Máy nén khí Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≥ 1.25m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đầm bánh hơi 16,0 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm bánh thép 10,0 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy đầm rung 25T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải BTN 130 CV đến 140 CV Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường và thiết bị nấu sơn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy đầm dùi≥ 1,5KW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)3
11 Máy ép thủy lực Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Cần cẩu bánh hơi 25T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
13 Máy hàn 23 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy cắt cáp 10kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
16 Kích 500T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
17 Cần cẩu ≥ 30T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
18 Xe nâng Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
19 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->