Gói thầu: Xây lắp nâng công suất nhà máy cấp nước Tân An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| Tên gói thầu | Xây lắp nâng công suất nhà máy cấp nước Tân An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:00:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,149,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước của gói thầu này (công trình cải tạo, xử lý nước mặt có công suất từ 4.800m3/ngày đêm trở lên, có dây chuyền công nghệ xử lý tương tự gói thầu này) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có thời gian thực hiện hợp đồng đảm bảo đúng tiến độ thực hiện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc phần xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND. * Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu, có giấy chứng nhận đã học lớp chỉ huy trưởng (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy và giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với Ban chỉ huy công trường của Nhà thầu tham gia công trình, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng).- Nhà thầu phải có bản cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật), hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư cơ khí, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành liên quan, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt lát ma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu tự hành >= 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nâng công suất nhà máy cấp nước Tân An Nhà máy cấp nước Tân An, hạng mục: Nâng công suất từ 12.000m3/ngày đêm lên 16.800m3/ngày đêm bằng nguồn nước mặt hồ Bảo Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 15 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam. ĐT: 0272 2210651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang Q=200m3/ngđ; H=20m (02 bơm = 0,5 tấn) - TẠI TRẠM BƠM CẤP 1 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van hai chiều D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối chống rung D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Côn lệch D250x100 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép D250 BBB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Côn đều D200x80 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Co thép 90 độ D200 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Van hai chiều D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối chống rung D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê lệch D200 BBU | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu thép D200 BU, L=900mm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép 90 độ D200 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu thép D200 BU, L=1800mm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Flange adapter D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bầu xã khí D50 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt 1 Đầu răng D50 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt 2 Đầu răng D50 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Van ren 2 chiều D50 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt 1 Đầu răng D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt 2 Đầu răng D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp 0-5 Kg | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xã D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Van ren 2 chiều D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Côn chuyển D24x12 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép dỡ cầu dần ống hút | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Crephin D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Stu-en + Mặt bích thép D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D250 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cầu phao đặt ống hút | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bệ đặt bơm Bê tông mac 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 36 | Lắp đặt Thiết bị phản ứng 86,25m3(6,9 tấn) - TẠM CỤM XỬ LÝ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 6,9 | tấn |
| 37 | Lắp đặt Tấm lamem( 36 tấm) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Máng thu nước Inox L=12m (0,625 tấn) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 39 | Lắp đặt Đan lọc HDPE 2 tầng(21 m2)=63 tấm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 63 | tấm |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tấm phân phối gió nước Inox 0,45x3x0,55 (0,119 tấn) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 41 | Lắp đặt Tấm đỡ PLATE (21 m2)=63 tấm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 63 | tấm |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Sỏi lọc 2x4mm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cát lọc 0,8-1,2mm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt Van cổng điện D400 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van cổng điện D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van cổng điện D150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bu Inox âm tường D150, L=800 BU | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cút Inox 90 độ D150 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống Inox D150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bu Inox âm tường D400, L=800mm BU | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xiphong đồng tâm Inox D300 (1 tấn) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Thập inox D400x200 BBB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Co Inox 90 độ D200 BBB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Ống Inox D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cút Inox D400 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tê Inox D400 BBB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống Inox D400 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Van cổng D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Flange adapter D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Flange adapter D400 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Flange adapter D150 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tê Inox D200 BBB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cút Inox 90 độ D200 BB | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Ống Inox D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 66 | Bê tông mac 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 14,475 | m3 |
| 67 | Cốp pha | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép D10-18 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2,171 | tấn |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Dầm hộp Inox 50*100 dày 3mm 54 m=0,385Tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Bát bắt dầm I 250x250x6 (24 cái = 0,071 tấn) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 72 | Lắp đặt Bồn hóa chất nhựa D1200 - TẠI NHÀ HÓA CHẤT | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Q=0-300l/giờ, H=45m ba bộ =0,1 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 74 | Lắp đặt Máy khuấy 4 bộ =0,1 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 75 | Lắp đặt Trục, cánh khuấy 4 bộ=0,05 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Van xã đáy bồn hóa chất D50 PVC | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Dàn đỡ máy khuấy + sàn công tác Inox=0,5 tấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Van PVC D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Rac co PVC D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D34 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC D34 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Van PVC D34 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Rac co PVC D34 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Đầu chuyển PVC - HDPE D34 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D200 - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Bích HDPE + kiềng thép D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trộn static mixer D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D34 dẫn hóa chất | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D27 dẫn clo | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE D34 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Co HDPE D27 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Đào đất | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 96 | Lấp đất | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D200 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trạm bơm 1 DB-CI | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhà hóa chất DB-HC | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC/PVC (3cx1,5mm2) - CẤP ĐIỆN TẠI TỦ DB-HC | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC/PVC (2cx1,5mm2) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt CVV 8cx1,5mm2 (từ DB-CI) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống gân D32 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cu/XLPE/PVC (4x6+E(PVC)6mm2) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 49 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống gân D50 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 41 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cu/CXV/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) - CẤP ĐIỆN TẠI TỦ DB-CI | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống gân D50 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cu/CXV/PVC (3x35+E(PVC)16mm2) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cu/CXV/PVC (3x16+E(PVC)10mm2) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống gân 85 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Đào đất đặt ống đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I - MƯƠNG CÁP | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P 40A - BỂ LỌC | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P 10A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 20A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn có đèn | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc gạt | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nút dừng khẩn cấp | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Khởi động từ 09 A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Over load Relay 0.7….2.5A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le trung gian | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 24 VDC 10A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt DOMINO 20P 20A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le mực nước | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt PLC 40 IN/OUT | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt MODUL 16 INPUT | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt MODUL 16 OUTPUT | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt MODUL ANALOG | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình HMI 7'' | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 1600X1470X950 bể lọc | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang 2X36W | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 10A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đổi 2X13A | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây diện CV 1.0 MM2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây diện CV 2.5 MM2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây mềm đi trong tủ 1X16 MM2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Dây mềm đi trong tủ 1X10 MM2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây diều khiển 1MM2 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV 4X1.5 MM2 (đi từ tủ điện TBL đến các van) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Dây DVV 8X0.75 MM2(Dây điều khiển va từ tủ TBL đến các van) | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Thang cáp 20X100 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D32 | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ biến tần | Theo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước của gói thầu này (công trình cải tạo, xử lý nước mặt có công suất từ 4.800m3/ngày đêm trở lên, có dây chuyền công nghệ xử lý tương tự gói thầu này) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có thời gian thực hiện hợp đồng đảm bảo đúng tiến độ thực hiện.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc phần xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND. * Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu, có giấy chứng nhận đã học lớp chỉ huy trưởng (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy và giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với Ban chỉ huy công trường của Nhà thầu tham gia công trình, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng).- Nhà thầu phải có bản cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại công trường | 1 | - Có bằng kỹ sư cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật), hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (thể hiện qua quyết định bổ nhiệm, trong đó quyết định bổ nhiệm phải thể hiện rõ công trình đã tham gia là cấp mấy, đính kèm hợp đồng thi công xây lắp công trình tương ứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ sư công nghệ làm việc tại công trường (không phải kỹ sư trưởng và giám sát kỹ thuật) | 1 | Có bằng kỹ sư cơ khí, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành liên quan, có hợp đồng lao động còn hiệu lực và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hoàn thành cho gói thầu (bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 4 | Máy hàn tích | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 2 |
| 5 | Máy đào | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 6 | Máy hàn | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 8 | Máy cắt lát ma | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc nào | 1 |
| 10 | Xe cẩu tự hành >= 2.5 tấn | - Phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Ghi rõ chất lượng kỹ thuật và thực hiện cho công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi