Gói thầu: mua sắm vật tư linh kiện điện tử thông dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư linh kiện điện tử thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:31:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 734,086,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ nguồn +5V/50A | 46 | Bộ | Bộ nguồn ổn áp +5V; Độ gợn: 2mV; Điện áp xoay chiều đầu vào: AC110V-260V/50Hz; Điện áp một chiều đầu ra: +5VDC; Dòng điện đầu ra: 50A; Bảo vệ quá tải: 250W; Bảo vệ nhiễu từ; Kích thước: 50 x 120 x 180 mm. | ||
| 2 | Transistor BJT | 168 | Cái | Transistor: NPN; UCEMAX:160V; ICMAX:1A. | ||
| 3 | Bán dẫn IGBT | IXFX30N400P 4KV hoặc tương đương | 48 | Cái | Loại bán dẫn : N-MOSFET; Điện áp VDS: 500V; Điện áp VGS: ±20V; Dòng cực D: 8A; Điện trở rDS: 0.8Ω; Công suất: 125W; Dải nhiệt độ làm việc: - 55°С ÷ +125°С. | |
| 4 | Giắc cắm 33 chân | Щ33 hoặc tương đương | 96 | Cái | Số lượng chân: 33 chân; Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm; Kích thước ngoài: 50 x 30 x 15mm; Khoảng cách các chân: 2.5mm; Các chân mạ bạc; Nhiệt độ làm việc: -55°С ÷ +120°С; Độ ẩm: 95%. | |
| 5 | Đầu Г | ВРИ hoặc tương đương | 48 | Cái | Đầu cáp ghép tín hiệu; Dải tần: DC-12GHz; Trở kháng vào/ra: 75Ω; Hệ số sóng đứng : 1,45; Tổn hao trong dải tần: | |
| 6 | Tranzitor | 2T312б hoặc tương đương | 48 | Cái | Loại: NPN; Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn: 120 MHz; Điện áp cơ sở của bộ thu tối đa: 30 V; Điện áp cơ sở cực đại: 4 V; Công suất bộ thu: 225 mW. | |
| 7 | Tranzitor | 2T368A hoặc tương đương | 48 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: NPN; Công suất bộ thu: 225 mW; Tần số cắt của hệ số truyền dòng bán dẫn 900 MHz; Điện áp cơ sở của bộ thu tối đa: 15 V; Điện áp cơ sở cực đại: 4 V; Dòng thu thập hằng số cho phép tối đa: 30 mA; Con số nhiễu của bóng bán dẫn: không quá 3,3 dB ở tần số 60 MHz; | |
| 8 | Mạch in 2 lớp | 138 | dm2 | Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4 ; Độ dầy bo mạch: 1.6mm; Mạ bạc đường mạch; Hằng số điện môi er: ≥ 4.4; Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002; Hệ số nhiệt của er: -280 ppm/C°; Độ dày lớp điện môi: 0.8mm; Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +125°C. | ||
| 9 | Tụ điện 3,3μF | MБГO-2-400B-3,3 μF hoặc tương đương | 412 | Cái | Giá trị điện dung: 3,3µF; Điện áp cực đại: 400V; Sai số: 0,5%; Kích thước: 0402. | |
| 10 | Tụ điện 0,33μF | MБГO-2-400B- 0,33 μF hoặc tương đương | 412 | Cái | Giá trị điện dung: 0,33µF; Điện áp cực đại: 400V; Sai số: 0,5%; Kích thước: 0402. | |
| 11 | Điện trở 15Ω | 264 | Cái | Điện trở công suất nhỏ 0,25W; Giá trị: 15Ω; Độ chính xác: 0,5%. | ||
| 12 | Điện trở 1KΩ | 826 | Cái | Điện trở công suất nhỏ 0,25W; Giá trị: 1KΩ; Độ chính xác: 0,5%. | ||
| 13 | Điện trở 330Ω | 264 | Cái | Điện trở công suất nhỏ 0,25W; Giá trị: 330Ω; Độ chính xác: 0,5%; | ||
| 14 | Điện trở 180Ω | 264 | Cái | Điện trở công suất nhỏ 0,25W; Giá trị: 180Ω; Độ chính xác: 0,5%. | ||
| 15 | Transistor | 2Y101Г hoặc tương đương | 198 | Cái | Loại bán dẫn PNPN; Dòng điện hồi tiếp trung bình cực đại (tại 85 °С): 30A; Dòng điện hồi tiếp RMS trung bình cực đại (tại 85 °С): 100A; Độ sụt áp hồi tiếp: 1.3 V; Dòng điện khởi động: 80A; Dòng điện khóa: 400 mA; Điện áp cách ly RMS: 2000V. | |
| 16 | Giắc cắm 25 chân | Щ25 hoặc tương đương | 66 | Cái | Số lượng chân: 25 chân ; Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm; Kích thước ngoài: 50 x 30 x 15mm; Khoảng cách các chân: 2.5mm; Các chân mạ bạc; Nhiệt độ làm việc: -55°С ÷ +120°С; Độ ẩm: 95%. | |
| 17 | Giắc cắm | AИCT.741314.001 hoặc tương đương | 22 | Cái | Số chân: 20 chân; Kiểu giắc: đực; Vật liệu: Đồng mạ bạc; Dòng cực đại: 0.5A (1 chân); Nhiệt độ làm việc: -20°С ÷ +70°С; Độ ẩm: 5% đến 95%. | |
| 18 | Transistor bán dẫn | 2T630Б hoặc tương đương | 44 | Cái | Loại: npn; UCEMAX = 100V; ICMAX = 3A; hFE = 180; fcut = 50MHz. | |
| 19 | Transistor bán dẫn | 2T208M hoặc tương đương | 66 | Cái | Loại: npn; UCEMAX = 150V; ICMAX = 2A; hFE = 220; fcut = 50 MHz. | |
| 20 | Giắc cắm | РП15-15 hoặc tương đương | 44 | Cái | Giắc cắm chuyên dụng: - Chủng loại РП15; - Loại giắc: giắc cái.; - Số lượng chân: 15 chân.; - Dòng cực đại: 5A. | |
| 21 | Dụng cụ hàn | 8 | Bộ | Dụng cụ hàn : 1 bộ gồm ( - 01 mỏ hàn xung và 01 mỏ khò hơi); - Công suất cực đại: 100W. | ||
| 22 | Thiếc hàn | 8 | kg | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12%; Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm. | ||
| 23 | Nhựa thông | 6 | kg | Nhựa thông dạng rắn; Hàm lượng nhựa thông: >95%; Hàm lượng tạp chất: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi