Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:04:00 đến ngày 2021-12-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,394,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trụ sở làm việc Công an phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây thuộc Công an thành phố Hà Nội 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3969 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,535 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2885 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2935 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1869 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7051 | tấn |
| 7 | Thép bản nối cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 318,32 | kg |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2728 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3313 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6978 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2464 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6352 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,2682 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6499 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6617 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3254 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2623 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9437 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2641 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0865 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6127 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,966 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3138 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8762 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5757 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,8609 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6477 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7597 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3389 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4192 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,0905 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5136 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7178 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8919 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2702 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4063 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8107 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6198 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1564 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3898 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4451 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,5822 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0284 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7315 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát đào móng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6194 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,6009 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,8827 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,5498 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,3002 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,7913 | 100m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,2646 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,97 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,3348 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,279 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 424,1413 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.054,3827 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,2335 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,4631 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,01 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,595 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.578,4323 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 429,53 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 422,4 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,203 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,847 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,9202 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,92 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,92 | m2 |
| 33 | Gia công dầm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8108 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6359 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,812 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,657 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6242 | tấn |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,296 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,3 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1192 | 100m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 152,586 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,4482 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,2557 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,5148 | m2 |
| 45 | Vách ngăn khu WC (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,605 | m2 |
| 46 | Tay vịn inox khu WC người khuyết tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7969 | m3 |
| 48 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1513 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,458 | m2 |
| 50 | Trụ thang Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,2225 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi gỗ đặc,pano kính dày 6.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,0896 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa đơn 60x135 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,24 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,24 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | m2 cấu kiện |
| 56 | Khoá cửa đi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 57 | Clemon | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 58 | Nẹp cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200,48 | m |
| 59 | Bản lề | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | bộ |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,04 | m2 |
| 62 | Cửa đi kính cường lực 12MM, bản lề thủy lực ( bao gồm công nhân lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,14 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Bộ PKKK. Cửa đi chính có khoá,Thanh chốt đa điểm,tay nắm,ổ khoá ngoài chìa trong núm vặn.Bản lề 3D; Kính an toàn 6.38 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,45 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6057 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,3968 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,84 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0967 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,564 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,782 | m2 |
| 70 | Vách kính, kính trắng 6.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,49 | m2 |
| 71 | Cửa sổ kính cường lực 12mm, kính dàn phản quang 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m2 |
| 72 | Cột cờ công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 74 | Biển hiệu đồn công an | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x18w ,1.2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha LED 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 6 | Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần hành lang 1x14 W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 13 | Công tắc đèn đảo chiều lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 16 | Hộp chia dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đèn pha tín hiệu 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì ống 2A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150A-30KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-50A-15KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-50A-15kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4X35) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp nhôm 4x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 685 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.290 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.340 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 690 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 675 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,5 | m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 736,3636 | viên |
| 46 | Kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 48 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 52 | Chân bật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 53 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | mối hàn |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,15 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,21 | m3 |
| 58 | Cột điện cao 8.5m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp hạt mạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147 | 10m |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm mạng anten tivi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,7 | 10 m |
| 64 | Hộp nối dây 80x80x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | hộp |
| 66 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | 10m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 10m |
| 68 | Hộp nối dây 80x80x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| 69 | Ống luồn dây cáp d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 70 | Cọc tiếp đất L63x63x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng M70 vỏ PVC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,34 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Kép nối D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao Điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Zắc co D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 19 | Zắc co D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê zen Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,4 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa bát chậu inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 60 | Xi phông Chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Dây cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Inox+ Xi phong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 64 | Xi phong tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 65 | Xi phong chữ P thoát sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | Bộ |
| 66 | Rọ máu bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1347 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1745 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0501 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0951 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0496 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8626 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,15 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1341 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,55 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,775 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt bản lề cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 18 | Gia công lắp đặt chốt cửa, tay nắm cửa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | chiếc |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7227 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1954 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2985 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,5403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8543 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7502 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,783 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3978 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0738 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,7027 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,96 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7225 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6362 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,3088 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 475,554 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 475,5 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8266 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,2963 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,85 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0877 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2444 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,295 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0799 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0043 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7666 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,064 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,064 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,96 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,4 | m2 |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7034 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1992 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0944 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0753 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1857 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,551 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,551 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,428 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,31 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5732 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0654 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,695 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0531 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0364 | tấn |
| 8 | Bu lông M16,L=300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9724 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2306 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4127 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,4542 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9724 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4127 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8287 | 100m2 |
| 17 | Máng nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,2 | m |
| 18 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | quả |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,736 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,36 | m2 |
| L | SÂN VƯỜN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,1975 | 100m3 |
| N | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,6 | m3 |
| 2 | Lớp lót nylong đổ bể tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 526 | m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m2 |
| O | RÃNH THU NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,524 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8466 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,12 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6089 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2662 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,296 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9178 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,464 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0483 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0833 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| P | ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4846 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 3 | Đế cống BTCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 4 | Ông cống BTCT D400 cống tải trọng thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,2 | đoạn ống |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Cây ngâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cây |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg (MFZ4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn cấp báo cháy dạng chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tỉnh điện (kích thước 650x400x180) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | tủ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 2 | Máy bơm nước li tâm Q=6m3/h; H=35m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ điện 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo nước DN-20C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 24 port 10/100Mbps | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ khuyếch đại cao tần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ chia tín hiệu 3 FS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ chia tín hiệu 4 FS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc (Rack 42U) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ trung tâm (Rack 10u) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cáp 20MDF | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp đấu cáp điện thoại 100 (10 phiến krone AVF 10 phiến inox) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sợi cáp quang 12FO và đầu rắc ODF | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | md |
| 14 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 63A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện UPS-2kvA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Biển phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 17 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 18 | Ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 19 | Tủ tài liệu lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 20 | Bàn họp phòng lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 21 | Ghế họp phòng lãnh đạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 6 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 2 |
| 8 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi