Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục các khối nhà (Không bao gồm nhà đốt rác y tế, trạm xử lý nước thải, nhà khí y tế, nhà ga rác) + Ngoại thất và hạng mục phụ trợ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, trạm biến áp + Đóng điện bàn giao, đấu nối cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205221-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục các khối nhà (Không bao gồm nhà đốt rác y tế, trạm xử lý nước thải, nhà khí y tế, nhà ga rác) + Ngoại thất và hạng mục phụ trợ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, trạm biến áp + Đóng điện bàn giao, đấu nối cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20211203652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:38:00 đến ngày 2021-12-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 141,862,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.064E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, trạm biến áp và đường dây 0,4KV, phòng cháy chữa cháy, chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc cấp II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên:- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.- 01 cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc chuyên nghành khác tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống và diệt trừ côn trùng gây hại.- 01 cán bộ chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 4
17-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục các khối nhà (Không bao gồm nhà đốt rác y tế, trạm xử lý nước thải, nhà khí y tế, nhà ga rác) + Ngoại thất và hạng mục phụ trợ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, trạm biến áp + Đóng điện bàn giao, đấu nối cấp nước
Xây mới Bệnh viện đa khoa huyện Văn Bàn
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882170; Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần A.R.R.A79 - Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long - Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn; Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882170; Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp kèm theo theo nội dung đăng ký ngành nghề, trong đó có các ngành nghề xây dựng công trình dân dụng, cấp nước thoát nước, điện, thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống mối; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II, thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) hạng III, thi công công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882170; Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm VănCường; SĐT: 0919 700 992; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc
B HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V111,116100m
2Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II phần cọc âmMô tả theo Chương V10,455100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép ốngMô tả theo Chương V0,191tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1.004,928m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo Chương V71,012100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V30,623tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V138,962tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả theo Chương V2,159tấn
9Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcMô tả theo Chương V14,807tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo Chương V1.0461 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả theo Chương V25,785m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ trong phạm vi ≤1000m.Mô tả theo Chương V0,2579100m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả theo Chương V0,2579100m3/1km
14San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V0,258100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V8,609100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V860,9041m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V51,334m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,139100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V461,812m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V10,202100m2
21Bê tông cột TD >0,1m2, cổ móng, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V48,887m3
22Bê tông vách móng thang máy - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V11,846m3
23Ván khuôn thép cổ móngMô tả theo Chương V4,382100m2
24Ván khuôn vách móng thang máy,Mô tả theo Chương V1,077100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,597tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V29,043tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V8,185tấn
28Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,802tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,434tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V12,416tấn
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V178,1251m3
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V33,844100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V118,304m3
34Ván khuôn thép dầm giằng móngMô tả theo Chương V4,476100m2
35Bê tông dầm giằng móng, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V532,234m3
36Ván khuôn thép giằng móngMô tả theo Chương V30,509100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V21,481tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm,Mô tả theo Chương V10,718tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm,Mô tả theo Chương V55,588tấn
40Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V634,216m3
41Bê tông giằng chống ẩm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V43,08m3
42Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo Chương V3,864100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,617tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,27tấn
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V36,704100m3
46Bê tông nền sảnh bằng xe bơm bê tông 50m3/h, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V140,933m3
47Ván khuôn bo nền sảnhMô tả theo Chương V0,43100m2
48Lắp dựng cốt thép nền sảnh ĐK >10mm, chiều cao ≤28m.Mô tả theo Chương V13,549tấn
49Lắp dựng cốt thép nền sảnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m.Mô tả theo Chương V3,278tấn
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V7,8271m3
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả theo Chương V1,4872100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,138100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả theo Chương V7,393m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V13,504m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,133100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,027tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,11tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V11,089m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,544100m2
60Gia công, lắp đặt cốt hép tấm đan , ĐK ≤10mm.Mô tả theo Chương V0,53tấn
61Gia công, lắp đặt cốt hép tấm đan , ĐK ≤18mm.Mô tả theo Chương V1,356tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V651cấu kiện
63Bê tông dầm giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,531m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm giằngMô tả theo Chương V0,337100m2
65Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,081tấn
66Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,182tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Mô tả theo Chương V0,515tấn
68Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V27,705m3
69Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V177,801m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V177,801m2
71Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V59,02m2
72Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V20,421100m3
73Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V204,21110m³/1km
74Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2.096,759m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V117,71100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,248tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả theo Chương V11,231tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V325,121tấn
79Trát trần khu không có trần thạch cao, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V514,043m2
80Trát trần khu không có trần thạch cao, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V222,53m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V514,043m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V222,53m2
83Bê tông cột TD >0,1m2 bằng xe bơm bê tông 50m3/h, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V348,149m3
84Bê tông cột TD ≤0,1m2,bằng xe bơm bê tông 50m3/h, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V22,535m3
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100mMô tả theo Chương V32,717100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V13,266tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V15,508tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V32,032tấn
89Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V917,73m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V888,111m2
91Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V401,15m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V390,728m2
93Bê tông xà dầm, giằng M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V827,596m3
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V68,6100m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V376,888m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V159,842m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V376,888m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V159,842m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V36,278tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,379tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V189,207tấn
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V45,731m3
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V7,629100m2
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,751tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,007tấn
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,491m3
107Ván khuôn lót móng thangMô tả theo Chương V0,023100m2
108Bê tông cầu thang M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V91,764m3
109Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V7,452100m2
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V9,582tấn
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả theo Chương V1,758tấn
112Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V346,318m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V346,318m2
114Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V398,882m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V398,882m2
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V77,013m3
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V8,212100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,325tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,812tấn
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V821,2m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V821,2m2
122Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V1,585tấn
123Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V1,585tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V83,321m2
125Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V15,317m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V166,777m3
127Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V296,148m3
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V289,6m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V175,834m3
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V245,749m3
131Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhàMô tả theo Chương V11,084m3
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhà.Mô tả theo Chương V78,597m3
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V771,048m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V694,524m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V217,29m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V135,981m3
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V128,687m3
138Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V116,426m3
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V174,905m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V230,565m3
141Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,442m3
142Xây tường thẳng bằng gạch xi măng thông gió 19x19cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V626,93m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V626,93m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V626,93m2
145Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V446,148m2
146Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V698,457m2
147Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V867,12m2
148Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V436,243m2
149Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V817,39m2
150Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V1.389,726m2
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V1.522,668m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1.240,662m2
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2.598,804m2
154Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V6.067,101m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5.486,001m2
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2.352,379m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1.364,845m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1.411,904m2
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30, trát má cửaMô tả theo Chương V1.213,969m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V2.763,33m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.240,662m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.213,969m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1)Mô tả theo Chương V5.586,601m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 2)Mô tả theo Chương V4.963,308m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3)Mô tả theo Chương V2.065,529m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 4)Mô tả theo Chương V1.231,149m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 5)Mô tả theo Chương V1.288,252m2
168Trát tường trong 30mm, vữa barite các phòng có tia phóng xạ XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V755,412m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V502,042m2
170Trát trần dày 45mm, vữa barite các phòng có tia phóng xạ XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V450,14m2
171Trát trần, vữa XM M75, PCB30 phòng có tia phóng xạMô tả theo Chương V450,14m2
172SXLD lưới thép mạ kẽm D1ly và nẹp thép dẹt 20x2 đan ô cờ làm lớp trống tụt vữa trát trần phòngcó tia phóng xạMô tả theo Chương V450,14m2
173Lớp vữa lót dày 30mm, vữa barite các phòng có tia phóng xạ XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V450,14m2
174Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm, KT lưới 600x600Mô tả theo Chương V4.026,92m2
175Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm, KT lưới 600x600Mô tả theo Chương V909,68m2
176Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao cách âm cách nhiệt treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600Mô tả theo Chương V3.518m2
177Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao cách âm cách nhiệt treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600Mô tả theo Chương V1.816m2
178Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu nước treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600 màu trắngMô tả theo Chương V354,48m2
179Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu nước treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600 màu trắngMô tả theo Chương V340m2
180Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V30,496100m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V510,112m3
182Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite màu ghi sáng KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V7.769,48m2
183Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite màu ghi sáng KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2.669m2
184Lát nền, sàn gạch Granite men khô 300x300 chống trơn màu ghi tối, vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V465,28m2
185Lát nền, sàn gạch Granite men khô 300x300 chống trơn màu ghi tối, vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V427m2
186Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 màu đen, vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V462,36m2
187Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 men khô màu đen, vữa XM M75, PCB30,Mô tả theo Chương V205m2
188lớp sàn nhựa Vinyl kháng khuẩn .Mô tả theo Chương V247m2
189Lắp đặt sàn nhựa Vinyl kháng khuẩnMô tả theo Chương V247m2
190Quét dung dịch Sika top seal 107 quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh.Mô tả theo Chương V717m2
191Cửa, Vách ngăn WC Composite chịu nước khung hộp inox 50x50x1.4 tấm composite dày 18mm.Mô tả theo Chương V390,892m2
192Ốp đá đen kim sa mặt bệ bồn rửa khu vệ sinhMô tả theo Chương V48,784m2
193Ốp đá đen kim sa mặt bệ bồn rửa khu vệ sinhMô tả theo Chương V36,155m2
194Gia công thép hộp 30x30x1.2 làm khung đỡ bàn chậuMô tả theo Chương V0,706tấn
195Lắp dựng khung thép đỡ bàn chậuMô tả theo Chương V0,706tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30Mô tả theo Chương V78,1171m2
197Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.4mmMô tả theo Chương V20,889100m2
198SXLD máng tôn thu nước khổ rộng B600Mô tả theo Chương V503,825md
199Gia công xà gồ thép tôn cuốn mạ kẽmMô tả theo Chương V11,272tấn
200Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V11,272tấn
201Quét dung dịch Sika top seal 107 quét 3 lớp chống thấm khu sàn máiMô tả theo Chương V3.117,491m2
202Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3.117,491m2
203Chi tiết chống thấm khe nhiệt bằng băng cản nước và hệ xốp khu khe nhiệtMô tả theo Chương V193m
204Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V17,826m3
205Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V564,599m2
206Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304, quy cách 60x120mm, dày 1,0mm.Mô tả theo Chương V0,894tấn
207Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304. Inox hộp trang trí lan can: quy cách 40x10x1mm. Cao 1,0mMô tả theo Chương V2,652tấn
208Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V332,341m2
209Ốp đá granit tự nhiên màu đen bông tuyến vào tường thang máy sử dụng keo dánMô tả theo Chương V82,72m2
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V79,581m3
211Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V16,974m3
212Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,868m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V51,84m2
214Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V51,84m2
215Lát đá Granit tự nhiên vào mặt tường chắn.Mô tả theo Chương V51,179m2
216Xây bậc sảnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V25,844m3
217Lát đá bậc tam cấp granite, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V83,604m2
218Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V8,958m3
219Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V77,254m3
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V493,98m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V493,98m2
222Ốp mặt và thành bồn hoa gạch men khô 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V333,897m2
223Xúc rải đất màu trồng câyMô tả theo Chương V345,9081m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V92,387m3
225Lát sân vườn gạch VITTO 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V923,87m2
226SXLD lam nhôm hoa sắt màu ghi sẫm KT 70x140x 1.6mm, 2 lam cách nhau 100mmMô tả theo Chương V2,198tấn
227'Lắp dựng lan nhôm hoa sắtMô tả theo Chương V253,669m2
228Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304, quy cách 60x120mm, dày 1mm.Mô tả theo Chương V0,823tấn
229Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304, Inox hộp trang trí lan can: Quy cách 40x10x1mm. Cao 1,05mMô tả theo Chương V2,108tấn
230Lắp dựng lan can sắt INOXMô tả theo Chương V306,107m2
231Cửa nhôm tự động, cửa phòng mổ, cánh cửa bằng inox 304 dày 1.0mm có ô kính thoáng bên trong là vật liệu chống cháyMô tả theo Chương V35,2m2
232Phụ kiện cửa phòng mổMô tả theo Chương V10bộ
233Cửa kính tự động rail treo, kính cường lực dày 12.38mmMô tả theo Chương V32,025m2
234SXLD cửa đi 2 cánh kết hợp vách, cửa nhôm hệ Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính cường lực dày 8mmMô tả theo Chương V13,05m2
235SXLD vách kínha nhôm hệ Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính cường lực dày 8mmMô tả theo Chương V21,041m2
236SXLD Cửa đi kỹ thuật, thép chống cháy kết hợp vách kính chống cháy, cửa kính chống cháy EI 60 phút, kính dày 30mm, khung bao thép hộp dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính chống cháy EI45, kính dày 20mmMô tả theo Chương V137,7m2
237SXLD Cửa đi kỹ thuật, thép chống cháy, cửa kính chống cháy EI 60 phút, kính dày 30mm, khung bao thép hộp dày 1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V24,3m2
238SXLD Cửa đi, cửa thép bọc chì dày 2mm, khung thép dập dày 1,2mm, ngoài bọc thép tấm dày 1mm sơn tĩnh điện.Mô tả theo Chương V19,575m2
239Phụ kiện cửa đi bọc chìMô tả theo Chương V6bộ
240SXLD cửa đi kỹ thuật thép chống cháy 2h, khuôn kim loại dày 1,2mm, cửa lõi đặc chống cháyMINT-BOARD dày 38mmMô tả theo Chương V85,478m2
241SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm trắng trongMô tả theo Chương V205,425m2
242SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờMô tả theo Chương V890,35m2
243SXLD vách kính cố định cùng cửa đi, nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờMô tả theo Chương V66,988m2
244SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ, Cửa không có chốt khóa mở tự do hai bên mà không cần chìaMô tả theo Chương V82,35m2
245SXLD vách kính cố định cùng cửa đi, nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ.Mô tả theo Chương V67,978M2
246SXLD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhôm Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mô tả theo Chương V898,595m2
247SXLD Vách kính nhôm Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả theo Chương V218,012m2
248SXLD Vách kính nhôm Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính cường lực dày 8mmMô tả theo Chương V75,492m2
249SXLD Vách kính chì cản xạ dày 10mm, khung thép dập 1,5mm.Mô tả theo Chương V4,86m2
250Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V2.131,495m2
251Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả theo Chương V357,838m2
252Gia công lam sắt cửa sổ, lam sắt hộp KT16x16x0,9mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V2,592tấn
253Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V2.592kg
254Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V560,447m2
255Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả theo Chương V66,715100m2
256Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V94,119100m2
257Ống luồn cứng PVC D32 (đi nổi)Mô tả theo Chương V55,1m
258Ống luồn PVC D32 đi chìmMô tả theo Chương V36,7m
259Cu/FR-XLPE/PVC (4x6)Mô tả theo Chương V18m
260Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả theo Chương V647,1m
261Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả theo Chương V230,4m
262Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả theo Chương V255,6m
263Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả theo Chương V736,2m
264Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả theo Chương V789,3m
265Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả theo Chương V217,8m
266Cu/XLPE/PVC [(3x120)+(1x70)]mm2Mô tả theo Chương V110,7m
267Cu/XLPE/PVC [(3x95)+(1x50)]mm2Mô tả theo Chương V110,7m
268Cu/XLPE/PVC [(3x50)+(1x25)]mm2Mô tả theo Chương V210,6m
269Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả theo Chương V823,5m
270Cu/PVC (1x70)mm2Mô tả theo Chương V110,7m
271Cu/PVC (1x50)mm2Mô tả theo Chương V110,7m
272Cu/PVC (1x25)mm2Mô tả theo Chương V857,7m
273Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả theo Chương V1.222,2m
274Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả theo Chương V1.612,8m
275Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo Chương V18m
276Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiMô tả theo Chương V30,4m
277Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmMô tả theo Chương V22,8m
278Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V1.562,1m
279Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V1.171,6m
280Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả theo Chương V55,8m
281Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V96,3m
282Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V7.500,6m
283Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V8.120,5m
284Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo Chương V55,8m
285Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả theo Chương V96,3m
286Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V3.750,3m
287Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiMô tả theo Chương V17,2m
288Ống luồn cứng PVC D32-Đi chìmMô tả theo Chương V12,9m
289Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmMô tả theo Chương V131,6m
290Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiMô tả theo Chương V98,7m
291Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V1.011,1m
292Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V758,3m
293Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả theo Chương V215,1m
294Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả theo Chương V230,4m
295Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V427,5m
296Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V5.103m
297Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V5.007,6m
298Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả theo Chương V215,1m
299Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo Chương V230,4m
300Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả theo Chương V427,5m
301Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V2.551,5m
302Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiMô tả theo Chương V59,8m
303Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmMô tả theo Chương V11,2m
304Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V279,5m
305Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V209,7m
306Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả theo Chương V220,5m
307Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V153m
308Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V1.215m
309Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V1.580,4m
310Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo Chương V220,5m
311Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả theo Chương V153m
312Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V607,5m
313Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiMô tả theo Chương V36,2m
314Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmMô tả theo Chương V27,1m
315Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V155,5m
316Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V116,6m
317Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả theo Chương V131,4m
318Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả theo Chương V49,5m
319Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V642,6m
320Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V912,6m
321Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo Chương V131,4m
322Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả theo Chương V49,5m
323Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V321,3m
324Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổiMô tả theo Chương V12,6m
325Ống luồn cứng PVC D25-Đi âmMô tả theo Chương V9,5m
326Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V244,6m
327Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V183,5m
328Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả theo Chương V63m
329Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V1.022,4m
330Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V1.423,8m
331Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả theo Chương V63m
332Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V511,2m
333Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V1.600,2m
334Ống luồn cứng PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V400,1m
335Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V1.132,2m
336Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V2.868,3m
337Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V566,1m
338Ống mềm ruột gà D20Mô tả theo Chương V3.454,5m
339Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50Mô tả theo Chương V2.994hộp
340Hộp đấu nối 185x185Mô tả theo Chương V49hộp
341Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổiMô tả theo Chương V25,4m
342Ống luồn PVC D32-Đi âmMô tả theo Chương V16,9m
343Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổiMô tả theo Chương V1.891m
344Ống luồn PVC D20-Đi âmMô tả theo Chương V1.433,5m
345Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả theo Chương V42,3m
346Lắp đặt Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Mô tả theo Chương V172,8m
347Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả theo Chương V8.864,6m
348Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V421,2m
349Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả theo Chương V42,3m
350Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V9.037,4m
351Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V210,6m
352Đèn LED Panel âm trần 35W, quang thông 3850lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 85, kích thước 600x600mmMô tả theo Chương V665bộ
353Đèn LED Panel âm trần 48W, quang thông 4300lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 90, kích thước 600x600mmMô tả theo Chương V107bộ
354Đèn LED Downlight âm trần 16W, quang thông 1360lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước khoét lỗ 155mmMô tả theo Chương V695bộ
355Đèn LED Downlight âm trần 9W, quang thông 900lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước khoét lỗ 110mmMô tả theo Chương V34bộ
356Đèn LED tube đơn 20Wx1, quang thông 2600lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước 1200mmMô tả theo Chương V60bộ
357Đèn LED tube đôi 20Wx2, quang thông 5200lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước 1200mmMô tả theo Chương V2bộ
358Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10AMô tả theo Chương V152cái
359Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10AMô tả theo Chương V187cái
360Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10AMô tả theo Chương V48cái
361Quật trần + hộp sốMô tả theo Chương V29cái
362Công tắc bình nóng lạnhMô tả theo Chương V89cái
363Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20AMô tả theo Chương V636cái
364Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm 220A-20AMô tả theo Chương V34cái
365Ổ cắm đôi 3 cực loại chống gắn cho nội thất 220A-20AMô tả theo Chương V34cái
366Ổ cắm điện loại đôi lắp trên hộp đầu giườngMô tả theo Chương V149cái
367Ổ cắm SUCHKO loại đôi lắp trên hộp đầu giườngMô tả theo Chương V247cái
368Đèn LED Panel âm trần 35W, quang thông 3850lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 85, kích thước 600x600 mm.Mô tả theo Chương V166bộ
369Đèn LED Downlight âm trần 16W, quang thông 1360lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82Mô tả theo Chương V127bộ
370Đèn LED Downlight âm trần 9W, quang thông 900lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82Mô tả theo Chương V310bộ
371Đèn LED chiếu gương 8W, quang thông 760lm, nhiệt độ màu 6500k, CRI 80, kích thước 610x48x78Mô tả theo Chương V50bộ
372Quạt trần+Hộp sốMô tả theo Chương V50cái
373Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10AMô tả theo Chương V292cái
374Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10AMô tả theo Chương V118cái
375Công tắc bình nóng lạnhMô tả theo Chương V48cái
376Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A + đếMô tả theo Chương V166cái
377Ổ CẮM ĐIỆN LOẠI ĐÔI LẮP TRÊN HỘP ĐẦU GIƯỜNG + đếMô tả theo Chương V166cái
378Ổ CẮM SUCHKO LOẠI ĐÔI LẮP TRÊN HỘP ĐẦU GIƯỜNG + đếMô tả theo Chương V332cái
379Thang cáp W500xH100x2mmMô tả theo Chương V130m
380Cút góc L ngang máng cáp W500/500xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V4cái
381Cút góc T ngang máng cáp W600/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V2cái
382Máng cáp có nắp W400xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V145m
383Cút góc L ngang máng cáp W400/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V4cái
384Cút góc T ngang máng cáp W400/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V7cái
385Máng cáp có nắp W200xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V11m
386Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V1cái
387Máng cáp có nắp W200xH50x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V674m
388Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH50x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V13cái
389Cút góc T ngang máng cáp W200/200/200xH50x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V17cái
390Máng cáp có nắp W100xH50x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V55m
391Cút góc T ngang máng cáp W150/150/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V2cái
392Bảng đồng tiếp địaMô tả theo Chương V1cái
393Dây điện lõi đồng (Nối đất) CU/PVC(1x95)MM2- 450/750VMô tả theo Chương V20m
394Cọc thép mạ đồng D16 - Dài 2,4 mMô tả theo Chương V8cái
395Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtMô tả theo Chương V40m
396Hóa chất giảm điện trở GEM lMô tả theo Chương V20bao
397Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V1m3
398Bảng đồng tiếp địaMô tả theo Chương V1cái
399Dây điện lõi đồng (Nối đất) CU/PVC(1x240)MM2- 450/750VMô tả theo Chương V20m
400Cọc thép mạ đồng D16 - Dài 2,4mMô tả theo Chương V8cọc
401Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtMô tả theo Chương V40m
402Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/baoMô tả theo Chương V4bao
403Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V1m3
404Bảng đồng tiếp địaMô tả theo Chương V1cái
405Dây điện đơn lõi đồng (nối đất) CU/PVC(1x240)MM2- 450/750VMô tả theo Chương V20m
406Cọc thép mạ đồng D16 - Dài 2,4mMô tả theo Chương V20cọc
407Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtMô tả theo Chương V50m
408Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/baoMô tả theo Chương V10bao
409Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V1bộ
410Thiết bị thu sét tiên đạo bán kình bảo vệ cấp 4 (LEVEL-IV) 107M. Kim thu sét Cirprotec, bán kính bảo vệ 107mMô tả theo Chương V1cái
411Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétMô tả theo Chương V110m
412Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + phụ kiệnMô tả theo Chương V1cái
413Kẹp định vị ống thoát sétMô tả theo Chương V20cái
414Đai cố định cáp vào cộtMô tả theo Chương V10cái
415Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V1bộ
416Cọc thép mạ đồng d16 - dài 2.4 métMô tả theo Chương V6cọc
417Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đấtMô tả theo Chương V28m
418Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/baoMô tả theo Chương V6bộ
419Ống nhựa cứng PVC D32Mô tả theo Chương V110m
420Bộ đếm sét CDI 250Mô tả theo Chương V1bộ
421Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,432100m3
422Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,432100m3
423Vòi nước Ø20Mô tả theo Chương V17bộ
424Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V118bộ
425Vòi chậu nóng lạnh Inax LFV-2002SMô tả theo Chương V118bộ
426Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V39bộ
427Vòi chậu Inax LFV-12AMô tả theo Chương V39bộ
428Sen tắmMô tả theo Chương V90bộ
429Lắp đặt bình nóng lạnh 50LMô tả theo Chương V9bộ
430Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả theo Chương V81bộ
431Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V112bộ
432Vòi xịtMô tả theo Chương V112bộ
433Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V18bộ
434Đồng hồ đo áp lực (P=0-12 bar)Mô tả theo Chương V2bộ
435Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V118cái
436Lắp đặt hộp đụng giấyMô tả theo Chương V118cái
437ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D75Mô tả theo Chương V0,48100m
438ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D63Mô tả theo Chương V0,035100m
439ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D50Mô tả theo Chương V0,51100m
440ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40Mô tả theo Chương V4,2100m
441ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32Mô tả theo Chương V11,32100m
442ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V2,99100m
443ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V22,61100m
444ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D75Mô tả theo Chương V0,12100m
445ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D63Mô tả theo Chương V0,04100m
446ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D50Mô tả theo Chương V0,13100m
447ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D40Mô tả theo Chương V1,05100m
448ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D32Mô tả theo Chương V2,83100m
449ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D25Mô tả theo Chương V0,75100m
450ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D20Mô tả theo Chương V8,28100m
451Tê PPR D75/75Mô tả theo Chương V2cái
452Tê PPR D75/63Mô tả theo Chương V1cái
453Tê PPR D63/50Mô tả theo Chương V4cái
454Tê PPR D50/50Mô tả theo Chương V10cái
455Tê PPR D50/40Mô tả theo Chương V3cái
456Tê PPR D50/32Mô tả theo Chương V8cái
457Tê PPR D40/40Mô tả theo Chương V11cái
458Tê PPR D40/32Mô tả theo Chương V33cái
459Tê PPR D40/25Mô tả theo Chương V6cái
460Tê PPR D40/20Mô tả theo Chương V11cái
461Tê PPR D32/32Mô tả theo Chương V93cái
462Tê PPR D32/25Mô tả theo Chương V30cái
463Tê PPR D32/20Mô tả theo Chương V131cái
464Tê PPR D25/25Mô tả theo Chương V10cái
465Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V74cái
466Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V235cái
467Cút PPR D75Mô tả theo Chương V1cái
468Cút PPR D50Mô tả theo Chương V6cái
469Cút PPR D40Mô tả theo Chương V10cái
470Cút PPR D32Mô tả theo Chương V86cái
471Cút PPR D25Mô tả theo Chương V27cái
472Cút PPR D20Mô tả theo Chương V2.095cái
473Nút bịt PPR D75Mô tả theo Chương V1cái
474Nút bịt PPR D50Mô tả theo Chương V3cái
475Nút bịt PPR D32Mô tả theo Chương V2cái
476Nút bịt PPR D25Mô tả theo Chương V10cái
477Nút bịt PPR D20Mô tả theo Chương V51cái
478Nút bịt thép D15Mô tả theo Chương V903cái
479Côn PPR D75/50Mô tả theo Chương V1cái
480Côn PPR D75/63Mô tả theo Chương V1cái
481Côn PPR D63/50Mô tả theo Chương V4cái
482Côn PPR D50/40Mô tả theo Chương V11cái
483Côn PPR D50/32Mô tả theo Chương V2cái
484Côn PPR D40/32Mô tả theo Chương V18cái
485Côn PPR D40/25Mô tả theo Chương V4cái
486Côn PPR D40/20Mô tả theo Chương V5cái
487Côn PPR D32/25Mô tả theo Chương V4cái
488Côn PPR D32/20Mô tả theo Chương V150cái
489Côn PPR D25/20Mô tả theo Chương V76cái
490Van 2 chiều nối bích DN80Mô tả theo Chương V5cái
491Van 2 chiều nối bích DN65Mô tả theo Chương V5cái
492Van 2 chiều nối bích DN50Mô tả theo Chương V4cái
493Van 2 chiều nối ren DN40Mô tả theo Chương V7cái
494Van 2 chiều nối ren DN32Mô tả theo Chương V1cái
495Van 2 chiều nối ren DN25Mô tả theo Chương V85cái
496Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V42cái
497Van 2 chiều nối ren DN15Mô tả theo Chương V1cái
498Măng sông ren ngoài D50Mô tả theo Chương V7cái
499Măng sông ren ngoài D40Mô tả theo Chương V1cái
500Măng sông ren ngoài D32Mô tả theo Chương V85cái
501Măng sông ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
502Măng sông ren ngoài D20Mô tả theo Chương V1cái
503Rắc co ren ngoài D50Mô tả theo Chương V7cái
504Rắc co ren ngoài D40Mô tả theo Chương V1cái
505Rắc co ren ngoài D32Mô tả theo Chương V85cái
506Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
507Rắc co ren ngoài D20Mô tả theo Chương V1cái
508Cút ren trong D25Mô tả theo Chương V10cái
509Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V691cái
510Kép thép D15Mô tả theo Chương V292cái
511Y lọc DN65Mô tả theo Chương V2cái
512Côn lệch thép tráng kẽm DN65/đầu bơmMô tả theo Chương V2cái
513Côn cân thép tráng kẽm DN50/đầu bơmMô tả theo Chương V2cái
514Tê thép tráng kẽm DN80/80Mô tả theo Chương V6cái
515Tê thép tráng kẽm DN65/65Mô tả theo Chương V3cái
516Tê thép tráng kẽm DN50/50Mô tả theo Chương V3cái
517Tê thép tráng kẽm DN80/65Mô tả theo Chương V1cái
518Cút thép tráng kẽm DN80Mô tả theo Chương V20cái
519Cút thép tráng kẽm DN65Mô tả theo Chương V5cái
520Cút thép tráng kẽm DN50Mô tả theo Chương V3cái
521Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V0,63100m
522Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả theo Chương V0,08100m
523Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V0,03100m
524Bích thép DN80Mô tả theo Chương V9cái
525Bích thép DN65Mô tả theo Chương V5cái
526Bích thép DN50Mô tả theo Chương V2cái
527Bích thép đặc DN65Mô tả theo Chương V1cái
528Bích thép đặc DN50Mô tả theo Chương V1cái
529Bích PPR D90Mô tả theo Chương V1cái
530Bích PPR D75Mô tả theo Chương V3cái
531Bích PPR D63Mô tả theo Chương V2cái
532Van một chiều nối bích DN50Mô tả theo Chương V2cái
533Van xả áp tự động DN15Mô tả theo Chương V2cái
534Van xả khí tự động DN15Mô tả theo Chương V2cái
535Chân không đế DN15Mô tả theo Chương V2cái
536Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15Mô tả theo Chương V2cái
537Van phao DN80Mô tả theo Chương V2cái
538Crephin DN65Mô tả theo Chương V2cái
539Lắp đặt bể nước Inox 10m3Mô tả theo Chương V3bể
540ống nhựa uPVC class 1 D200Mô tả theo Chương V0,19100m
541ống nhựa uPVC class 1 D140Mô tả theo Chương V11,89100m
542ống nhựa uPVC class 1 D110Mô tả theo Chương V11,57100m
543ống nhựa uPVC class 1 D90Mô tả theo Chương V4,97100m
544ống nhựa uPVC class 1D75Mô tả theo Chương V0,04100m
545ống nhựa uPVC class 1 D60Mô tả theo Chương V2,8100m
546ống nhựa uPVC class 1 D48Mô tả theo Chương V0,14100m
547ống nhựa uPVC class 1 D34Mô tả theo Chương V1,13100m
548ống thông hơi PN6: D140Mô tả theo Chương V2,78100m
549ống thông hơi PN6: D110Mô tả theo Chương V4,32100m
550ống thông hơi PN6: D60Mô tả theo Chương V2,56100m
551Măng sông nhựa uPVC D200Mô tả theo Chương V5cái
552Măng sông nhựa uPVC D140Mô tả theo Chương V367cái
553Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V397cái
554Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả theo Chương V124cái
555Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả theo Chương V1cái
556Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V134cái
557Tê chéo uPVC D200/200Mô tả theo Chương V2cái
558Tê chéo uPVC D140/140Mô tả theo Chương V103cái
559Tê chéo uPVC D140/110Mô tả theo Chương V52cái
560Tê chéo uPVC D140/90Mô tả theo Chương V50cái
561Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V173cái
562Tê chéo uPVC D110/90Mô tả theo Chương V38cái
563Tê chéo uPVC D110/75Mô tả theo Chương V1cái
564Tê chéo uPVC D110/60Mô tả theo Chương V83cái
565Tê chéo uPVC D90/90Mô tả theo Chương V139cái
566Tê chéo uPVC D90/60Mô tả theo Chương V80cái
567Tê chéo uPVC D75/60Mô tả theo Chương V2cái
568Tê chéo uPVC D60/60Mô tả theo Chương V32cái
569Tê vuông uPVC D140/110Mô tả theo Chương V13cái
570Tê vuông uPVC D110/110Mô tả theo Chương V17cái
571Tê vuông uPVC D110/60Mô tả theo Chương V66cái
572Tê vuông uPVC D90/60Mô tả theo Chương V64cái
573Tê vuông uPVC D34/34Mô tả theo Chương V1cái
574Tê vuông uPVC D60/60Mô tả theo Chương V16cái
575Cút 135 uPVC D200Mô tả theo Chương V11cái
576Cút 135 uPVC D140Mô tả theo Chương V283cái
577Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V541cái
578Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V298cái
579Cút 135 uPVC D75Mô tả theo Chương V4cái
580Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V358cái
581Cút 135 uPVC D34Mô tả theo Chương V188cái
582Cút 90 uPVC D140Mô tả theo Chương V15cái
583Cút 90 uPVC D110Mô tả theo Chương V54cái
584Cút 90 uPVC D60Mô tả theo Chương V177cái
585Cút 90 uPVC D48Mô tả theo Chương V17cái
586Cút 90 uPVC D34Mô tả theo Chương V159cái
587Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmMô tả theo Chương V3cái
588Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V45cái
589Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V85cái
590Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V67cái
591Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả theo Chương V1cái
592Côn uPVC D140/110Mô tả theo Chương V46cái
593Côn uPVC D140/90Mô tả theo Chương V1cái
594Côn uPVC D140/60Mô tả theo Chương V1cái
595Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V16cái
596Côn uPVC D60/48Mô tả theo Chương V15cái
597Côn uPVC D60/34Mô tả theo Chương V147cái
598Phễu thu sàn kèm Siphong D60Mô tả theo Chương V1cái
599Phễu thu sàn kèm Siphong D90Mô tả theo Chương V108cái
600Tê kiểm tra D140Mô tả theo Chương V61cái
601Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V3cái
602Tê kiểm tra D90Mô tả theo Chương V1cái
603ống nhựa uPVC PN8 D200Mô tả theo Chương V1,44100m
604ống nhựa uPVC PN8 D160Mô tả theo Chương V1,68100m
605ống nhựa uPVC PN8 D140Mô tả theo Chương V1,12100m
606ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V13,12100m
607ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả theo Chương V0,07100m
608ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V2,43100m
609Măng sông nhựa uPVC D200Mô tả theo Chương V36cái
610Măng sông nhựa uPVC D160Mô tả theo Chương V42cái
611Măng sông nhựa uPVC D140Mô tả theo Chương V28cái
612Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V328cái
613Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V61cái
614Cầu thu nước mưa mái: DN100 (Ống thoát nước D110)Mô tả theo Chương V53cái
615Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60)Mô tả theo Chương V163cái
616Tê chéo uPVC D200/200Mô tả theo Chương V6cái
617Tê chéo uPVC D200/160Mô tả theo Chương V4cái
618Tê chéo uPVC D200/110Mô tả theo Chương V37cái
619Tê chéo uPVC D200/90Mô tả theo Chương V15cái
620Tê chéo uPVC D160/160Mô tả theo Chương V16cái
621Tê chéo uPVC D160/140Mô tả theo Chương V8cái
622Tê chéo uPVC D160/110Mô tả theo Chương V28cái
623Tê chéo uPVC D140/140Mô tả theo Chương V2cái
624Tê chéo uPVC D140/90Mô tả theo Chương V2cái
625Tê chéo uPVC D140/110Mô tả theo Chương V24cái
626Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V27cái
627Tê chéo uPVC D110/60Mô tả theo Chương V98cái
628Tê chéo uPVC D60/60Mô tả theo Chương V1cái
629Cút 135 uPVC D200Mô tả theo Chương V10cái
630Cút 135 uPVC D160Mô tả theo Chương V42cái
631Cút 135 uPVC D140Mô tả theo Chương V26cái
632Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V462cái
633Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V8cái
634Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V539cái
635Côn uPVC D200/110Mô tả theo Chương V3cái
636Côn uPVC D200/60Mô tả theo Chương V1cái
637Côn uPVC D160/110Mô tả theo Chương V4cái
638Côn uPVC D140/90Mô tả theo Chương V1cái
639Côn uPVC D140/110Mô tả theo Chương V3cái
640Côn uPVC D110/60Mô tả theo Chương V5cái
641Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V17cái
642Nút bịt - thông tắc uPVC D200Mô tả theo Chương V3cái
643Nút bịt - thông tắc uPVC D160Mô tả theo Chương V12cái
644Nút bịt - thông tắc uPVC D140Mô tả theo Chương V9cái
645Nút bịt - thông tắc uPVC D110Mô tả theo Chương V12cái
646Tê kiểm tra D160Mô tả theo Chương V5cái
647Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V73cái
648Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V44,81m3
649Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V8,512100m3
650Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V8,96100m3
651Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mmMô tả theo Chương V5,44100m
652Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mmMô tả theo Chương V4,29100m
653Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mmMô tả theo Chương V4,26100m
654Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mmMô tả theo Chương V1,7100m
655Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mmMô tả theo Chương V4,03100m
656Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42 mmMô tả theo Chương V2,03100m
657Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 12mmMô tả theo Chương V294cái
658Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmMô tả theo Chương V164cái
659Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22mmMô tả theo Chương V124cái
660Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 28mmMô tả theo Chương V65cái
661Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 35mmMô tả theo Chương V44cái
662Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mmMô tả theo Chương V22cái
663Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 12mmMô tả theo Chương V134cái
664Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 15mmMô tả theo Chương V135cái
665Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 22mmMô tả theo Chương V159cái
666Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 28mmMô tả theo Chương V61cái
667Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 35mmMô tả theo Chương V111cái
668Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 42mmMô tả theo Chương V54cái
669Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15/12mmMô tả theo Chương V26cái
670Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 22/15mmMô tả theo Chương V34cái
671Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 28/12mmMô tả theo Chương V16cái
672Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 35/28mmMô tả theo Chương V8cái
673Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 42/35mmMô tả theo Chương V3cái
674Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 12mmMô tả theo Chương V75cái
675Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mmMô tả theo Chương V46cái
676Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 22mmMô tả theo Chương V20cái
677Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 28mmMô tả theo Chương V8cái
678Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 35mmMô tả theo Chương V3cái
679Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mmMô tả theo Chương V1cái
680Quang treo đai giữ ống đồngMô tả theo Chương V362bộ
C KHỐI CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V24,8121m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V4,714100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V33,401m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,7100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V102,284m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V2,22100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,049m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả theo Chương V0,296100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V5,831m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,53100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,997tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,56tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V6,509tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,081tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,282tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,075tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,471tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V51,157m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V13,048m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,884100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,078100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V1,49100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,4791m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,281100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,092m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,638m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,034100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
29Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,957m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,413m3
31Ván khuôn giằng miệng bểMô tả theo Chương V0,05100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,032tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,746m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,071100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,126tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V101cấu kiện
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V25,153m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V26,13m2
42Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,099100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,0551m3
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,2100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,119m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,678m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,034100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
49Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,976m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,332m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,03100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,029tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,611m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,069100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,126tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V101cấu kiện
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V24,408m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,24m2
60Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,24m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V24,24m2
62Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,014100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,3391m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,18m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,27m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,014100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,041tấn
68Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,935m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,117m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,011100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,014tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,072m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,002100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,011tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V2cái
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,648m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
78Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V4,56m2
80Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,004100m3
81Bê tông sàn mái bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V73,597m3
82Ván khuôn, sàn máiMô tả theo Chương V5,455100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V10,257tấn
84Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V10,546m3
85Ván khuôn cộtMô tả theo Chương V1,515100m2
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,335tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,881tấn
88Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V39,665m3
89Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V4,004100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,256tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,762tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V7,801tấn
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V1,194m3
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,23100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,017tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,107tấn
97Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V9,341m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,891100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,293tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,981tấn
101Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V63,315m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V92,491m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V47,096m3
104Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V92,722m2
105Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB30 Gạch men ốp tiết diện 300x600Mô tả theo Chương V465,081m2
106Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả theo Chương V348,042m2
107Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả theo Chương V49,622m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V517,974m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V893,966m2
110Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V60,984m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V101,049m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V236,45m2
113Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V50,85m
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.342,071m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V866,016m2
116Thi công trần thạch cao tấm kích thước (600x600 ) chịu nước treo trên hệ khung xương nổiMô tả theo Chương V8,72m2
117Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao tấm thả kích thước tấm 600x600 loại thườngMô tả theo Chương V336,2m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V58,14m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,035100m3
120Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 granit chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,3m2
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V573,1m2
122Lát gạch Granite men khô mặt phẳng màu đenMô tả theo Chương V23,4m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,618m3
124Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,794m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V19,756m2
126SX mái kính sảnh, kính cường lực dày 10mmMô tả theo Chương V20,06m2
127SX nẹp mái kính trắng dày 5mmMô tả theo Chương V1,758kg
128Lắp dựng mái kínhMô tả theo Chương V20,06m2
129Gia công khung đỡ tấm kính bằng sắt hộp 80x150x3Mô tả theo Chương V0,508tấn
130Lắp đặt khung đỡ tấm kínhMô tả theo Chương V0,508tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V21,5741m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 lyMô tả theo Chương V3,881100m2
133Gia công xà gồ thép C100x50x20x2Mô tả theo Chương V1,89tấn
134Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,89tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V195,9621m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V309,801m2
137Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V309,801m2
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V1,242m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,048100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,88m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,554m3
142Cắt khe đường dốc tạo độ nhámMô tả theo Chương V2,38910m
143Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,597m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V2,856m2
145SXLD vách kính khung nhôm kính trắng dày 5mm, cửa sổ mở lật, hệ khung Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V40,31m2
146Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả theo Chương V11,921m2
147Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả theo Chương V27,45m2
148Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả theo Chương V24,075m2
149Cửa trượt kính cường lực 12.38 mm (Bao gồm nhân công lắp đặt + Phụ kiện kẹp treo VVP (bộ kẹp treo + bộ bánh xe treo + định vị chắn bánh xe + dẫn hướng + ray nhôm định hình)Mô tả theo Chương V15,12m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V99,002m2
151Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả theo Chương V40,063m2
152Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V1,312m2
153Gia công thép hộp 30x30x1.2 làm khung đỡ bàn chậuMô tả theo Chương V0,013tấn
154Lắp dựng khung bàn chậu rửaMô tả theo Chương V0,88m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,4081m2
156Gia công lan can inoxMô tả theo Chương V0,406tấn
157Lắp dựng lan can inoxMô tả theo Chương V8,543m2
158SXLD lam nhôm hoa sắt màu ghi sẫm KT 70x140x 1.6mm, 2 lam cách nhau 100mmMô tả theo Chương V0,42tấn
159Lắp dựng lam nhômMô tả theo Chương V50,428m2
160Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b (C800xR600xS250mm)Mô tả theo Chương V1hộp
161Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b (C800xR600xS250mm)Mô tả theo Chương V1hộp
162Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02Mô tả theo Chương V25bộ
163Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 10.5WMô tả theo Chương V79bộ
164Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 11WMô tả theo Chương V8bộ
165Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V2cái
166Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V18cái
167Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 220A-20A (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V47cái
168Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm 220A-20A (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V8cái
169Ống PVC D40 đặt chìmMô tả theo Chương V4,5m
170Ống PVC D20 đi nổiMô tả theo Chương V102m
171Ống PVC D20 đặt chìmMô tả theo Chương V77m
172Ống mềm ruột gà D20Mô tả theo Chương V50m
173Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50Mô tả theo Chương V92hộp
174Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả theo Chương V4,5m
175Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V670m
176Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V350m
177Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Mô tả theo Chương V5m
178Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V335m
179Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1mMô tả theo Chương V10cái
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V10cái
181Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo Chương V5cọc
182Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V1bộ
183Lắp đặt Băng đồng 25x3Mô tả theo Chương V15m
184Thép mạ kẽm D10Mô tả theo Chương V120m
185Hóa chất làm giảm điện trở+phụ kiệnMô tả theo Chương V1
186Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,144100m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,144100m3
188Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Mô tả theo Chương V2bộ
189Vòi chậu Inax LFV-12AMô tả theo Chương V2bộ
190Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V2cái
191Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V2bộ
192Vòi xịt xíMô tả theo Chương V2bộ
193Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chương V2cái
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V1bộ
195ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40Mô tả theo Chương V0,23100m
196ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32Mô tả theo Chương V0,01100m
197ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V0,61100m
198ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V0,27100m
199Măng sông nhựa D40Mô tả theo Chương V6cái
200Măng sông nhựa D25Mô tả theo Chương V15cái
201Măng sông nhựa D20Mô tả theo Chương V7cái
202Tê PPR D40/40Mô tả theo Chương V2cái
203Tê PPR D40/25Mô tả theo Chương V1cái
204Tê PPR D40/20Mô tả theo Chương V1cái
205Tê PPR D32/32Mô tả theo Chương V1cái
206Tê PPR D25/25Mô tả theo Chương V5cái
207Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V3cái
208Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V2cái
209Cút PPR D40Mô tả theo Chương V6cái
210Cút PPR D25Mô tả theo Chương V20cái
211Cút PPR D20Mô tả theo Chương V12cái
212Nút bịt thép D15Mô tả theo Chương V9cái
213Côn PPR D40/32Mô tả theo Chương V1cái
214Côn PPR D32/25Mô tả theo Chương V2cái
215Côn PPR D25/20Mô tả theo Chương V4cái
216Van 2 chiều nối ren DN32Mô tả theo Chương V4cái
217Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V5cái
218Van 2 chiều nối ren DN15Mô tả theo Chương V2cái
219Măng sông ren ngoài D40Mô tả theo Chương V4cái
220Măng sông ren ngoài D32Mô tả theo Chương V5cái
221Măng sông ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
222Rắc co ren ngoài D40Mô tả theo Chương V4cái
223Rắc co ren ngoài D32Mô tả theo Chương V5cái
224Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
225Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V7cái
226Măng sông ren trong D20Mô tả theo Chương V2cái
227Van phao DN20Mô tả theo Chương V2cái
228Lắp đặt bể nước Inox ngang 3m3Mô tả theo Chương V2bể
229ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,4100m
230ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả theo Chương V0,19100m
231ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,04100m
232ống nhựa uPVC PN8 D42Mô tả theo Chương V0,01100m
233ống nhựa uPVC PN8 D34Mô tả theo Chương V0,02100m
234ống thông hơi PN6: D60Mô tả theo Chương V0,35100m
235Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V10cái
236Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả theo Chương V5cái
237Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V10cái
238Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V6cái
239Tê chéo uPVC D90/90Mô tả theo Chương V4cái
240Tê chéo uPVC D90/60Mô tả theo Chương V2cái
241Tê vuông uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
242Tê vuông uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
243Tê vuông uPVC D60/60Mô tả theo Chương V1cái
244Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V16cái
245Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V13cái
246Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V9cái
247Cút 135 uPVC D34Mô tả theo Chương V1cái
248Cút 90 uPVC D60Mô tả theo Chương V15cái
249Cút 90 uPVC D42Mô tả theo Chương V1cái
250Cút 90 uPVC D34Mô tả theo Chương V2cái
251Nút bịt thông tắc U.PVC D110Mô tả theo Chương V4cái
252Nút bịt thông tắc U.PVC D90Mô tả theo Chương V4cái
253Côn uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
254Côn uPVC D60/42Mô tả theo Chương V1cái
255Côn uPVC D60/34Mô tả theo Chương V2cái
256Phễu thu thoát sàn kèm siphong D90Mô tả theo Chương V2cái
257ống nhựa uPVC PN8 D140Mô tả theo Chương V0,09100m
258ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,98100m
259ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,05100m
260Măng sông nhựa uPVC D140Mô tả theo Chương V2cái
261Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V24cái
262Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V1cái
263Phễu thu nước mưa DN100 (Ống thoát D110)Mô tả theo Chương V5cái
264Phễu thu nước mưa DN50 (Ống thoát nước D60)Mô tả theo Chương V1cái
265Tê chéo uPVC D140/110Mô tả theo Chương V3cái
266Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V5cái
267Tê chéo uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
268Cút 135 uPVC D140Mô tả theo Chương V2cái
269Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V43cái
270Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V5cái
271Nút bịt - thông tắc uPVC D140Mô tả theo Chương V1cái
272Nút bịt - thông tắc uPVC D110Mô tả theo Chương V4cái
273Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V5cái
D KHỐI NHÀ DINH DƯỠNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V20,9881m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V3,988100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V27,471m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,522100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V91,799m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,895100m2
7Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,038m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả theo Chương V0,287100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V4,339m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,344100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,774tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,432tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V5,573tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,047tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,294tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,052tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,305tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V43,391m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,518m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,462100m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,49100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V1,49100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,7181m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,319100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,259m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,678m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,035100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
29Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,163m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,333m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,034100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,032tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,941m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,075100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,126tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V101cấu kiện
38Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
39Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V25,153m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V26,13m2
42Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,308100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,411m3
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,268100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,092m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,638m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,034100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
49Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,747m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,327m3
51Ván khuôn giằng bểMô tả theo Chương V0,03100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,029tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Mô tả theo Chương V1,439m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả theo Chương V0,064100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,105tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V101cấu kiện
58Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,676m2
59Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,676m2
60Đánh màu thành bểMô tả theo Chương V24,676m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,494m2
62Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,069100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V4,0041m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,18m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,27m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,014100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,041tấn
68Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,09m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,072m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả theo Chương V0,002100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,011tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V2cái
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V8,64m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,876m2
75Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,876m2
76Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,025100m3
77Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V67,989m3
78Ván khuôn, sàn máiMô tả theo Chương V4,93100m2
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V10,124tấn
80Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V9,883m3
81Ván khuôn cộtMô tả theo Chương V1,391100m2
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,289tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,748tấn
84Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V30,494m3
85Ván khuôn, xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,979100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V1,051tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V6,687tấn
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,909m3
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,19100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,015tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,109tấn
92Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V9,765m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,042100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,474tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,689tấn
96Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V26,316m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V120,692m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V37,422m3
99Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V77,267m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V377,637m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V691,119m2
102Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả theo Chương V172,952m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V41,858m2
104Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả theo Chương V62,827m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V180,025m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V52,574m2
107Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V29,03m
108Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V242,852m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V958,503m2
110Thi công trần thạch cao tấm kích thước (600x600 ) chịu nước treo trên hệ khung xương nổiMô tả theo Chương V34m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao tấm thả kích thước tấm 600x600 loại thườngMô tả theo Chương V427,92m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V52,05m3
113Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,822100m3
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 granit chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V34m2
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V486,5m2
116Lát viền - Tiết diện gạch Granit men khô màu đen, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,2m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,1m3
118Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,889m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,445m2
120SXLD lam nhôm hoa sắt màu ghi sẫm KT 70x140x 1.6mm, 2 lam cách nhau 100mmMô tả theo Chương V0,429tấn
121Lắp dựng lam nhômMô tả theo Chương V32,716m2
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mát dày 0.4mmMô tả theo Chương V4,065100m2
123Gia công xà gồ thép dập chữ C100x50x20x2Mô tả theo Chương V2,091tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,091tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V244,2371m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V224,059m2
127Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V185,995m2
128Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong)Mô tả theo Chương V14,207m2
129Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong)Mô tả theo Chương V31,83m2
130Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong)Mô tả theo Chương V4,05m2
131Vách kính, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong)Mô tả theo Chương V73,198m2
132Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm phun cát mờ)Mô tả theo Chương V2,925m2
133Vách kính, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm phun cát mờ)Mô tả theo Chương V45,475m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V53,012m2
135Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả theo Chương V118,673m2
136Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung chịu nước mầu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4Mô tả theo Chương V34,33m2
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,936m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô , tấm đanMô tả theo Chương V0,082100m2
139Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,044tấn
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,514m2
141Ốp gạch thành bệ bếpMô tả theo Chương V1,088m2
142Gia công thép hộp 30x30x1.2 làm khung đỡ bàn chậuMô tả theo Chương V0,026tấn
143Lắp dựng khung bàn chậu rửaMô tả theo Chương V2,684m2
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V2,809m3
145Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,098100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V6,835m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,048m3
148Cắt khe đường dốc tạo độ nhámMô tả theo Chương V2,38910m
149Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V1,269m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V6,12m2
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2m3
152Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02Mô tả theo Chương V53bộ
153Lắp đặt Đèn Downlight âm trần, công suất 12WMô tả theo Chương V34bộ
154Lắp đặt Đèn ốp trần, công suất 22WMô tả theo Chương V2bộ
155Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220a-10a (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V1cái
156Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220a-10a (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V10cái
157Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220a-10a (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V1cái
158Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220a-20a (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V20cái
159Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm 220a-20a (mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V2cái
160Ống PVC D40 đặt chìmMô tả theo Chương V23m
161Ống PVC D25 đặt chìmMô tả theo Chương V23m
162Ống PVC D20 đi nổiMô tả theo Chương V507m
163Ống PVC D20 đặt chìmMô tả theo Chương V217m
164Ống mềm ruột gà D20Mô tả theo Chương V41m
165Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50Mô tả theo Chương V73hộp
166Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả theo Chương V23m
167Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm3Mô tả theo Chương V23m
168Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V747m
169Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả theo Chương V702m
170Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Mô tả theo Chương V23m
171Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả theo Chương V396m
172Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1mMô tả theo Chương V17cái
173Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V17cái
174Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16,H=2.4mMô tả theo Chương V5cọc
175Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V1bộ
176Lắp đặt Băng đồng 25x3Mô tả theo Chương V20m
177Thép mạ kẽm D10Mô tả theo Chương V120m
178Hóa chất làm giảm điện trở+phụ kiệnMô tả theo Chương V1
179Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,196100m3
180Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,196100m3
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Mô tả theo Chương V6bộ
182Vòi chậu Inax LFV-12AMô tả theo Chương V6bộ
183Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V6cái
184Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V8bộ
185Vòi xịt xíMô tả theo Chương V8bộ
186Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chương V8cái
187Lắp đặt chậu rửa bếp (Loại chậu đôi Inox)Mô tả theo Chương V2bộ
188Lắp đặt chậu rửa bếp (Loại chậu đơn Inox) + Phụ kiệnMô tả theo Chương V2bộ
189Lắp đặt bộ vòi chậu rửa bát InoxMô tả theo Chương V4bộ
190Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V5bộ
191Lắp đặt bình nóng lạnh 50L (trọn bộ đầu nối)Mô tả theo Chương V1bộ
192ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40Mô tả theo Chương V0,19100m
193ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32Mô tả theo Chương V0,6100m
194ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V0,31100m
195ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V0,96100m
196ống nước nóng PPR PN20 - D20Mô tả theo Chương V0,23100m
197Măng sông nhựa D40Mô tả theo Chương V5cái
198Măng sông nhựa D32Mô tả theo Chương V15cái
199Măng sông nhựa D25Mô tả theo Chương V8cái
200Măng sông nhựa D20Mô tả theo Chương V30cái
201Tê PPR D40/40Mô tả theo Chương V3cái
202Tê PPR D40/20Mô tả theo Chương V1cái
203Tê PPR D32/32Mô tả theo Chương V6cái
204Tê PPR D32/20Mô tả theo Chương V9cái
205Tê PPR D25/25Mô tả theo Chương V3cái
206Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V2cái
207Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V8cái
208Cút PPR D40Mô tả theo Chương V2cái
209Cút PPR D32Mô tả theo Chương V2cái
210Cút PPR D25Mô tả theo Chương V12cái
211Cút PPR D20Mô tả theo Chương V44cái
212Nút bịt PPR D75Mô tả theo Chương V1cái
213Nút bịt thép D15Mô tả theo Chương V37cái
214Côn PPR D40/32Mô tả theo Chương V3cái
215Côn PPR D32/25Mô tả theo Chương V2cái
216Côn PPR D32/20Mô tả theo Chương V8cái
217Côn PPR D25/20Mô tả theo Chương V4cái
218Van 2 chiều nối ren DN32Mô tả theo Chương V1cái
219Van 2 chiều nối ren DN25Mô tả theo Chương V2cái
220Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V2cái
221Măng sông ren ngoài D40Mô tả theo Chương V1cái
222Măng sông ren ngoài D32Mô tả theo Chương V2cái
223Măng sông ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
224Rắc co ren ngoài D40Mô tả theo Chương V1cái
225Rắc co ren ngoài D32Mô tả theo Chương V2cái
226Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
227Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V37cái
228Kép thép D15Mô tả theo Chương V10cái
229Măng sông ren trong D20Mô tả theo Chương V1cái
230Van phao DN20Mô tả theo Chương V1cái
231Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả theo Chương V2bể
232ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,33100m
233ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả theo Chương V0,31100m
234ống nhựa uPVC PN8 D75Mô tả theo Chương V0,13100m
235ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,09100m
236ống nhựa uPVC PN8 D42Mô tả theo Chương V0,06100m
237ống nhựa uPVC PN8 D34Mô tả theo Chương V0,04100m
238ống thông hơi PN6: D60Mô tả theo Chương V0,33100m
239Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V10cái
240Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả theo Chương V8cái
241Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả theo Chương V3cái
242Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V2cái
243Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V11cái
244Tê chéo uPVC D110/90Mô tả theo Chương V5cái
245Tê chéo uPVC D90/90Mô tả theo Chương V3cái
246Tê chéo uPVC D90/60Mô tả theo Chương V8cái
247Tê chéo uPVC D75/75Mô tả theo Chương V2cái
248Tê chéo uPVC D75/60Mô tả theo Chương V4cái
249Tê vuông uPVC D110/60Mô tả theo Chương V2cái
250Tê vuông uPVC D75/60Mô tả theo Chương V1cái
251Tê vuông uPVC D60/60Mô tả theo Chương V2cái
252Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V23cái
253Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V16cái
254Cút 135 uPVC D75Mô tả theo Chương V14cái
255Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V16cái
256Cút 90 uPVC D60Mô tả theo Chương V12cái
257Cút 90 uPVC D42Mô tả theo Chương V4cái
258Cút 90 uPVC D34Mô tả theo Chương V6cái
259Nút bịt thông tắc U.PVC D110Mô tả theo Chương V4cái
260Nút bịt thông tắc U.PVC D90Mô tả theo Chương V1cái
261Nút bịt thông tắc U.PVC D75Mô tả theo Chương V1cái
262Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V3cái
263Côn uPVC D90/42Mô tả theo Chương V1cái
264Côn uPVC D75/42Mô tả theo Chương V6cái
265Côn uPVC D75/34Mô tả theo Chương V1cái
266Côn uPVC D60/42Mô tả theo Chương V2cái
267Côn uPVC D60/34Mô tả theo Chương V5cái
268Phễu thu sàn kèm Siphong D60Mô tả theo Chương V8cái
269Phễu thu sàn kèm Siphong D90Mô tả theo Chương V1cái
270ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V1,3100m
271ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,1100m
272Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V32cái
273Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V3cái
274Cầu thu nước mưa mái D100Mô tả theo Chương V6cái
275Phễu thoát nước mưa DN60Mô tả theo Chương V1cái
276Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V10cái
277Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V55cái
278Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V4cái
279Nút bịt - thông tắc uPVC D110Mô tả theo Chương V7cái
280Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V6cái
E KHỐI NHÀ TRUYỀN NHIỄM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V72,587m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo Chương V4,975100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V2,21tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V6,532tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,112tấn
6Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcMô tả theo Chương V1,225tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả theo Chương V8,15100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,225100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo Chương V1001 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả theo Chương V1,8m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V1,8m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,095tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V8,4551m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V53,2451m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,139100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V17,707m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,149100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,522100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V30,762m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,155100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,592tấn
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,001m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,275100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,074tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,083tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,421tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V36,041m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,403100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,639m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,058100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,259tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,458tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V5,464tấn
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V57,415m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,436m3
36Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,672100m3
37Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,672100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,4791m3
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,281100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,092m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,638m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,034100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
44Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,957m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,413m3
46Ván khuôn giằng miệng bểMô tả theo Chương V0,05100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,032tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,746m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,071100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,126tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V101cấu kiện
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V25,153m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V26,13m2
57Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,099100m3
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,023100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,18m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,27m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,014100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,041tấn
63Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,935m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,117m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,011100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,014tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,072m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,002100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,011tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V2cái
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,648m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
73Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V4,56m2
75Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,003100m3
76Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V91,606m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,429100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V10,388tấn
79Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V10,191m3
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,399100m2
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,345tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,893tấn
83Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V30,805m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,15tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V6,873tấn
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,067m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,231100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,022tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,153tấn
91Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,317m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,793100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,412tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,781tấn
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V242,543m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V31,491m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V76,16m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V702,108m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V935,682m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V585,526m2
101Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V34,094m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V90,948m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V38,19m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V22,808m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V771,566m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V935,682m2
107Trần thạch cao khung xương nổiMô tả theo Chương V465,499m2
108Trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcMô tả theo Chương V49,13m2
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V59,315m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V200,673m3
111Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V49,13m2
112Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V504,424m2
113Lát nền P.Giao banMô tả theo Chương V5,214m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,706m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,008m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,734m2
117SXLD lam nhôm màu ghi sẫm KT 70x140mm, 2 lam cách nhau 100mmMô tả theo Chương V0,53tấn
118Lắp dựng lam nhômMô tả theo Chương V42,997m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmMô tả theo Chương V5,6251100m2
120Gia công xà gồ thép dập chữ C100x50x15x2Mô tả theo Chương V1,86tấn
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,62tấn
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,48tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V369,0261m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V181,142m2
125SXLD Vách kính nhôm Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả theo Chương V49,485m2
126SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờMô tả theo Chương V82,539m2
127SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm trắng trongMô tả theo Chương V20,25m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V152,274m2
129Vách ngăn WC Composite (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V15,295m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V7,93m2
131Bộ khung giá đỡ bàn đáMô tả theo Chương V10bộ
132Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm, CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02Mô tả theo Chương V53bộ
133Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 11WMô tả theo Chương V70bộ
134Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10AMô tả theo Chương V24cái
135Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VACMô tả theo Chương V50cái
136Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VAC chống nướcMô tả theo Chương V10cái
137Dây dẫn Cu/PVC (4x10)mmMô tả theo Chương V4,5m
138Dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mmMô tả theo Chương V1.530m
139Dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mmMô tả theo Chương V1.265m
140Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)Mô tả theo Chương V4,5m
141Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)Mô tả theo Chương V765m
142Ống PVC D20Mô tả theo Chương V1.397m
143Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1mMô tả theo Chương V11cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V11cái
145Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo Chương V5cọc
146Thép mạ kẽm D10Mô tả theo Chương V120m
147Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V4bộ
148Lắp đặt bộ vòi lạnhMô tả theo Chương V4bộ
149Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V8bộ
150Lắp đặt bộ vòi nóng lạnhMô tả theo Chương V8bộ
151Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V12bộ
152Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V12cái
153Sen tắmMô tả theo Chương V8bộ
154Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V8cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V8cái
156ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D63Mô tả theo Chương V0,06100m
157ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D50Mô tả theo Chương V0,18100m
158ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40Mô tả theo Chương V0,14100m
159ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32Mô tả theo Chương V0,37100m
160ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V1,15100m
161ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V1,76100m
162ống nước nóng PPR PN20 - D20Mô tả theo Chương V0,91100m
163Măng sông nhựa D63Mô tả theo Chương V1cái
164Măng sông nhựa D50Mô tả theo Chương V4cái
165Măng sông nhựa D40Mô tả theo Chương V3cái
166Măng sông nhựa D32Mô tả theo Chương V9cái
167Măng sông nhựa D25Mô tả theo Chương V29cái
168Măng sông nhựa D20Mô tả theo Chương V67cái
169Tê PPR D63/50Mô tả theo Chương V1cái
170Tê PPR D50/50Mô tả theo Chương V1cái
171Tê PPR D40/32Mô tả theo Chương V2cái
172Tê PPR D40/25Mô tả theo Chương V2cái
173Tê PPR D40/20Mô tả theo Chương V2cái
174Tê PPR D32/32Mô tả theo Chương V1cái
175Tê PPR D32/25Mô tả theo Chương V3cái
176Tê PPR D32/20Mô tả theo Chương V3cái
177Tê PPR D25/25Mô tả theo Chương V12cái
178Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V17cái
179Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V20cái
180Cút PPR D63Mô tả theo Chương V1cái
181Cút PPR D50Mô tả theo Chương V3cái
182Cút PPR D40Mô tả theo Chương V1cái
183Cút PPR D25Mô tả theo Chương V24cái
184Cút PPR D20Mô tả theo Chương V113cái
185Nút bịt PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
186Nút bịt thép D15Mô tả theo Chương V76cái
187Côn PPR D63/50Mô tả theo Chương V1cái
188Côn PPR D50/40Mô tả theo Chương V1cái
189Côn PPR D50/32Mô tả theo Chương V1cái
190Côn PPR D40/32Mô tả theo Chương V1cái
191Côn PPR D32/25Mô tả theo Chương V5cái
192Côn PPR D25/20Mô tả theo Chương V2cái
193Van 2 chiều nối bích DN40Mô tả theo Chương V3cái
194Van 2 chiều nối ren DN40Mô tả theo Chương V5cái
195Van 2 chiều nối ren DN25Mô tả theo Chương V2cái
196Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V8cái
197Van 2 chiều nối ren DN15Mô tả theo Chương V9cái
198Van 1 chiều DN40Mô tả theo Chương V2cái
199Măng sông ren ngoài D40Mô tả theo Chương V7cái
200Măng sông ren ngoài D32Mô tả theo Chương V2cái
201Măng sông ren ngoài D25Mô tả theo Chương V8cái
202Măng sông ren ngoài D20Mô tả theo Chương V9cái
203Rắc co ren ngoài D50Mô tả theo Chương V7cái
204Rắc co ren ngoài D32Mô tả theo Chương V2cái
205Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V8cái
206Rắc co ren ngoài D20Mô tả theo Chương V9cái
207Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V76cái
208Y lọc DN50Mô tả theo Chương V2cái
209Măng sông ren trong D20Mô tả theo Chương V2cái
210Côn cân thép tráng kẽm DN50/đầu bơmMô tả theo Chương V2cái
211Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V0,05100m
212Bích thép DN50Mô tả theo Chương V4cái
213Bích PPR D63Mô tả theo Chương V4cái
214Van một chiều nối bích DN40Mô tả theo Chương V2cái
215Van xả áp tự động DN15Mô tả theo Chương V2cái
216Van xả khí tự động DN15Mô tả theo Chương V2cái
217Chân không đế DN15Mô tả theo Chương V2cái
218Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15Mô tả theo Chương V2cái
219Van phao DN20Mô tả theo Chương V2cái
220Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả theo Chương V2bể
221ống nhựa uPVC class1 D140Mô tả theo Chương V0,1100m
222ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V1,34100m
223ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả theo Chương V0,24100m
224ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,32100m
225ống nhựa uPVC PN8 D34Mô tả theo Chương V0,09100m
226ống thông hơi PN6: D90Mô tả theo Chương V0,07100m
227ống thông hơi PN6: D60Mô tả theo Chương V0,48100m
228Măng sông nhựa uPVC D140Mô tả theo Chương V2cái
229Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V35cái
230Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả theo Chương V6cái
231Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V20cái
232Tê chéo uPVC D140/140Mô tả theo Chương V1cái
233Tê chéo uPVC D140/110Mô tả theo Chương V3cái
234Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V16cái
235Tê chéo uPVC D110/90Mô tả theo Chương V9cái
236Tê chéo uPVC D110/60Mô tả theo Chương V6cái
237Tê chéo uPVC D90/90Mô tả theo Chương V7cái
238Tê chéo uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
239Tê chéo uPVC D60/60Mô tả theo Chương V2cái
240Tê vuông uPVC D110/60Mô tả theo Chương V3cái
241Tê vuông uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
242Tê vuông uPVC D60/60Mô tả theo Chương V3cái
243Cút 135 uPVC D140Mô tả theo Chương V5cái
244Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V54cái
245Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V11cái
246Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V32cái
247Cút 90 uPVC D90Mô tả theo Chương V3cái
248Cút 90 uPVC D60Mô tả theo Chương V9cái
249Cút 90 uPVC D34Mô tả theo Chương V12cái
250NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC D140Mô tả theo Chương V1cái
251Nút Bit – Thông tắc U.PVC D110Mô tả theo Chương V9cái
252Nút Bit – Thông tắc U.PVC D90Mô tả theo Chương V1cái
253Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V4cái
254Côn uPVC D60/34Mô tả theo Chương V12cái
255Phếu thu sàn kèm Siphong D90Mô tả theo Chương V12cái
256ống nhựa uPVC D140Mô tả theo Chương V0,09100m
257ống nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V1,32100m
258ống nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V0,07100m
259Măng sông nhựa uPVC D140Mô tả theo Chương V2cái
260Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V33cái
261Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V2cái
262Cầu thu nước mưa mái: DN100 (Ống thoát nước D110)Mô tả theo Chương V6cái
263Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60)Mô tả theo Chương V1cái
264Tê chéo uPVC D140/110Mô tả theo Chương V5cái
265Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V8cái
266Cút 135 uPVC D140Mô tả theo Chương V4cái
267Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V54cái
268Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V4cái
269Côn uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
270Nút bịt - thông tắc uPVC D140Mô tả theo Chương V2cái
271Nút bịt - thông tắc uPVC D110Mô tả theo Chương V6cái
272Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V6cái
273Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường lưu lượng: 120 (m3/h)Mô tả theo Chương V2cái
F CƠ SỞ 3 TRONG 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,84100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V11,841m3
3Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,219100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,706m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,097100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,062tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,513tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V42,586m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,874100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,702tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,472tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,666tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,788m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V18,735m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V4,289m3
16Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,305100m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,013100m3
18Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,013100m3/1km
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,4791m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,281100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,092m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,638m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,034100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
25Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,957m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,413m3
27Ván khuôn giằng miệng bểMô tả theo Chương V0,05100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,032tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Mô tả theo Chương V1,746m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,071100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,126tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V101cấu kiện
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V25,153m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V26,13m2
38Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,099100m3
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,023100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,18m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,27m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,014100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,041tấn
44Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,935m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,117m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,011100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,014tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V0,072m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,002100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,011tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V2cái
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,648m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V4,56m2
56Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,003100m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V29,935m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,201100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4,338tấn
60Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V4,566m3
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,627100m2
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,172tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,779tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V13,438m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,318100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,805tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,036tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,691m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,14100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,011tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,073tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V6,307m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,42100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,275tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,581tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V90,772m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V15,239m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V33,32m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V216,763m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V583,333m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V279,773m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V24,706m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V40,389m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V21,562m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V366,43m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V583,333m2
87Trần thạch cao khung xương nổiMô tả theo Chương V175,082m2
88Trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcMô tả theo Chương V31,844m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V5,702m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V16,7m3
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch Granit màu ghi nhạt KT 600x600mmMô tả theo Chương V182,642m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40, gạch Granit chống trơn màu ghi nhạt KT 300x300mmMô tả theo Chương V31,844m2
93Lát nền, sàn gạch viền granit màu ghi sẫm , vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V3,2m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V3,589m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V1,053m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V8,19m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,741m3
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V11,608m2
99SXLD lam nhôm màu ghi sẫm KT 70x140mm, 2 lam cách nhau 100mmMô tả theo Chương V0,068tấn
100Lắp dựng lam nhômMô tả theo Chương V27,303m2
101Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0,4mmMô tả theo Chương V3,2854100m2
102Gia công xà gồ thép dập chữ C100x50x15x2Mô tả theo Chương V0,616tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,62tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,236tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V111,6671m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V100,583m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V100,583m2
108SXLD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhôm Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện )Mô tả theo Chương V18,48m2
109SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả theo Chương V15,4m2
110SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm trắng trong (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả theo Chương V16,2m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V50,08m2
112Cửa, Vách ngăn WC Composite chịu nước khung hộp inox 50x50x1.4 tấm composite dày 18mm (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, phụ kiện, nhân công hoàn thiện)Mô tả theo Chương V37,178m2
113Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,255m2
114Bộ khung giá đỡ bàn đáMô tả theo Chương V2bộ
1151. TĐ-E.CS3Mô tả theo Chương V1tủ
116Lắp đặt tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1bMô tả theo Chương V1hộp
117Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02Mô tả theo Chương V21bộ
118Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 12W, đường kính khoét trần d=110mm, quang thông đèn 1200lmMô tả theo Chương V12bộ
119Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 9w, đường kính khoét trần d=110mm, quang thông đèn 900lmMô tả theo Chương V22bộ
120Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 22W, đường kính bóng d=220mm, lắp nổi, quang thông đèn 1700lmMô tả theo Chương V1bộ
121Căng tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V6cái
122Căng tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V2cái
123Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V20cái
124Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm 220A-20A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V2cái
125Dây Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo Chương V399m
126Dây Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V444m
127Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)Mô tả theo Chương V222m
128Ống PVC D20 đi nổiMô tả theo Chương V295m
129Ống PVC D20 đi chìmMô tả theo Chương V194m
130Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1mMô tả theo Chương V5cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V5cái
132Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V5cọc
133Thép mạ kẽm D10Mô tả theo Chương V100m
134Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V3bộ
135Lắp đặt bộ vòi lạnhMô tả theo Chương V3bộ
136Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V8bộ
137Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V8cái
138Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V3bộ
139Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V3cái
140Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V3cái
141ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40Mô tả theo Chương V0,1100m
142ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32Mô tả theo Chương V0,19100m
143ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V0,36100m
144ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V0,76100m
145Măng sông nhựa D40Mô tả theo Chương V2cái
146Măng sông nhựa D32Mô tả theo Chương V5cái
147Măng sông nhựa D25Mô tả theo Chương V9cái
148Măng sông nhựa D20Mô tả theo Chương V19cái
149Tê PPR D40/40Mô tả theo Chương V1cái
150Tê PPR D40/32Mô tả theo Chương V1cái
151Tê PPR D40/20Mô tả theo Chương V1cái
152Tê PPR D32/32Mô tả theo Chương V1cái
153Tê PPR D32/25Mô tả theo Chương V2cái
154Tê PPR D32/20Mô tả theo Chương V6cái
155Tê PPR D25/25Mô tả theo Chương V2cái
156Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V4cái
157Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V8cái
158Cút PPR D40Mô tả theo Chương V5cái
159Cút PPR D32Mô tả theo Chương V2cái
160Cút PPR D25Mô tả theo Chương V13cái
161Cút PPR D20Mô tả theo Chương V30cái
162Nút bịt PPR D40Mô tả theo Chương V1cái
163Côn PPR D40/32Mô tả theo Chương V1cái
164Côn PPR D32/25Mô tả theo Chương V1cái
165Côn PPR D32/20Mô tả theo Chương V2cái
166Côn PPR D25/20Mô tả theo Chương V3cái
167Van 2 chiều nối ren DN32Mô tả theo Chương V1cái
168Van 2 chiều nối ren DN25Mô tả theo Chương V2cái
169Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V2cái
170Măng sông ren ngoài D40Mô tả theo Chương V1cái
171Măng sông ren ngoài D32Mô tả theo Chương V2cái
172Măng sông ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
173Rắc co ren ngoài D40Mô tả theo Chương V1cái
174Rắc co ren ngoài D32Mô tả theo Chương V2cái
175Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
176Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V24cái
177Măng sông ren trong D20Mô tả theo Chương V1cái
178Van phao DN20Mô tả theo Chương V1cái
179Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo Chương V1bể
180ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,36100m
181ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả theo Chương V0,25100m
182ống nhựa uPVC PN8 D75Mô tả theo Chương V0,01100m
183ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,01100m
184ống nhựa uPVC PN8 D42Mô tả theo Chương V0,02100m
185ống nhựa uPVC PN8 D34Mô tả theo Chương V0,03100m
186ống thông hơi PN6: D60Mô tả theo Chương V0,22100m
187Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V9cái
188Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả theo Chương V6cái
189Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V8cái
190Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V11cái
191Tê chéo uPVC D110/75Mô tả theo Chương V1cái
192Tê chéo uPVC D90/90Mô tả theo Chương V3cái
193Tê chéo uPVC D90/60Mô tả theo Chương V11cái
194Tê chéo uPVC D75/60Mô tả theo Chương V1cái
195Tê chéo uPVC D60/60Mô tả theo Chương V2cái
196Tê vuông uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
197Tê vuông uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
198Tê vuông uPVC D60/60Mô tả theo Chương V1cái
199Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V25cái
200Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V9cái
201Cút 135 uPVC D75Mô tả theo Chương V2cái
202Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V20cái
203Cút 90 uPVC D60Mô tả theo Chương V10cái
204Cút 90 uPVC D42Mô tả theo Chương V3cái
205Cút 90 uPVC D34Mô tả theo Chương V5cái
206Nút BIT-Thông tắc U.PVC D110Mô tả theo Chương V3cái
207Nút BIT-Thông tắc U.PVC D90Mô tả theo Chương V4cái
208Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
209Côn uPVC D75/42Mô tả theo Chương V1cái
210Côn uPVC D60/42Mô tả theo Chương V2cái
211Côn uPVC D60/34Mô tả theo Chương V5cái
212Phễu thu sàn kèm Siphong D60Mô tả theo Chương V8cái
213ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,88100m
214ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,1100m
215Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V22cái
216Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V3cái
217Cầu thu nước mưa mái: DN100 (Ống thoát nước D110)Mô tả theo Chương V4cái
218Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60)Mô tả theo Chương V1cái
219Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V9cái
220Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V39cái
221Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V4cái
222Côn u.PVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
223Nút bịt - thông tắc uPVC D110Mô tả theo Chương V6cái
224Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V4cái
225Lắp đặt Quạt hút gió thải gắn tường lưu lượng: 450 (m3/h)Mô tả theo Chương V2cái
G KHỐI NHÀ ĐẠI THỂ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V9,4631m3
2Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,798100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V11,531m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,219100m2
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,764m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,108100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,068tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,547tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V36,709m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V38,618100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,459tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,354tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V2,419tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,842m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,258100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V7,421m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,767m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,052100m2
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V17,741m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V4,973m3
21Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,392100m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,014100m3
23Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,014100m3/1km
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,4791m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,281100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,092m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,638m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,034100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,27tấn
30Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,957m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,413m3
32Ván khuôn giằng miệng bểMô tả theo Chương V0,05100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,032tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,746m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,071100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,126tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V101cấu kiện
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,153m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V25,153m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V26,13m2
43Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,099100m3
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,023100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,18m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,27m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,014100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,041tấn
49Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,935m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,117m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,011100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,014tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Mô tả theo Chương V0,072m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,002100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,011tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V2cái
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,648m2
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
59Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,56m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V4,56m2
61Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,003100m3
62Bê tông sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V22,064m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,615100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,135tấn
65Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V5,693m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,832100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,228tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,977tấn
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V11,827m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,109100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,48tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,075tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,511m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,093100m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,007tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,046tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,42m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,17100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,196tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,412tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V72,644m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V20,823m3
83Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V19,04m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V231,662m2
85Quét dung dịch chống thấm tường WCMô tả theo Chương V49,086m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V488,166m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V93,24m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V19,076m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V59,71m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V61,799m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V233,825m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V507,206m2
93Trần thạch cao khung xương nổiMô tả theo Chương V109,699m2
94Trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcMô tả theo Chương V10,839m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V16,942m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V59,298m3
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch granit 300x300 chống trơnMô tả theo Chương V10,89m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch granit 600x600 màu ghi nhạt chống trơnMô tả theo Chương V158,534m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch viền granit màu ghi sẫmMô tả theo Chương V2,913m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,795m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,734m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,023m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,9m2
104Cắt rãnh ram dốc theo đường xương cáMô tả theo Chương V41,8m
105SXLD lam nhôm màu ghi sẫm KT 70x140mm, 2 lam cách nhau 100mmMô tả theo Chương V0,206tấn
106Lắp dựng lam nhômMô tả theo Chương V21,936m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mát zicalum dày 0.48mm dốc 31% màu bạcMô tả theo Chương V0,82100m2
108Gia công xà gồ thép dập chữ C10x50x15x2mmMô tả theo Chương V0,347tấn
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,389tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,736tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V64,1121m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V109,623m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V109,623m2
114SXLD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhôm Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện )Mô tả theo Chương V13,86m2
115SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả theo Chương V18,48m2
116SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả theo Chương V10,125m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V42,465m2
118Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung chịu nước mầu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4 (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả theo Chương V7,114m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V3,255m2
120Bộ khung giá đỡ bàn đáMô tả theo Chương V2bộ
121Đèn LED PanelMô tả theo Chương V20bộ
122Đèn Led downlight âm trần 12w, đường kính khoét trần d=110mm, quang thông đèn 1200lmMô tả theo Chương V8bộ
123Đèn Led ốp trần 22w, đường kính bóng d=220mm, lắp nổi, quang thông đèn 1700lmMô tả theo Chương V6bộ
124Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V3cái
125Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V6cái
126Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V14cái
127Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm 220A-20A (Mặt chữ nhật)Mô tả theo Chương V4cái
128Dây CU/PVC/PVC 4x4Mô tả theo Chương V17m
129Dây Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo Chương V275m
130Dây Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V309m
131Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V154m
132Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo Chương V17m
133Ống luồn dây D25 đi nổiMô tả theo Chương V17m
134Ống luồn dây D20 đi nổiMô tả theo Chương V204m
135Ống luồn dây D20 đi chìmMô tả theo Chương V61m
136Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1mMô tả theo Chương V8cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V8cái
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo Chương V5cọc
139Thép mạ kẽm D10Mô tả theo Chương V100m
140Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V2bộ
141Lắp đặt bộ vòi lạnhMô tả theo Chương V2bộ
142Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V2bộ
143Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V2cái
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V2bộ
145Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V2cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V2cái
147ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32Mô tả theo Chương V0,12100m
148ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V0,26100m
149ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V0,34100m
150ống nước nóng PPR PN20 - D20Mô tả theo Chương V0,12100m
151Măng sông nhựa D32Mô tả theo Chương V3cái
152Măng sông nhựa D25Mô tả theo Chương V7cái
153Măng sông nhựa D20Mô tả theo Chương V12cái
154Tê PPR D32/32Mô tả theo Chương V2cái
155Tê PPR D32/25Mô tả theo Chương V1cái
156Tê PPR D32/20Mô tả theo Chương V3cái
157Tê PPR D25/25Mô tả theo Chương V1cái
158Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V2cái
159Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V2cái
160Cút PPR D32Mô tả theo Chương V6cái
161Cút PPR D25Mô tả theo Chương V10cái
162Cút PPR D20Mô tả theo Chương V23cái
163Nút bịt PPR D32Mô tả theo Chương V1cái
164Nút bịt thép D15Mô tả theo Chương V14cái
165Côn PPR D32/20Mô tả theo Chương V3cái
166Côn PPR D25/20Mô tả theo Chương V1cái
167Van 2 chiều nối ren DN25Mô tả theo Chương V3cái
168Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V2cái
169Măng sông ren ngoài D32Mô tả theo Chương V3cái
170Măng sông ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
171Rắc co ren ngoài D32Mô tả theo Chương V3cái
172Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V2cái
173Cút ren trong D20Mô tả theo Chương V14cái
174Kép thép D15Mô tả theo Chương V12cái
175Măng sông ren trong D20Mô tả theo Chương V1cái
176Van phao DN20Mô tả theo Chương V1cái
177Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo Chương V1bể
178Ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,21100m
179Ống nhựa uPVC PN8 D90Mô tả theo Chương V0,12100m
180Ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,04100m
181Ống nhựa uPVC PN8 D34Mô tả theo Chương V0,02100m
182Ống thông hơi PN6: D60Mô tả theo Chương V0,18100m
183Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V5cái
184Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả theo Chương V3cái
185Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V6cái
186Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V2cái
187Tê chéo uPVC D110/60Mô tả theo Chương V2cái
188Tê chéo uPVC D90/90Mô tả theo Chương V5cái
189Tê chéo uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
190Tê vuông uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
191Tê vuông uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
192Tê vuông uPVC D60/60Mô tả theo Chương V1cái
193Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V11cái
194Cút 135 uPVC D90Mô tả theo Chương V9cái
195Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V11cái
196Cút 135 uPVC D34Mô tả theo Chương V1cái
197Nút Bit-Thông tắc U.PVC D110Mô tả theo Chương V2cái
198Nút Bit-Thông tắc U.PVC D90Mô tả theo Chương V2cái
199Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V1cái
200Côn uPVC D60/42Mô tả theo Chương V2cái
201Côn uPVC D60/34Mô tả theo Chương V2cái
202Phễu thu sàn kèm Siphong D90Mô tả theo Chương V4cái
203Ống nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V0,5100m
204Ống nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V0,05100m
205Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V12cái
206Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V1cái
207Cầu thu nước mái: DN100 (Ống thoát nước D110)Mô tả theo Chương V4cái
208Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60)Mô tả theo Chương V1cái
209Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V8cái
210Cút 135 uPVC D110Mô tả theo Chương V15cái
211Cút 135 uPVC D60Mô tả theo Chương V3cái
212Côn uPVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
213Nút bịt - thông tắc uPVC D110Mô tả theo Chương V5cái
214Tê kiểm tra D110Mô tả theo Chương V4cái
215Lắp đặt quạt hút gió thải gắn tường lưu lượng: 100 (m3/h)Mô tả theo Chương V2cái
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V35,521m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V6,749100m3
3Đắp cát móng đường ốngMô tả theo Chương V221,482m3
4Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V4,889100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,726100m3
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm (D114x3,2mm, 8,7633kg,m)Mô tả theo Chương V14,8100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1,8mm (D26,65x1,8mm, 1.160kg/m)Mô tả theo Chương V0,25100m
8LĐ Cút hàn benvina D100Mô tả theo Chương V20cái
9LĐ Cút hàn benvina D25Mô tả theo Chương V8cái
10LĐ Chếch hàn D100Mô tả theo Chương V5cái
11LĐ Tê hàn benvina D100Mô tả theo Chương V25cái
12LĐ Tê hàn benvina D25Mô tả theo Chương V5cái
13LĐ Tê thu benvina D100X25Mô tả theo Chương V5cái
14Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Mô tả theo Chương V12cái
15Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barMô tả theo Chương V24bộ
16Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Mô tả theo Chương V24cái
17Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả theo Chương V24cái
18Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmMô tả theo Chương V12cái
19Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả theo Chương V2cái
20Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Mô tả theo Chương V14cặp bích
21Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả theo Chương V48Bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,2391m3
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,235100m3
24Lót cát đáy móngMô tả theo Chương V15,48m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V4,968m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Mô tả theo Chương V0,281100m2
27Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,2m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,028100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,8m2
30Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x35+1x25mm2Mô tả theo Chương V0,5100m
31Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Mô tả theo Chương V0,5100m
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 55KWMô tả theo Chương V11 máy
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselMô tả theo Chương V11 máy
34Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả theo Chương V1tủ
35Lắp đặt Bình nước mồi 500lMô tả theo Chương V1bể
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả theo Chương V2cái
37Lắp đặt Công tắc áp lực kèm van khóa D15Mô tả theo Chương V3cái
38Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Mô tả theo Chương V8cái
39Đầu cốt đồng M25Mô tả theo Chương V8cái
40Rọ hút lọc rác D100Mô tả theo Chương V2cái
41Y lọc Benvina D100Mô tả theo Chương V2cái
42Khớp nối mềm D100Mô tả theo Chương V4cái
43Lắp đặt Bộ chống rung D100Mô tả theo Chương V2cái
44LĐ van chặn D25Mô tả theo Chương V5cái
45LĐ van 1 chiều D25Mô tả theo Chương V4cái
46Lắp đặt van chặn D100Mô tả theo Chương V4cái
47Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả theo Chương V4cái
48Lắp đặt mặt bích D100Mô tả theo Chương V10cặp bích
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V530,76m2
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V14,92100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm (D114x3,2mm, 8,7633kg/m)Mô tả theo Chương V2,3100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,5mm (D75,6x2,5mm, trọng lượng 4.5066kg/m)Mô tả theo Chương V7,2100m
53Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 50 mm dày 2,1mm, 2,995kg/m)Mô tả theo Chương V0,7100m
54Kép benvina D50Mô tả theo Chương V31cái
55Cút hàn benvina D65Mô tả theo Chương V55cái
56Tê thu benvina D65Mô tả theo Chương V50cái
57LĐ Tê thu benvina D100X65Mô tả theo Chương V35cái
58LĐ Côn thu benvina D65x50Mô tả theo Chương V31cái
59Ty treo M10 mạ kẽmMô tả theo Chương V92cái
60Ty treo M10 mạ kẽmMô tả theo Chương V278cái
61Bình chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V198Bình
62Bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả theo Chương V66Bình
63Bảng nội quy + tiêu lênhMô tả theo Chương V66Bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V267,34m2
65Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V7,9100m
66Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả theo Chương V31cái
67LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450X650X200Mô tả theo Chương V31cái
68Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả theo Chương V62bộ
69Ngàm nối nhanh D50Mô tả theo Chương V62cái
70Lăng phun chưa cháy D50/13Mô tả theo Chương V62cái
71Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT1200X600X200Mô tả theo Chương V1cái
72Búa phá dỡMô tả theo Chương V1Cái
73Cưa tayMô tả theo Chương V1Cái
74Kìm cộng lựcMô tả theo Chương V1Cái
75Xà bengMô tả theo Chương V1Cái
76LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 30PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V160m
77LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V200m
78Lắp đặt ống nhựa gen sun D40/32Mô tả theo Chương V1,4100 m
79Lắp đặt ống nhựa gen sun D32/25Mô tả theo Chương V1,8100 m
80Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 luồn dây cáp 30PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V20m
81Cút nối ống D40Mô tả theo Chương V10cái
82Măng sông nhựa nối ống D40Mô tả theo Chương V7cái
83kẹp đỡ ống nhựa D40Mô tả theo Chương V20cái
84Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 luồn dây cáp 10PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V20m
85Cút nối ống D32Mô tả theo Chương V10cái
86Măng sông nhựa nối ống D32Mô tả theo Chương V7cái
87kẹp đỡ ống nhựa D32Mô tả theo Chương V10cái
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V8,641m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,642100m3
90Đắp cát móng đường ốngMô tả theo Chương V56,338m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,165100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,563100m3
93Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 32 kênhMô tả theo Chương V11 trung tâm
94Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V50m
95Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả theo Chương V1bộ
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
97Lắp đặt dây cáp 8 sợiMô tả theo Chương V140m
98LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V1.250m
99LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 50PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V90m
100Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNMô tả theo Chương V40,210 đầu
101Lắp đặt Đế đầu báo và đầu báo khói DSC-EAMô tả theo Chương V26,810 đầu
102Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả theo Chương V51,65 đèn
103Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả theo Chương V40hộp
104Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105IMô tả theo Chương V85 chuông
105Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DMô tả theo Chương V85 đèn
106Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Mô tả theo Chương V85 nút
107Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả theo Chương V291 thiết bị
108Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Mô tả theo Chương V5.640m
109LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả theo Chương V4.512m
110hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Mô tả theo Chương V815cái
111Cút nối ống D16Mô tả theo Chương V1.272cái
112Măng xông nối ống D16Mô tả theo Chương V1.965cái
113kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả theo Chương V4.512cái
114Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả theo Chương V8hộp
115Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 luồn dây cáp 10PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V1.200m
116hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D32Mô tả theo Chương V156hộp
117Cút nối ống D32Mô tả theo Chương V250cái
118Măng sông nhựa nối ống D32Mô tả theo Chương V416cái
119kẹp đỡ ống nhựa D32Mô tả theo Chương V1.200cái
120Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 luồn dây cáp 50PX2X0.5mm2Mô tả theo Chương V90m
121hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D40Mô tả theo Chương V15hộp
122Cút nối ống D40Mô tả theo Chương V18cái
123Măng sông nhựa nối ống D40Mô tả theo Chương V30cái
124Kẹp đỡ ốngMô tả theo Chương V90cái
125Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITMô tả theo Chương V7,65 đèn
126Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả theo Chương V22,25 đèn
127Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V1.710m
128LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả theo Chương V1.368m
129Cút nối ống D16Mô tả theo Chương V764cái
130Măng sông nối ống D16Mô tả theo Chương V764cái
131kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả theo Chương V1.368cái 
132hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Mô tả theo Chương V239hộp
133Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả theo Chương V10hộp
I CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo Chương V131,964m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo Chương V315,382m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo Chương V4.699,6981m2
4Xử lý tường công trình bằng Dung dịchMô tả theo Chương V1.155,351m2
J CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ CỔNG A + BIỂN TÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V1,7011m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,1891m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,739100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,417m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,078100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,08100m2
7Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V15,502m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,018m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,172100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,881m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,16100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,364m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,76100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,324tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,057tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,542tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,284tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,127tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,738tấn
20Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,493100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V6,2m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,127100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,244tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,904tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V2,023m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,294100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,14tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,312tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V11,682m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,913100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,945tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,164m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,028100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,004tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,02tấn
36Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V33,996m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,568m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,1911m3
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,036100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V0,235m3
41Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V0,978m3
42Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V1,022m3
43Gia công hàng rào song sắt, thép hộp KT50x100Mô tả theo Chương V0,324tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V21,2221m2
45Lắp dựng rào hoa sắtMô tả theo Chương V10,044m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V2,847m3
47Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,006m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V908,14m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V109,6m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V59,713m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V162,277m2
52Ốp Đá granit mặt cổng , vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V63,8m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V908,14m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V88,08m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + lắp dựngMô tả theo Chương V0,215m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V21,52m2
57Lát gạch 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V8,448m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V2,152m3
59Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,075100m3
60Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V2,025m2
61Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V4,86m2
62Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0,6mm; Thanh phụ 36x36x0,6mm; chiều rộng phủ bì 660mm; chiều cao trung bình 1,6m; bánh xe cao su PA không mòn)Mô tả theo Chương V20m
63Mô tơ và bộ điều khiển (Màn hình Led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W; mô men xoắn 28,8N.m, tốc độ kéo 20m/phút ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn)Mô tả theo Chương V2bộ
64Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ)Mô tả theo Chương V6,606m3
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V6,132100m2
66Biển Tên công trình gắn cổngMô tả theo Chương V1Bộ
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ 4 ( PHÒNG THƯỜNG TRỰC CỔNG B)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,8211m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,156100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,5491m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,104100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,718m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,627m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,097100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,578m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,268100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,203m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,037100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,113tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,083tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,104tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,048tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,346tấn
18Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,955m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V5,5m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V5,5m2
21Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,19100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,871m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,158100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V11,18m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V11,18m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,034tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,17tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V1,101m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,1100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,076tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,286tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,794m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,404100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V13,603m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V13,603m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,66tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,115m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,029100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,006tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,012tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,009m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1)Mô tả theo Chương V85,507m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V85,507m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1)Mô tả theo Chương V74,872m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V74,872m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V22,627m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,17m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V24,28m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V11,525m2
52Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,541m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V2,541m2
54Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V5,625m2
55Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V3,6m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,68m3
57Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,094100m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,011tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,725m3
60Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V0,041tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,041tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V7,6381m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmMô tả theo Chương V0,318100m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V4,8721m3
65Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,22m3
66Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,618m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,22m3
68Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V0,02100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,027tấn
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V2,176m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V2,176m2
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V3,034m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V0,132m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,024100m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,4m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V2,4m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,003tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,047tấn
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,936m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,095100m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,5m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V9,5m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,052tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,11m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,02100m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,002tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,018tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,099m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1)Mô tả theo Chương V33,065m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V33,065m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1)Mô tả theo Chương V45,42m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V45,42m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,69m2
94Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,276m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,276m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,029tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V12,44161m2
98Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V2,025m2
99Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V1cái
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,4948m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,4948m3
102BĐ-P.TRỰC AMô tả theo Chương V1tủ
103Lắp đặt tủ điệnMô tả theo Chương V1hộp
104BĐ-P.TRỰC BMô tả theo Chương V1tủ
105Lắp đặt tủ điệnMô tả theo Chương V1hộp
106BĐ-TRẠM.BAMô tả theo Chương V1tủ
107Lắp đặt tủ điệnMô tả theo Chương V1hộp
108Đèn tuýp led 1m2 20w, quang thông 1800lmMô tả theo Chương V7bộ
109CÔNG TẮC 1 PHÍM LOẠI LẮP CHÌM 220A-10A (MẶT CHỮ NHẬT)Mô tả theo Chương V2cái
110CÔNG TẮC 2 PHÍM LOẠI LẮP CHÌM 220A-10A (MẶT CHỮ NHẬT)Mô tả theo Chương V3cái
111Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 220A-20A (MẶT CHỮ NHẬT)Mô tả theo Chương V11cái
112Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo Chương V86m
113Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V129m
114Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo Chương V43m
115Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V64m
116Ống PVC D20 đi nổiMô tả theo Chương V72m
117Ống PVC D20 đi chìmMô tả theo Chương V32m
118ống mềm ruột gà D20Mô tả theo Chương V50m
119Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50Mô tả theo Chương V22hộp
120Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V1bộ
121Vòi rửa lavaboMô tả theo Chương V1bộ
122Lắp đặt van gócMô tả theo Chương V1cái
123Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíMô tả theo Chương V1bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V1cái
125Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V1cái
126Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V1cái
127ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25Mô tả theo Chương V0,02100m
128ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20Mô tả theo Chương V0,04100m
129Măng sông nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V1cái
130Măng sông nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V1cái
131Tê PPR D25/20Mô tả theo Chương V1cái
132Tê PPR D20/20Mô tả theo Chương V1cái
133Cút PPR D25Mô tả theo Chương V1cái
134Cút PPR D20Mô tả theo Chương V6cái
135Nút bịt thép D15Mô tả theo Chương V2cái
136Côn PPR 25/20Mô tả theo Chương V1cái
137Van 2 chiều nối ren DN20Mô tả theo Chương V1cái
138Măng sông ren ngoài PPR D25 mmMô tả theo Chương V1cái
139Rắc co ren ngoài D25Mô tả theo Chương V1cái
140Cút ren trong PPR D20Mô tả theo Chương V4cái
141ống nhựa uPVC PN8 D110Mô tả theo Chương V0,1100m
142ống nhựa uPVC PN8 D75Mô tả theo Chương V0,13100m
143ống nhựa uPVC PN8 D60Mô tả theo Chương V0,01100m
144ống nhựa uPVC PN8 D34Mô tả theo Chương V0,01100m
145ống thông hơi PN6 D60Mô tả theo Chương V0,06100m
146Măng sông u PVC D110Mô tả theo Chương V2cái
147Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả theo Chương V3cái
148Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả theo Chương V2cái
149Tê chéo uPVC D110/110Mô tả theo Chương V1cái
150Tê chéo uPVC D75/75Mô tả theo Chương V2cái
151Tê chéo uPVC D75/60Mô tả theo Chương V1cái
152Cút 135 U PVC D110Mô tả theo Chương V6cái
153Cút 135 U PVC D75Mô tả theo Chương V7cái
154Cút 135 U PVC D60Mô tả theo Chương V2cái
155Cút 90 U PVC D60Mô tả theo Chương V5cái
156Nút bịt nhựa D110Mô tả theo Chương V1cái
157Nút bịt nhựa D75Mô tả theo Chương V2cái
158Côn thu uPVC D60/34Mô tả theo Chương V1cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả theo Chương V1cái
160ống nhựa uPVC PN8 D75Mô tả theo Chương V0,25100m
161Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả theo Chương V6cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả theo Chương V4cái
163Cút 135 U PVC D75Mô tả theo Chương V24cái
164Nút bịt nhựa D75Mô tả theo Chương V4cái
165Tê PVC D75Mô tả theo Chương V4cái
L BỂ NƯỚC 250M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V5,265100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V27,7091m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V15,632m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V33,45m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,156100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,363100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,303tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V3,641tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V1,176tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V31,356m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,848100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,399tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,966tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V32,98m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,363100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,574100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,158tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,176tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,181tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,513tấn
21Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su bằng băng cản nướcMô tả theo Chương V52m
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V322,116m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V322,116m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V322,116m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V124,046m2
26Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,137100m3
M BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V3,104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V15,521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V10,775m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V21,557m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống. VK đáy bểMô tả theo Chương V0,474100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,503tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,867tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,77tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V28,653m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,949100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,49tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,831tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V9,944m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,049100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,902tấn
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V103m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V200,64m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V200,64m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V200,64m2
20Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V86,64m2
21SIka chống thấmMô tả theo Chương V86,64m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V86,64m2
23Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,09100m3
24Thang sắtMô tả theo Chương V1cái
N SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả theo Chương V98,159100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả theo Chương V5,37100m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V379,054100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả theo Chương V411,589100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V411,589100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V20100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V78,159100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Vận chuyển 1.5km tiếp theo)Mô tả theo Chương V78,159100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V98,159100m3
O SÂN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả theo Chương V48,012100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo Chương V175,537100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả theo Chương V68,302100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo Chương V48,012100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Vận chuyển 1.5km tiếp theo)Mô tả theo Chương V48,012100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V48,012100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V177,602100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V88,411100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V89,191100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V89,191100m3/1km
11Đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V8,73m3
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM 250x250x60; VXM mác 50 dày 3cmMô tả theo Chương V134,99m2
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo Chương V95,482100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cmMô tả theo Chương V19,18100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo Chương V86,532100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả theo Chương V10,4877100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả theo Chương V10,488100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoMô tả theo Chương V10,4877100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo Chương V86,532100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V51,921m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả theo Chương V6,583100m2
22Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V11,219m3
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V543,67m
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V451m
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V6,765m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,361100m2
27Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V6,765m3
28Lát viên BTXM rãnh tam giác VXM 100#Mô tả theo Chương V135,3m2
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V3,451100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMô tả theo Chương V2,65100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V13,7451m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,612100m3
5Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V3,996100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,164100m3
7ống lồng thép D75Mô tả theo Chương V0,2100m
8ống lồng thép D100Mô tả theo Chương V0,2100m
9Tê HDPE D80Mô tả theo Chương V2cái
10Tê HDPE D50Mô tả theo Chương V2cái
11Cút HDPE D50Mô tả theo Chương V4cái
12Hố van đồng hồ D100Mô tả theo Chương V1cái
13Van chặn D50Mô tả theo Chương V5cái
14Van chặn D100Mô tả theo Chương V1cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,4751m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,09100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,216m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,32m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,028100m2
21Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,09100m3
22Van chìm BB DN100Mô tả theo Chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo Chương V1cái
24Đai thép 40x4Mô tả theo Chương V2cái
25Đầu nối bích DHPEMô tả theo Chương V1bộ
26ống nhựa uPVC D160 - Class 1Mô tả theo Chương V0,01100m
27Miệng khóaMô tả theo Chương V1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả theo Chương V5cái
29Khớp nối ren ngoài DN40Mô tả theo Chương V10cái
30ống nhựa uPVC D110 - Class 1Mô tả theo Chương V0,05100m
31Miệng khóaMô tả theo Chương V5cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả theo Chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo Chương V2cái
34Van BB 1 chiều DN100Mô tả theo Chương V1cái
35Van BB 2 chiều DN100Mô tả theo Chương V1cái
36Côn thu HDPE D110/90Mô tả theo Chương V2cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,244m3
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,046100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,327m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,659m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,018100m2
42Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V0,727m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,184m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,01100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,016tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V31cấu kiện
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,002tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,023tấn
49Gia công thang sắtMô tả theo Chương V0,008tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,048tấn
51Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo Chương V1cái
52ống HDPE D110 PN10Mô tả theo Chương V0,01100m
53Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,027100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,5241m3
55Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,1100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,48m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,28m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,018100m2
59Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,009100m3
60Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V4cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả theo Chương V4cái
62Măng sông ren ngoài DN50Mô tả theo Chương V4cái
63ống nhựa uPVC D50 - Class 1Mô tả theo Chương V0,016100m
64Miệng khóaMô tả theo Chương V4cái
65Chụp nắp gangMô tả theo Chương V4cái
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,34m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,221100m2
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V4,285100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V22,5531m3
3Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V9,38m3
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V113,319m3
5Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V14,76m3
6Ván khuôn rãnh thoát nước và mũ mố rãnhMô tả theo Chương V13,136100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,215tấn
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V27,576m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V1,29100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V1,736tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V369cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,447100m3
13Đào móng bằng máy đào3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V8,918100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V46,9391m3
15Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V7,496100m3
16Làm móng đá dăm, đá 2x4Mô tả theo Chương V22,161m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V15,272m3
18Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V71,262m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V14,252100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V5,252tấn
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V2671 đoạn ống
22Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Mô tả theo Chương V266ống cống
23Đào đất hố gaMô tả theo Chương V8,3811m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,4191m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,08100m3
26Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,101m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,82m3
28Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,207m3
29Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,191100m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,018tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V0,253m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,014100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,017tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V41cấu kiện
35Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,003tấn
36Sơn lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,0241m2
37Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,313m2
38Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,035100m3
39Đào đất hố gaMô tả theo Chương V14,5371m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,7271m3
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,138100m3
42Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,152m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V2,953m3
44Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,311m3
45Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,316100m2
46Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,027tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,38m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,02100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,025tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V61cấu kiện
51Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,004tấn
52Sơn lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,0361m2
53Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,47m2
54Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,219100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,4051m3
56Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,077100m3
57Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,101m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,814m3
59Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,216m3
60Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,191100m2
61Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,018tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,253m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,014100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,017tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V41cấu kiện
66Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,003tấn
67Sơn lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,0241m2
68Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,313m2
69Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,035100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,6481m3
71Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,503100m3
72Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,608m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V11,01m3
74Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,728m3
75Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V1,163100m2
76Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,11tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,519m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,081100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,102tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V241cấu kiện
81Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,018tấn
82Sơn lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,1431m2
83Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V1,879m2
84Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,267100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,2151m3
86Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,041100m3
87Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,051m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V0,867m3
89Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,108m3
90Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,09100m2
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,009tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,143m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,007100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,008tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V21cấu kiện
96Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,001tấn
97Sơn lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,0121m2
98Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,157m2
99Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,022100m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,7961m3
101Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,341100m3
102Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,254m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V8,187m3
104Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,72m3
105Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V1,053100m2
106Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,046tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,633m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,034100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,042tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V101cấu kiện
111Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,007tấn
112Sơn lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,061m2
113Lắp dựng lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,783m2
114Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,169100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,3281m3
116Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,062100m3
117Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,059m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,163m3
119Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,131m3
120Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,18100m2
121Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,01tấn
122Lắp dựng cốt thép hố gaMô tả theo Chương V0,001tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,243m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,014100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,024tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V11cấu kiện
127Nắp ga gang đúc 870x440x50Mô tả theo Chương V1cái
128Lắp đặt nắp gaMô tả theo Chương V1cái
129Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,02100m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,4491m3
131Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,085100m3
132Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,059m3
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,789m3
134Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,143m3
135Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,269100m2
136Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,01tấn
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,243m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,014100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,024tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V11cấu kiện
141Nắp ga gang đúc 870x440x50Mô tả theo Chương V1cái
142Lắp đặt nắp gaMô tả theo Chương V1cái
143Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,028100m3
R HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,3841m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,073100m3
3Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,182m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,971m3
5Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,456m3
6Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,145100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,029tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,359m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,03100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,033tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V151cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,049100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,1411m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,407100m3
15Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,399m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V12,585m3
17Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,003m3
18Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V1,187100m2
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,063tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,79m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,067100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,072tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V331cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,229100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,3081m3
26Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,059100m3
27Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,073m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,76m3
29Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,182m3
30Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,16100m2
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,012tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,144m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,012100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,013tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V61cấu kiện
36Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,034100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,0891m3
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,017100m3
39Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,036m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V0,472m3
41Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,091m3
42Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,037100m2
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,006tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,072m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,006100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,007tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V31cấu kiện
48Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,011100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,2391m3
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,235100m3
51Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,29m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V7,003m3
53Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,73m3
54Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,634100m2
55Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,046tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,575m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,049100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,052tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V241cấu kiện
60Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,137100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,5051m3
62Đào móng bằng máy đào3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,096100m3
63Lớp vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo Chương V0,109m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V2,851m3
65Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,274m3
66Ván khuôn hố ga + mũ mốMô tả theo Chương V0,26100m2
67Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,017tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,215m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,018100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đanMô tả theo Chương V0,02tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V91cấu kiện
72Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,055100m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V12,525100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V11,889100m3
75Ống thoát nước thải D200 PVC Class 1Mô tả theo Chương V3,36100m
76Ống thoát nước thải D315 PVC Class 1Mô tả theo Chương V1,7100m
S CÁP NGẦM 35KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V4,708m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,895100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,4655100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,4326100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả theo Chương V214m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V1,07100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V1,9261000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVMô tả theo Chương V11sứ
9Bê tông mốc, mác 200Mô tả theo Chương V3,518m3
10Ván khuôn mốcMô tả theo Chương V0,433100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả theo Chương V653cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V1,409m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,268100m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1319100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1365100m3
16Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mMô tả theo Chương V55m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V0,275100m2
18Bê tông mốc, mác 200Mô tả theo Chương V0,898m3
19Ván khuôn mốcMô tả theo Chương V0,109100m2
20Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả theo Chương V165cái
21Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V8,18kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo Chương V1bộ
23Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V34,932kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả theo Chương V1bộ
25Bulong + Ecu M16x50Mô tả theo Chương V2bộ
26Bulong + Ecu M20x350Mô tả theo Chương V4bộ
27Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V74,784kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả theo Chương V1bộ
29Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V48,636kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả theo Chương V1bộ
31Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V76,092kg
32Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Mô tả theo Chương V1bộ
33Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V60,66kg
34Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Mô tả theo Chương V2bộ
35Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V17,118kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo Chương V1bộ
37Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Mô tả theo Chương V15,98kg
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả theo Chương V1bộ
39Cáp nhôm lõi sắt AC70/11-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KVMô tả theo Chương V20m
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả theo Chương V0,021km/1 dây
41Ghíp nối 35KVMô tả theo Chương V9cái
42Sứ đứng VHĐ - 35kVMô tả theo Chương V8qủa
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả theo Chương V0,810 sứ
44Đầu cốt đồng M70Mô tả theo Chương V12cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V1,210 đầu cốt
46Lá đồng trần 50x5Mô tả theo Chương V3,338kg
47Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240Mô tả theo Chương V1bộ
48Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Mô tả theo Chương V11 đầu cáp
49Chống sét van 35(42)KV-10KAMô tả theo Chương V1bộ
50Lắp đặt chống sét van Mô tả theo Chương V1bộ
51Cầu dao phụ tải 35KV-630AMô tả theo Chương V1bộ
52Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả theo Chương V11 bộ
53Biển báo an toàn + biển báo cầu daoMô tả theo Chương V2cái
54Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo Chương V21 bộ
55Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Mô tả theo Chương V299m
56Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V2,99100m
57Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Mô tả theo Chương V1bộ
58Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Mô tả theo Chương V11 đầu cáp
59ống nhựa xoắn HDPE D165/125Mô tả theo Chương V227m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125Mô tả theo Chương V2,27100m
61ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmMô tả theo Chương V836kg
62Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmMô tả theo Chương V0,55100m
63Vận chuyển cáp ngầm 35KV + phụ kiệnMô tả theo Chương V4,152tấn
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả theo Chương V11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVAMô tả theo Chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả theo Chương V31 tủ
U MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP + MÓNG TỦ LV1, LV2, LV3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả theo Chương V0,4375m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,0831100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo Chương V0,0339100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V3,94m3
5Sản xuất thép tấm ghiMô tả theo Chương V0,413tấn
6Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,06100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,596m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,108100m2
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V2,854m3
10Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,089100m2
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,966m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,068100m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75Mô tả theo Chương V9,824m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả theo Chương V0,102tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả theo Chương V0,212tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả theo Chương V0,3124m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,0593100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo Chương V0,0152100m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V1,651m3
20Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,112100m2
21Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,978m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,058100m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75Mô tả theo Chương V5,712m2
24Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả theo Chương V177,243kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả theo Chương V1,410 cọc
26Dây đồng trần 1x95mm2Mô tả theo Chương V1,978kg
27Rải dây thép địaMô tả theo Chương V4,5210 m
28Đào đất rãnh tiếp địaMô tả theo Chương V13,184m3
29Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả theo Chương V13,184m3
30Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả theo Chương V0,6592m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,1252100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,132100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V8,558m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1,626100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,8462100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,7864100m3
37Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mMô tả theo Chương V389m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V1,945100m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V3,5011000v
40Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVMô tả theo Chương V20sứ
41Bê tông mốc, mác 200Mô tả theo Chương V0,04m3
42Ván khuôn mốcMô tả theo Chương V0,016100m2
43Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả theo Chương V20cái
44Đào đất rãnh cápMô tả theo Chương V36,902m3
45Đắp đất rãnh cápMô tả theo Chương V17,262m3
46Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả theo Chương V18,191m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V1,845m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,351100m3
49Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1726100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1819100m3
51Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả theo Chương V72m
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V0,36100m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V0,6481000v
54Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x300mm2Mô tả theo Chương V178m
55Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V1,78100m
56Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x240mm2Mô tả theo Chương V1.515m
57Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V15,15100m
58Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x185mm2Mô tả theo Chương V89m
59Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V0,89100m
60Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x70mm2Mô tả theo Chương V261m
61Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V2,61100m
62Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2Mô tả theo Chương V526m
63Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V5,26100m
64Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Mô tả theo Chương V703m
65Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V7,03100m
66Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Mô tả theo Chương V365m
67Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V3,65100m
68Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Mô tả theo Chương V143m
69Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V1,43100m
70Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2Mô tả theo Chương V237m
71Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V2,37100m
72Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x4mm2Mô tả theo Chương V11m
73Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V0,11100m
74Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x35mm2Mô tả theo Chương V221m
75Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V2,21100m
76Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x16mm2Mô tả theo Chương V562m
77Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V5,62100m
78Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x6mm2Mô tả theo Chương V214m
79Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V2,14100m
80Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x4mm2Mô tả theo Chương V11m
81Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V0,11100m
82Đầu cốt đồng nhôm AM300Mô tả theo Chương V32cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V3,210 đầu cốt
84Đầu cốt đồng nhôm AM240Mô tả theo Chương V80cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V810 đầu cốt
86Đầu cốt đồng M185Mô tả theo Chương V32cái
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V3,210 đầu cốt
88Đầu cốt đồng M70Mô tả theo Chương V32cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V3,210 đầu cốt
90Đầu cốt đồng M50Mô tả theo Chương V32cái
91Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V3,210 đầu cốt
92Đầu cốt đồng M35Mô tả theo Chương V4cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V0,410 đầu cốt
94Đầu cốt đồng M25Mô tả theo Chương V32cái
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V3,210 đầu cốt
96Đầu cốt đồng M16Mô tả theo Chương V44cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V4,410 đầu cốt
98Đầu cốt đồng M10Mô tả theo Chương V16cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V1,610 đầu cốt
100Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V56cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V5,610 đầu cốt
102Đầu cốt đồng M4Mô tả theo Chương V20cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V210 đầu cốt
104ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả theo Chương V1.942m
105Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Mô tả theo Chương V19,42100m
106ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả theo Chương V2.021m
107Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mô tả theo Chương V20,21100m
108Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnMô tả theo Chương V21,45tấn
V CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V13,596m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,583100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,3443100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,2493100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mMô tả theo Chương V618m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V3,09100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V5,5621000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KVMô tả theo Chương V31sứ
9Bê tông mốc, mác 200Mô tả theo Chương V0,062m3
10Ván khuôn mốcMô tả theo Chương V0,025100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Mô tả theo Chương V31cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V3,87m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,735100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,362100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,3904100m3
16Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả theo Chương V151m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo Chương V0,755100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo Chương V1,3591000v
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,033m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,386100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo Chương V0,2556100m3
22Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,137100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,372m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V15,053m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,941100m2
26Lắp dựng khung móng M24x300x750Mô tả theo Chương V28bộ
27Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả theo Chương V281,662kg
28Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Mô tả theo Chương V28bộ
29Cột bát giác, tròn côn BG8-3mm ngọn D78Mô tả theo Chương V28cột
30Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo Chương V28cột
31Lắp cửa cộtMô tả theo Chương V28cửa
32Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo Chương V281 đầu cáp
33Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Mô tả theo Chương V28cái
34Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo Chương V28bảng
35Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vương 1.5mMô tả theo Chương V23bộ
36Cần đèn đôi chụp trên cột bát giác tròn côn CK 04Mô tả theo Chương V5bộ
37Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Mô tả theo Chương V28cần đèn
38Đèn led ELST-01A-120WMô tả theo Chương V33bộ
39Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo Chương V331 bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V0,024m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,005100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo Chương V0,0034100m3
43Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,002100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,239m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,02100m2
46Khung móng tủ M16x650Mô tả theo Chương V1bộ
47Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350Mô tả theo Chương V1tủ
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo Chương V1tủ
49Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmMô tả theo Chương V32,819kg
50Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Mô tả theo Chương V1bộ
51Đào đất móng tiếp địaMô tả theo Chương V1,6m3
52Đắp đất móng tiếp địaMô tả theo Chương V1,6m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V0,08m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,015100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,016100m3
56Công tơ 3 pha điện từMô tả theo Chương V1cái
57Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả theo Chương V1cái
58Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2Mô tả theo Chương V999m
59Rải cáp ngầmMô tả theo Chương V9,99100m
60Dây đồng trần M6Mô tả theo Chương V51,948kg
61Rải cáp ngầmMô tả theo Chương V9,99100m
62Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V363m
63Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả theo Chương V3,63100m
64ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả theo Chương V985m
65Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Mô tả theo Chương V9,85100m
66Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V224cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo Chương V22,410 đầu cốt
68Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + phụ kiệnMô tả theo Chương V7,4tấn
W HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,1326m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,2152100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,1357100m3
4Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,11100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,65m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả theo Chương V0,072100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,64m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,406m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả theo Chương V0,074100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,975m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,0478100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép trònMô tả theo Chương V0,1323tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép hìnhMô tả theo Chương V0,1804tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V131cấu kiện
15Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V20,28m2
16ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả theo Chương V702m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Mô tả theo Chương V7,02100m
X THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tủ RMUMô tả theo Chương V1bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVAMô tả theo Chương V1máy
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả theo Chương V3tụ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 2000A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1600A, 3 phaMô tả theo Chương V2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1250A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 350A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 125A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả theo Chương V17cái
13Thí nghiệm chuyển mạchMô tả theo Chương V1cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo Chương V3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo Chương V1cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả theo Chương V1bộ
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50mm2Mô tả theo Chương V3sợi
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) ACSRS-70/11Mô tả theo Chương V3sợi
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240mm2Mô tả theo Chương V3sợi
22Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo Chương V8cái
23Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo Chương V1bộ
24Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiMô tả theo Chương V1bộ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
36Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả theo Chương V1tụ
37Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 phaMô tả theo Chương V1cái
38Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốMô tả theo Chương V2cái
39Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnMô tả theo Chương V11 vị trí
40Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả theo Chương V3cái
41Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCSMô tả theo Chương V21 cái
Y HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả theo Chương V21 máy
2Lắp đặt máy bơm nước bù ápMô tả theo Chương V21 máy
Z THIẾT BỊ ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tủ tổng LV1 - (TĐ-MSB)Mô tả theo Chương V1TỦ
2Tủ tổng LV2 - (TĐ-E.MSB)Mô tả theo Chương V1TỦ
3Tủ tổng LV3Mô tả theo Chương V1TỦ
4Tủ tổng LV4Mô tả theo Chương V1TỦ
5Tủ tổng LV5Mô tả theo Chương V1TỦ
6Tủ điện-E.1.2Mô tả theo Chương V1TỦ
7Tủ điện-E.1.1Mô tả theo Chương V1TỦ
8Tủ điện-TPCMô tả theo Chương V1TỦ
9Tủ điện-E.1.3Mô tả theo Chương V1TỦ
10Tủ điện-E.1.4Mô tả theo Chương V1TỦ
11Tủ điện-E.1.5Mô tả theo Chương V1TỦ
12Tủ điện-E.1.5.1Mô tả theo Chương V1TỦ
13Tủ điện-E.1.6Mô tả theo Chương V1TỦ
14Tủ điện-E.1.7Mô tả theo Chương V1TỦ
15Tủ điện-E.2.1Mô tả theo Chương V1TỦ
16Tủ điện-E.2.2Mô tả theo Chương V1TỦ
17Tủ điện-E.2.2.1Mô tả theo Chương V1TỦ
18Tủ điện-E.2.2,2Mô tả theo Chương V1TỦ
19Tủ điện-P.CTMô tả theo Chương V1TỦ
20Tủ điện-E.2.4Mô tả theo Chương V1TỦ
21Tủ điện-E.2.4.1Mô tả theo Chương V1TỦ
22Tủ điện-E.2.5Mô tả theo Chương V1TỦ
23Tủ điện-E.3.1Mô tả theo Chương V1TỦ
24Tủ điện-E.3.2Mô tả theo Chương V1TỦ
25Tủ điện-E.4Mô tả theo Chương V1TỦ
26Tủ điện-E.5Mô tả theo Chương V1TỦ
27Tủ điện-BTAMô tả theo Chương V1TỦ
28Tủ điện-ROMô tả theo Chương V1TỦ
29Tủ điện-TM.1 (Tủ điện thang máy)Mô tả theo Chương V4TỦ
30Tủ điện-X.Q.1Mô tả theo Chương V1TỦ
31Tủ điện-LAB (Tủ điện máy LAB)Mô tả theo Chương V1TỦ
32Tủ điện-MRI (Tủ điện máy MRI)Mô tả theo Chương V2TỦ
33BĐ-10G (tủ điện cho phòng nội trú 10 giường)Mô tả theo Chương V1TỦ
34BĐ-4G (tủ điện cho phòng nội trú 4 giường)Mô tả theo Chương V29TỦ
35BĐ-3G (tủ điện cho phòng nội trú 3 giường)Mô tả theo Chương V2TỦ
36BĐ-2G (tủ điện cho phòng nội trú 2 giường)Mô tả theo Chương V17TỦ
AA CÁC THIẾT BỊ, VẬT LIỆU KHÁC
1Chữ mica "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VĂN BÀN"Mô tả theo Chương V1Bộ
2Bảng Led ma trận chạy chữMô tả theo Chương V1Bộ
3Biểu tượng bệnh việnMô tả theo Chương V1Bộ
4Máy bơm Pentax cấp nước sinh hoạt, CM50-200A, P=15kW; Q=30m3/h; H=45mMô tả theo Chương V2Bộ
5Tủ điện TĐ-E.NKMô tả theo Chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-N.NKMô tả theo Chương V1Tủ
7Tủ điện TĐ-E.DDMô tả theo Chương V1Tủ
8Tủ điện TĐ-N.DDMô tả theo Chương V1Tủ
9Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả theo Chương V1Chiếc
10Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DieselMô tả theo Chương V1Chiếc
11Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 55kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện, linh kiện LSMô tả theo Chương V1Tủ
12Tủ trung tâm báo cháy hochiki 8 kênh 32zone ( mở rộng lên đến 32 kênh )Mô tả theo Chương V1Trung tâm
13Thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả theo Chương V26Thiết bị
14BĐ-P.TRỰC AMô tả theo Chương V1TỦ
15BĐ-P.BẢO VỆ BMô tả theo Chương V1TỦ
16BĐ-P.TRỰC BMô tả theo Chương V1TỦ
17BĐ-P.CẤP KHÍMô tả theo Chương V1TỦ
18BĐ-TRẠM.BAMô tả theo Chương V1TỦ
19Vỏ đặt tủ LV1, LV2, LV3Mô tả theo Chương V1Bộ
20Tủ điện LV1Mô tả theo Chương V1Tủ
21Tủ điện LV2Mô tả theo Chương V1Tủ
22Tủ điện LV3Mô tả theo Chương V1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.064E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, trạm biến áp và đường dây 0,4KV, phòng cháy chữa cháy, chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc cấp II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 Có trình độ từ Đại học trở lên:- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.- 01 cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc chuyên nghành khác tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống và diệt trừ côn trùng gây hại.- 01 cán bộ chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 5 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
2 Cần trục tháp Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất4
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất4
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất4
6 Ô tô tải Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất6
7 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
8 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
9 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất4
10 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
11 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
12 Máy ủi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
13 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
14 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất4
17 Lu tĩnh Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
18 Lu rung Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
19 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
20 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
21 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
22 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
23 Xe nâng Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
24 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->