Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục các khối nhà (Không bao gồm nhà đốt rác y tế, trạm xử lý nước thải, nhà khí y tế, nhà ga rác) + Ngoại thất và hạng mục phụ trợ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, trạm biến áp + Đóng điện bàn giao, đấu nối cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục các khối nhà (Không bao gồm nhà đốt rác y tế, trạm xử lý nước thải, nhà khí y tế, nhà ga rác) + Ngoại thất và hạng mục phụ trợ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, trạm biến áp + Đóng điện bàn giao, đấu nối cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:38:00 đến ngày 2021-12-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,862,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.064E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, trạm biến áp và đường dây 0,4KV, phòng cháy chữa cháy, chống mối. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc cấp II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên:- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.- 01 cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc chuyên nghành khác tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống và diệt trừ côn trùng gây hại.- 01 cán bộ chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục các khối nhà (Không bao gồm nhà đốt rác y tế, trạm xử lý nước thải, nhà khí y tế, nhà ga rác) + Ngoại thất và hạng mục phụ trợ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, trạm biến áp + Đóng điện bàn giao, đấu nối cấp nước Xây mới Bệnh viện đa khoa huyện Văn Bàn 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp kèm theo theo nội dung đăng ký ngành nghề, trong đó có các ngành nghề xây dựng công trình dân dụng, cấp nước thoát nước, điện, thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống mối; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II, thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước) hạng III, thi công công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882170;
Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143882308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm VănCường; SĐT: 0919 700 992; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc | |||
| B | HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 111,116 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II phần cọc âm | Mô tả theo Chương V | 10,455 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép ống | Mô tả theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1.004,928 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 71,012 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 30,623 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 138,962 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 2,159 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Mô tả theo Chương V | 14,807 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo Chương V | 1.046 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo Chương V | 25,785 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ trong phạm vi ≤1000m. | Mô tả theo Chương V | 0,2579 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 1.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả theo Chương V | 0,2579 | 100m3/1km |
| 14 | San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 8,609 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 860,904 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 51,334 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,139 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 461,812 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 10,202 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, cổ móng, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 48,887 | m3 |
| 22 | Bê tông vách móng thang máy - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,846 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả theo Chương V | 4,382 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn vách móng thang máy, | Mô tả theo Chương V | 1,077 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 29,043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 8,185 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,802 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,434 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 12,416 | tấn |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 178,125 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 33,844 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 118,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép dầm giằng móng | Mô tả theo Chương V | 4,476 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm giằng móng, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 532,234 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả theo Chương V | 30,509 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 21,481 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Mô tả theo Chương V | 10,718 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, | Mô tả theo Chương V | 55,588 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 634,216 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng chống ẩm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 43,08 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo Chương V | 3,864 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,617 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 36,704 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền sảnh bằng xe bơm bê tông 50m3/h, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 140,933 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bo nền sảnh | Mô tả theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền sảnh ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả theo Chương V | 13,549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền sảnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả theo Chương V | 3,278 | tấn |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,827 | 1m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Mô tả theo Chương V | 1,4872 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả theo Chương V | 7,393 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 13,504 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,11 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 11,089 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt hép tấm đan , ĐK ≤10mm. | Mô tả theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt hép tấm đan , ĐK ≤18mm. | Mô tả theo Chương V | 1,356 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông dầm giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,531 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm giằng | Mô tả theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 27,705 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 177,801 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 177,801 | m2 |
| 71 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 59,02 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 20,421 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 204,211 | 10m³/1km |
| 74 | Bê tông sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2.096,759 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 117,71 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả theo Chương V | 11,231 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 325,121 | tấn |
| 79 | Trát trần khu không có trần thạch cao, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 514,043 | m2 |
| 80 | Trát trần khu không có trần thạch cao, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 222,53 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 514,043 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 222,53 | m2 |
| 83 | Bê tông cột TD >0,1m2 bằng xe bơm bê tông 50m3/h, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 348,149 | m3 |
| 84 | Bê tông cột TD ≤0,1m2,bằng xe bơm bê tông 50m3/h, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 22,535 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | Mô tả theo Chương V | 32,717 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 13,266 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 15,508 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 32,032 | tấn |
| 89 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 917,73 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 888,111 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 401,15 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 390,728 | m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 827,596 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 68,6 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 376,888 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 159,842 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 376,888 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 159,842 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 36,278 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,379 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 189,207 | tấn |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 45,731 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 7,629 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,751 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,007 | tấn |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,491 | m3 |
| 107 | Ván khuôn lót móng thang | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 108 | Bê tông cầu thang M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 91,764 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 7,452 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 9,582 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả theo Chương V | 1,758 | tấn |
| 112 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 346,318 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 346,318 | m2 |
| 114 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 398,882 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 398,882 | m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 77,013 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 8,212 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,325 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,812 | tấn |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 821,2 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 821,2 | m2 |
| 122 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 1,585 | tấn |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 1,585 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 83,32 | 1m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,317 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 166,777 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 296,148 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 289,6 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 175,834 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 245,749 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 11,084 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30, tường ngoài nhà. | Mô tả theo Chương V | 78,597 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 771,048 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 694,524 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 217,29 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 135,981 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 128,687 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 116,426 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 174,905 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 230,565 | m3 |
| 141 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,442 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng thông gió 19x19cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 626,93 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 626,93 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 626,93 | m2 |
| 145 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 446,148 | m2 |
| 146 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 698,457 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 867,12 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 436,243 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 817,39 | m2 |
| 150 | Ốp tường trụ, cột - gạch mem 300x600mm vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 1.389,726 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1.522,668 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1.240,662 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2.598,804 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6.067,101 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5.486,001 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2.352,379 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1.364,845 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1.411,904 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30, trát má cửa | Mô tả theo Chương V | 1.213,969 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2.763,33 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.240,662 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.213,969 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1) | Mô tả theo Chương V | 5.586,601 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 2) | Mô tả theo Chương V | 4.963,308 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) | Mô tả theo Chương V | 2.065,529 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 4) | Mô tả theo Chương V | 1.231,149 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 5) | Mô tả theo Chương V | 1.288,252 | m2 |
| 168 | Trát tường trong 30mm, vữa barite các phòng có tia phóng xạ XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 755,412 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 502,042 | m2 |
| 170 | Trát trần dày 45mm, vữa barite các phòng có tia phóng xạ XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 450,14 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 phòng có tia phóng xạ | Mô tả theo Chương V | 450,14 | m2 |
| 172 | SXLD lưới thép mạ kẽm D1ly và nẹp thép dẹt 20x2 đan ô cờ làm lớp trống tụt vữa trát trần phòngcó tia phóng xạ | Mô tả theo Chương V | 450,14 | m2 |
| 173 | Lớp vữa lót dày 30mm, vữa barite các phòng có tia phóng xạ XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 450,14 | m2 |
| 174 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm, KT lưới 600x600 | Mô tả theo Chương V | 4.026,92 | m2 |
| 175 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm, KT lưới 600x600 | Mô tả theo Chương V | 909,68 | m2 |
| 176 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao cách âm cách nhiệt treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600 | Mô tả theo Chương V | 3.518 | m2 |
| 177 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao cách âm cách nhiệt treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600 | Mô tả theo Chương V | 1.816 | m2 |
| 178 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu nước treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600 màu trắng | Mô tả theo Chương V | 354,48 | m2 |
| 179 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu nước treo trên hệ khung xương nổi mạ kẽm KT lưới 600x600 màu trắng | Mô tả theo Chương V | 340 | m2 |
| 180 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 30,496 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 510,112 | m3 |
| 182 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite màu ghi sáng KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7.769,48 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite màu ghi sáng KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2.669 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn gạch Granite men khô 300x300 chống trơn màu ghi tối, vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 465,28 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn gạch Granite men khô 300x300 chống trơn màu ghi tối, vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 427 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 màu đen, vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 462,36 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 men khô màu đen, vữa XM M75, PCB30, | Mô tả theo Chương V | 205 | m2 |
| 188 | lớp sàn nhựa Vinyl kháng khuẩn . | Mô tả theo Chương V | 247 | m2 |
| 189 | Lắp đặt sàn nhựa Vinyl kháng khuẩn | Mô tả theo Chương V | 247 | m2 |
| 190 | Quét dung dịch Sika top seal 107 quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh. | Mô tả theo Chương V | 717 | m2 |
| 191 | Cửa, Vách ngăn WC Composite chịu nước khung hộp inox 50x50x1.4 tấm composite dày 18mm. | Mô tả theo Chương V | 390,892 | m2 |
| 192 | Ốp đá đen kim sa mặt bệ bồn rửa khu vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 48,784 | m2 |
| 193 | Ốp đá đen kim sa mặt bệ bồn rửa khu vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 36,155 | m2 |
| 194 | Gia công thép hộp 30x30x1.2 làm khung đỡ bàn chậu | Mô tả theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 195 | Lắp dựng khung thép đỡ bàn chậu | Mô tả theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30 | Mô tả theo Chương V | 78,117 | 1m2 |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 20,889 | 100m2 |
| 198 | SXLD máng tôn thu nước khổ rộng B600 | Mô tả theo Chương V | 503,825 | md |
| 199 | Gia công xà gồ thép tôn cuốn mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 11,272 | tấn |
| 200 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 11,272 | tấn |
| 201 | Quét dung dịch Sika top seal 107 quét 3 lớp chống thấm khu sàn mái | Mô tả theo Chương V | 3.117,491 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3.117,491 | m2 |
| 203 | Chi tiết chống thấm khe nhiệt bằng băng cản nước và hệ xốp khu khe nhiệt | Mô tả theo Chương V | 193 | m |
| 204 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 17,826 | m3 |
| 205 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 564,599 | m2 |
| 206 | Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304, quy cách 60x120mm, dày 1,0mm. | Mô tả theo Chương V | 0,894 | tấn |
| 207 | Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304. Inox hộp trang trí lan can: quy cách 40x10x1mm. Cao 1,0m | Mô tả theo Chương V | 2,652 | tấn |
| 208 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 332,341 | m2 |
| 209 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen bông tuyến vào tường thang máy sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 82,72 | m2 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 79,581 | m3 |
| 211 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 16,974 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,868 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 215 | Lát đá Granit tự nhiên vào mặt tường chắn. | Mô tả theo Chương V | 51,179 | m2 |
| 216 | Xây bậc sảnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,844 | m3 |
| 217 | Lát đá bậc tam cấp granite, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 83,604 | m2 |
| 218 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,958 | m3 |
| 219 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 77,254 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 493,98 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 493,98 | m2 |
| 222 | Ốp mặt và thành bồn hoa gạch men khô 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 333,897 | m2 |
| 223 | Xúc rải đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V | 345,908 | 1m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 92,387 | m3 |
| 225 | Lát sân vườn gạch VITTO 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 923,87 | m2 |
| 226 | SXLD lam nhôm hoa sắt màu ghi sẫm KT 70x140x 1.6mm, 2 lam cách nhau 100mm | Mô tả theo Chương V | 2,198 | tấn |
| 227 | 'Lắp dựng lan nhôm hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 253,669 | m2 |
| 228 | Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304, quy cách 60x120mm, dày 1mm. | Mô tả theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 229 | Gia công lan can Inox, tay vịn lan can dùng Inox 304, Inox hộp trang trí lan can: Quy cách 40x10x1mm. Cao 1,05m | Mô tả theo Chương V | 2,108 | tấn |
| 230 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Mô tả theo Chương V | 306,107 | m2 |
| 231 | Cửa nhôm tự động, cửa phòng mổ, cánh cửa bằng inox 304 dày 1.0mm có ô kính thoáng bên trong là vật liệu chống cháy | Mô tả theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 232 | Phụ kiện cửa phòng mổ | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 233 | Cửa kính tự động rail treo, kính cường lực dày 12.38mm | Mô tả theo Chương V | 32,025 | m2 |
| 234 | SXLD cửa đi 2 cánh kết hợp vách, cửa nhôm hệ Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 235 | SXLD vách kínha nhôm hệ Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 21,041 | m2 |
| 236 | SXLD Cửa đi kỹ thuật, thép chống cháy kết hợp vách kính chống cháy, cửa kính chống cháy EI 60 phút, kính dày 30mm, khung bao thép hộp dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính chống cháy EI45, kính dày 20mm | Mô tả theo Chương V | 137,7 | m2 |
| 237 | SXLD Cửa đi kỹ thuật, thép chống cháy, cửa kính chống cháy EI 60 phút, kính dày 30mm, khung bao thép hộp dày 1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 238 | SXLD Cửa đi, cửa thép bọc chì dày 2mm, khung thép dập dày 1,2mm, ngoài bọc thép tấm dày 1mm sơn tĩnh điện. | Mô tả theo Chương V | 19,575 | m2 |
| 239 | Phụ kiện cửa đi bọc chì | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 240 | SXLD cửa đi kỹ thuật thép chống cháy 2h, khuôn kim loại dày 1,2mm, cửa lõi đặc chống cháyMINT-BOARD dày 38mm | Mô tả theo Chương V | 85,478 | m2 |
| 241 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm trắng trong | Mô tả theo Chương V | 205,425 | m2 |
| 242 | SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ | Mô tả theo Chương V | 890,35 | m2 |
| 243 | SXLD vách kính cố định cùng cửa đi, nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ | Mô tả theo Chương V | 66,988 | m2 |
| 244 | SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ, Cửa không có chốt khóa mở tự do hai bên mà không cần chìa | Mô tả theo Chương V | 82,35 | m2 |
| 245 | SXLD vách kính cố định cùng cửa đi, nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ. | Mô tả theo Chương V | 67,978 | M2 |
| 246 | SXLD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhôm Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mô tả theo Chương V | 898,595 | m2 |
| 247 | SXLD Vách kính nhôm Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 218,012 | m2 |
| 248 | SXLD Vách kính nhôm Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả theo Chương V | 75,492 | m2 |
| 249 | SXLD Vách kính chì cản xạ dày 10mm, khung thép dập 1,5mm. | Mô tả theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 250 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 2.131,495 | m2 |
| 251 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 357,838 | m2 |
| 252 | Gia công lam sắt cửa sổ, lam sắt hộp KT16x16x0,9mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 2,592 | tấn |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 2.592 | kg |
| 254 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 560,447 | m2 |
| 255 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả theo Chương V | 66,715 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 94,119 | 100m2 |
| 257 | Ống luồn cứng PVC D32 (đi nổi) | Mô tả theo Chương V | 55,1 | m |
| 258 | Ống luồn PVC D32 đi chìm | Mô tả theo Chương V | 36,7 | m |
| 259 | Cu/FR-XLPE/PVC (4x6) | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 260 | Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả theo Chương V | 647,1 | m |
| 261 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả theo Chương V | 230,4 | m |
| 262 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả theo Chương V | 255,6 | m |
| 263 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo Chương V | 736,2 | m |
| 264 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 789,3 | m |
| 265 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 217,8 | m |
| 266 | Cu/XLPE/PVC [(3x120)+(1x70)]mm2 | Mô tả theo Chương V | 110,7 | m |
| 267 | Cu/XLPE/PVC [(3x95)+(1x50)]mm2 | Mô tả theo Chương V | 110,7 | m |
| 268 | Cu/XLPE/PVC [(3x50)+(1x25)]mm2 | Mô tả theo Chương V | 210,6 | m |
| 269 | Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 823,5 | m |
| 270 | Cu/PVC (1x70)mm2 | Mô tả theo Chương V | 110,7 | m |
| 271 | Cu/PVC (1x50)mm2 | Mô tả theo Chương V | 110,7 | m |
| 272 | Cu/PVC (1x25)mm2 | Mô tả theo Chương V | 857,7 | m |
| 273 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.222,2 | m |
| 274 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.612,8 | m |
| 275 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 276 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 30,4 | m |
| 277 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 22,8 | m |
| 278 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 1.562,1 | m |
| 279 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 1.171,6 | m |
| 280 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 55,8 | m |
| 281 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 96,3 | m |
| 282 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 7.500,6 | m |
| 283 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 8.120,5 | m |
| 284 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 55,8 | m |
| 285 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 96,3 | m |
| 286 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 3.750,3 | m |
| 287 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 17,2 | m |
| 288 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi chìm | Mô tả theo Chương V | 12,9 | m |
| 289 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 131,6 | m |
| 290 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 98,7 | m |
| 291 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 1.011,1 | m |
| 292 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 758,3 | m |
| 293 | Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 215,1 | m |
| 294 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 230,4 | m |
| 295 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 427,5 | m |
| 296 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 5.103 | m |
| 297 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 5.007,6 | m |
| 298 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 215,1 | m |
| 299 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 230,4 | m |
| 300 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 427,5 | m |
| 301 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.551,5 | m |
| 302 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 59,8 | m |
| 303 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m |
| 304 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 279,5 | m |
| 305 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 209,7 | m |
| 306 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 220,5 | m |
| 307 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 153 | m |
| 308 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.215 | m |
| 309 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.580,4 | m |
| 310 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 220,5 | m |
| 311 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 153 | m |
| 312 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 607,5 | m |
| 313 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 36,2 | m |
| 314 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 27,1 | m |
| 315 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 155,5 | m |
| 316 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 116,6 | m |
| 317 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 131,4 | m |
| 318 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 49,5 | m |
| 319 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 642,6 | m |
| 320 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 912,6 | m |
| 321 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 131,4 | m |
| 322 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 49,5 | m |
| 323 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 321,3 | m |
| 324 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 12,6 | m |
| 325 | Ống luồn cứng PVC D25-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 9,5 | m |
| 326 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 244,6 | m |
| 327 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 183,5 | m |
| 328 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 63 | m |
| 329 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.022,4 | m |
| 330 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.423,8 | m |
| 331 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo Chương V | 63 | m |
| 332 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 511,2 | m |
| 333 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 1.600,2 | m |
| 334 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 400,1 | m |
| 335 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.132,2 | m |
| 336 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.868,3 | m |
| 337 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 566,1 | m |
| 338 | Ống mềm ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V | 3.454,5 | m |
| 339 | Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50 | Mô tả theo Chương V | 2.994 | hộp |
| 340 | Hộp đấu nối 185x185 | Mô tả theo Chương V | 49 | hộp |
| 341 | Ống luồn cứng PVC D32-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 25,4 | m |
| 342 | Ống luồn PVC D32-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 16,9 | m |
| 343 | Ống luồn cứng PVC D20-Đi nổi | Mô tả theo Chương V | 1.891 | m |
| 344 | Ống luồn PVC D20-Đi âm | Mô tả theo Chương V | 1.433,5 | m |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 42,3 | m |
| 346 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 172,8 | m |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 8.864,6 | m |
| 348 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 421,2 | m |
| 349 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo Chương V | 42,3 | m |
| 350 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 9.037,4 | m |
| 351 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 210,6 | m |
| 352 | Đèn LED Panel âm trần 35W, quang thông 3850lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 85, kích thước 600x600mm | Mô tả theo Chương V | 665 | bộ |
| 353 | Đèn LED Panel âm trần 48W, quang thông 4300lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 90, kích thước 600x600mm | Mô tả theo Chương V | 107 | bộ |
| 354 | Đèn LED Downlight âm trần 16W, quang thông 1360lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước khoét lỗ 155mm | Mô tả theo Chương V | 695 | bộ |
| 355 | Đèn LED Downlight âm trần 9W, quang thông 900lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước khoét lỗ 110mm | Mô tả theo Chương V | 34 | bộ |
| 356 | Đèn LED tube đơn 20Wx1, quang thông 2600lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước 1200mm | Mô tả theo Chương V | 60 | bộ |
| 357 | Đèn LED tube đôi 20Wx2, quang thông 5200lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82, kích thước 1200mm | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 358 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A | Mô tả theo Chương V | 152 | cái |
| 359 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A | Mô tả theo Chương V | 187 | cái |
| 360 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 361 | Quật trần + hộp số | Mô tả theo Chương V | 29 | cái |
| 362 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả theo Chương V | 89 | cái |
| 363 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A | Mô tả theo Chương V | 636 | cái |
| 364 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm 220A-20A | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 365 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống gắn cho nội thất 220A-20A | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 366 | Ổ cắm điện loại đôi lắp trên hộp đầu giường | Mô tả theo Chương V | 149 | cái |
| 367 | Ổ cắm SUCHKO loại đôi lắp trên hộp đầu giường | Mô tả theo Chương V | 247 | cái |
| 368 | Đèn LED Panel âm trần 35W, quang thông 3850lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 85, kích thước 600x600 mm. | Mô tả theo Chương V | 166 | bộ |
| 369 | Đèn LED Downlight âm trần 16W, quang thông 1360lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82 | Mô tả theo Chương V | 127 | bộ |
| 370 | Đèn LED Downlight âm trần 9W, quang thông 900lm, nhiệt độ màu 6500K, CRI 82 | Mô tả theo Chương V | 310 | bộ |
| 371 | Đèn LED chiếu gương 8W, quang thông 760lm, nhiệt độ màu 6500k, CRI 80, kích thước 610x48x78 | Mô tả theo Chương V | 50 | bộ |
| 372 | Quạt trần+Hộp số | Mô tả theo Chương V | 50 | cái |
| 373 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A | Mô tả theo Chương V | 292 | cái |
| 374 | Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A | Mô tả theo Chương V | 118 | cái |
| 375 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 376 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A + đế | Mô tả theo Chương V | 166 | cái |
| 377 | Ổ CẮM ĐIỆN LOẠI ĐÔI LẮP TRÊN HỘP ĐẦU GIƯỜNG + đế | Mô tả theo Chương V | 166 | cái |
| 378 | Ổ CẮM SUCHKO LOẠI ĐÔI LẮP TRÊN HỘP ĐẦU GIƯỜNG + đế | Mô tả theo Chương V | 332 | cái |
| 379 | Thang cáp W500xH100x2mm | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 380 | Cút góc L ngang máng cáp W500/500xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 381 | Cút góc T ngang máng cáp W600/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 382 | Máng cáp có nắp W400xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 145 | m |
| 383 | Cút góc L ngang máng cáp W400/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 384 | Cút góc T ngang máng cáp W400/300/300xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 385 | Máng cáp có nắp W200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 11 | m |
| 386 | Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 387 | Máng cáp có nắp W200xH50x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 674 | m |
| 388 | Cút góc L ngang máng cáp W200/200xH50x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 389 | Cút góc T ngang máng cáp W200/200/200xH50x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 390 | Máng cáp có nắp W100xH50x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 391 | Cút góc T ngang máng cáp W150/150/200xH100x1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 392 | Bảng đồng tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 393 | Dây điện lõi đồng (Nối đất) CU/PVC(1x95)MM2- 450/750V | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 394 | Cọc thép mạ đồng D16 - Dài 2,4 m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 395 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 396 | Hóa chất giảm điện trở GEM l | Mô tả theo Chương V | 20 | bao |
| 397 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | m3 |
| 398 | Bảng đồng tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 399 | Dây điện lõi đồng (Nối đất) CU/PVC(1x240)MM2- 450/750V | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 400 | Cọc thép mạ đồng D16 - Dài 2,4m | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 401 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 402 | Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/bao | Mô tả theo Chương V | 4 | bao |
| 403 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | m3 |
| 404 | Bảng đồng tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 405 | Dây điện đơn lõi đồng (nối đất) CU/PVC(1x240)MM2- 450/750V | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 406 | Cọc thép mạ đồng D16 - Dài 2,4m | Mô tả theo Chương V | 20 | cọc |
| 407 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 408 | Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/bao | Mô tả theo Chương V | 10 | bao |
| 409 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 410 | Thiết bị thu sét tiên đạo bán kình bảo vệ cấp 4 (LEVEL-IV) 107M. Kim thu sét Cirprotec, bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 411 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả theo Chương V | 110 | m |
| 412 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 413 | Kẹp định vị ống thoát sét | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 414 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 415 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 416 | Cọc thép mạ đồng d16 - dài 2.4 mét | Mô tả theo Chương V | 6 | cọc |
| 417 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất | Mô tả theo Chương V | 28 | m |
| 418 | Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/bao | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 419 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tả theo Chương V | 110 | m |
| 420 | Bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 421 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 422 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 423 | Vòi nước Ø20 | Mô tả theo Chương V | 17 | bộ |
| 424 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 118 | bộ |
| 425 | Vòi chậu nóng lạnh Inax LFV-2002S | Mô tả theo Chương V | 118 | bộ |
| 426 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 39 | bộ |
| 427 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Mô tả theo Chương V | 39 | bộ |
| 428 | Sen tắm | Mô tả theo Chương V | 90 | bộ |
| 429 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 430 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả theo Chương V | 81 | bộ |
| 431 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 112 | bộ |
| 432 | Vòi xịt | Mô tả theo Chương V | 112 | bộ |
| 433 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 434 | Đồng hồ đo áp lực (P=0-12 bar) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 435 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 118 | cái |
| 436 | Lắp đặt hộp đụng giấy | Mô tả theo Chương V | 118 | cái |
| 437 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D75 | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 438 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D63 | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 439 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D50 | Mô tả theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 440 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40 | Mô tả theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 441 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả theo Chương V | 11,32 | 100m |
| 442 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 2,99 | 100m |
| 443 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 22,61 | 100m |
| 444 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D75 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 445 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D63 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 446 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D50 | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 447 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D40 | Mô tả theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 448 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D32 | Mô tả theo Chương V | 2,83 | 100m |
| 449 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D25 | Mô tả theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 450 | ống cấp nước lạnh PPR PN20 - D20 | Mô tả theo Chương V | 8,28 | 100m |
| 451 | Tê PPR D75/75 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 452 | Tê PPR D75/63 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 453 | Tê PPR D63/50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 454 | Tê PPR D50/50 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 455 | Tê PPR D50/40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 456 | Tê PPR D50/32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 457 | Tê PPR D40/40 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 458 | Tê PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 33 | cái |
| 459 | Tê PPR D40/25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 460 | Tê PPR D40/20 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 461 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo Chương V | 93 | cái |
| 462 | Tê PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 463 | Tê PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 131 | cái |
| 464 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 465 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 74 | cái |
| 466 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 235 | cái |
| 467 | Cút PPR D75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 468 | Cút PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 469 | Cút PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 470 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 86 | cái |
| 471 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 472 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 2.095 | cái |
| 473 | Nút bịt PPR D75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 474 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 475 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 476 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 477 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 51 | cái |
| 478 | Nút bịt thép D15 | Mô tả theo Chương V | 903 | cái |
| 479 | Côn PPR D75/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 480 | Côn PPR D75/63 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 481 | Côn PPR D63/50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 482 | Côn PPR D50/40 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 483 | Côn PPR D50/32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 484 | Côn PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 485 | Côn PPR D40/25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 486 | Côn PPR D40/20 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 487 | Côn PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 488 | Côn PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 150 | cái |
| 489 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 76 | cái |
| 490 | Van 2 chiều nối bích DN80 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 491 | Van 2 chiều nối bích DN65 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 492 | Van 2 chiều nối bích DN50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 493 | Van 2 chiều nối ren DN40 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 494 | Van 2 chiều nối ren DN32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 495 | Van 2 chiều nối ren DN25 | Mô tả theo Chương V | 85 | cái |
| 496 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 497 | Van 2 chiều nối ren DN15 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 498 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 499 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 500 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 85 | cái |
| 501 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 502 | Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 503 | Rắc co ren ngoài D50 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 504 | Rắc co ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 505 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 85 | cái |
| 506 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 507 | Rắc co ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 508 | Cút ren trong D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 509 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 691 | cái |
| 510 | Kép thép D15 | Mô tả theo Chương V | 292 | cái |
| 511 | Y lọc DN65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 512 | Côn lệch thép tráng kẽm DN65/đầu bơm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 513 | Côn cân thép tráng kẽm DN50/đầu bơm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 514 | Tê thép tráng kẽm DN80/80 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 515 | Tê thép tráng kẽm DN65/65 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 516 | Tê thép tráng kẽm DN50/50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 517 | Tê thép tráng kẽm DN80/65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 518 | Cút thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 519 | Cút thép tráng kẽm DN65 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 520 | Cút thép tráng kẽm DN50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 521 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 522 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 523 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 524 | Bích thép DN80 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 525 | Bích thép DN65 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 526 | Bích thép DN50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 527 | Bích thép đặc DN65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 528 | Bích thép đặc DN50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 529 | Bích PPR D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 530 | Bích PPR D75 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 531 | Bích PPR D63 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 532 | Van một chiều nối bích DN50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 533 | Van xả áp tự động DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 534 | Van xả khí tự động DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 535 | Chân không đế DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 536 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 537 | Van phao DN80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 538 | Crephin DN65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 539 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Mô tả theo Chương V | 3 | bể |
| 540 | ống nhựa uPVC class 1 D200 | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 541 | ống nhựa uPVC class 1 D140 | Mô tả theo Chương V | 11,89 | 100m |
| 542 | ống nhựa uPVC class 1 D110 | Mô tả theo Chương V | 11,57 | 100m |
| 543 | ống nhựa uPVC class 1 D90 | Mô tả theo Chương V | 4,97 | 100m |
| 544 | ống nhựa uPVC class 1D75 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 545 | ống nhựa uPVC class 1 D60 | Mô tả theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 546 | ống nhựa uPVC class 1 D48 | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 547 | ống nhựa uPVC class 1 D34 | Mô tả theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 548 | ống thông hơi PN6: D140 | Mô tả theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 549 | ống thông hơi PN6: D110 | Mô tả theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 550 | ống thông hơi PN6: D60 | Mô tả theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 551 | Măng sông nhựa uPVC D200 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 552 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 367 | cái |
| 553 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 397 | cái |
| 554 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 124 | cái |
| 555 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 556 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 134 | cái |
| 557 | Tê chéo uPVC D200/200 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 558 | Tê chéo uPVC D140/140 | Mô tả theo Chương V | 103 | cái |
| 559 | Tê chéo uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 560 | Tê chéo uPVC D140/90 | Mô tả theo Chương V | 50 | cái |
| 561 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 173 | cái |
| 562 | Tê chéo uPVC D110/90 | Mô tả theo Chương V | 38 | cái |
| 563 | Tê chéo uPVC D110/75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 564 | Tê chéo uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 83 | cái |
| 565 | Tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả theo Chương V | 139 | cái |
| 566 | Tê chéo uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 80 | cái |
| 567 | Tê chéo uPVC D75/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 568 | Tê chéo uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 569 | Tê vuông uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 570 | Tê vuông uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 571 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 66 | cái |
| 572 | Tê vuông uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 64 | cái |
| 573 | Tê vuông uPVC D34/34 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 574 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 575 | Cút 135 uPVC D200 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 576 | Cút 135 uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 283 | cái |
| 577 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 541 | cái |
| 578 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 298 | cái |
| 579 | Cút 135 uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 580 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 358 | cái |
| 581 | Cút 135 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 188 | cái |
| 582 | Cút 90 uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 583 | Cút 90 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 584 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 177 | cái |
| 585 | Cút 90 uPVC D48 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 586 | Cút 90 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 159 | cái |
| 587 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 588 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V | 45 | cái |
| 589 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 85 | cái |
| 590 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V | 67 | cái |
| 591 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 592 | Côn uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 46 | cái |
| 593 | Côn uPVC D140/90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 594 | Côn uPVC D140/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 595 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 596 | Côn uPVC D60/48 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 597 | Côn uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 147 | cái |
| 598 | Phễu thu sàn kèm Siphong D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 599 | Phễu thu sàn kèm Siphong D90 | Mô tả theo Chương V | 108 | cái |
| 600 | Tê kiểm tra D140 | Mô tả theo Chương V | 61 | cái |
| 601 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 602 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 603 | ống nhựa uPVC PN8 D200 | Mô tả theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 604 | ống nhựa uPVC PN8 D160 | Mô tả theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 605 | ống nhựa uPVC PN8 D140 | Mô tả theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 606 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 13,12 | 100m |
| 607 | ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 608 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 2,43 | 100m |
| 609 | Măng sông nhựa uPVC D200 | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 610 | Măng sông nhựa uPVC D160 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 611 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 612 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 328 | cái |
| 613 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 61 | cái |
| 614 | Cầu thu nước mưa mái: DN100 (Ống thoát nước D110) | Mô tả theo Chương V | 53 | cái |
| 615 | Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60) | Mô tả theo Chương V | 163 | cái |
| 616 | Tê chéo uPVC D200/200 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 617 | Tê chéo uPVC D200/160 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 618 | Tê chéo uPVC D200/110 | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 619 | Tê chéo uPVC D200/90 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 620 | Tê chéo uPVC D160/160 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 621 | Tê chéo uPVC D160/140 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 622 | Tê chéo uPVC D160/110 | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 623 | Tê chéo uPVC D140/140 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 624 | Tê chéo uPVC D140/90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 625 | Tê chéo uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 626 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 627 | Tê chéo uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 98 | cái |
| 628 | Tê chéo uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 629 | Cút 135 uPVC D200 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 630 | Cút 135 uPVC D160 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 631 | Cút 135 uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 632 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 462 | cái |
| 633 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 634 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 539 | cái |
| 635 | Côn uPVC D200/110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 636 | Côn uPVC D200/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 637 | Côn uPVC D160/110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 638 | Côn uPVC D140/90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 639 | Côn uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 640 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 641 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 642 | Nút bịt - thông tắc uPVC D200 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 643 | Nút bịt - thông tắc uPVC D160 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 644 | Nút bịt - thông tắc uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 645 | Nút bịt - thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 646 | Tê kiểm tra D160 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 647 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 73 | cái |
| 648 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 44,8 | 1m3 |
| 649 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 8,512 | 100m3 |
| 650 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 8,96 | 100m3 |
| 651 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm | Mô tả theo Chương V | 5,44 | 100m |
| 652 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm | Mô tả theo Chương V | 4,29 | 100m |
| 653 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm | Mô tả theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 654 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm | Mô tả theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 655 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm | Mô tả theo Chương V | 4,03 | 100m |
| 656 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42 mm | Mô tả theo Chương V | 2,03 | 100m |
| 657 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 12mm | Mô tả theo Chương V | 294 | cái |
| 658 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Mô tả theo Chương V | 164 | cái |
| 659 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22mm | Mô tả theo Chương V | 124 | cái |
| 660 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 28mm | Mô tả theo Chương V | 65 | cái |
| 661 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 35mm | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 662 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 663 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 12mm | Mô tả theo Chương V | 134 | cái |
| 664 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 15mm | Mô tả theo Chương V | 135 | cái |
| 665 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 22mm | Mô tả theo Chương V | 159 | cái |
| 666 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 28mm | Mô tả theo Chương V | 61 | cái |
| 667 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông 35mm | Mô tả theo Chương V | 111 | cái |
| 668 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính măng sông 42mm | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 669 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15/12mm | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 670 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 22/15mm | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 671 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 28/12mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 672 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 35/28mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 673 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 42/35mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 674 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 12mm | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 675 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm | Mô tả theo Chương V | 46 | cái |
| 676 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 22mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 677 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 28mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 678 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 35mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 679 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 680 | Quang treo đai giữ ống đồng | Mô tả theo Chương V | 362 | bộ |
| C | KHỐI CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 24,812 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 4,714 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 102,284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 5,831 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,997 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,56 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 6,509 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 51,157 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,048 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,884 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,078 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,479 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,957 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng miệng bể | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,13 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,055 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,119 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,678 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,976 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,332 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,611 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,408 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,339 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,648 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sàn mái bằng xe bơm bê tông tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 73,597 | m3 |
| 82 | Ván khuôn, sàn mái | Mô tả theo Chương V | 5,455 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 10,257 | tấn |
| 84 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,546 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột | Mô tả theo Chương V | 1,515 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,881 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 39,665 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 4,004 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,256 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 7,801 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,194 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,341 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,981 | tấn |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 63,315 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 92,491 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 47,096 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 92,722 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB30 Gạch men ốp tiết diện 300x600 | Mô tả theo Chương V | 465,081 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả theo Chương V | 348,042 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả theo Chương V | 49,622 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 517,974 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 893,966 | m2 |
| 110 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 60,984 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 101,049 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 236,45 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 50,85 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.342,071 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 866,016 | m2 |
| 116 | Thi công trần thạch cao tấm kích thước (600x600 ) chịu nước treo trên hệ khung xương nổi | Mô tả theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao tấm thả kích thước tấm 600x600 loại thường | Mô tả theo Chương V | 336,2 | m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 58,14 | m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,035 | 100m3 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 granit chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 573,1 | m2 |
| 122 | Lát gạch Granite men khô mặt phẳng màu đen | Mô tả theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,794 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,756 | m2 |
| 126 | SX mái kính sảnh, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 127 | SX nẹp mái kính trắng dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 1,758 | kg |
| 128 | Lắp dựng mái kính | Mô tả theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 129 | Gia công khung đỡ tấm kính bằng sắt hộp 80x150x3 | Mô tả theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung đỡ tấm kính | Mô tả theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,574 | 1m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Mô tả theo Chương V | 3,881 | 100m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Mô tả theo Chương V | 1,89 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,89 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 195,962 | 1m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 309,801 | m2 |
| 137 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 309,801 | m2 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,242 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 142 | Cắt khe đường dốc tạo độ nhám | Mô tả theo Chương V | 2,389 | 10m |
| 143 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 145 | SXLD vách kính khung nhôm kính trắng dày 5mm, cửa sổ mở lật, hệ khung Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 40,31 | m2 |
| 146 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo Chương V | 11,921 | m2 |
| 147 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo Chương V | 27,45 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo Chương V | 24,075 | m2 |
| 149 | Cửa trượt kính cường lực 12.38 mm (Bao gồm nhân công lắp đặt + Phụ kiện kẹp treo VVP (bộ kẹp treo + bộ bánh xe treo + định vị chắn bánh xe + dẫn hướng + ray nhôm định hình) | Mô tả theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 99,002 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 40,063 | m2 |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,312 | m2 |
| 153 | Gia công thép hộp 30x30x1.2 làm khung đỡ bàn chậu | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 154 | Lắp dựng khung bàn chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,408 | 1m2 |
| 156 | Gia công lan can inox | Mô tả theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo Chương V | 8,543 | m2 |
| 158 | SXLD lam nhôm hoa sắt màu ghi sẫm KT 70x140x 1.6mm, 2 lam cách nhau 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo Chương V | 50,428 | m2 |
| 160 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b (C800xR600xS250mm) | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b (C800xR600xS250mm) | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02 | Mô tả theo Chương V | 25 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 10.5W | Mô tả theo Chương V | 79 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 11W | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 165 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 167 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 220A-20A (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 47 | cái |
| 168 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống thấm 220A-20A (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Ống PVC D40 đặt chìm | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m |
| 170 | Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả theo Chương V | 102 | m |
| 171 | Ống PVC D20 đặt chìm | Mô tả theo Chương V | 77 | m |
| 172 | Ống mềm ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 173 | Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50 | Mô tả theo Chương V | 92 | hộp |
| 174 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m |
| 175 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 670 | m |
| 176 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 350 | m |
| 177 | Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 178 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 335 | m |
| 179 | Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 181 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 182 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Băng đồng 25x3 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 184 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 185 | Hóa chất làm giảm điện trở+phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 1 | lô |
| 186 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Vòi xịt xí | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 196 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 197 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 198 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 199 | Măng sông nhựa D40 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 202 | Tê PPR D40/40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê PPR D40/25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê PPR D40/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 207 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 208 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Cút PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 211 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | Nút bịt thép D15 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 213 | Côn PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Côn PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 216 | Van 2 chiều nối ren DN32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 218 | Van 2 chiều nối ren DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 221 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Rắc co ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 224 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 226 | Măng sông ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Van phao DN20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 3m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 229 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 230 | ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 231 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 232 | ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 233 | ống nhựa uPVC PN8 D34 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 234 | ống thông hơi PN6: D60 | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 235 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 238 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 239 | Tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Tê chéo uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Tê vuông uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 245 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 246 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 247 | Cút 135 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 249 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Cút 90 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Côn uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Phễu thu thoát sàn kèm siphong D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | ống nhựa uPVC PN8 D140 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 258 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 259 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 260 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 262 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Phễu thu nước mưa DN100 (Ống thoát D110) | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 264 | Phễu thu nước mưa DN50 (Ống thoát nước D60) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Tê chéo uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 266 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 267 | Tê chéo uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 268 | Cút 135 uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 43 | cái |
| 270 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 271 | Nút bịt - thông tắc uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 272 | Nút bịt - thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 273 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| D | KHỐI NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 20,988 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 3,988 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 27,471 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 91,799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,895 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 4,339 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,774 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,432 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 5,573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,294 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 43,391 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,518 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,462 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,718 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,259 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,678 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,163 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,941 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 39 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,13 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,41 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,747 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả theo Chương V | 1,439 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 58 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,676 | m2 |
| 59 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,676 | m2 |
| 60 | Đánh màu thành bể | Mô tả theo Chương V | 24,676 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,494 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 4,004 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,876 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,876 | m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 67,989 | m3 |
| 78 | Ván khuôn, sàn mái | Mô tả theo Chương V | 4,93 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 10,124 | tấn |
| 80 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,883 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột | Mô tả theo Chương V | 1,391 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,748 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 30,494 | m3 |
| 85 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,979 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 6,687 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,765 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,316 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 120,692 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 37,422 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 77,267 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 377,637 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 691,119 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 172,952 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 41,858 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả theo Chương V | 62,827 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 180,025 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 52,574 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 29,03 | m |
| 108 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 242,852 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 958,503 | m2 |
| 110 | Thi công trần thạch cao tấm kích thước (600x600 ) chịu nước treo trên hệ khung xương nổi | Mô tả theo Chương V | 34 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao tấm thả kích thước tấm 600x600 loại thường | Mô tả theo Chương V | 427,92 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 52,05 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,822 | 100m3 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 granit chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 486,5 | m2 |
| 116 | Lát viền - Tiết diện gạch Granit men khô màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,889 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,445 | m2 |
| 120 | SXLD lam nhôm hoa sắt màu ghi sẫm KT 70x140x 1.6mm, 2 lam cách nhau 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo Chương V | 32,716 | m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mát dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 4,065 | 100m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép dập chữ C100x50x20x2 | Mô tả theo Chương V | 2,091 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,091 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 244,237 | 1m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 224,059 | m2 |
| 127 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 185,995 | m2 |
| 128 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong) | Mô tả theo Chương V | 14,207 | m2 |
| 129 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong) | Mô tả theo Chương V | 31,83 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong) | Mô tả theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 131 | Vách kính, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm trắng trong) | Mô tả theo Chương V | 73,198 | m2 |
| 132 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm phun cát mờ) | Mô tả theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 133 | Vách kính, nhôm hệ 55 Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6.38mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm phun cát mờ) | Mô tả theo Chương V | 45,475 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 53,012 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 118,673 | m2 |
| 136 | Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung chịu nước mầu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4 | Mô tả theo Chương V | 34,33 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô , tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,514 | m2 |
| 141 | Ốp gạch thành bệ bếp | Mô tả theo Chương V | 1,088 | m2 |
| 142 | Gia công thép hộp 30x30x1.2 làm khung đỡ bàn chậu | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 143 | Lắp dựng khung bàn chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 2,684 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 2,809 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 6,835 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 148 | Cắt khe đường dốc tạo độ nhám | Mô tả theo Chương V | 2,389 | 10m |
| 149 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2 | m3 |
| 152 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02 | Mô tả theo Chương V | 53 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần, công suất 12W | Mô tả theo Chương V | 34 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Đèn ốp trần, công suất 22W | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220a-10a (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220a-10a (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Công tắc 3 phím loại lắp chìm 220a-10a (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220a-20a (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 159 | Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm 220a-20a (mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Ống PVC D40 đặt chìm | Mô tả theo Chương V | 23 | m |
| 161 | Ống PVC D25 đặt chìm | Mô tả theo Chương V | 23 | m |
| 162 | Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả theo Chương V | 507 | m |
| 163 | Ống PVC D20 đặt chìm | Mô tả theo Chương V | 217 | m |
| 164 | Ống mềm ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V | 41 | m |
| 165 | Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50 | Mô tả theo Chương V | 73 | hộp |
| 166 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 23 | m |
| 167 | Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm3 | Mô tả theo Chương V | 23 | m |
| 168 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 747 | m |
| 169 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 702 | m |
| 170 | Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Mô tả theo Chương V | 23 | m |
| 171 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả theo Chương V | 396 | m |
| 172 | Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 174 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16,H=2.4m | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 175 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Băng đồng 25x3 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 177 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 178 | Hóa chất làm giảm điện trở+phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 1 | lô |
| 179 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 185 | Vòi xịt xí | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa bếp (Loại chậu đôi Inox) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa bếp (Loại chậu đơn Inox) + Phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ vòi chậu rửa bát Inox | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L (trọn bộ đầu nối) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 192 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40 | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 193 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 194 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 195 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 196 | ống nước nóng PPR PN20 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 197 | Măng sông nhựa D40 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 201 | Tê PPR D40/40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê PPR D40/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Tê PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 205 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 208 | Cút PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 212 | Nút bịt PPR D75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Nút bịt thép D15 | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 214 | Côn PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Côn PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Côn PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Van 2 chiều nối ren DN32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Van 2 chiều nối ren DN25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Rắc co ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 228 | Kép thép D15 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 229 | Măng sông ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Van phao DN20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 232 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 233 | ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 234 | ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 235 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 236 | ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 237 | ống nhựa uPVC PN8 D34 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 238 | ống thông hơi PN6: D60 | Mô tả theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 239 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 242 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 244 | Tê chéo uPVC D110/90 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 245 | Tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 246 | Tê chéo uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 247 | Tê chéo uPVC D75/75 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Tê chéo uPVC D75/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 250 | Tê vuông uPVC D75/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 253 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 254 | Cút 135 uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 255 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 256 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 257 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 258 | Cút 90 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 259 | Nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 260 | Nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Nút bịt thông tắc U.PVC D75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 263 | Côn uPVC D90/42 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Côn uPVC D75/42 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 265 | Côn uPVC D75/34 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Côn uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 268 | Phễu thu sàn kèm Siphong D60 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 269 | Phễu thu sàn kèm Siphong D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 271 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 272 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 273 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 274 | Cầu thu nước mưa mái D100 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 275 | Phễu thoát nước mưa DN60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 276 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 277 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 55 | cái |
| 278 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 279 | Nút bịt - thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 280 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| E | KHỐI NHÀ TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 72,587 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 4,975 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 2,21 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 6,532 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Mô tả theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 8,15 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo Chương V | 100 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 8,455 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 53,245 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,139 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,707 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 30,762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,592 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,001 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 36,041 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,403 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,259 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 5,464 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 57,415 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,436 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,672 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,672 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,479 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,957 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng miệng bể | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,13 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,648 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 91,606 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,429 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 10,388 | tấn |
| 79 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,191 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,893 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 30,805 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 6,873 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,067 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,317 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 242,543 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,491 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 76,16 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 702,108 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 935,682 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 585,526 | m2 |
| 101 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,094 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 90,948 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 38,19 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 22,808 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 771,566 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 935,682 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả theo Chương V | 465,499 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Mô tả theo Chương V | 49,13 | m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 59,315 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 200,673 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 49,13 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 504,424 | m2 |
| 113 | Lát nền P.Giao ban | Mô tả theo Chương V | 5,214 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,706 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,734 | m2 |
| 117 | SXLD lam nhôm màu ghi sẫm KT 70x140mm, 2 lam cách nhau 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo Chương V | 42,997 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Mô tả theo Chương V | 5,6251 | 100m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép dập chữ C100x50x15x2 | Mô tả theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 369,026 | 1m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 181,142 | m2 |
| 125 | SXLD Vách kính nhôm Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 49,485 | m2 |
| 126 | SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ | Mô tả theo Chương V | 82,539 | m2 |
| 127 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm trắng trong | Mô tả theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 152,274 | m2 |
| 129 | Vách ngăn WC Composite (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 15,295 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,93 | m2 |
| 131 | Bộ khung giá đỡ bàn đá | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm, CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02 | Mô tả theo Chương V | 53 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 11W | Mô tả theo Chương V | 70 | bộ |
| 134 | Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VAC | Mô tả theo Chương V | 50 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220VAC chống nước | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 137 | Dây dẫn Cu/PVC (4x10)mm | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m |
| 138 | Dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm | Mô tả theo Chương V | 1.530 | m |
| 139 | Dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm | Mô tả theo Chương V | 1.265 | m |
| 140 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | Mô tả theo Chương V | 4,5 | m |
| 141 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | Mô tả theo Chương V | 765 | m |
| 142 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 1.397 | m |
| 143 | Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 146 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bộ vòi lạnh | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bộ vòi nóng lạnh | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Sen tắm | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D63 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 157 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D50 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 158 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40 | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 160 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 161 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 162 | ống nước nóng PPR PN20 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 163 | Măng sông nhựa D63 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa D50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa D40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả theo Chương V | 29 | cái |
| 168 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả theo Chương V | 67 | cái |
| 169 | Tê PPR D63/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Tê PPR D50/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Tê PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Tê PPR D40/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Tê PPR D40/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Tê PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 178 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 179 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 180 | Cút PPR D63 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Cút PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Cút PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 184 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 113 | cái |
| 185 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Nút bịt thép D15 | Mô tả theo Chương V | 76 | cái |
| 187 | Côn PPR D63/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Côn PPR D50/40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn PPR D50/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Côn PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Côn PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Van 2 chiều nối bích DN40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Van 2 chiều nối ren DN40 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 195 | Van 2 chiều nối ren DN25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 197 | Van 2 chiều nối ren DN15 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 198 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 200 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 203 | Rắc co ren ngoài D50 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 204 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 206 | Rắc co ren ngoài D20 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 207 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 76 | cái |
| 208 | Y lọc DN50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Măng sông ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Côn cân thép tráng kẽm DN50/đầu bơm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 212 | Bích thép DN50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Bích PPR D63 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Van một chiều nối bích DN40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Van xả áp tự động DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Van xả khí tự động DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Chân không đế DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Van phao DN20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 221 | ống nhựa uPVC class1 D140 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 222 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 223 | ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 224 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 225 | ống nhựa uPVC PN8 D34 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 226 | ống thông hơi PN6: D90 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 227 | ống thông hơi PN6: D60 | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 228 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 35 | cái |
| 230 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 232 | Tê chéo uPVC D140/140 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Tê chéo uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 235 | Tê chéo uPVC D110/90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 236 | Tê chéo uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 237 | Tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 238 | Tê chéo uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Tê chéo uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Tê vuông uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Cút 135 uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 244 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 245 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 246 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 247 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 248 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 249 | Cút 90 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 250 | NÚT BIT-THÔNG TẮC U.PVC D140 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Nút Bit – Thông tắc U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 252 | Nút Bit – Thông tắc U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Côn uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 255 | Phếu thu sàn kèm Siphong D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 256 | ống nhựa uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 257 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 258 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 259 | Măng sông nhựa uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 33 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 262 | Cầu thu nước mưa mái: DN100 (Ống thoát nước D110) | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 263 | Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Tê chéo uPVC D140/110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 265 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 266 | Cút 135 uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 267 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 268 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 269 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Nút bịt - thông tắc uPVC D140 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 271 | Nút bịt - thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 272 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường lưu lượng: 120 (m3/h) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| F | CƠ SỞ 3 TRONG 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 42,586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,472 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,666 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 18,735 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,289 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,305 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,479 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,957 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng miệng bể | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,13 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,648 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 29,935 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,201 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,338 | tấn |
| 60 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,566 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,779 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 13,438 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,318 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,036 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,307 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 90,772 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,239 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,32 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 216,763 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 583,333 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 279,773 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,706 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40,389 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 21,562 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 366,43 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 583,333 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả theo Chương V | 175,082 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Mô tả theo Chương V | 31,844 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,702 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch Granit màu ghi nhạt KT 600x600mm | Mô tả theo Chương V | 182,642 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40, gạch Granit chống trơn màu ghi nhạt KT 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 31,844 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch viền granit màu ghi sẫm , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,589 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,741 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,608 | m2 |
| 99 | SXLD lam nhôm màu ghi sẫm KT 70x140mm, 2 lam cách nhau 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo Chương V | 27,303 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 3,2854 | 100m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép dập chữ C100x50x15x2 | Mô tả theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 111,667 | 1m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 100,583 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 100,583 | m2 |
| 108 | SXLD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhôm Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 109 | SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 110 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm trắng trong (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 50,08 | m2 |
| 112 | Cửa, Vách ngăn WC Composite chịu nước khung hộp inox 50x50x1.4 tấm composite dày 18mm (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, phụ kiện, nhân công hoàn thiện) | Mô tả theo Chương V | 37,178 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,255 | m2 |
| 114 | Bộ khung giá đỡ bàn đá | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | 1. TĐ-E.CS3 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, tủ điện form 1b | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, công suất 35W/220-240V/50-60Hz, ánh sáng trắng 6500K, Quang thông 3600lm , CRI≥80, SDCM≤5, tuổi thọ. 25.000 giờ L70B50, kích thước 600x600mm, IP20/IK02 | Mô tả theo Chương V | 21 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn Downlight LED âm trần, công suất 12W, đường kính khoét trần d=110mm, quang thông đèn 1200lm | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 9w, đường kính khoét trần d=110mm, quang thông đèn 900lm | Mô tả theo Chương V | 22 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 22W, đường kính bóng d=220mm, lắp nổi, quang thông đèn 1700lm | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Căng tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Căng tắc 3 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 124 | Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm 220A-20A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Dây Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo Chương V | 399 | m |
| 126 | Dây Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 444 | m |
| 127 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | Mô tả theo Chương V | 222 | m |
| 128 | Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả theo Chương V | 295 | m |
| 129 | Ống PVC D20 đi chìm | Mô tả theo Chương V | 194 | m |
| 130 | Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 133 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ vòi lạnh | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D40 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 143 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 144 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 145 | Măng sông nhựa D40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 149 | Tê PPR D40/40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Tê PPR D40/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tê PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Tê PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Cút PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 159 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 161 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 162 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Côn PPR D40/32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Côn PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Côn PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Van 2 chiều nối ren DN32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Van 2 chiều nối ren DN25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Rắc co ren ngoài D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 177 | Măng sông ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Van phao DN20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 180 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 181 | ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 182 | ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 183 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 184 | ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 185 | ống nhựa uPVC PN8 D34 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 186 | ống thông hơi PN6: D60 | Mô tả theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 187 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 191 | Tê chéo uPVC D110/75 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Tê chéo uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 194 | Tê chéo uPVC D75/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Tê chéo uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Tê vuông uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 200 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 201 | Cút 135 uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 203 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 204 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Cút 90 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 206 | Nút BIT-Thông tắc U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 207 | Nút BIT-Thông tắc U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Côn uPVC D75/42 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Côn uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 212 | Phễu thu sàn kèm Siphong D60 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 214 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 216 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Cầu thu nước mưa mái: DN100 (Ống thoát nước D110) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 220 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 39 | cái |
| 221 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 222 | Côn u.PVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Nút bịt - thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 224 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt Quạt hút gió thải gắn tường lưu lượng: 450 (m3/h) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| G | KHỐI NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 9,463 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,798 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,531 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 36,709 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 38,618 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,354 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 2,419 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,842 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 7,42 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,767 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 17,741 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,973 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,479 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,957 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng miệng bể | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 25,153 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,13 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,648 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 22,064 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,615 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,135 | tấn |
| 65 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,693 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,977 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,827 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,109 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,075 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,511 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 72,644 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 20,823 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 231,662 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm tường WC | Mô tả theo Chương V | 49,086 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 488,166 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 93,24 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,076 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 59,71 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 61,799 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 233,825 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 507,206 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả theo Chương V | 109,699 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Mô tả theo Chương V | 10,839 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 16,942 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 59,298 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch granit 300x300 chống trơn | Mô tả theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch granit 600x600 màu ghi nhạt chống trơn | Mô tả theo Chương V | 158,534 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch viền granit màu ghi sẫm | Mô tả theo Chương V | 2,913 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,795 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,734 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 104 | Cắt rãnh ram dốc theo đường xương cá | Mô tả theo Chương V | 41,8 | m |
| 105 | SXLD lam nhôm màu ghi sẫm KT 70x140mm, 2 lam cách nhau 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo Chương V | 21,936 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mát zicalum dày 0.48mm dốc 31% màu bạc | Mô tả theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép dập chữ C10x50x15x2mm | Mô tả theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 64,112 | 1m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 109,623 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 109,623 | m2 |
| 114 | SXLD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhôm Xingfa (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện ) | Mô tả theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 115 | SXLD cửa đi 1-2 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 116 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ Xingfa 55 (Việt Pháp hoặc tương đương), độ dày nhôm 1,8-2mm, kính an toàn 6,38mm phun cát mờ (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 10,125 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 42,465 | m2 |
| 118 | Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung chịu nước mầu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4 (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả theo Chương V | 7,114 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,255 | m2 |
| 120 | Bộ khung giá đỡ bàn đá | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Đèn LED Panel | Mô tả theo Chương V | 20 | bộ |
| 122 | Đèn Led downlight âm trần 12w, đường kính khoét trần d=110mm, quang thông đèn 1200lm | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 123 | Đèn Led ốp trần 22w, đường kính bóng d=220mm, lắp nổi, quang thông đèn 1700lm | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Công tắc 1 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Công tắc 2 phím loại lắp chìm 220A-10A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 220A-20A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 127 | Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm 220A-20A (Mặt chữ nhật) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Dây CU/PVC/PVC 4x4 | Mô tả theo Chương V | 17 | m |
| 129 | Dây Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo Chương V | 275 | m |
| 130 | Dây Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 309 | m |
| 131 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 154 | m |
| 132 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo Chương V | 17 | m |
| 133 | Ống luồn dây D25 đi nổi | Mô tả theo Chương V | 17 | m |
| 134 | Ống luồn dây D20 đi nổi | Mô tả theo Chương V | 204 | m |
| 135 | Ống luồn dây D20 đi chìm | Mô tả theo Chương V | 61 | m |
| 136 | Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 139 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bộ vòi lạnh | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 149 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 150 | ống nước nóng PPR PN20 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê PPR D32/25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Tê PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 163 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Nút bịt thép D15 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 165 | Côn PPR D32/20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van 2 chiều nối ren DN25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 174 | Kép thép D15 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 175 | Măng sông ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Van phao DN20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 178 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 179 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC PN8 D34 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 182 | Ống thông hơi PN6: D60 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 183 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê chéo uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Tê chéo uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Tê vuông uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 194 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 195 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 196 | Cút 135 uPVC D34 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Nút Bit-Thông tắc U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Nút Bit-Thông tắc U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Côn uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Phễu thu sàn kèm Siphong D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 204 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 205 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Cầu thu nước mái: DN100 (Ống thoát nước D110) | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Phễu thu nước mưa: DN50 (Ống thoát nước D60) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 211 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Nút bịt - thông tắc uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 214 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt quạt hút gió thải gắn tường lưu lượng: 100 (m3/h) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 35,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 6,749 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả theo Chương V | 221,482 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 4,889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,726 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm (D114x3,2mm, 8,7633kg,m) | Mô tả theo Chương V | 14,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1,8mm (D26,65x1,8mm, 1.160kg/m) | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | LĐ Chếch hàn D100 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | LĐ Tê thu benvina D100X25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Mô tả theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 21 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo Chương V | 48 | Bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,239 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 24 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x35+1x25mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 55KW | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Bình nước mồi 500l | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Công tắc áp lực kèm van khóa D15 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Rọ hút lọc rác D100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Y lọc Benvina D100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | LĐ van chặn D25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | LĐ van 1 chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt bích D100 | Mô tả theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 530,76 | m2 |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 14,92 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm (D114x3,2mm, 8,7633kg/m) | Mô tả theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,5mm (D75,6x2,5mm, trọng lượng 4.5066kg/m) | Mô tả theo Chương V | 7,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 50 mm dày 2,1mm, 2,995kg/m) | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Kép benvina D50 | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 55 | Cút hàn benvina D65 | Mô tả theo Chương V | 55 | cái |
| 56 | Tê thu benvina D65 | Mô tả theo Chương V | 50 | cái |
| 57 | LĐ Tê thu benvina D100X65 | Mô tả theo Chương V | 35 | cái |
| 58 | LĐ Côn thu benvina D65x50 | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 59 | Ty treo M10 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 92 | cái |
| 60 | Ty treo M10 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 278 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 198 | Bình |
| 62 | Bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả theo Chương V | 66 | Bình |
| 63 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Mô tả theo Chương V | 66 | Bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 267,34 | m2 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 7,9 | 100m |
| 66 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 67 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450X650X200 | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 68 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả theo Chương V | 62 | bộ |
| 69 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả theo Chương V | 62 | cái |
| 70 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Mô tả theo Chương V | 62 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT1200X600X200 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Búa phá dỡ | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cưa tay | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Kìm cộng lực | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Xà beng | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 30PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 160 | m |
| 77 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gen sun D40/32 | Mô tả theo Chương V | 1,4 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gen sun D32/25 | Mô tả theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 luồn dây cáp 30PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 81 | Cút nối ống D40 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa nối ống D40 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | kẹp đỡ ống nhựa D40 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 luồn dây cáp 10PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Cút nối ống D32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa nối ống D32 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | kẹp đỡ ống nhựa D32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 8,64 | 1m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả theo Chương V | 56,338 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,165 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 32 kênh | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 94 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây cáp 8 sợi | Mô tả theo Chương V | 140 | m |
| 98 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.250 | m |
| 99 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 50PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Mô tả theo Chương V | 40,2 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt Đế đầu báo và đầu báo khói DSC-EA | Mô tả theo Chương V | 26,8 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo Chương V | 51,6 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo Chương V | 40 | hộp |
| 104 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Mô tả theo Chương V | 8 | 5 chuông |
| 105 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Mô tả theo Chương V | 8 | 5 đèn |
| 106 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Mô tả theo Chương V | 8 | 5 nút |
| 107 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả theo Chương V | 29 | 1 thiết bị |
| 108 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Mô tả theo Chương V | 5.640 | m |
| 109 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả theo Chương V | 4.512 | m |
| 110 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Mô tả theo Chương V | 815 | cái |
| 111 | Cút nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 1.272 | cái |
| 112 | Măng xông nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 1.965 | cái |
| 113 | kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 4.512 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả theo Chương V | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 luồn dây cáp 10PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.200 | m |
| 116 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D32 | Mô tả theo Chương V | 156 | hộp |
| 117 | Cút nối ống D32 | Mô tả theo Chương V | 250 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa nối ống D32 | Mô tả theo Chương V | 416 | cái |
| 119 | kẹp đỡ ống nhựa D32 | Mô tả theo Chương V | 1.200 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 luồn dây cáp 50PX2X0.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 121 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D40 | Mô tả theo Chương V | 15 | hộp |
| 122 | Cút nối ống D40 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 123 | Măng sông nhựa nối ống D40 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 124 | Kẹp đỡ ống | Mô tả theo Chương V | 90 | cái |
| 125 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả theo Chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 126 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả theo Chương V | 22,2 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.710 | m |
| 128 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả theo Chương V | 1.368 | m |
| 129 | Cút nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 764 | cái |
| 130 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 764 | cái |
| 131 | kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo Chương V | 1.368 | cái |
| 132 | hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Mô tả theo Chương V | 239 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả theo Chương V | 10 | hộp |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo Chương V | 131,964 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo Chương V | 315,382 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo Chương V | 4.699,698 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường công trình bằng Dung dịch | Mô tả theo Chương V | 1.155,351 | m2 |
| J | CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ CỔNG A + BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,701 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,189 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,417 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,502 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,738 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,127 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,023 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,913 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,945 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng bê tông không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,996 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,568 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,191 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,978 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,022 | m3 |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt, thép hộp KT50x100 | Mô tả theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,222 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng rào hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 10,044 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,847 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,006 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 908,14 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 109,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 59,713 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 162,277 | m2 |
| 52 | Ốp Đá granit mặt cổng , vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 63,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 908,14 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 88,08 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + lắp dựng | Mô tả theo Chương V | 0,215 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 21,52 | m2 |
| 57 | Lát gạch 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,152 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 61 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 62 | Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0,6mm; Thanh phụ 36x36x0,6mm; chiều rộng phủ bì 660mm; chiều cao trung bình 1,6m; bánh xe cao su PA không mòn) | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Mô tơ và bộ điều khiển (Màn hình Led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W; mô men xoắn 28,8N.m, tốc độ kéo 20m/phút ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn) | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả theo Chương V | 6,606 | m3 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 6,132 | 100m2 |
| 66 | Biển Tên công trình gắn cổng | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ 4 ( PHÒNG THƯỜNG TRỰC CỔNG B) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,821 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,549 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,718 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,627 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,578 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,955 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,871 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,18 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 11,18 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,101 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 10 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,794 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,603 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 13,603 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,009 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1) | Mô tả theo Chương V | 85,507 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 85,507 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1) | Mô tả theo Chương V | 74,872 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 74,872 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 22,627 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,17 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,28 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,525 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,541 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,541 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 7,638 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 4,872 | 1m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,176 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,176 | m2 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,099 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1) | Mô tả theo Chương V | 33,065 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,065 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (HSVL x1.1) | Mô tả theo Chương V | 45,42 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 45,42 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,69 | m2 |
| 94 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,276 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,276 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 12,4416 | 1m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 99 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-ONE Việt pháp (bao gồm lắp + phụ kiện) độ dày nhôm 1-1.3ly, kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,4948 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,4948 | m3 |
| 102 | BĐ-P.TRỰC A | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | BĐ-P.TRỰC B | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | BĐ-TRẠM.BA | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đèn tuýp led 1m2 20w, quang thông 1800lm | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 109 | CÔNG TẮC 1 PHÍM LOẠI LẮP CHÌM 220A-10A (MẶT CHỮ NHẬT) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | CÔNG TẮC 2 PHÍM LOẠI LẮP CHÌM 220A-10A (MẶT CHỮ NHẬT) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 220A-20A (MẶT CHỮ NHẬT) | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 112 | Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo Chương V | 86 | m |
| 113 | Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 129 | m |
| 114 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo Chương V | 43 | m |
| 115 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 64 | m |
| 116 | Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả theo Chương V | 72 | m |
| 117 | Ống PVC D20 đi chìm | Mô tả theo Chương V | 32 | m |
| 118 | ống mềm ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 119 | Hộp đấu nối nhựa vuông 100x100x50 | Mô tả theo Chương V | 22 | hộp |
| 120 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Vòi rửa lavabo | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van góc | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D20 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 129 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Tê PPR D20/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Nút bịt thép D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Côn PPR 25/20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Van 2 chiều nối ren DN20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Măng sông ren ngoài PPR D25 mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 143 | ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 144 | ống nhựa uPVC PN8 D34 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 145 | ống thông hơi PN6 D60 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Măng sông u PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Tê chéo uPVC D110/110 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê chéo uPVC D75/75 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê chéo uPVC D75/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Cút 135 U PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Cút 135 U PVC D75 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 154 | Cút 135 U PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Cút 90 U PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Nút bịt nhựa D75 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Côn thu uPVC D60/34 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Cút 135 U PVC D75 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 164 | Nút bịt nhựa D75 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Tê PVC D75 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| L | BỂ NƯỚC 250M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 5,265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 27,709 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,632 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 33,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 3,641 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 1,176 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,848 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,966 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 32,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,574 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,513 | tấn |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su bằng băng cản nước | Mô tả theo Chương V | 52 | m |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 322,116 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 322,116 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 322,116 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 124,046 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,137 | 100m3 |
| M | BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 3,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 15,52 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,775 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 21,557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống. VK đáy bể | Mô tả theo Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,867 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 28,653 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,949 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,49 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,831 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,944 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 103 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 200,64 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 200,64 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 200,64 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 86,64 | m2 |
| 21 | SIka chống thấm | Mô tả theo Chương V | 86,64 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 86,64 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 24 | Thang sắt | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 98,159 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 5,37 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 379,054 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 411,589 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 411,589 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 20 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 78,159 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Vận chuyển 1.5km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V | 78,159 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 98,159 | 100m3 |
| O | SÂN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 48,012 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 175,537 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 68,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 48,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Vận chuyển 1.5km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V | 48,012 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 48,012 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 177,602 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 88,411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 89,191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 89,191 | 100m3/1km |
| 11 | Đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM 250x250x60; VXM mác 50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 134,99 | m2 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo Chương V | 95,482 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Mô tả theo Chương V | 19,18 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 86,532 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả theo Chương V | 10,4877 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả theo Chương V | 10,488 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả theo Chương V | 10,4877 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo Chương V | 86,532 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 51,921 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo Chương V | 6,583 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,219 | m3 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 543,67 | m |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 451 | m |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 6,765 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,765 | m3 |
| 28 | Lát viên BTXM rãnh tam giác VXM 100# | Mô tả theo Chương V | 135,3 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 3,451 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 13,745 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,612 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,996 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 7 | ống lồng thép D75 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | ống lồng thép D100 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Tê HDPE D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê HDPE D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE D50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Hố van đồng hồ D100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn D50 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Van chặn D100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,475 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Van chìm BB DN100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đai thép 40x4 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối bích DHPE | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | ống nhựa uPVC D160 - Class 1 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Miệng khóa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Khớp nối ren ngoài DN40 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | ống nhựa uPVC D110 - Class 1 | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Miệng khóa | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van BB 1 chiều DN100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van BB 2 chiều DN100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thu HDPE D110/90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,244 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,659 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,727 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 49 | Gia công thang sắt | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | ống HDPE D110 PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,524 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Măng sông ren ngoài DN50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | ống nhựa uPVC D50 - Class 1 | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 64 | Miệng khóa | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Chụp nắp gang | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 4,285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 22,553 | 1m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 113,319 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước và mũ mố rãnh | Mô tả theo Chương V | 13,136 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 27,576 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,736 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 369 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,447 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 8,918 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 46,939 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 7,496 | 100m3 |
| 16 | Làm móng đá dăm, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V | 22,161 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 15,272 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 71,262 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 14,252 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 5,252 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 267 | 1 đoạn ống |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Mô tả theo Chương V | 266 | ống cống |
| 23 | Đào đất hố ga | Mô tả theo Chương V | 8,381 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,419 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 36 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,313 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 39 | Đào đất hố ga | Mô tả theo Chương V | 14,537 | 1m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,727 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 42 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,953 | m3 |
| 44 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 45 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 52 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,47 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,405 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 57 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,814 | m3 |
| 59 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 60 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 67 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,313 | m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,648 | 1m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,503 | 100m3 |
| 72 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,01 | m3 |
| 74 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 75 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 1,163 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 82 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,143 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1,879 | m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,215 | 1m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 87 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 89 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 90 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 96 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 97 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,157 | m2 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,796 | 1m3 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 102 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,187 | m3 |
| 104 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 105 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,633 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 111 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 112 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,783 | m2 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,328 | 1m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 117 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 119 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 120 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 127 | Nắp ga gang đúc 870x440x50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,449 | 1m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 132 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,789 | m3 |
| 134 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 135 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 141 | Nắp ga gang đúc 870x440x50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,971 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,359 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,141 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 15 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,585 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,003 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,308 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 27 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,073 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,089 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 39 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,091 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,239 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 51 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,003 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,505 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 63 | Lớp vữa xi măng M50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,851 | m3 |
| 65 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố ga + mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tròn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 72 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 12,525 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 11,889 | 100m3 |
| 75 | Ống thoát nước thải D200 PVC Class 1 | Mô tả theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 76 | Ống thoát nước thải D315 PVC Class 1 | Mô tả theo Chương V | 1,7 | 100m |
| S | CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 4,708 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4326 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 214 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 1,926 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Mô tả theo Chương V | 11 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,518 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Mô tả theo Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 653 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,409 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 16 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,898 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mốc | Mô tả theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 20 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 165 | cái |
| 21 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 8,18 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 34,932 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bulong + Ecu M16x50 | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bulong + Ecu M20x350 | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 74,784 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 48,636 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 76,092 | kg |
| 32 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 60,66 | kg |
| 34 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 17,118 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Mô tả theo Chương V | 15,98 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KV | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 1km/1 dây |
| 41 | Ghíp nối 35KV | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Mô tả theo Chương V | 8 | qủa |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 44 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Lá đồng trần 50x5 | Mô tả theo Chương V | 3,338 | kg |
| 47 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 49 | Chống sét van 35(42)KV-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 53 | Biển báo an toàn + biển báo cầu dao | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 55 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Mô tả theo Chương V | 299 | m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 2,99 | 100m |
| 57 | Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 59 | ống nhựa xoắn HDPE D165/125 | Mô tả theo Chương V | 227 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D165/125 | Mô tả theo Chương V | 2,27 | 100m |
| 61 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Mô tả theo Chương V | 836 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 63 | Vận chuyển cáp ngầm 35KV + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 4,152 | tấn |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVA | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| U | MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP + MÓNG TỦ LV1, LV2, LV3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả theo Chương V | 0,4375 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép tấm ghi | Mô tả theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 6 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 10 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75 | Mô tả theo Chương V | 9,824 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả theo Chương V | 0,3124 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 1,651 | m3 |
| 20 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75 | Mô tả theo Chương V | 5,712 | m2 |
| 24 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 177,243 | kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Mô tả theo Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 26 | Dây đồng trần 1x95mm2 | Mô tả theo Chương V | 1,978 | kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả theo Chương V | 4,52 | 10 m |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 13,184 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 13,184 | m3 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả theo Chương V | 0,6592 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 8,558 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,8462 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,7864 | 100m3 |
| 37 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 389 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 1,945 | 100m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 3,501 | 1000v |
| 40 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Mô tả theo Chương V | 20 | sứ |
| 41 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mốc | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả theo Chương V | 36,902 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả theo Chương V | 17,262 | m3 |
| 46 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 18,191 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 1,845 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1726 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 51 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 72 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 0,648 | 1000v |
| 54 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x300mm2 | Mô tả theo Chương V | 178 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 56 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x240mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.515 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 15,15 | 100m |
| 58 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x185mm2 | Mô tả theo Chương V | 89 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 60 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x70mm2 | Mô tả theo Chương V | 261 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 2,61 | 100m |
| 62 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2 | Mô tả theo Chương V | 526 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 5,26 | 100m |
| 64 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Mô tả theo Chương V | 703 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 7,03 | 100m |
| 66 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 365 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 3,65 | 100m |
| 68 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 143 | m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 1,43 | 100m |
| 70 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 237 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 2,37 | 100m |
| 72 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 11 | m |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 74 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-1x35mm2 | Mô tả theo Chương V | 221 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 76 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 562 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 5,62 | 100m |
| 78 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 214 | m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 2,14 | 100m |
| 80 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-1x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 11 | m |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 82 | Đầu cốt đồng nhôm AM300 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Mô tả theo Chương V | 80 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 88 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 92 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 94 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 96 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 98 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 56 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 102 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 104 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả theo Chương V | 1.942 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Mô tả theo Chương V | 19,42 | 100m |
| 106 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo Chương V | 2.021 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Mô tả theo Chương V | 20,21 | 100m |
| 108 | Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 21,45 | tấn |
| V | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 13,596 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,3443 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,2493 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 618 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 3,09 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 5,562 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV | Mô tả theo Chương V | 31 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Mô tả theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 31 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 16 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả theo Chương V | 151 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo Chương V | 0,755 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V | 1,359 | 1000v |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,033 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,2556 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,053 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Mô tả theo Chương V | 28 | bộ |
| 27 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 281,662 | kg |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Mô tả theo Chương V | 28 | bộ |
| 29 | Cột bát giác, tròn côn BG8-3mm ngọn D78 | Mô tả theo Chương V | 28 | cột |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo Chương V | 28 | cột |
| 31 | Lắp cửa cột | Mô tả theo Chương V | 28 | cửa |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo Chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 33 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chương V | 28 | bảng |
| 35 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vương 1.5m | Mô tả theo Chương V | 23 | bộ |
| 36 | Cần đèn đôi chụp trên cột bát giác tròn côn CK 04 | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Mô tả theo Chương V | 28 | cần đèn |
| 38 | Đèn led ELST-01A-120W | Mô tả theo Chương V | 33 | bộ |
| 39 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả theo Chương V | 33 | 1 bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 43 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 32,819 | kg |
| 50 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đào đất móng tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 56 | Công tơ 3 pha điện từ | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 999 | m |
| 59 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 9,99 | 100m |
| 60 | Dây đồng trần M6 | Mô tả theo Chương V | 51,948 | kg |
| 61 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 9,99 | 100m |
| 62 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 363 | m |
| 63 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo Chương V | 3,63 | 100m |
| 64 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả theo Chương V | 985 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Mô tả theo Chương V | 9,85 | 100m |
| 66 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 224 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo Chương V | 22,4 | 10 đầu cốt |
| 68 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả theo Chương V | 7,4 | tấn |
| W | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,1326 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,406 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả theo Chương V | 0,1323 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,1804 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 20,28 | m2 |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả theo Chương V | 702 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Mô tả theo Chương V | 7,02 | 100m |
| X | THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVA | Mô tả theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả theo Chương V | 3 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 2000A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1600A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1250A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 350A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 125A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chuyển mạch | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 1x50mm2 | Mô tả theo Chương V | 3 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) ACSRS-70/11 | Mô tả theo Chương V | 3 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 3x240mm2 | Mô tả theo Chương V | 3 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả theo Chương V | 1 | tụ |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 40 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCS | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 cái |
| Y | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 máy |
| Z | THIẾT BỊ ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tủ tổng LV1 - (TĐ-MSB) | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 2 | Tủ tổng LV2 - (TĐ-E.MSB) | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 3 | Tủ tổng LV3 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 4 | Tủ tổng LV4 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 5 | Tủ tổng LV5 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 6 | Tủ điện-E.1.2 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 7 | Tủ điện-E.1.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 8 | Tủ điện-TPC | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 9 | Tủ điện-E.1.3 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 10 | Tủ điện-E.1.4 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 11 | Tủ điện-E.1.5 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 12 | Tủ điện-E.1.5.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 13 | Tủ điện-E.1.6 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 14 | Tủ điện-E.1.7 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 15 | Tủ điện-E.2.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 16 | Tủ điện-E.2.2 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 17 | Tủ điện-E.2.2.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 18 | Tủ điện-E.2.2,2 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 19 | Tủ điện-P.CT | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 20 | Tủ điện-E.2.4 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 21 | Tủ điện-E.2.4.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 22 | Tủ điện-E.2.5 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 23 | Tủ điện-E.3.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 24 | Tủ điện-E.3.2 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 25 | Tủ điện-E.4 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 26 | Tủ điện-E.5 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 27 | Tủ điện-BTA | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 28 | Tủ điện-RO | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 29 | Tủ điện-TM.1 (Tủ điện thang máy) | Mô tả theo Chương V | 4 | TỦ |
| 30 | Tủ điện-X.Q.1 | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 31 | Tủ điện-LAB (Tủ điện máy LAB) | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 32 | Tủ điện-MRI (Tủ điện máy MRI) | Mô tả theo Chương V | 2 | TỦ |
| 33 | BĐ-10G (tủ điện cho phòng nội trú 10 giường) | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 34 | BĐ-4G (tủ điện cho phòng nội trú 4 giường) | Mô tả theo Chương V | 29 | TỦ |
| 35 | BĐ-3G (tủ điện cho phòng nội trú 3 giường) | Mô tả theo Chương V | 2 | TỦ |
| 36 | BĐ-2G (tủ điện cho phòng nội trú 2 giường) | Mô tả theo Chương V | 17 | TỦ |
| AA | CÁC THIẾT BỊ, VẬT LIỆU KHÁC | |||
| 1 | Chữ mica "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VĂN BÀN" | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng Led ma trận chạy chữ | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Biểu tượng bệnh viện | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm Pentax cấp nước sinh hoạt, CM50-200A, P=15kW; Q=30m3/h; H=45m | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện TĐ-E.NK | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện TĐ-N.NK | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện TĐ-E.DD | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện TĐ-N.DD | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diesel | Mô tả theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 55kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện, linh kiện LS | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 8 kênh 32zone ( mở rộng lên đến 32 kênh ) | Mô tả theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| 13 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả theo Chương V | 26 | Thiết bị |
| 14 | BĐ-P.TRỰC A | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 15 | BĐ-P.BẢO VỆ B | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 16 | BĐ-P.TRỰC B | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 17 | BĐ-P.CẤP KHÍ | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 18 | BĐ-TRẠM.BA | Mô tả theo Chương V | 1 | TỦ |
| 19 | Vỏ đặt tủ LV1, LV2, LV3 | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ điện LV1 | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điện LV2 | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện LV3 | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.064E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.773E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà, trạm biến áp và đường dây 0,4KV, phòng cháy chữa cháy, chống mối. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 99.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc cấp II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | Có trình độ từ Đại học trở lên:- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng II, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III.- 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.- 01 cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc chuyên nghành khác tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng chống và diệt trừ côn trùng gây hại.- 01 cán bộ chuyên ngành trắc đạc, đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 5 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 2 | Cần trục tháp | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 4 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 4 |
| 6 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 6 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 8 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 9 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 4 |
| 10 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 4 |
| 17 | Lu tĩnh | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 18 | Lu rung | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 22 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 23 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi