Gói thầu: Gói thầu số 22: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:39:00 đến ngày 2020-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,139,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp điện vỏ cao su (4 x16mm2) | 80 | Mét | Cáp điện vỏ cao su 4 x16mm2 Mã hàng: Helupower H07RN-F LS0H 4G16; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Loại cáp: Rubber sheathed Cable - Mô tả: Cáp đồng mềm, vỏ cao su. - Cáp sử dụng cho động cơ bơm chìm, làm việc trong môi trường nước ở độ sâu: ~100m, - Đường kính ngoài sợi cáp: ~ 27mm. - Số sợi cáp: 4 x 16mm2 - Điện áp làm việc (Uo/U): 450/750V - Nhiệt độ làm việc: -40oC to +90oC | C0, CQ | |
| 2 | Cáp điện vỏ cao su (4 x 6mm2) | 40 | Mét | Cáp điện điều khiển vỏ cao su 4 x 6mm2 Mã hàng: Helupower H07RN-F LS0H 4G6; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Loại cáp: Rubber sheathed Cable - Mô tả: Cáp đồng mềm, vỏ cao su. - Cáp sử dụng cho động cơ bơm chìm, làm việc trong môi trường nước ở độ sâu: ~100m. - Đường kính ngoài sợi cáp: ~ 18mm. - Số sợi cáp: 4 x 6mm2 - Điện áp làm việc (Uo/U): 450/750V - Nhiệt độ làm việc: -40oC to +90oC | CO, CQ | |
| 3 | Đầu Cosse cho cáp lực | 40 | Cái | Đầu Cosse cho cáp lực: Mã hàng: R14-6, hãng: Nichifu; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Đường kính ngoài đầu lắp bulong: 12mm - Đường kính lỗ lắp bulong: 6,4mm - Tổng chiều dài: 27,5mm - Độ dày: 1,6mm (D=9mm, d=5,8mm) | ||
| 4 | Công tắc phao nước | 6 | Cái | Công tắc phao điều khiển mực nước - Điện áp: 220V, 7,5A - Số tiếp điểm: 1NO, 1NC - Chất liệu: Nhựa, đồng, inox - Số phao: 2 | ||
| 5 | Đầu dò mực nước | 1 | Cái | Đầu dò mực nước Quartz Sensor (Quartz type level gauge) Mã hàng: QSH30; hãng: Takuwa; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau) - Measuring range : 0-30m - Accuracy: ±0.01%FS - Power Supply: DC 12V; - Overload: 120% FS; - Dedicated cable standar: P-FEP-RH; - Conductor: 0.2mm Square x 4 Cores Shiled; - Isolator: Tefzel 0.25mm thick; - Nylon pite: 1 Core 4mm Dia; - Reinforcing Wire: 3 Cores 7x7 0.12mm Dia - Stainless wire rope; - Shielding: 0.2mm Tin plated soft copper knit and brained - Sheath: chloroprene 2.6 mm thick; - Finished outer Dia: 12.6mm ± 0.6 mm; Bao gồm: 40 met Sensor Cable P-FEP-RH | CO, CQ, TKHQ | |
| 6 | Cáp quang treo 12FO | 1.000 | Mét | Cáp quang treo kim loại 12Fo Single mode - Loại cáp: Cáp quang ngoài trời, gồm dây treo bẳng thép và 12 sợi quang - Số sợi quang: 12 - Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện - Đường kính trung bình của cáp: 9.3 mm - Khoảng vượt tối đa: 100m - Điện áp đường dây đi chung tối đa: 35kV/m - Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt: 3.5kN - Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc: 2.5kN - Khả năng chịu nén: 2000N/10cm - Hệ số dãn nở nhiệt: | ||
| 7 | Cáp điện 2x2,5 | 2.000 | Mét | Cáp điện 2x2,5 - Loại cáp: CVV-2x2,5 - Ruột dẫn: đồng mềm - Cách điện: PVC - Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC - Vỏ ngoài: PVC - Số sợi cáp: 2 x 2,5mm2 - Màu: đen - Điện áp: 300/500V | ||
| 8 | Cáp quang treo 4FO | 2.000 | Mét | Cáp quang 4FO treo Single mode - Loại: Cáp quang ngoài trời, gồm dây treo bẳng thép và 4 sợi quang - Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện - Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp - Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cáp - Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700N - Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300N - Lực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mm - Khả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đập - Khoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độ - Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ C - Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi