Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho hệ thống Vi ba cơ động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho hệ thống Vi ba cơ động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721045 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:31:00 đến ngày 2020-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu nối đực loại СНЦ23-10/22В-13-В | 60 | Chiếc | - Số lượng chân cắm: 10 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 22 - Loại phích cắm: B - Phần cáp có giá đỡ cho ống co nhiệt: 13 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa : 20A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 2 | Đầu nối cái loại СНЦ23-10/22Р-1-В | 40 | Chiếc | - Số lượng lỗ cắm: 10 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện : 22 - Loại ổ cắm: B - Phần cấu trúc không có vỏ: 1 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 20A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 3 | Đầu nối đực loại СНЦ23-3/14В-6-В | 20 | Chiếc | - Số lượng chân cắm: 3 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 14 - Loại phích cắm: B - Phần cáp có vỏ trực tiếp: 6 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 20A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 4 | Đầu nối cái loại СНЦ23-10/18P-6-В | 20 | Chiếc | - Số lượng lỗ cắm: 10 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 18 - loại ổ cắm: P - Phần cáp có vỏ trực tiếp: 6 - Đường kính tiếp xúc: 1mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 11 A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 5 | Đầu nối đực loại СНЦ23-10/18B-1-В | 20 | Chiếc | - Số lượng chân cắm: 10 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 18 - Loại phích cắm: B - Phần cấu trúc không có vỏ: 1 - Đường kính tiếp xúc: 1mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 11A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 6 | Đầu nối cái loại СНЦ23-32/27P-6-В | 20 | Chiếc | Số lượng lỗ cắm: 32 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 27 - Loại phích cắm: P - Phần cáp có vỏ trực tiếp: 6 - Đường kính tiếp xúc: 1mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 11A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 7 | Đầu nối đực loại СНЦ23-32/27B-1-В | 20 | Chiếc | - Số lượng chân cắm: 32 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 27 - Loại ổ cắm: B - Phần cấu trúc không có vỏ: 1 - Đường kính tiếp xúc: 1mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 11A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 8 | Đầu nối đực loại СНЦ23-7/18В-6-В | 20 | Chiếc | - Số lượng chân cắm: 7 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 18 - Loại phích cắm: B - Phần cáp có vỏ trực tiếp: 6 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 20A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 9 | Đầu nối cái loại СНЦ23-7/18P-1-В | 20 | Chiếc | - Số lượng lỗ cắm: 7 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 18 - Loại ổ cắm: P - Phần cấu trúc không có vỏ: 1 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 20A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 10 | Đầu nối cái loại СНЦ23-7/22P-6-В | 20 | Chiếc | - Số lượng lỗ cắm: 7 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 22 - Loại phích cắm: P - Phần cáp có vỏ trực tiếp: 6 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm; 2mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 20A; 35A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 11 | Đầu nối đực loại СНЦ23-7/22B-1-В | 20 | Chiếc | - Số lượng chân cắm: 7 (mạ vàng) - Kích thước (đường kính) có điều kiện: 22 - Loại ổ cắm: B - Phần cấu trúc không có vỏ: 1 - Đường kính tiếp xúc: 1,5mm; 2mm - Điện trở cách điện ≥ 5000 MΩ. - Tải tối đa: 20A; 35A - Điện áp hoạt động tối đa (giá trị biên độ): 700V | ||
| 12 | Đầu nối đực loại YL11FB24N1007 | 20 | Chiếc | - Số chân cắm: 07 chân (mạ vàng). - Trở kháng vào/ra: 50 Ω - Chất liệu: Hợp kim chống rỉ. - Sử sụng: Kết nối tín hiệu âm tần, cao tần, cấp nguồn DC. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi