Gói thầu: Mua sắm trang phục Thanh tra giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Thanh tra giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:03:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,365,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo thu đông Nam | 16 | bộ | Áo veston a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: áo khoác, cổ hình chữ B; ngực một hàng cúc 4 chiếc mạ màu trắng bóng; thân trước có 4 túi bổ (2 túi ngực, 2 túi dưới), túi có nắp; may bật vai đeo cấp hiệu, lắp ken vai; thân sau may chắp sống lưng, có xẻ sống; tay kiểu 2 mang, bác tay may lật ra ngoài. Toàn bộ cổ áo, nẹp áo, nắp túi, thân áo được dựng bằng mex. Quần thu đông a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; cạp quần may 6 đỉa; gấu quần hớt lên phía trước. | ||
| 2 | Áo măng tô nam | 2 | cái | a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: kiểu veston, cổ hình chữ B, thắt đai lưng, khóa bằng đồng; ngực may đề cúp, có một hàng cúc 4 chiếc mạ màu trắng bóng; may bật vai đeo cấp hiệu, có ken vai bằng bông ép; phía trong trên ngực mỗi bên bổ một túi viền; thân trước phía dưới may 2 túi cơi chéo; thân sau cầu vai rời, may chắp sống lưng, có xẻ sống; tay kiểu 2 mang may cá tay, đính cúc; toàn bộ cổ áo, nẹp áo, nắp túi, thân áo được dựng bằng mex; chiều dài áo ngang đùi. | ||
| 3 | Quần áo thu đông nữ | 1 | bộ | Áo veston a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: áo khoác, cổ hình chữ B; ngực một hàng cúc 4 chiếc mạ màu trắng bóng; thân trước có bổ 2 túi dưới, có nắp; may bật vai đeo cấp hiệu, lắp ken vai; thân sau may chắp sống lưng, có xẻ sống; tay kiểu 2 mang, bác tay may lật ra ngoài; toàn bộ cổ áo, nẹp áo, nắp túi, thân áo được dựng bằng mex. Quần thu đông a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết; gấu bằng. | ||
| 4 | Quần xuân hè nam | 17 | Cái | a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2;b) Màu sắc: xanh tím than;c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa; cạp quần may 6 đỉa; gấu quần hớt lên phía trước.Quần thu đông, xuân hèa) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2;b) Màu sắc: xanh tím than;c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết; gấu bằng. | ||
| 5 | Quần xuân hè nữ | 1 | cái | a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo; thân trước mỗi bên chiết một ly chìm về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong; thân sau mỗi bên may một chiết; gấu bằng. | ||
| 6 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam | 17 | cái | a) Chất liệu: vải pôpơlin 8151 PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145 g/m2; b) Màu sắc: xanh da trời; c) Kiểu dáng: áo sơ mi cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo. | ||
| 7 | Áo xuân hè kiểu sơ mi ngắn tay nam | 17 | Cái | a) Chất liệu: vải pôpơlin 8151 PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145 g/m2; b) Màu sắc: xanh da trời; c) Kiểu dáng: áo sơ mi cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang; may bật vai đeo cấp hiệu; thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly; tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song. | ||
| 8 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nữ | 1 | Cái | a) Chất liệu: vải pôpơlin 8151 PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145 g/m2; b) Màu sắc: xanh da trời; c) Kiểu dáng: áo sơ mi dài tay cổ đứng; thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn; có măng séc, thép tay bơi chèo; có bật vai đeo cấp hiệu; gấu áo vạt bầu. | ||
| 9 | Áo xuân hè kiểu sơ mi ngắn tay nữ (cổ bẻ, túi dưới - kiểu 1) | 1 | cái | a) Chất liệu: vải pôpơlin 8151 PE/VIS; tỷ lệ 65/35; mật độ dọc 320 s/10cm2, ngang 286 s/10cm2; trọng lượng 145 g/m2;b) Màu sắc: xanh da trời;c) Kiểu dáng: kiểu áo sơ mi ngắn tay cổ bẻ; thân sau may chắp sống lưng; chiết ly eo trước, có bật vai đeo cấp hiệu; cửa tay áo viền vào trong; có hai túi ở phía dưới của thân trước; gấu áo vạt bầu (kiểu 1). | ||
| 10 | Thắt lưng da có khóa | 15 | cái | a) Chất liệu: dây lưng làm bằng da kíp măng bò cật, màu đen; khóa bằng hợp kim nhôm đúc liền khối; trọng lượng khóa dây lưng 72 g ± 5; độ dầy dây lưng 2,8 mm - 3 mm; b) Kiểu dáng: thân khóa và mặt khóa mạ màu trắng, giữa mặt khóa có phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải có kích thước đường kính 22 mm; dây lưng làm bằng da được vuốt cạnh, cuối dây cắt tròn, mặt trong cuối dây được lăn rãnh trượt. | ||
| 11 | Giầy da nam | 14 | đôi | a) Chất liệu: đế PU; da nappa màu đen; độ dày 1,4 mm - 1,6 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥16, (N/cm2) ≥ 1100; độ cứng shore A 60 ± 5; b) Kiểu dáng: kiểu oxford, mũi giầy trơn; nẹp có 4 cặp lỗ để buộc dây trang trí, phần thân giầy đệm mút xốp tạo độ êm, mang trong và mang ngoài có gắn chun co giãn; mũ giầy làm bằng da nappa, mềm dẻo, bóng mờ, vân da mịn màng, lót giầy, lót để trong mặt giầy bằng da bò màu kem; đế được sản xuất bằng chất liệu PU gót cao 4 cm đúc định hình; mặt đế có hoa văn chống trơn trượt. | ||
| 12 | Giầy da nữ | 1 | đôi | a) Chất liệu: đế TPR; da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm - 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ³ 18, (N/cm2) ³ 320; độ cứng shore A 60 ± 5; b) Kiểu dáng: kiểu không dây, mũi giầy trơn làm bằng da nappa. Lót trong mũ giầy, lót mặt giầy bằng da bò màu kem. Mặt đế dưới giầy có hoa văn chống trơn. Chiều cao gót đế 5 cm. | ||
| 13 | Dép quai hậu nam | 15 | đôi | a) Chất liệu: da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm - 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥18, (N/cm2) ≥ 3; b) Kiểu dáng: quai ngang; đế cao 3 cm, có chốt cài. | ||
| 14 | Dép quai hậu nữ | 1 | đôi | a) Chất liệu: da nappa màu đen; độ dày 1,2 mm - 1,4 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥ 18, (N/cm2) ≥ 3; b) Kiểu dáng: quai ngang; đế cao 7 cm, có chốt cài. | ||
| 15 | Bít tất | 32 | đôi | a) Chất liệu sợi cotton tổng hợp: cotton 40%, acrylic 23%, spandex 37%; trọng lượng 45 g ± 2/đôi; chất dệt kim len co giãn; kiểu dệt rip và single; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: cổ tất lửng. | ||
| 16 | Cà vạt | 15 | cái | a) Chất liệu: vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1; kiểu dệt chéo 3/1; tỷ lệ PW45/55; mật độ dọc 360 s/10cm2, ngang 270 s/10cm2; trọng lượng 245 g/m2; b) Màu sắc: xanh tím than; c) Kiểu dáng: cà vạt có độ dài rộng vừa phải, kiểu thắt sẵn, có khóa kéo, có chốt hãm tự động. | ||
| 17 | Mũ bảo hiểm | 17 | cái | a) Chất liệu: vỏ mũ bằng nhựa poliamit 6 (PA6). Kính mũ bằng nhựa polycacbonat (PC), đệm bảo vệ: xốp polyxtyren (EPS);b) Màu sắc: vỏ mũ màu xanh đậm, vải nỉ lót trong màu đen, xốp đệm màu trắng, logo có dòng chữ “TTGT” màu trắng kích thước cao 50 mm, rộng 30 mm, kiểu chữ Arial ở mặt trong của mũ;c) Kiểu dáng: kiểu mũ che bảo vệ cả phần đầu và tai, có kính che mặt và lưỡi trai có thể tháo lắp được; trong lòng mũ đệm xốp lót bằng vải nỉ, đỉnh đầu có lưới thoát khí và mác dệt; giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khóa. | ||
| 18 | Quần áo đi mưa | 16 | bộ | a) Chất liệu: vải polyester tráng nhựa; độ dày 0,2 mm ± 0,01; trọng lượng 230 g/m2 ± 10; độ bền kéo đứt băng vải (N) dọc ≥ 700, ngang ≥ 370; b) Màu sắc: xanh sẫm (cỏ úa); c) Kiểu dáng: kiểu măng tô cổ bẻ, ngực có nẹp che khóa, đóng cúc bấm; thân trước liền, thân sau cầu vai rời, lót cầu vai bằng vải lưới thoát khí; tay kiểu một mang liền, cổ tay may chun; mũ rời có gắn với áo bằng cúc bấm; các đường may chắp dán băng keo bên trong chống thấm nước. Có in chữ “TTGT” phía trước và sau lưng. | ||
| 19 | Ủng cao su | 16 | đôi | a) Chất liệu: cao su tổng hợp; b) Màu sắc: màu đen; c) Kiểu dáng: kiểu ủng đúc liền, chống nước và chống trơn trượt | ||
| 20 | Cặp da đựng tài liệu | 13 | cái | a) Chất liệu: da màu đen có khóa số; độ dày 1,4 mm - 1,6 mm; độ bền kéo đứt (Mpa) ≥ 16, (N/cm2) ≥ 1100; b) Kiểu dáng: cặp tài liệu có quai xách và dây đeo. | ||
| 21 | Mũ kê pi | 2 | cái | a) Chất liệu,màu sắc mũ kêpi:vỏ mũ bằng vải tuytsi pha len ký hiệu TW8058-1, màu xanh tím than; dây trang trí lõi bằng sợi peco chỉ số 34 Nm màu vàng sẫm, bọc lõi bằng sợi kim tuyến; dựng cầu chống trán bằng nhựa nguyên chất màu trắng.Lưỡi trai bằng nhựa màu đen;cúc mũ kêpi được làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,6 mm,hàn chân gài bằng đồng đỏ đường kính 0,8 mm,dài 15 mm,mạ màu trắng bóng; mạ cúc mũ kêpi:mạ đồng lót, mạ niken và cuối cùng mạ crôm;b)Chất liệu và quy trình mạ cành tùng mũ kêpi:cành tùng mũ kêpi làm bằng đồng vàng tấm dầy 0,8 mm,hàn 4 chân gài bằng đồng đỏ đường kính 8 mm,dài 15 mm;cành tùng mũ kêpi mạ màu trắng bóng;quy trình mạ:mạ đồng lót,mạ niken và mạ crôm;c) Kiểu dáng mũ kêpi: mặt mũ cao,vành mũ cong,đỉnh và cầu mũ được làm cùng một loại vải;mũ kêpi phông hình tròn,xung quanh phông lồng ống nhựa,bên trong ống nhựa có lồng tanh thép;phía trước trán có dựng mút xốp,giữa trán tán ôzê gắn sao mũ hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng,mỗi bên mang tán 2 ôzê thoát khí; phía trên lưỡi trai có dây trang trí tết kiểu đuôi sam màu vàng sẫm,hai đầu được đính bằng cúc kim loại hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; lưỡi trai bằng nhựa màu đen,thấp dần về phía trước,mặt trên lưỡi trai gắn cành tùng màu trắng bóng.Sao mũa)Chất liệu:đồng vàng tấm dầy 0,8 mm;chân cúc bu lông và êcu bằng đồng,M4;b) Màu sắc:màu trắng bóng;c)Quy trình mạ:mạ đồng lót,đến mạ niken,mạ crôm và cuối cùng phủ bóng bảo vệ bề mặt;sơn men kính màu đỏ đun; | ||
| 22 | Biển tên | 2 | cái | a) Chất liệu: đồng vàng tấm dầy 0,6 mm; kim cài bằng hợp kim không gỉ; trọng lượng 10 g ± 1; b) Màu sắc: xanh dương; c) Kiểu dáng: làm bằng đồng tấm, mặt phủ sơn màu xanh dương; chiều dài 81 mm, chiều rộng 23 mm; phía bên trái là phù hiệu thanh tra ngành Giao thông vận tải có đường kính 15 mm, phần bên phải có 3 dòng chữ: dòng trên cùng là tên cơ quan, dòng thứ 2 là họ tên người sử dụng, dòng thứ 3 là chức vụ (chức danh hoặc ngạch người sử dụng). | ||
| 23 | Cành tùng đơn gắn trên ve áo | 2 | đôi | Cành tùng được gắn trên ve áo và gắn trên vành sao mũ. a) Chất liệu: đồng vàng tấm dầy 0,7 mm; chân gài bằng đồng 15 mm x 3 mm; trọng lượng 6 g ± 0,4; b) Màu sắc: màu trắng bóng; c) Quy trình mạ: mạ đồng lót, tiếp đến mạ niken và cuối cùng mạ crôm; d) Kiểu dáng: dáng thẳng, gồm 11 lá và 07 quả. | ||
| 24 | Cấp hiệu Chánh Thanh tra Sở | 1 | cái | có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; cầu vai được gắn 2 sao 23 mm thành một hàng dọc cầu vai, có một vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng; | ||
| 25 | Cấp hiệu thanh tra viên | 1 | cái | Có chiều dài 13 cm, phần đầu nhọn rộng 4 cm, phần đuôi rộng 5 cm; nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ; cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng, có lé bằng vải màu xanh rộng 3 mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; cầu vai được gắn 1 sao 23 mm trên 1 vạch phân ngạch màu xanh; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi