Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213800-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 11:04:00 đến ngày 2021-12-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,394,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc Công an phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây thuộc Công an thành phố Hà Nội
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP. - Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần CONINCO 3C. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,3969100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V29,535m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,2885tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,2935tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1869tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,7051tấn
7Thép bản nối cọcMô tả theo yêu cầu chương V318,32kg
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V48mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V4,2728100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,23100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V1,3313m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0133100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0133100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0133100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,6978100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,2464100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,2045100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,6352m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V33,2682m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6499tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6617tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3254tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V26,4299m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,35100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2623m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,9437m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2641tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0865tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,6127100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V16,966m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3138tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,8762tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,5757100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V20,8609m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6477tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,7597tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,3389tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,4192100m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V71,0905m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,5136tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,7178100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,8919m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2702tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,4063100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,8107m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6198tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1564tấn
C KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,3898m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0389100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,2748m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0237100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,4451m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,5822m2
7Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,0284tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V2,7315m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát đào móng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,6194100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,6009m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V116,8827m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V18,5498m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V40,3002m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,7913100m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V100,2646m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V62,97m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V59,3348m2
18Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Mô tả theo yêu cầu chương V18,279m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V424,1413m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V1.054,3827m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V72,2335m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V123,4631m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V330,01m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,595m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.578,4323m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V429,53m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V422,4m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V36,203m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V26,847m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V87,9202m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V87,92m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V87,92m2
33Gia công dầm máiMô tả theo yêu cầu chương V1,8108tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6359tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V148,812m2
36Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả theo yêu cầu chương V1,657tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6242tấn
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,296m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V45,3m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V2,1192100m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V152,586m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V39,4482m2
43Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V42,2557m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V42,5148m2
45Vách ngăn khu WC (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả theo yêu cầu chương V25,605m2
46Tay vịn inox khu WC người khuyết tậtMô tả theo yêu cầu chương V3cái
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,7969m3
48Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,1513tấn
49Lắp dựng lan can InoxMô tả theo yêu cầu chương V19,458m2
50Trụ thang InoxMô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V52,2225m2
52Sản xuất cửa đi gỗ đặc,pano kính dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V40,0896m2
53Khuôn cửa đơn 60x135Mô tả theo yêu cầu chương V100,24m
54Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V100,24m cấu kiện
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V46m2 cấu kiện
56Khoá cửa điMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
57ClemonMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
58Nẹp cửaMô tả theo yêu cầu chương V200,48m
59Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V78bộ
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V6,84m2
61Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V51,04m2
62Cửa đi kính cường lực 12MM, bản lề thủy lực ( bao gồm công nhân lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V7,14m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay: Bộ PKKK. Cửa đi chính có khoá,Thanh chốt đa điểm,tay nắm,ổ khoá ngoài chìa trong núm vặn.Bản lề 3D; Kính an toàn 6.38Mô tả theo yêu cầu chương V9,45m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,6057tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V60,3968m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V72,84m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0967tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V9,564m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V4,782m2
70Vách kính, kính trắng 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V33,49m2
71Cửa sổ kính cường lực 12mm, kính dàn phản quang 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V1,2m2
72Cột cờ công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
73Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
74Biển hiệu đồn công anMô tả theo yêu cầu chương V1cái
D ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED 2x18w ,1.2mMô tả theo yêu cầu chương V43bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điệnMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36WMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
4Lắp đặt đèn pha LED 100WMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V22cái
6Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 WMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
7Đèn led ốp trần hành lang 1x14 WMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V14cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V5cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V13cái
12Lắp đặt công tắc quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V16cái
13Công tắc đèn đảo chiều lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
14Ổ cắm đôi 1 pha 3 cựcMô tả theo yêu cầu chương V73cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V27cái
16Hộp chia dâyMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
17Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Đèn pha tín hiệu 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19Cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt vỏ tủ điện 12 modulMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
21Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulMô tả theo yêu cầu chương V19hộp
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150A-30KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-50A-15KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-50A-15kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V27cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V46cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V25cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4X35) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V55m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp nhôm 4x70Mô tả theo yêu cầu chương V15m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V200m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V685m
34Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.290m
35Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.340m
36Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả theo yêu cầu chương V690m
37Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả theo yêu cầu chương V675m
38Lắp đặt ống luồn dây D40Mô tả theo yêu cầu chương V26,5m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1944100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0648100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1296100m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V40,5m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V736,3636viên
46Kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
47Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V35m
48Kéo rải dây cáp đồng trần 70 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22m
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V11m
50Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
51Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V4cọc
52Chân bậtMô tả theo yêu cầu chương V4cái
53Mối hàn hoá nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V8mối hàn
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,15m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,45m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,21m3
58Cột điện cao 8.5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Lắp hạt mạngMô tả theo yêu cầu chương V32hộp
60Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V16hộp
61Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả theo yêu cầu chương V14710m
62Lắp đặt ổ cắm mạng anten tiviMô tả theo yêu cầu chương V16hộp
63Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mmMô tả theo yêu cầu chương V86,710 m
64Hộp nối dây 80x80x50Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
65Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả theo yêu cầu chương V28hộp
66Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V8510m
67Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V910m
68Hộp nối dây 80x80x50Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
69Ống luồn dây cáp d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V260m
70Cọc tiếp đất L63x63x6Mô tả theo yêu cầu chương V5cọc
71Lắp đặt cáp đồng M70 vỏ PVCMô tả theo yêu cầu chương V25m
72Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
73Lắp đặt ống PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
74Lắp đặt máng cáp 200x100Mô tả theo yêu cầu chương V10m
E NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V2,34100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V2,34100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
5Lắp đặt tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
6Lắp đặt tê PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
7Lắp đặt cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
8Lắp đặt cút PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
9Cút ren trong PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
11Kép nối D25Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
12Lắp đặt nút bịt D25Mô tả theo yêu cầu chương V78cái
13Lắp đặt nút bịt D40Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
14Lắp đặt van ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
15Lắp đặt van ren D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt van phao ĐiệnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt van phao cơMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Zắc co D25Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
19Zắc co D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Tê zen InoxMô tả theo yêu cầu chương V8cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V36,4m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2712100m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
46Lắp đặt bình đun nước nóng 30LMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
48Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V8cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V8cái
50Lắp đặt chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
51Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
52Lắp đặt vòi rửa bát chậu inoxMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam kèm nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
56Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V8cái
57Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V8cái
58Lắp đặt giá treo khănMô tả theo yêu cầu chương V8cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
60Xi phông Chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
61Dây cấpMô tả theo yêu cầu chương V20Bộ
62Lắp đặt chậu rửa Inox+ Xi phongMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
64Xi phong tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
65Xi phong chữ P thoát sànMô tả theo yêu cầu chương V9Bộ
66Rọ máu bơmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
F PHỤ TRỢ
G CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,1347m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0453100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0492100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,144100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,363m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,275m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V1,1745m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0501tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0951tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0112tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0496tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,8626m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V15,15m2
14Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,1341tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V17,55m2
16Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo yêu cầu chương V8,775m2
17Gia công lắp đặt bản lề cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V9chiếc
18Gia công lắp đặt chốt cửa, tay nắm cửa sắtMô tả theo yêu cầu chương V3chiếc
H HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,7227100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V2,1954100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,2985100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0351100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V14,5403m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,8543m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1364100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,7502m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,783tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3978tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0161tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0738tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V29,7027m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V99,96m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,7225m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V7,6362m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V14,3088m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V475,554m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V475,5m2
20Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,8266tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V52,2963m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V32,85m2
I BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2786100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,138100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1411100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,0877m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,2444m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,295tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0799tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,07m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0139100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0043tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,7666m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V38,064m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V38,064m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,96m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V23,4m2
J BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1829100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,053100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7034m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,1992m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0944tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0753tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,1857m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,551m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,551m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,428m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V36,31m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0301100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,5732m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0654tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0576100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0341100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,173100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,695m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0531tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0364tấn
8Bu lông M16,L=300Mô tả theo yêu cầu chương V40cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,9724tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2306tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,4127tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V118,4542m2
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,2306tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,9724tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,4127tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V0,8287100m2
17Máng nướcMô tả theo yêu cầu chương V31,2m
18Quả cầu chắn rác D110Mô tả theo yêu cầu chương V10quả
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,22100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V8,736m3
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V87,36m2
L SÂN VƯỜN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
M SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V2,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,4100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V32,1975100m3
N SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V52,6m3
2Lớp lót nylong đổ bể tôngMô tả theo yêu cầu chương V526m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V115m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,645m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,23100m2
O RÃNH THU NƯỚC B400
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,8262100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1224100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,524m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V17,952m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,732m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,8466100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V102m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V6,12m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,3264100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6089tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V1021 cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V12,2662m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0119100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V2,296m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V3,9178m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V16,464m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,63m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0238100m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V4,48m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,0483m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0668100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0833tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V141 cấu kiện
P ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,4846100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0987100m3
3Đế cống BTCTMô tả theo yêu cầu chương V48cái
4Ông cống BTCT D400 cống tải trọng thườngMô tả theo yêu cầu chương V48m
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V20mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V19,2đoạn ống
Q CÂY XANH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0292100m3
2Cây ngâuMô tả theo yêu cầu chương V12cây
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V6bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kg (MFZ4)Mô tả theo yêu cầu chương V3bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
5Nút nhấn khẩn cấp báo cháy dạng chìmMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
6Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tỉnh điện (kích thước 650x400x180)Mô tả theo yêu cầu chương V3tủ
S PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V6cái
2Máy bơm nước li tâm Q=6m3/h; H=35mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Đồng hồ điện 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Đồng hồ đo nước DN-20CMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Switch 24 port 10/100MbpsMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
6Bộ khuyếch đại cao tầnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Bộ chia tín hiệu 3 FSMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Bộ chia tín hiệu 4 FSMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc (Rack 42U)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Tủ trung tâm (Rack 10u)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Hộp cáp 20MDFMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Hộp đấu cáp điện thoại 100 (10 phiến krone AVF 10 phiến inox)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Sợi cáp quang 12FO và đầu rắc ODFMô tả theo yêu cầu chương V20md
14Bộ cắt lọc sét 1 pha 63AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Bộ lưu điện UPS-2kvAMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Biển phòngMô tả theo yêu cầu chương V22cái
17Bàn làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
18Ghế làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
19Tủ tài liệu lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
20Bàn họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
21Ghế họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
5 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
6 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
7 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
8 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
9 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->