Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện năm thứ hai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện năm thứ hai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 17:04:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ biến đổi nguồn | 2 | Chiếc | Đầu ra 15W, ±5VDC, (75÷ 1500 mA); nhiệt độ làm việc từ( -40 ÷ 85)°C; Điện áp vào (9÷36)VDC; | ||
| 2 | Bộ cách ly quang | 8 | chiếc | Băng thông ±10 nm; Bước sóng trung tâm: 1440 nm; Suy hao ở 23°C = ±5dB ÷ ±7dB; nhiệt độ làm việc từ(- 5 ÷ 70)°C; kích thước: (Ø5,5xL35)mm | ||
| 3 | Bộ chia 1/99 | 16 | Chiếc | kích thước: (Ø5,5xL40)mm; Bước sóng đầu vào 1550nm, 2 đầu ra theo tỷ lệ 1/99; Bước sóng trung tâm: 1420 ÷ 1495 nm; Sợi quang ở mỗi đầu 1m | ||
| 4 | Bộ chia 1/99 | 10 | Chiếc | Một cổng vào chung và 2 cổng ra (màu xanh và vạch xanh theo tỷ lệ 1/99;) Tại bước sóng 1550nm suy hao cổng ra màu xanh là 20,23 - 23) dB; suy hao cổng ra màu vạch xanh là (0,33-21) dB | ||
| 5 | Bộ ghép kênh quang OSC | 6 | Chiếc | Ghép kênh quangMột cổng vào chung và 2 cổng ra (màu xanh và vạch xanh theo tỷ lệ 1/99;) Tại bước sóng 1550nm suy hao cổng ra màu xanh là 20,23 - 23) dB; suy hao cổng ra màu vạch xanh là (0,33-21) dB | ||
| 6 | Cách tử Bragg | 2 | Chiếc | Bước sóng trung tâm 1550nm, sai số ±0.05nm, giãn cách kênh 50GHz, số kênh 17, hệ số phản xạ 99%, độ lệch bước sóng trung tâm 0.01nm | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ | 12 | Chiếc | Chuyển đổi tín hiệu điện áp từ cặp nhiệt điện thành tín hiệu số, điện áp hoạt động 3.3V, độ phân giải 14bit, nhiệt độ hoạt động -40÷125℃, giao tiếp SPI | ||
| 8 | Cầu chì 250V5A | 20 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 9 | Chuyển mạch vòng Circulator | 2 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 10 | Cộng công suất tín hiệu quang | 6 | Chiếc | Cộng công suất tín hiệu bước sóng trong dải 1420-1500nm, các sợi quang đầu vào là sợi Panda, sợi quang đầu ra là sợi SMF28, độ cách ly phân cực 18dB, chống phản xạ ngược 50dB, công suất quang lên tới 1W | ||
| 11 | Coupler MU-MU, FC-FC | 20 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 12 | Đầu đấu nguồn | 4 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 13 | Đầu nối quang E2000 | 8 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 14 | Đầu nối quang MU | 8 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 15 | Dây nhảy quang E2000-FC | 12 | Sợi | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất(10m) | ||
| 16 | Dây nhảy quang MU-MU | 12 | Sợi | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất(5m) | ||
| 17 | Đế IC 28 chân | 20 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 18 | Đi ôt Zener 15V+12V | 10 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 19 | Đi ôt Zener 1W/5,6V | 80 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 20 | Đi ôt Zener 5V6+15V+12V | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 21 | Điện trở 0.1/5W | 80 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 22 | Điện trở 2m2, 1/4W | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 23 | Điện trở 4,7Ω | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 24 | Điện trở 47Ω | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 25 | Điện trở thanh 10K 9 chân | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 26 | Diod xung 2A | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 27 | Ghép bước sóng | 2 | Chiếc | Bước sóng đầu vào 1 trong dải 1420-1470nm, đầu vào 2 trong dải 1500-1640nm, đầu ra ghép 2 bước sóng trong dải đầu vào. Độ cách ly vào ra là 30dB, chống phản xạ ngược 55dB, công suất 1W. Sợi quang đầu vào/ra là loại SMF28-250um | ||
| 28 | Giắc lược thanh | 60 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 29 | IC AVR-Atmega 128 | 6 | Chiếc | Tần số hoạt động 16MHz; AVR 8bit; bộ nhớ 128kb; flash 8 kênh; ADC 10 bit | ||
| 30 | IC biến đổi tín hiệu DAC | 6 | Chiếc | Bộ biến đổi DAC 16bit, các dải điện áp đầu ra: 0-5V, 0-10V, ±5V và ±10V, dòng điện đầu ra: 0-20mA, 4-20mA, 0-24mA ±0.05% | ||
| 31 | Jack RJ45 | 4 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 32 | Khay đựng modul quang tử | 2 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 33 | Khay tản nhiệt | 2 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 34 | Laser bơm công suất cao 360mW | 2 | Chiếc | Laser phát ánh sáng phổ hẹp, bước sóng 1424nm, công suất quang 360mW. Sợi quang bơm công suất là sợi Panda, dòng bơm max 1300mA | ||
| 35 | Laser bơm công suất cao 320mW | 6 | Chiếc | Laser phát ánh sáng phổ hẹp, bước sóng 1452nm, công suất quang 320mW. Sợi quang bơm công suất là sợi Panda, dòng bơm max 1300mA | ||
| 36 | LCD | 4 | Chiếc | Đúng datasheet của nhà sản xuất | ||
| 37 | Led 3 ly đỏ | 12 | Chiếc | Đúng datasheet của nhà sản xuất | ||
| 38 | Mạch in 02 lớp | 8 | Dm2 | Đúng datasheet của nhà sản xuất | ||
| 39 | Ốc vít các loại | 4 | gói | Đúng datasheet của nhà sản xuất | ||
| 40 | Ống bảo vệ cách tử sợi | 10 | Chiếc | Đúng datasheet của nhà sản xuất | ||
| 41 | Photodiode | 20 | Chiếc | Loại photodiode InGaAs PIN, dải phổ 900-1600nm, đáp ứng tần số ≥2,5GHz, dòng đo 0.1nA tại 25℃ | ||
| 42 | Quạt | 10 | Chiếc | Điện áp 5VDC, kích thước (40x40x1) mm | ||
| 43 | Sợi đệm GeO2 | 4 | Cuộn | Độ tán sắc bằng 0 ở bước sóng 1300nm; Độ tán sắc từ (-4.166x107 ở 10,12µm÷ 1275 ở 8.3µ) ps/nm/km. Độ dài 100m | ||
| 44 | Sợi quang bù tán sắc DCF | 60 | m | Tại bước sóng 1550nm: suy hao giữa sợi SMF/DCF là 0,21/0,5 dB/km; Tán sắc giữa sợi SMF/DCF là 17/-100 ps/nm/km ; Độ dốc tán sắc giữa sợi SMF/DCF là 0,056/-0,3294 ps/nm2/km | ||
| 45 | Suy hao FC (3/5/10 dB ) | 20 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 46 | Suy hao MU (3/5/10 dB ) | 20 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 47 | Thiếc hàn loại 250g/cuộn | 4 | cuộn | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất(250g/cuộn) | ||
| 48 | Tranzitor 4N35 | 60 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 49 | Tranzitor A671 | 60 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 50 | Tranzitor BO | 60 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 51 | Tranzitor F25 | 60 | Chiếc | Đúng datasheetcủa nhà sản xuất | ||
| 52 | Tụ 223p + 1m +2,2m/50V | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 53 | Tụ điện 470 μF 63V | 80 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 54 | Tụ hóa 220/250V | 80 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 55 | Tụ hóa 2200/63V | 60 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 56 | Tụ hóa 222/2W | 70 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 57 | Tụ hóa 474/250V | 70 | Chiếc | Sai số ±5% | ||
| 58 | Vỏ hộp kim loại | 2 | Chiếc | Chất liệu hợp kim nhôm;Kích thước: (440x240x70)mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi