Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ triển khai đề tài Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới ứng dụng phù hợp cho cơ quan công sở, trường học, doanh nghiệp tại thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ triển khai đề tài Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới ứng dụng phù hợp cho cơ quan công sở, trường học, doanh nghiệp tại thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:38:00 đến ngày 2020-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,865,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin mặt trời | 40 | tấm | - Kích thước 1638 x 982 x 40 mm - Công suất cực đại 260W - Điện áp tại điểm công suất đỉnh 30.4 V - Dòng điện tại công suất đỉnh 8.56 A - Điện áp hở mạch 37.5 V - Dòng ngắn mạch 9.12 A - Hiệu suất quang năng mô-đun 16.16% | Hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới có công suất 10KW. Lắp cho tòa nhà số 1 Thiết bị ghá lắp ngoài hiện trường | |
| 2 | Giá đỡ, kết cấu cơ khí lắp đặt tấm Pin | 40 | bộ | - Thanh nhôm Rail: 30x52 mm, dài 2.1m - Kẹp nhôm biên: 35cm, 40cm, 2 cái - Kẹp nhôm giữa: 35cm, 40cm, 2 cái - Chân nhôm L: 84 x 38 x 40 mm, 4 cái - Thanh nhôm nối rail 200 x 25 mm, 2 cái | ||
| 3 | Vỏ tủ điện đấu nối trung gian các tấm pin | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | ||
| 4 | Cầu đấu, đấu nối trung gian các tấm pin | 90 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 25A - Mức cách điện 600V | ||
| 5 | Cầu đấu nguồn tổng tấm pin DC | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 200A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 6 | Dây cáp điện đấu nối các nguồn pin | 200 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 7 | Dây cáp điện đấu từ tủ đấu nối trung gian nguồn pin về tủ điều khiển DC / AC | 100 | m | - Cáp mềm 2 x 25 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 8 | Đầu cốt | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 10mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 6mm | ||
| 9 | Đầu cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 25mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 10 | Máng cáp kèm theo phụ kiện nối T, Nối Góc, Nối máng | 50 | m | - Vật liêu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.2 mm - Kích thước 200 x 100 mm | ||
| 11 | Thép góc 50 x 50, gia công đỡ máng cáp, tủ điện … | 50 | m | - Thép V50 x 50 mm, dầy 2 mm | ||
| 12 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ dây điện | 60 | m | - Ống thép mạ kẽm Ø27 - Độ dầy 2.1 mm | ||
| 13 | Đầu connector khóa đầu ống kẽm với ống ghel bảo vệ, đáy tủ điện … | 100 | bộ | - Đầu nối ống ruột gà lõi thép 3/4 và ống thép Ø27 - Đầu nối ống ruột gà lõi thép 3/4 với tủ điện | ||
| 14 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC bảo vệ dây điện | 100 | m | - Ống ruột gà: 3/4 + Thép mạ kẽm (Pre-galvanized steel) + Lớp vỏ nhựa PVC (PVC Jacket) | ||
| 15 | Bu lông nở | 200 | cái | - Bu lông nở sắt M10 x 80 | ||
| 16 | Vật tư phụ : | 1 | HT | - Băng keo: 20 cuộn - Bê tông chân đế: 20 Trụ - Vít tự khoan: 2 Kg - Đá cắt nhỏ: 1 Hộp - Đá cắt to: 2 Chiếc - Que hàn: 1 Hộp - Bu lông + Đai ốc M4, M5, M6, M8: 100 Bộ - Mũi Khoan sắt: 5,6,8,10: 2 Chiếc - Mũi khoan bê tông: 10: 2 Chiếc … | ||
| 17 | Vỏ tủ điều khiển (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo thử nghiệm ra 1 bộ nghịch lưu DC/AC có công suất 10KW | |
| 18 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng DC | 1 | cái | - Dòng định mức: 100A - Điện áp định mức: 250V - Số cực: 2P | ||
| 19 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng AC sau nghịch lưu | 1 | cái | - Dòng định mức: 50A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 20 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ nguồn DC | 2 | cái | - Cầu chì 100A; 500V + chân đế | ||
| 21 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 22 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ nguồn AC | 2 | cái | - Cầu chì 50A; 500V + chân đế | ||
| 23 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 24 | Máy biến áp điều chế độ rộng xung | 1 | cái | - Biến áp điều chế độ rộng xung có tần số hoạt động: AC 50Hz/60Hz - Có nhiều điện áp đầu vào : 440V/380V/220VAC - Có nhiều điện áp đầu ra: 220V/110V/48V/24V - Điều kiện làm việc: + Nhiệt độ: -5°C~+40°C + Độ ẩm | ||
| 25 | Dây cáp động lực đấu nối logic trong tủ điều khiển | 50 | m | - Cáp mềm 1 x 35 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 26 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 200 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 27 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 28 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 29 | Đầu cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 35mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 30 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | Chụp nhựa đầu cốt 35 mm2 | ||
| 31 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 32 | Cầu đấu nguồn tổng AC, DC, | 3 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 100A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 33 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 34 | Vỏ tủ điều khiển (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo thử nghiệm ra 1 bộ hòa lưới có công suất 10KW | |
| 35 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng AC khi hòa lưới | 1 | cái | - Dòng định mức: 50A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 36 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ hòa lưới | 2 | cái | - Cầu chì 50A; 500V + chân đế | ||
| 37 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 38 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 39 | Cuộn kháng chống xung áp trước khi hòa lưới | 1 | cuộn | - L - HF - Voltage + Cuộn lọc tinh khiết sóng sin cho inverter 5000W -10000W DC-AC + Đường kính dây đồng tráng men chịu nhiệt độ cao: >1.2mm + Điện cảm: khoảng 2.3mH | ||
| 40 | Dây cáp động lực đấu nối logic trong tủ điều khiển | 50 | m | - Cáp mềm 1 x 35 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 41 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 100 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 42 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 43 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 44 | Đầu cốt | 1 | Túi / 50 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 35mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 45 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 50 Pcs | - Chụp nhựa đầu cốt 35 mm2 | ||
| 46 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 47 | Cầu đấu nguồn tổng AC, DC, | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 100A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 48 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 20 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 49 | Hộp công tơ và các thiết bị phụ trợ, đo lường sản lượng điện áp phát khi hòa lưới | 1 | hộp | - Vỏ hộp đựng 1 công tơ 1 pha KT: Cao x Rộng x Sâu: 400x300x150mm, sơn tĩnh điện - Công tơ 1 pha: + Điện áp danh định (định mức) : 220V + Tần số danh định (định mức) : 50Hz + Dòng điện định mức : 10(40)A | ||
| 50 | Dây cáp tín hiệu đấu nối từ bộ hòa lưới về điểm đấu nối đường dây điện lực | 300 | m | - Cáp mềm 2 x 35 mm2 | ||
| 51 | Vỏ tủ điều khiển truyền thông (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo ra Tủ điêù khiển truyền thông | |
| 52 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 53 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 54 | Cảm biến dòng điện AC | 2 | cái | - Input 50 AAC; Output: 4-20mA. | ||
| 55 | Cảm biến đo điện áp AC | 2 | cái | - Input 500 VAC; Output: 4-20mA | ||
| 56 | Cảm biến dòng điện DC | 2 | cái | - Input 50 ADC; Output: 4-20mA. | ||
| 57 | Modul GPRS (Arduino GPRS… Shield) | 1 | bộ | Modul GPRS - Cho phép gửi SMS, MMS, GPRS và Audio qua UART bằng các lệnh AT. - Có 12 GPIO, 2 PWM và ADC buit-in của mô-đun SIM900 - Băng Quad: 850; 900; 1800 và 1900 MHZ, do đó, nó sẽ hoạt động ở tất cả các quốc gia có mạng GSM (2G) - Điều khiển thông qua các lệnh AT - Hỗ trợ RTC (đồng hồ thời gian thực) – nó có giá đỡ cho pin 312 CR1220 ở phía sau | ||
| 58 | Mô đun điều khiển PLC | 1 | cái | - CPU nhỏ gọn, DC / DC / DC - 14 DI 24 V DC; - 10 DO 24 V DC; - 2 AI 0-10 V DC, - Nguồn điện: DC 20.4-28.8V DC, - Bộ nhớ chương trình / dữ liệu 100 KB | ||
| 59 | Mô đun đọc đầu vào tương tự cho PLC | 1 | cái | ANALOG INPUT: 8 AI, +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0 – 20MA/4-20 MA, 12 BIT + SIGN OR (13 BIT ADC) | ||
| 60 | Màn hình HMI | 1 | cái | - Kích thước 6 inch TFT DISPLAY, 256 COLORS - Phương thức điều khiển: Cảm ứng và phím - Giao tiếp PROFINET INTERFACE - Điên áp điều khiển: 24 VDC | ||
| 61 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 300 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 62 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 63 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 64 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 65 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 66 | Tấm pin mặt trời | 40 | tấm | - Kích thước 1638 x 982 x 40 mm - Công suất cực đại 260W - Điện áp tại điểm công suất đỉnh 30.4 V - Dòng điện tại công suất đỉnh 8.56 A - Điện áp hở mạch 37.5 V - Dòng ngắn mạch 9.12 A - Hiệu suất quang năng mô-đun 16.16% | Hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới có công suất 10KW. Lắp cho tòa nhà số 2 Thiết bị ghá lắp ngoài hiện trường | |
| 67 | Giá đỡ, kết cấu cơ khí lắp đặt tấm Pin | 40 | bộ | - Thanh nhôm Rail: 30x52 mm, dài 2.1m - Kẹp nhôm biên: 35cm, 40cm, 2 cái - Kẹp nhôm giữa: 35cm, 40cm, 2 cái - Chân nhôm L: 84 x 38 x 40 mm, 4 cái - Thanh nhôm nối rail 200 x 25 mm, 2 cái | ||
| 68 | Vỏ tủ điện đấu nối trung gian các tấm pin | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | ||
| 69 | Cầu đấu, đấu nối trung gian các tấm pin | 90 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 25A - Mức cách điện 600V | ||
| 70 | Cầu đấu nguồn tổng tấm pin DC | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 200A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 71 | Dây cáp điện đấu nối các nguồn pin, Cáp mềm | 200 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 72 | Dây cáp điện đấu từ tủ đấu nối trung gian nguồn pin về tủ điều khiển DC / AC | 100 | m | - Cáp mềm 2 x 25 mm - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 73 | Đầu cốt | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 10mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 6mm | ||
| 74 | Đầu cốt | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 25mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 75 | Máng cáp kèm theo phụ kiện nối T, Nối Góc, Nối máng | 50 | m | - Vật liêu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.2 mm - Kích thước 200 x 100 mm | ||
| 76 | Thép góc 50 x 50, gia công đỡ máng cáp, tủ điện … | 50 | m | - Thép V50 x 50 mm, dầy 2 mm | ||
| 77 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ dây điện | 60 | m | - Ống thép mạ kẽm Ø27 - Độ dầy 2.1 mm | ||
| 78 | Đầu connector khóa đầu ống kẽm với ống ghel bảo vệ, đáy tủ điện … | 100 | bộ | - Đầu nối ống ruột gà lõi thép 3/4 và ống thép Ø27 - Đầu nối ống ruột gà lõi thép 3/4 với tủ điện | ||
| 79 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC bảo vệ dây điện | 100 | m | - Ống ruột gà: 3/4 + Thép mạ kẽm (Pre-galvanized steel) + Lớp vỏ nhựa PVC (PVC Jacket) | ||
| 80 | Bu lông nở M10 x 80 | 200 | cái | - Bu lông nở sắt M10 x 80 | ||
| 81 | Vật tư phụ | 1 | HT | - Băng keo: 20 cuộn - Bê tông chân đế: 20 Trụ - Vít tự khoan: 2 Kg - Đá cắt nhỏ: 1 Hộp - Đá cắt to: 2 Chiếc - Que hàn: 1 Hộp - Bu lông + Đai ốc M4, M5, M6, M8: 100 Bộ - Mũi Khoan sắt: 5,6,8,10: 2 Chiếc - Mũi khoan bê tông: 10: 2 Chiếc … | ||
| 82 | Vỏ tủ điều khiển (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo thử nghiệm ra 1 bộ nghịch lưu DC/AC có công suất 10KW | |
| 83 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng DC | 1 | cái | - Dòng định mức: 100A - Điện áp định mức: 250V - Số cực: 2P | ||
| 84 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng AC sau nghịch lưu | 1 | cái | - Dòng định mức: 50A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 85 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ nguồn DC | 2 | cái | - Cầu chì 100A; 500V + chân đế | ||
| 86 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 87 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ nguồn AC | 2 | cái | - Cầu chì 50A; 500V + chân đế | ||
| 88 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 89 | Dây cáp động lực đấu nối logic trong tủ điều khiển | 50 | m | - Cáp mềm 1 x 35 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 90 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 200 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 91 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 92 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 93 | Đầu cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 35mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 94 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Chụp nhựa đầu cốt 35 mm2 | ||
| 95 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 96 | Cầu đấu nguồn tổng AC, DC, | 3 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 100A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 97 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 98 | Vỏ tủ điều khiển (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo thử nghiệm ra 1 bộ hòa lưới có công suất 10KW | |
| 99 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng AC khi hòa lưới | 1 | cái | - Dòng định mức: 50A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 100 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ hòa lưới | 2 | cái | - Cầu chì 50A; 500V + chân đế | ||
| 101 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 102 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 103 | Cuộn kháng chống xung áp trước khi hòa lưới | 1 | cuộn | - L - HF - Voltage + Cuộn lọc tinh khiết sóng sin cho inverter 5000W -10000W DC-AC + Đường kính dây đồng tráng men chịu nhiệt độ cao: >1.2mm + Điện cảm: khoảng 2.3mH | ||
| 104 | Dây cáp động lực đấu nối logic trong tủ điều khiển | 50 | m | - Cáp mềm 1 x 35 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 105 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 100 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 106 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 107 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 108 | Đầu cốt | 1 | Túi / 50 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 35mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 109 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 50 Pcs | - Chụp nhựa đầu cốt 35 mm2 | ||
| 110 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 111 | Cầu đấu nguồn tổng AC, DC | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 100A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 112 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 20 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 113 | Hộp công tơ và các thiết bị phụ trợ, đo lường sản lượng điện áp phát khi hòa lưới | 1 | hộp | - Vỏ hộp đựng 1 công tơ 1 pha KT: Cao x Rộng x Sâu: 400x300x150mm, sơn tĩnh điện - Công tơ 1 pha: + Điện áp danh định (định mức) : 220V + Tần số danh định (định mức) : 50Hz + Dòng điện định mức : 10(40)A | ||
| 114 | Dây cáp tín hiệu đấu nối từ bộ hòa lưới về điểm đấu nối đường dây điện lực | 300 | m | - Cáp mềm 2 x 35 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 115 | Vỏ tủ điều khiển truyền thông (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo ra Tủ điêù khiển truyền thông | |
| 116 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 117 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 118 | Thiết bị chống sét lan truyền | 1 | cái | - Điện áp làm việc liên tục tối đa: 255 VAC. - Chống sung sét cấp 1(10/350 µs) toàn bộ: 25kA - Chống sung sét cấp 1(10/350 µs) cho từng pha: 12,5kA - Chống sung sét cấp 2(8/20 µs) cho từng pha: 12,5kA - Mức bảo vệ điện áp: | ||
| 119 | Bộ đo và đồng bộ thời gian thực | 1 | cái | - Thời gian chuẩn NTP/PTP truyền dẫn qua Ethernet, - Phân phối tần số chuẩn 10MHz nhiễu pha thấp - Cấu hình tín hiệu xung, bao gồm dạng IRIG hoặc mã thời gian HaveQuick - Thông báo liên kết tuần tự Time of Day(ToD) | ||
| 120 | Modul GPRS (Arduino GPRS… Shield) | 1 | bộ | Modul GPRS - Cho phép gửi SMS, MMS, GPRS và Audio qua UART bằng các lệnh AT. - Có 12 GPIO, 2 PWM và ADC buit-in của mô-đun SIM900 - Băng Quad: 850; 900; 1800 và 1900 MHZ, do đó, nó sẽ hoạt động ở tất cả các quốc gia có mạng GSM (2G) - Điều khiển thông qua các lệnh AT - Hỗ trợ RTC (đồng hồ thời gian thực) – nó có giá đỡ cho pin 312 CR1220 ở phía sau | ||
| 121 | Mô đun điều khiển PLC | 1 | cái | - CPU nhỏ gọn, DC / DC / DC - 14 DI 24 V DC; - 10 DO 24 V DC; - 2 AI 0-10 V DC, - Nguồn điện: DC 20.4-28.8V DC, - Bộ nhớ chương trình / dữ liệu 100 KB | ||
| 122 | Mô đun đọc đầu vào tương tự cho PLC | 1 | cái | ANALOG INPUT: 8 AI, +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0 – 20MA/4-20 MA, 12 BIT + SIGN OR (13 BIT ADC) | ||
| 123 | Màn hình HMI | 1 | cái | - Kích thước 6 inch TFT DISPLAY, 256 COLORS - Phương thức điều khiển: Cảm ứng và phím - Giao tiếp PROFINET INTERFACE - Điên áp điều khiển: 24 VDC | ||
| 124 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 300 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 125 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 126 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 127 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 128 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 129 | Tấm pin mặt trời | 20 | tấm | - Kích thước 1638 x 982 x 40 mm - Công suất cực đại 260W - Điện áp tại điểm công suất đỉnh 30.4 V - Dòng điện tại công suất đỉnh 8.56 A - Điện áp hở mạch 37.5 V - Dòng ngắn mạch 9.12 A - Hiệu suất quang năng mô-đun 16.16% | Hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới có công suất 5.0 KW. Lắp cho tòa nhà số 3 Thiết bị ghá lắp ngoài hiện trường | |
| 130 | Giá đỡ, kết cấu cơ khí lắp đặt tấm Pin | 20 | bộ | - Thanh nhôm Rail: 30x52 mm, dài 2.1m - Kẹp nhôm biên: 35cm, 40cm, 2 cái - Kẹp nhôm giữa: 35cm, 40cm, 2 cái - Chân nhôm L: 84 x 38 x 40 mm, 4 cái - Thanh nhôm nối rail 200 x 25 mm, 2 cái | ||
| 131 | Vỏ tủ điện đấu nối trung gian các tấm pin | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | ||
| 132 | Cầu đấu, đấu nối trung gian các tấm pin | 90 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 25A - Mức cách điện 600V | ||
| 133 | Cầu đấu nguồn tổng tấm pin DC | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 100A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 134 | Dây cáp điện đấu nối các nguồn pin, Cáp mềm | 100 | m | - Cáp mềm 2 x 6 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 135 | Dây cáp điện đấu từ tủ đấu nối trung gian nguồn pin về tủ điều khiển DC / AC | 100 | m | - Cáp mềm 2 x 16 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 136 | Đầu cốt | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 6mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 6mm | ||
| 137 | Đầu cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 16mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 138 | Máng cáp kèm theo phụ kiện nối T, Nối Góc, Nối máng | 50 | m | - Vật liêu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.2 mm - Kích thước 100 x 100 mm | ||
| 139 | Thép góc 50 x 50, gia công đỡ máng cáp, tủ điện … | 25 | m | - Thép V50 x 50 mm, dầy 2 mm | ||
| 140 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ dây điện | 60 | m | - Ống thép mạ kẽm Ø27 - Độ dầy 2.1 mm | ||
| 141 | Đầu connector khóa đầu ống kẽm với ống ghel bảo vệ, đáy tủ điện … | 50 | bộ | - Đầu nối ống ruột gà lõi thép 3/4 và ống thép Ø27 - Đầu nối ống ruột gà lõi thép 3/4 với tủ điện | ||
| 142 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC bảo vệ dây điện | 100 | m | - Ống ruột gà: 3/4 + Thép mạ kẽm (Pre-galvanized steel) + Lớp vỏ nhựa PVC (PVC Jacket) | ||
| 143 | Bu lông nở | 200 | cái | - Bu lông nở sắt M10 x 80 | ||
| 144 | Vật tư phụ | 1 | HT | - Băng keo: 20 cuộn - Bê tông chân đế: 20 Trụ - Vít tự khoan: 2 Kg - Đá cắt nhỏ: 1 Hộp - Đá cắt to: 2 Chiếc - Que hàn: 1 Hộp - Bu lông + Đai ốc M4, M5, M6, M8: 100 Bộ - Mũi Khoan sắt: 5,6,8,10: 2 Chiếc - Mũi khoan bê tông: 10: 2 Chiếc … | ||
| 145 | Vỏ tủ điều khiển (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo thử nghiệm ra 1 bộ nghịch lưu DC/AC có công suất 5KW | |
| 146 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng DC | 1 | cái | - Dòng định mức: 50A - Điện áp định mức: 250V - Số cực: 2P | ||
| 147 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng AC sau nghịch lưu | 1 | cái | - Dòng định mức: 25A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 148 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ nguồn DC | 2 | cái | - Cầu chì 50A; 500V + chân đế | ||
| 149 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 150 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ nguồn AC | 2 | cái | - Cầu chì 25A; 500V + chân đế | ||
| 151 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 152 | Modul nguồn động lực điều chế độ rộng xung sử dụng IGBT cầu H | 1 | modul | - HF - IGBT + Mạch được áp dụng để chuyển đổi DC-DC-AC hai giai đoạn , hoặc DC-AC trực tiếp + Mạch tao ra sóng sin tinh khiết với tần số 50-60HZ. + Chip sử dụng công nghệ CMOS, kết hợp với mạch băm xung SPWM điều khiển thời gian, chế độ khởi động mềm, mạch bảo vệ. | ||
| 153 | Dây cáp động lực đấu nối logic trong tủ điều khiển | 60 | m | - Cáp mềm 1 x 16 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 154 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 200 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 155 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 156 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 157 | Đầu cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 16mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 158 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Chụp nhựa đầu cốt 16 mm2 | ||
| 159 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 160 | Cầu đấu nguồn tổng AC, DC | 3 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 50A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 161 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 162 | Vỏ tủ điều khiển (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo thử nghiệm ra 1 bộ hòa lưới có công suất 5.0 KW | |
| 163 | Aptomat bảo vệ nguồn tổng AC khi hòa lưới | 1 | cái | - Dòng định mức: 25A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 164 | Cầu chì cắt nhanh kèm theo đế bảo vệ hòa lưới | 2 | cái | - Cầu chì 25A; 500V + chân đế | ||
| 165 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 166 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 167 | Cuộn kháng chống xung áp trước khi hòa lưới | 1 | cuộn | - L - HF - Voltage + Cuộn lọc tinh khiết sóng sin cho inverter 5000W -10000W DC-AC + Đường kính dây đồng tráng men chịu nhiệt độ cao: >1.2mm + Điện cảm: khoảng 2.3mH | ||
| 168 | Dây cáp động lực đấu nối logic trong tủ điều khiển | 40 | m | - Cáp mềm 1 x 16 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 169 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 100 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 170 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 171 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 172 | Đầu cốt | 1 | Túi / 50 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 16mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 173 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 50 Pcs | - Chụp nhựa đầu cốt 16 mm2 | ||
| 174 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 175 | Cầu đấu nguồn tổng AC, DC | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 50A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 176 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 20 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 177 | Phụ kiện | 1 | HT | - Đèn báo: Ø22: 5 cái - Còi 220V: 2 cái - Khóa chuyển mạch 2 vị trí: 1 cái - Đồng hồ áp 500V: 4 cái - Đồng hồ dòng 50A: 2 cái … | ||
| 178 | Hộp công tơ và các thiết bị phụ trợ, đo lường sản lượng điện áp phát khi hòa lưới | 1 | hộp | - Vỏ hộp đựng 1 công tơ 1 pha KT: Cao x Rộng x Sâu: 400x300x150mm, sơn tĩnh điện - Công tơ 1 pha: + Điện áp danh định (định mức) : 220V + Tần số danh định (định mức) : 50Hz + Dòng điện định mức : 10(40)A | ||
| 179 | Dây cáp tín hiệu đấu nối từ bộ hòa lưới về điểm đấu nối đường dây điện lực | 300 | m | - Cáp mềm 2 x 16 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 180 | Vỏ tủ điều khiển truyền thông (Bao gồm phụ kiện ghá đỡ thiết bị) | 1 | tủ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 1.5 mm - Kích thước 900 x 450 x 450 mm | Vật tư chính để chế tạo ra Tủ điêù khiển truyền thông | |
| 181 | Aptomat bảo vệ tín hiệu nguồn điều khiển | 2 | cái | - Dòng định mức: 6A - Điện áp định mức: 380V - Tần số 50 Hz - Số cực: 2P | ||
| 182 | Cầu chì kèm theo đế bảo vệ nguồn tín hiệu điều khiển | 5 | bộ | - Cầu chì 3A, 6A; 500V + chân đế | ||
| 183 | Thiết bị chống sét lan truyền | 1 | cái | - Điện áp làm việc liên tục tối đa: 255 VAC. - Chống sung sét cấp 1(10/350 µs) toàn bộ: 25kA - Chống sung sét cấp 1(10/350 µs) cho từng pha: 12,5kA - Chống sung sét cấp 2(8/20 µs) cho từng pha: 12,5kA - Mức bảo vệ điện áp: | ||
| 184 | Bộ đo và đồng bộ thời gian thực | 1 | cái | - Thời gian chuẩn NTP/PTP truyền dẫn qua Ethernet, - Phân phối tần số chuẩn 10MHz nhiễu pha thấp - Cấu hình tín hiệu xung, bao gồm dạng IRIG hoặc mã thời gian HaveQuick - Thông báo liên kết tuần tự Time of Day(ToD) | ||
| 185 | Modul GPRS (Arduino GPRS… Shield) | 1 | bộ | Modul GPRS - Cho phép gửi SMS, MMS, GPRS và Audio qua UART bằng các lệnh AT. - Có 12 GPIO, 2 PWM và ADC buit-in của mô-đun SIM900 - Băng Quad: 850; 900; 1800 và 1900 MHZ, do đó, nó sẽ hoạt động ở tất cả các quốc gia có mạng GSM (2G) - Điều khiển thông qua các lệnh AT - Hỗ trợ RTC (đồng hồ thời gian thực) – nó có giá đỡ cho pin 312 CR1220 ở phía sau | ||
| 186 | Nguồn nuôi DC | 1 | cái | - Đầu vào 220V 50Hz, đầu ra 24VDC 10A | ||
| 187 | Mô đun điều khiển PLC | 1 | cái | - CPU nhỏ gọn, DC / DC / DC - 14 DI 24 V DC; - 10 DO 24 V DC; - 2 AI 0-10 V DC, - Nguồn điện: DC 20.4-28.8V DC, - Bộ nhớ chương trình / dữ liệu 100 KB | ||
| 188 | Mô đun đọc đầu vào tương tự cho PLC | 1 | cái | ANALOG INPUT: 8 AI, +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0 – 20MA/4-20 MA, 12 BIT + SIGN OR (13 BIT ADC) | ||
| 189 | Màn hình HMI | 1 | cái | - Kích thước 6 inch TFT DISPLAY, 256 COLORS - Phương thức điều khiển: Cảm ứng và phím - Giao tiếp PROFINET INTERFACE - Điên áp điều khiển: 24 VDC | ||
| 190 | Dây cáp tín hiệu đấu nối logic trong tủ điều khiển | 300 | m | - Cáp mềm 1 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 191 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 192 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 193 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 194 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V | ||
| 195 | Vỏ tủ chứa ắc quy (Bao gồm đầy đủ giá đỡ ắc quy 12V - 200Ah - Atlas) | 1 | cái | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 2 mm - Kích thước : 2000 x 800 x 650 mm | Tủ cung cấp nguồn DC ắc quy | |
| 196 | Ắc quy kín khí | 4 | bộ | - Điện áp 12V - Dung lượng 200Ah | ||
| 197 | Dây cáp điện đấu nối nguồn ắc quy (Trong tủ ) | 20 | m | - Cáp mềm 1 x 16 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 198 | Dây cáp điện đấu từ tủ Ắc quy về tủ điều khiển nghịch lưu DC / AC | 30 | m | - Cáp mềm 2 x 16 mm2 - Cấp cách điện 0.6/1kV | ||
| 199 | Đầu cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 16mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 10mm | ||
| 200 | Đầu chụp cốt | 1 | Túi / 100 Pcs | - Chụp nhựa đầu cốt 16 mm2 | ||
| 201 | Cầu đấu cấp nguồn DC | 2 | cái | - Loại domino khối - Dòng định mức 100A - Số cực 4 - Mức cách điện 600V | ||
| 202 | Áp tô mát 2 pha bảo vệ nguồn tổng DC Ắc quy | 1 | cái | - Dòng định mức: 50A - Điện áp định mức: 250V - Số cực: 2P | ||
| 203 | Vỏ bàn điều khiển,các thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, đèn còi báo, nút ấn, cáp, dây dẫn, và các vật tư phụ khác… | 1 | bộ | - Vật liệu tôn, sơn tĩnh điện, dầy 2 mm - Kích thước 1092 x 600 x 800 mm | Vật tư chế tạo ra Bàn điều khiển, giám sát hệ thống (đặt tại bàn điều khiển trung tâm) | |
| 204 | Máy tính trạm | 1 | bộ | + CPU: Xeon E5-2643 8 Luồng 3.3ghz tubo 3.5Ghz Cache 10MB 8GT/s QPI + Ổ cứng: SSD 240G + HDD 2Tb + Dram 32Gb DRR3 + Card đồ họa: Nvidia Quadro 5000 | ||
| 205 | Gói phầm mềm | 1 | gói | - Kingview V7.5 + kingmobile chạy trên máy trạm Unlimited Tag dùng để viết giao diện điều khiển giám sát | ||
| 206 | Modul GPRS | 3 | bộ | Modul GPRS - Cho phép gửi SMS, MMS, GPRS và Audio qua UART bằng các lệnh AT. - Có 12 GPIO, 2 PWM và ADC buit-in của mô-đun SIM900 - Băng Quad: 850; 900; 1800 và 1900 MHZ, do đó, nó sẽ hoạt động ở tất cả các quốc gia có mạng GSM (2G) - Điều khiển thông qua các lệnh AT - Hỗ trợ RTC (đồng hồ thời gian thực) – nó có giá đỡ cho pin 312 CR1220 ở phía sau | ||
| 207 | Modul Vi điều khiển | 3 | bộ | Modul Vi điều khiển Arduino Mega - Nguồn nuôi mạch: 5VDC - Số chân Digital I/O: 54 (trong đó 15 chân có khả năng xuất xung PWM) - Số chân Analog Input: 16 - Dòng điện DC Current trên mỗi chân I/O: 20mA - Dòng điện DC Current chân 3.3V: 50mA - Flash Memory: 256 KB trong đó 8 KB sử dụng cho bootloader. - SRAM: 8 KB - EEPROM: 4 KB - Clock Speed: 16 MHz - LED_BUILTIN: 13 | ||
| 208 | Bộ thu thập dữ liệu thông minh | 1 | bộ | - Tiêu chuẩn và băng tần: UMTS/WCDMA/HSDPA/HSUPA/HSPA+ 850/1900/2100MHz, 850/900/1900/2100MHz(optional) GSM850/900/1800/1900MHz GPRS/EDGE CLASS 12 - Băng thông: HSUPA:5.76Mbps(Upload speed)/ HSDPA:7.2Mbps(Download speed)/UMTS:384Kbps (DL/UL)/ HSPA+: 21Mbps(Download speed) - TX power: | ||
| 209 | Bộ kết nối mạng internet IP Server (i.LON 600 LonWorks/IP-852 hoặc tương đương) | 1 | bộ | - Cho phép tạo kết nối mạng điều khiển cục bộ hoặc từ xa cho ứng dụng Dịch vụ mạng. - Cung cấp cho các thiết kế mạng linh hoạt với cả tùy chọn kênh TP / FT-10 (78kbps) và TP / XF-1250 (1.25 Mbps) - Hỗ trợ liên kết mạng lên tới 256 máy chủ | ||
| 210 | Nguồn nuôi DC | 3 | cái | - Đầu vào 220V 50Hz, đầu ra 24VDC 10A | ||
| 211 | Dây cáp tín hiệu, dùng để đấu nối logic liên lạc giữa các tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 10 x 1.5 mm2 - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 212 | Dây cáp điện, Cấp nguồn điều khiển cho tủ điều khiển | 20 | m | - Cáp mềm 2 x 10 mm - Cấp cách điện 300/500V | ||
| 213 | Đầu cốt tín hiệu điều khiển | 1 | Túi / 500 Pcs | - Tiết diện cáp sử dụng: 2mm² - Đường kính lỗ bắt ốc: 3mm | ||
| 214 | Cầu đấu tín hiệu điều khiển | 50 | cái | - Loại domino lắp ráp - Dòng định mức 15A - Mức cách điện 600V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi