Gói thầu: Gói thầu B3: Thiết bị (Không bao gồm chi phí PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B3: Thiết bị (Không bao gồm chi phí PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:51:00 đến ngày 2020-07-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Âm ly | 1 | Cái | Amply Nanomax NA-268 (hoặc tương đương) Sử dụng 68 sò Transistor công suất lớn của hãng Toshiba Công suất tối đa: 3500w x2 2 kênh chạy độc lập. Chức năng Sub Bass – Biến thế xuyến: 48A x2 Độ nhạy: 89db/1M/1w Trở kháng 4-8Ohm Điện áp sử dụng : 220v | Thiết bị hội trường | |
| 2 | Mixer | 1 | cái | MixerNanomax FX8-12 (hoặc tương đương) Số đường vào micro : 12 đường. 12 cần chỉnh âm thanh Giắc cắm: Canon, 6ly (cắm đàn bằng Canon) Điện áp sử dụng : 220v Nhiễu xuyên âm -70 dB @ 1 kHz Phantom Power + 48 V Đáp ứng tần số 0, 1, -3 dB 20 Hz - 20 kHz @ +4 dBu (ST OUT) Cổng nối Recout | Thiết bị hội trường | |
| 3 | Loa hội trường | 4 | Cái | Công suất tối đa : 1600W Họng còi bằng sợi thủy tinh Bass : 40cm x2 Củ từ Bass : 22cm Củ từ Treble : 17cm Độ nhạy : 100dP Trở kháng : 4 ohms - 8 ohms Dải tần : 20Hz- 20KHz | Thiết bị hội trường | |
| 4 | Micro không dây | 2 | Bộ | Micro không dây Shure UT-6800 (hoặc tương đương) (01 bộ gồm: 02 micro + 01 đầu thu): Chất liệu vỏ mic: hợp kim -Màn hình hiển thị -Đáp ứng 32 tần số khác nhau -Băng tần UHF 800Mhz -Kênh thu 2RF/2 kênh -Công suất phát sóng: 30 mW -Điện áp sử dụng: AC 110V - 220V /50Hz - 60Hz | Thiết bị hội trường | |
| 5 | Dây cáp nối loa | 150 | M | Dây cáp nối loa 300T | Thiết bị hội trường | |
| 6 | Phông màn cờ hội trường | 1 | Cái | Vải thun xanh biển KT : (DxC) 10.000x6000mm Có tai bèo phía trên , cờ nhung đỏ sao vàng và búa liềm bằng mi ca màu vàng , 2 cánh gà 2500 x 6000 | Thiết bị hội trường | |
| 7 | Khẩu hiệu hội trường | 1 | Cái | KT : (DxC) 10.000x 900mm Khung sắt hộp 30x30mm nền khẩu hiệu alunium đỏ chữ mầu vàng bằng mica | Thiết bị hội trường | |
| 8 | Tượng Bác hồ | 1 | Cái | Thạch cao trắng | Thiết bị hội trường | |
| 9 | Bục thuyết trình ( bục nói) | 1 | Cái | KT: (DxRxC)700x450x1100mm Gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | Thiết bị hội trường | |
| 10 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | (DxRxC)700x450x1450mm Gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | Thiết bị hội trường | |
| 11 | Ghế xếp ngồi Hội trường | 400 | Cái | Ghế: ghế nệm xếp, lưng tựa và mặt ngồi được bọc nệm simili màu xanh biển, khung sườn sắt tròn sơn tỉnh điện màu xám | Thiết bị hội trường | |
| 12 | Bàn ghế Hội trường ( 1 bàn+ 4 ghế dành cho chủ toạ và thư ký ) | 4 | Bộ | -Bàn : KT:(DxRxC)2400x400x750mm Gỗ ghép tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián nhạt có nút chân cao su tránh trầy xước nền nhà và không gây tiếng ồn. -Ghế: ghế nệm xếp, lưng tựa và mặt ngồi được bọc nệm simili màu xanh biển, khung sườn sắt tròn sơn tỉnh điện màu xám * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị hội trường | |
| 13 | Hệ thống đèn sân khấu | 4 | Bộ | Beam 230 (7R) hoặc tương đương Vật tư lắp đặt hệ thống đèn sân khấu: khung sắt, dây điện, ốc vít… | Thiết bị hội trường | |
| 14 | Hệ thống máy chiếu màn hình lớn | 1 | Bộ | * Máy chiếu Sony VPL-EX435 (hoặc tương đương) Cường độ chiếu sáng: 3,200 Ansi Lumens Công nghệ: 3LCD Đèn chiếu: 210W Công nghệ BrightEraTM (hoặc tương đương) giúp tăng cường ánh sáng Zoom lens: 1.6x. Độ phân giải: XGA(1024 x 768) Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động Kích thước trình chiếu: 30" - 300" Tuổi thọ bóng đèn: 10,000 giờ Độ tương phản: 3,300:1 Cổng kết nối: HDMI,Mini D-sub 15-pin; Svideo IN : | Thiết bị hội trường | |
| 15 | Máy vi tính để bàn | 23 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng tin học | |
| 16 | Thi công lắp đặt hệ thống máy vi tính | 1 | Hệ thống | Switch, cắp mạng, CB, dây điện, đầu mạng, nẹp nhựa, ổ cắm, phích cắm, ốc vít… | Thiết bị phòng tin học | |
| 17 | Hệ thống loa trợ giảng | 2 | Bộ | 1 loa , 1 mic có dây và 1 mic không dây quàng đầu, 2 dây sạc, 2 củ sạc Loại thiết bị: Thiết bị trợ giảng không dây Nguồn: DC 5V, 500 mA Công suất: 20W Tần số làm việc: 90Hz ~ 18000Hz Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 45 °C Thời gian làm viêc: 12 ~ 18 giờ (chế độ micro) và 6 ~ 10 giờ (chế độ nghe nhạc) Thời gian sạc pin: 3 ~ 5 giờ Định dạng nhạc: Mp3, Kích thước sản phẩm: 8.6x10.6x2.6cm Trọng lượng sản phẩm: 110g Bán kính khuếch đại âm thanh: 20m Màu sắc: trắng, đen | Thiết bị phòng tin học | |
| 18 | Máy chiếu | 1 | Cái | Máy chiếu Panasonic PT-VX 430 (hoặc tương đương) + màn chiếu -Máy chiếu : Cường độ chiếu sáng 4500 Ansi Lumens. Độ phân giải 1024x768 (XGA). Độ tương phản 20.000:1 Bóng đèn 240W Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco) Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Kích thước phóng to màn hình 30-300” Công suất 320W Loa gắn trong : 10W Cổng Kết nối: HDMI IN x2, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, VARIABLE AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN, USB A, USB B. - Màn chiếu 84'x84". * Vật tư lắp đặt hệ thống máy chiếu: khung treo máy chiếu, dây cáp, dây điện, nẹp nhựa, phích cắm,... | Thiết bị phòng tin học | |
| 19 | Bàn ghế vi tính học sinh (01 bàn; 02 ghế) | 22 | Bộ | KT: (DxRxC)700x550x720mm, khung bàn làm bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1-1,2mm sơn tỉnh điện , mặt bàn và khay bàn phím làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU , có ngăn để CPU , bàn phím trượt trên ray bi Đài loan . Ghế: KT: D: 350mm x S: 380mm x C: 450mm ,cao tựa ghế đến đỉnh lưng tựa 750mm khung ghế làm bằng sắt hộp 20x20mm sơn tinhe điện mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU chân bàn và ghế có gắn nút nhựa tránh gây tiếng ồn ( phím đặt phía dưới ) * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng tin học | |
| 20 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Gồm có 1 bàn + 1 ghế: * Bàn: - Kích thước bàn (DxRxC): 1.200x600x750 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18 mm. - Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng nút cao su chống trầy. Có thanh ngang gác chân. - Bàn có 2 hộc tủ có khóa, có tấm ván ngăn cách giữa 2 hộc tủ. * Ghế: Kích thước mặt ghế: 370x400x450/900 (mm). Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng tin học | |
| 21 | Bảng viết chống chói | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa | Thiết bị phòng tin học | |
| 22 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | -Kích thước: 100 x 400 x 1.200 (mm). -Tủ làm bằng gỗ ghép, sơn phủ PU, có 2 ngăn 4 tầng có 2 cánh cửa mở có khóa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng tin học | |
| 23 | Bảng tương tác | 1 | Cái | Bộ tương tác thông minh gồm: Bảng tương tác + máy chiếu gần BenQ DX808ST hoặc tương đương kết hợp với bảng tương tác khi trình chiếu + vật tư lắp đặt hệ thống bảng tương tác, máy chiếu: *Bảng tương tác NEWLINE R3-800 hoặc tương đương - Công nghệ : Hồng ngoại - Cảm ứng đa điểm : 10 điểm - Kích thước inch : 78” - Kích thước bảng : 1710x1217x44.5 mm - Độ phân giải : 23767x 32767 - Kích thước vùng hoạt động : 1641x1148 mm - Vùng hiển thị : 1518x1138 mm - Tỷ lệ : 4:3 - Thanh công cụ : 02 thanh - Loại Khung : Hợp kim - Cảm ứng bằng tay hoặc bút - Tốc độ quét : 125 điểm /giây - Độ chính xác : 1mm - Kết nối : USB - Chiều dài cáp USB : 5m - Hộp kết nối không dây : Lựa chọn thêm - Mức tiêu thụ : | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 24 | Máy vi tính để bàn | 23 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 25 | Bàn ghế vi tính học sinh (01 bàn; 02 ghế) | 22 | Bộ | KT: (DxRxC)700x550x720mm, khung bàn làm bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1-1,2mm sơn tỉnh điện , mặt bàn và khay bàn phím làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU , có ngăn để CPU , bàn phím trượt trên ray bi Đài loan . Ghế : KT: D: 350mm x S : 380mmx C: 450mm ,cao tựa ghế đến đỉnh lưng tựa 750mm khung ghế làm bằng sắt hộp 20x20mm sơn tinhe điện mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU chân bàn và ghế có gắn nút nhựa tránh gây tiếng ồn ( phím đặt phía dưới ) * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 26 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Gồm có 1 bàn + 1 ghế: * Bàn: - Kích thước bàn (DxRxC): 1.200x600x750 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18 mm. - Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng nút cao su chống trầy. Có thanh ngang gác chân. - Bàn có 2 hộc tủ có khóa, có tấm ván ngăn cách giữa 2 hộc tủ. * Ghế: Kích thước mặt ghế: 370x400x450/900 (mm). Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 27 | Hệ thống loa trợ giảng | 2 | Bộ | 1 loa , 1 mic có dây và 1 mic không dây quàng đầu, 2 dây sạc, 2 củ sạc Loại thiết bị: Thiết bị trợ giảng không dây Nguồn: DC 5V, 500 mA Công suất: 20W Tần số làm việc: 90Hz ~ 18000Hz Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 45 °C Thời gian làm việc: 12 ~ 18 giờ (chế độ micro) và 6 ~ 10 giờ (chế độ nghe nhạc) Thời gian sạc pin: 3 ~ 5 giờ Định dạng nhạc: Mp3, Kích thước sản phẩm: 8.6x10.6x2.6cm Trọng lượng sản phẩm: 110g Bán kính khuếch đại âm thanh: 20m Màu sắc: trắng, đen | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 28 | Phôn tai nghe | 40 | Cái | K-280 (hoặc tương đương) Thiết Kế: On Ear (trùm kín trên tai) - Kết Nối: Jack 3.5mm (audio) / Jack 3.5mm (mic) - Chức Năng: Volume Control - Tai nghe "Office" thích hợp cho người sử dụng văn phòng, nghe nhạc, xem phim, học ngoại ngữ . | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 29 | Ti vi | 1 | Cái | Tivi LG 65UK7500 (hoặc tương đương) Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: Bluetooth (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 4 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB: 2 cổng Hệ điều hành, giao diện: WebOS 4.0 Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web... Remote thông minh: Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng Kết nối bàn phím, chuột Tổng công suất loa: 20 W Khung treo tivi loại lắp đặt riêng cho tivi 65 inches. | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 30 | Bảng viết chống chói | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 31 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | -Kích thước: 100 x 400 x 1.200 (mm). - Tủ làm bằng gỗ ghép, sơn phủ PU, có 2 ngăn 4 tầng có 2 cánh cửa mở có khóa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng ngoại ngữ | |
| 32 | Bảng viết chống chói | 3 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm). - Mặt bảng làm bằng thép tấm có độ dày dà 0,4 mm có kẻ ô, lưng bảng bằng tấm nhựa khung và mặt bảng không ghép nối, mặt bảng phải được dán chặt vào lưng bảng. Khung bảng bằng nhôm chịu lực bo góc bằng nhựa, khay đựng phấn bằng nhôm hai đầu khay được bịt bằng nhựa | Thiết bị lớp học | |
| 33 | Bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Gồm có 1 bàn + 1 ghế: * Bàn: - Kích thước bàn (DxRxC): 1.200x600x750 (mm). - Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18 mm, sơn phủ PU, bàn có ngăn kéo và hộc tủ, mặt trước có che gỗ ghép dày 18 mm. - Khung chân bằng sắt hộp 20x40 (mm) và 30x30 (mm), sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng nút cao su chống trầy. Có thanh ngang gác chân. - Bàn có 2 hộc tủ có khóa, có tấm ván ngăn cách giữa 2 hộc tủ. * Ghế: Kích thước mặt ghế: 370x400x450/900 (mm). Khung ghế sắt hộp 25x25 dày 1 mm, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18 mm, sơn phủ PU, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị lớp học | |
| 34 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ (1 bàn + 2 ghế). | 60 | Bộ | - Kích thước bàn (DxRxC): 1.200x450x720 (mm), là loại bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời, ghế rời. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU, có hộc bàn để sách vở, cạnh bàn được bo tròn chống va chạm, tất cả liên kết bằng vít, đầu vít không lộ trên mặt bàn. Khung bàn bằng sắt hộp 25x25mm và 25x50mm dày 1mm, được hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Có thanh gác chân. - Kích thước ghế: (CxRxS): 440x360x360x790 (mm). Khung chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1mm, hàn bằng công nghệ cao cấp, sơn tĩnh điện, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa, mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ ghép 18mm, phủ keo chống thấm, sơn PU. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị lớp học | |
| 35 | Bàn Phòng nghỉ giáo viên | 4 | Cái | Bàn: Bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa chống trầy xước. Kích thước: 1400*700*750(mm) | Thiết bị lớp học | |
| 36 | Ghế phòng nghỉ giáo viên | 10 | Cái | Ghế tựa mềm, chân xếp, xi mạ. | Thiết bị lớp học | |
| 37 | Cân rôbecvan (P.thiết bị + lý) | 6 | Bộ | Gồm: 2 đĩa cân bằng inox, F100mm bằng nhau đối xứng qua cánh tay đòn bằng thép 4mm, đế cân bằng nhựa, có kim và vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng, có thước thể hiện và điều chỉnh cân bằng, vạch chia nhỏ nhất 1mm. Hộp quả cân gồm 05 quả: (01 quả: 100gr; 01 quả 50gr; 02 quả 20gr và 01 quả 10gr ) bằng inox, toàn bộ để trong hộp nhựa kích thước (95x65x20)mm -Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 | Thiết bị bổ sung | |
| 38 | Biến thế nguồn | 10 | Cái | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Cầu chì 5A. Công tắc. | Thiết bị bổ sung | |
| 39 | Đàn Organ | 2 | Cái | Đàn Organ Casio CT-X3000(hoặc tương đương) Bàn phím: 61 phím kích thước chuẩn Phản hồi chạm: 3 loại mức nhạy Phức điệu tối đa: 64 nốt (32 đối với một số âm) Âm sắc: Âm cài sẵn: 800, âm do người dùng tạo: 100 Nhạc đệm tự động: Nhịp điệu cài sẵn: 235, nhịp điệu do người dùng tạo: 50, giá trị đặt sẵn một chạm: 235 | Thiết bị bổ sung | |
| 40 | Loa xách tay | 4 | Cái | - Nguồn: 148:148 -50Hz - Công xuất: 25W - Kích thước: 158x158x260mm - Pin sạc tích hợp.148:148 | Thiết bị bổ sung | |
| 41 | Máy casset | 4 | Cái | sử dụng băng cassette , đĩa CD , đọc USB | Thiết bị bổ sung | |
| 42 | Kính hiển vi soi nổi 3 mắt | 5 | Cái | Kính hiển vị dạng 3 mắt góc nghiêng 45 độ, có thể quay 360 độ, điều chỉnh ± 5 Diopter Khoảng cách 2 mắt 54-75mm Thị kính: WF10x/20mm Vật kính zoom 0.7x-4.5x Tỷ lệ thu phóng: 1:6:5 Tổng độ phóng đại: 7 lần đến 45 lần Khoảng cách làm việc 100mm Phạm vi nhìn rõ 1-95.2mm Kính dạng cột đứng cao 248mm, đế kích thước 200x255x22mm Ánh sáng dùng đèn Led vòng Bàn đỡ mẫu: đĩa 100mm, gồm 01 đĩa cản quang Hệ thống lấy nét: 2 chiều, tốc độ tiêu chuẩn | Thiết bị bổ sung | |
| 43 | Mô hình tháo lắp AND(ADN) | 5 | Bộ | Bằng nhựa. | Thiết bị bổ sung | |
| 44 | Mô hình tháo lắp ARN | 6 | Bộ | Bằng nhựa. | Thiết bị bổ sung | |
| 45 | Bộ đồ mổ | 6 | Bộ | Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác | Thiết bị bổ sung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi