Gói thầu: Gói thầu số 23: Cung cấp vòng bi, ốc vít, dụng cụ đo, vật tư phụ phục vụ sản xuất.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Cung cấp vòng bi, ốc vít, dụng cụ đo, vật tư phụ phục vụ sản xuất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:33:00 đến ngày 2020-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,318,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vải ráp A150, K100 | 1 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 2 | Vải ráp A200, K100 | 1 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 3 | Vải ráp K100 | 892 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 4 | Vải sợi chống cháy kt: 350 x1.050 | 348 | Tấm | Sử dụng trong phòng cháy, chữa cháy | ||
| 5 | Viên chì niêm phong | 452 | Viên | Dùng trong niêm phong sản phẩm | ||
| 6 | Vít bắn gỗ D4x30 | 1.800 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 7 | Vít bắn gỗ D4x70 | 400 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 8 | Vít bắn gỗ D5x20 | 1.824 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 9 | Vít bắn thép D4x15 | 28.080 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 10 | Vít bắn thép D4x20 | 1.250 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 11 | Vít bắn thép D4x30 | 750 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 12 | Vít bắn thép D5x10 | 1.824 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 13 | Vít bắn thép đầu chỏm cầu D4x20 | 2.432 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 14 | Vít bắn thép M4x10 | 15.820 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 15 | Vít chỏm cầu M5x 25 | 3.312 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 16 | Vít chỏm cầu M6x25 | 4.912 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 17 | Vít D4x20 | 12.954 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 18 | Vít D4x30 | 3.410 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 19 | Vít D4x50 | 1.688 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 20 | Vít đầu chìm D4x40 | 6.810 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 21 | Vít đầu chìm M4x 20 | 2.484 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 22 | Vít đầu chìm M4x15 | 921 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 23 | Vít đầu chìm M4x20 | 921 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 24 | Vít đầu chìm M5x10 | 11.536 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 25 | Vít gỗ D4x 10 | 24.384 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ | ||
| 26 | Vít gỗ D4x 30 | 12.160 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ | ||
| 27 | Vít gỗ D4x20 | 1.044 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm gỗ | ||
| 28 | Vít thép đầu chìm D4x10 | 900 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 29 | Vòng bi 6204 | 31 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 30 | Vòng bi 6205 | 12 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 31 | Vòng đệm D20-d10,5x1 | 432 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 32 | Vòng đệm D35x35xd2 | 2.884 | Cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 33 | Xẻng, cán gỗ quy cách, L=1200 | 304 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Cuốc, cán gỗ theo quy cách, L=1200 | 304 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Chìa tháo sản phẩm | 2 | Bộ | Dùng để tháo sản phẩm chuyên dùng | ||
| 36 | Dao cắt vải 10 inch | 2 | Cái | Sử dụng cho máy cắt vải | ||
| 37 | Dây xích + đĩa xích | 6 | Bộ | Bộ dây xích + đĩa xích theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Ghế tựa | 608 | Cái | Ghế tựa gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Mặt nguyệt B28 | 30 | Cái | Mặt nguyệt lắp cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 40 | Máy cắt đá D350 | 4 | Cái | Máy cắt thép bằng đá Æ350 | ||
| 41 | Mũi dao cắt CNC dày 4mm | 7 | Cái | Mũi dao hợp kim dùng trong tiện cắt đứt | ||
| 42 | Ống nhựa C1 D42 | 12 | m | Dùng cho cấp, thoát nước | ||
| 43 | Panme 0 ÷ 25 | 5 | Cái | Pan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm | ||
| 44 | Phanh chặn D56,5xd1,5-60C2 | 12 | Cái | Phanh hãm dầu trục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi