Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học cho trường THCS Nguyễn Du, thành phố Sông Công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học cho trường THCS Nguyễn Du, thành phố Sông Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:17:00 đến ngày 2020-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,948,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 2 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 5 | Hệ thống điện, cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 6 | Xe đẩy | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 8 | Ghế thí nghiệm học sinh | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 10 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 11 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 12 | Màn hình cảm ứng đa điểm 4K kết nối Internet 55inch có kính cường lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị dùng chung | |
| 13 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị dùng chung | |
| 14 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn I. Phòng học sinh ( 1 phòng) Thiết bị dùng chung | |
| 15 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 16 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 17 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 18 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 19 | Hệ thống điều khiển trung tâm giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 20 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 21 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 21 | Hệ thống điện cho các cabin | 21 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 22 | Xe đẩy | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 24 | Ghế thí nghiệm học sinh | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 25 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 26 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 27 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 28 | Hệ thống điện cho bàn chuẩn bị | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 29 | Màn hình cảm ứng đa điểm 4K kết nối Internet 55inch có kính cường lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng thiết bị dùng chung | |
| 30 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng thiết bị dùng chung | |
| 31 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn II. Phòng vật lý ( 1 phòng) Phòng thiết bị dùng chung | |
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 34 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 35 | Ghế thí nghiệm học sinh | 45 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 36 | Hệ thống điều khiển trung tâm giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 37 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 21 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 38 | Hệ thống điện cho các cabin | 21 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị phòng học | |
| 39 | Xe đẩy | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 40 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 41 | Ghế thí nghiệm học sinh | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 42 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 43 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 44 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 45 | Hệ thống điện cho bàn chuẩn bị | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Phòng chuẩn bị thí nghiệm | |
| 46 | Màn hình cảm ứng đa điểm 4K kết nối Internet 55inch có kính cường lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị dùng chung | |
| 47 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị dùng chung | |
| 48 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn III. Phòng Công nghệ ( 1 phòng) Thiết bị dùng chung | |
| 49 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn IV. Phòng âm nhạc ( 1 phòng) | |
| 50 | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn 2 ghế) | 22 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn IV. Phòng âm nhạc ( 1 phòng) | |
| 51 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn IV. Phòng âm nhạc ( 1 phòng) | |
| 52 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn IV. Phòng âm nhạc ( 1 phòng) | |
| 53 | Bảng điều khiển chính | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị điều khiển dành cho giáo viên | |
| 54 | Bộ điều khiển hệ thống giáo viên và Bàn ghế giáo viên chuyên dụng -Bộ điều khiển trung tâm tích hợp chung ( Chiếc 1) - Bộ chia tín hiệu tích hợp chung (Chiếc 1) -Thiết bị đọc và ghi bài giảng giáo viên( Chiếc 1) -Bộ adapter tín hiệu của giáo viên (Chiếc 1) -Bộ tai nghe kèm Stereo Micrphone( Chiếc 1) -Bàn ghế chuyên dụng của giáo viên ( Chiếc 1) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị điều khiển dành cho giáo viên | |
| 55 | Bộ cấp nguồn hệ thống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị điều khiển dành cho giáo viên | |
| 56 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh + tai nghe -Khối thiết bị điều khiển của học sinh ( chiếc 44) -Bộ chia tín hiệu học sinh ( chiếc 22) -Bộ tai nghe kèm Stereo Micrphone cho học viên ( chiếc 44) | 44 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dành cho học viên | |
| 57 | Ghế cho học viên | 44 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dành cho học viên | |
| 58 | Bàn chuyên dụng của học viên 02 chỗ ngồi | 22 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dành cho học viên | |
| 59 | Phần mềm điều khiển hệ thống, dây cáp chuyên dụng, công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dành cho học viên | |
| 60 | Màn hình cảm ứng đa điểm 4K kết nối Internet 55inch có kính cường lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dùng chung của hệ thống | |
| 61 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dùng chung của hệ thống | |
| 62 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn V. Phòng ngoại ngữ ( 1 phòng) Khối thiết bị dùng chung của hệ thống | |
| 63 | Bàn làm việc của Giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VI. Phòng tin học ( 1 phòng) | |
| 64 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VI. Phòng tin học ( 1 phòng) | |
| 65 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VI. Phòng tin học ( 1 phòng) | |
| 66 | Màn hình cảm ứng đa điểm 4K kết nối Internet 55inch có kính cường lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VI. Phòng tin học ( 1 phòng) | |
| 67 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VI. Phòng tin học ( 1 phòng) | |
| 68 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VI. Phòng tin học ( 1 phòng) | |
| 69 | Tủ sách | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 70 | Giá sách sắt 2 mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 71 | Giá báo tạp chí | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 72 | Bàn đọc không có vách ngăn | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 73 | Ghế gấp | 45 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 74 | Tủ mục lục | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 75 | Bàn để máy tính | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 76 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 77 | Giá sách gỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 78 | Màn hình hiển thị 55 inch kết nối internet | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 79 | Đầu DVD | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 80 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Phòng đọc thư viện | |
| 81 | Giá sách bằng sắt | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Kho thư viện | |
| 82 | Tủ sách | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Kho thư viện | |
| 83 | Máy vi tính để bàn của giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Kho thư viện | |
| 84 | Bàn làm việc của thủ thư | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Kho thư viện | |
| 85 | Ghế thủ thư | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Kho thư viện | |
| 86 | Kho tư liệu bài giảng bản quyền cho trường chuẩn SCORM | 1 | License | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | A. Phòng học bộ môn VII. Phòng thư viện( 1 phòng) Kho thư viện | |
| 87 | Bàn họp hình elip | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị I. Phòng họp tổ bộ môn( 1 phòng) | |
| 88 | Ghế gấp | 80 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị I. Phòng họp tổ bộ môn(4 phòng) | |
| 89 | Bảng thông báo | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị I. Phòng họp tổ bộ môn(4 phòng) | |
| 90 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị I. Phòng họp tổ bộ môn(4 phòng) | |
| 91 | Máy in | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị I. Phòng họp tổ bộ môn(4 phòng) | |
| 92 | Mảng khánh tiết chính | 21 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 93 | Sa bàn của trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 94 | Bàn trưng bày sa bàn | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 95 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 96 | Hệ tủ trưng bày cuối phòng. | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 97 | Tủ để tivi | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 98 | Tủ trưng bày | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 99 | Màn hình hiển thị 55 inch kết nối internet | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 100 | Thiết bị âm thanh kèm theo đầu đĩa kết nối tivi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị II. Phòng truyền thông(1 phòng) | |
| 101 | Giá để thiết bị dạy học | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị III. Phòng để thiết bị giảng dạy(1 phòng) | |
| 102 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị III. Phòng để thiết bị giảng dạy(1 phòng) | |
| 103 | Bàn họp elip | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IV. Phòng công đoàn(1 phòng) | |
| 104 | Ghế gấp | 7 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IV. Phòng công đoàn(1 phòng) | |
| 105 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IV. Phòng công đoàn(1 phòng) | |
| 106 | Bàn làm việc của Giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IV. Phòng công đoàn(1 phòng) | |
| 107 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IV. Phòng công đoàn(1 phòng) | |
| 108 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị V. Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật (1 phòng) | |
| 109 | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn 2 ghế) | 10 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị V. Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật (1 phòng) | |
| 110 | Chậu rửa | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VI. Phòng y tế (1 phòng) | |
| 111 | Bảng kiểm tra thị lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VI. Phòng y tế (1 phòng) | |
| 112 | Ghế gấp tiếp khách | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VI. Phòng y tế (1 phòng) | |
| 113 | Bảng biểu, tranh ảnh phòng y tế | 10 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VI. Phòng y tế (1 phòng) | |
| 114 | Xe đẩy y tế | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VI. Phòng y tế (1 phòng) | |
| 115 | Bàn họp cho phòng đoàn đội | 6 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 116 | Ghế gấp | 24 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 117 | Tủ đựng thiết bị | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 118 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 119 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 120 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 121 | Logo măng non | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 122 | Trống nghi lễ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 123 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 124 | Âm thanh đa năng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VII. Phòng đoàn đội(1 phòng) | |
| 125 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VIII. Phòng kế toán + văn phòng ( văn thư) (1 phòng) | |
| 126 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VIII. Phòng kế toán + văn phòng ( văn thư) (1 phòng) | |
| 127 | Ghế gấp tiếp khách | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VIII. Phòng kế toán + văn phòng ( văn thư) (1 phòng) | |
| 128 | Két sắt | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị VIII. Phòng kế toán + văn phòng ( văn thư) (1 phòng) | |
| 129 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IX. Phòng hiệu trưởng (1 phòng) | |
| 130 | Tủ hồ sơ (3 buồng) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IX. Phòng hiệu trưởng (1 phòng) | |
| 131 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IX. Phòng hiệu trưởng (1 phòng) | |
| 132 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IX. Phòng hiệu trưởng (1 phòng) | |
| 133 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị IX. Phòng hiệu trưởng (1 phòng) | |
| 134 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị X. Phòng hiệu phó ( 2 phòng) | |
| 135 | Tủ hồ sơ (3 buồng) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị X. Phòng hiệu phó ( 2 phòng) | |
| 136 | Bảng công tác kính | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị X. Phòng hiệu phó ( 2 phòng) | |
| 137 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị X. Phòng hiệu phó ( 2 phòng) | |
| 138 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 139 | Bàn ghế hội trường | 20 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 140 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 141 | Phông vải băng lông hội trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 142 | Bục để tượng | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 143 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 144 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 145 | Màn Chiếu treo tường | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 146 | Giá treo máy chiếu + Cáp VGA | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 147 | Loa treo tường | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 148 | Micro không dây với 2 Micro cầm tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 149 | Amplifier liền mixer cho hệ thống loa treo tường | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 150 | Vật tư lắp đặt thi công hệ thống | 1 | Phòng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | B. Khối quản trị XI. Phòng hội đồng ( 1 phòng) | |
| 151 | Bàn phòng chờ giáo viên | 6 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học I. Phòng chờ giáo viên ( 6 phòng) | |
| 152 | Ghế gấp | 36 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường | |
| 153 | Bàn ghế giáo viên | 36 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường | |
| 154 | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn 2 ghế) | 760 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường | |
| 155 | Bảng từ chống lóa | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường | |
| 156 | Máy chiếu đa năng | 36 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường | |
| 157 | Màn Chiếu treo tường | 36 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường | |
| 158 | Giá treo máy chiếu + Cáp VGA | 36 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | C. Khối lớp học II. Phòng học thông thường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi