Gói thầu: Gói số 04: Mua sắm hệthống máy phát sóng FM 1000W

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718191-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói số 04: Mua sắm hệthống máy phát sóng FM 1000W
Số hiệu KHLCNT 20200703577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 14:04:00 đến ngày 2020-07-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 483,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phát sóng FM 1000W, công nghệ mới 1 Cái Công suất : 1000W; Tần số hoạt động từ 87.5 đến 108 Mhz; Các bước điều chỉnh máy phát: 10/100 KHz; Tần số ổn định / lỗi: ± 250Hz trong phạm vi nhiệt độ - 100Hz/năm; Điều chế FM : 75 KHz peak, điều chỉnh (180KF3E/256KF8E); Mức đầu vào âm thanh và Mpx: từ -3,5 đến +12,5 dBm @ 75 KHz sai lệch; Cấp kênh đầu vào phụ: SCA: từ -12,5 đến +3,5 dBm @ 7,5 KHz sai lệch, RDS: từ -24 đến -8 dBm @ 2 KHz sai lệch; Biến dạng điều chế 75 KHz dev. : 76 dB, 83 điển hình, CCIR: >75 dB. 79 điển hình. Tỷ số tín hiệu, mono: 30÷20000HZ: >72 dB, 77 điển hình, CCIR: >68 dB, 72 điển hình; Đáp ứng tần số kênh âm thanh 30÷15000 Hz : ±0.1 dB; Đáp ứng tần số đầu vào MPX 30÷100000 Hz: ±0.1 dB; Hằng số thời gian nhấn mạnh trước: 0/50/75 µs có thể lựa chọn; Nguồn điều khiển RF: 13W, Công suất đầu ra ALC ổn định: ±3%, Sóng hài và phát xạ giả: 67% điển hình; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: Đề nghị: Từ 0 đến 35°C; Giới hạn: Từ -10 đến +45°C (50°C tối đa với tải); Độ ẩm tương đối: Lên tới 95% không ngưng tụ; Kích thước (WxHxD): 483x88x585 mm; Trọng lượng: 12 kg Web server – Web server + GSM : Giao diện trình duyệt Web; Giao diện SNMP; Giao diện GSM ; Quản lý truy cập. Stereo encoder :Độ rộng băng tần âm thanh: 30 ÷ 15k Hz (±0,05dB typ, ±0,1dB max); Tách âm thanh Stereo: >70dB, typ. 400 ÷ 10k Hz, >65dB, min. 30 ÷ 15k Hz; Xuyên âm M/S: >45dB, tip. 100 ÷ 10k Hz, >35dB, min. 30 ÷ 15k Hz; Biến thể THD: ≤0,02%, typ. 30 ÷ 7,5k Hz, ≤0,05%, max, Tỷ lệ S/N: >90dB, Mức danh nghĩa đầu vào: +6dBm (Zin=100k ohm), Mức đầu ra: +10dBm (Zout=50 ohm), Khoảng không động: >6dB, Dc bù vào đầu ra: 55dB min, 60dB typ, Tần số giai điệu thí điểm: 19.000 ±0,5 Hz; Đầu ra synchro giai điệu: 1Vpp ±20%; Nguồn cấp: ±12,5V ±5% / 70mA typ; Kích thước: 120,0 x 66,7 mm. RDS : Kết nối dữ liệu: RS-232 (DTE, 9 pins), Tín hiệu RDS: Tần số sóng mang phụ: 57 kHz; Tỷ lệ lấy mẫu: 361 kHz; Băng thông: ± 2.4 kHz (50 dBc); Điều chỉnh mức đầu ra (mặc định): 150 - 480 mV p-p chỉ xuất ra RDS hoặc khi Mpx được điều chỉnh thành + 10dBm (7.0Vpp); Điều chỉnh pha (stereo transmission) : Đầu vào Âm thanh/MPX/Pilot: Đề xuất trở kháng tải: Mono: 70 Ω, 15 V p-p on 2kohm load; Mức RDS được đề xuất: 2 - 5 % of MPX
2 Anten Dippol loại phân cực đứng, phân cực dọc (loại định hướng) 8 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Anten diople: 8 dàn - Độ lợi: 6dB - VSWR: 1,1 - Trở kháng: 50Ω - Công suất: 4800W (8 x 600W) - Connector N - Chất liệu: + Bên trong mạ bạc, Teflon + Bên ngoài Inox
3 Cây chia công suất RF-FM 04 đường 2 cây -Dãi tần: 88-108MHz -Tỉ lệ sóng đứng SWR:1,1 -Connector In loại 7/16; Out 04 conector N -Chất liệu: + Bên trong mạ bạc, Teflon + Bên ngoài Inox
4 Cây chia công suất RF-FM 02 đường 1 Cây -Dãi tần: 88-108MHz -Tỉ lệ sóng đứng SWR:1,1 -Connector In loại 7/16; Out 02 conector N -Chất liệu: + Bên trong mạ bạc, Teflon + Bên ngoài Inox
5 Bộ gá lắp các dàn anten và bộ chia 1 Bộ Được gia công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đường kính của ống trụ anten
6 Cáp dẫn sóng loại foam 7/8" 100 Mét - Trở kháng: 50 Ω - Vận tốc truyền tương đối: 88% - Điện dung: 76 pF/m - Điện cảm: 0.190 µH/m - Tần suất hoạt động tối đa: 5.0 Ghz - Tần số cắt: 5.2 Ghz - Công suất cao nhất: 91 kW - Vật liệu chống điện: ≥10 GΩ x km - Điện áp sự cố DC: 10000V - Vỏ bọc kiểm tra điện áp: 8000 Vrms - Điện trở trong DC: ≤ 1.21 Ω/km Điện trở ngoài DC: ≤ 1.17 Ω/km
7 Cáp nhảy giữa bộ chia công suất và connecter 10 Sợi Bao gồm 10 sợi: + 02 sợi từ cây chia 2 lên 02 cây chia 4 + 08 sợi từ 02 cây chia 4 lên Dipole Mỗi sợi có chiều dài L5.6m; 02 đầu sợi dây có 02 connecter loại N
8 Đầu nối loại 7/16 female Conector Nối giữa 2 đầu dây feeder dẫn sóng 7/8" 2 Cái Nối giữa 2 đầu dây feeder dẫn sóng 7/8"
9 Chi phí vận chuyển, lắp đặt Chi phí kiểm tra, thử sóng toàn huyện Chi phí hướng dẫn sử dụng 1 H/t Chi phí vận chuyển, lắp đặt Chi phí kiểm tra, thử sóng toàn huyện Chi phí hướng dẫn sử dụng
10 Mixer chuyên dụng 1 Cái - Loại: Analog - Kênh: 8 (6 Mono 2 Stereo) - Đầu vào mic tiền khuếch đại: 6 x XLR - Đầu vào dòng: 10 x TRS - Đầu vào khác: 6 x TRS (Insert) - Đầu ra chính : 2 x XLR - Đầu ra trực tiếp: 2 x TRS - Đầu ra khác: 2 x TRS (Monitor), 2 x stereo RCA, 2 x TRS (Aux) Tai nghe: 1 x 1/4"
11 Máy tính xách tay 1 Cái - Màu sắc: Silver - Hệ điều hành: Windows 10 Home - Bộ vi xử lý: Intel® Core:tm: i3-7020U (3M Cache, 2.3 GHz) - Bộ nhớ chính (RAM4): 4GB - Hỗ trợ tối đa Ram4 : 16 GB - Ổ đĩa cứng (HDD): 1TB Sata - Ổ đĩa quang (ODD): DVD-RW - Màn hình: 15.6 inch FHD - Cổng giao tiếp: 1 HDMI out, 1 RJ-45, 2 USB 3.1, 1 USB 2.0 - Pin : 3-cell 42 WHr - AC Adaptor (sạc máy tính): 45W AC adapter - Kích thước: Height: 22.70 mm (0.89 in) | 2. Width: 380 mm (14.96 in.) | 3. Depth: 258 mm (10.16 in.) - Trọng lượng: 2.28 Kg -Kèm theo: chuột không dây
12 Micro mui rùa độ nhạy cao 2 Cái - Loại micro: Dynamic (moving coil) - Mẫu cực: Cardioid ( Một chiều ) - Đáp tuyến tuần số: 30 to 13,000 Hz - Trở kháng đầu ra (tại 1000 Hz): 300Ω - Độ cảm biến: -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL - Kết nối: Kết nối âm thanh - Vỏ: Vỏ kim loại,màu đen mờ kết thúc; cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt được xây dựng trong khóa đứng bộ chuyển đổi Điều kiện môi trường: Micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ -29 đến 57 độ C(-20 đến 135 độ F), và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%
13 Bộ lưu điện công suất 1000VA/600w 1 Cái - NGUỒN VÀO - Điện áp danh định: 220 VAC - Ngưỡng điện áp: 170 ~ 280 VAC - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) - NGUỒN RA - Công suất: 1000VA / 600W - Điện áp: 220 VAC ± 10% - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Dạng sóng (chế độ ắc qui): Sóng vuông mô phỏng sóng sine - Tần số: Giống nguồn ngõ vào - Hiệu suất: 95% chế độ điện lưới - 85% chế độ boost/ buck - Khả năng chịu quá tải: 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động - Cấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn IEC320-10A - ẮC QUI - Loại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. - Thời gian lưu điện: 40 phút với tải 100W - GIAO DIỆN - Bảng điều khiển: Nút khởi động - LED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, dung lượng tải, dung lượng ắc quy - Cổng giao tiếp: Cổng USB - Phần mềm quản lý: quản lý theo giao thức HID qua cổng USB - Thời gian chuyển mạch: Tối đa 10ms - MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG - Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC Độ ẩm môi trường hoạt động: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->