Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:48:00 đến ngày 2021-12-16 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,208,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3122145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.862442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa…- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: 1 người có bằng ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông và 1 người có bằng ngành điện- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.)- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường và thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km183+800 - Km184+600/QL.21 (khu vực giao cắt giữa QL.21 và QL.37B tại đầu cầu Yên Định), tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,344 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,753 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 , đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Cày xới đất để lu lèn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,525 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn đất nền cày xới bằng Lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,525 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở rộng (KC1) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,871 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,871 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,871 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,871 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,093 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,69 | 100m3 |
| C | Mặt đường mở rộng tuyến nhánh (KC2) | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| D | Mặt đường tăng cường bù vênh CPĐD (KC3) | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,099 | 100m3 |
| E | Diện tích KCMĐ tăng cường bù vênh BTN (KC4) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,418 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,418 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,418 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,418 | 100m2 |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông sân gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 2 | Lưới thép D4 mắt lưới 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,298 | kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,12 | m3 |
| 5 | Thép neo D13, L=0,73m, @2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 7 | Cắt khe dọc đường 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,986 | 10md |
| 8 | Trám khe bằng nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,86 | md |
| G | Móng lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,012 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | tấn |
| 3 | Cốt thép đai D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| H | Lan can | |||
| 1 | Bu lông neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 2 | Gia công thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,605 | Tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.605,272 | Kg |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,605 | tấn |
| I | Bồn cây | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung 22x24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 2 | Ốp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| J | Hạng mục vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.383,728 | m2 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,384 | 100m3 |
| K | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,2 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618 | m |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,09 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,39 | m3 |
| L | Rãnh đan | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác, kích thước 50x30x5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.396 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,284 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,51 | m2 |
| M | Bó gáy hè | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| N | Cửa xả | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,186 | 100m |
| O | Ga thu | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,577 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| P | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 2 | Thép góc 63x63x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,77 | kg |
| Q | Vỉa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông vỉa thu nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m3 |
| R | Khe co giãn cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray độ dịch chuyển 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 5 | Hỗn hợp vữa không co ngót với cốt liệu nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| S | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,81 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,953 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng đen, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,778 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | viên |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi tôn hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,71 | md |
| T | Gờ bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,97 | m3 |
| U | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột 4M24x400x1300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Khung móng cột 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,513 | 100m |
| 5 | Dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | 100m |
| 6 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m3 |
| V | Rãnh cáp điện đi dưới lề đường | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,791 | 100m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,08 | m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lề đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,304 | 100m |
| W | Tổ chức xây dựng | |||
| 1 | Tháo rỡ, lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Tháo rỡ, lắp đặt đèn tín hiệu nháy vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Di dời cây cau vua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| X | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3122145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.862442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có hạng mục thi công chính: Thi công, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa…- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.345.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 6 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: 1 người có bằng ngành xây dựng đường; cầu đường hoặc công trình giao thông và 1 người có bằng ngành điện- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu)- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên: ngành kinh tế (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.)- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải có tối thiểu 5 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12,0 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 2 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi 16,0 T | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 10,0 T | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm rung 25T | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 9 | Máy rải BTN 130 CV đến 140 CV | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường và thiết bị nấu sơn | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10,0 T | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi