Gói thầu: In ấn biểu mẫu của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và Nguồn dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 09:20:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,864,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kiểm an toàn người bệnh | 8.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng kiểm bệnh nhân trước mổ | 10.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng kiểm tra quy chế HSBA | 100.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng thủ thuật, thuốc, vật tư (HSTCCĐ) | 30.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng tra chiếu bệnh nhân làm thủ thuật | 8.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Báo cáo trường hợp bệnh | 40.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bao đựng kết quả điện não | 1.500 | Bao | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bao phim CiTy | 6.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bao phim KTS | 70.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bệnh án ĐD PHCN | 1.200 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bệnh án Mắt | 1.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bệnh án Ngoại | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bệnh án ngoại trú | 24.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bệnh án ngoại trú suyễn | 600 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bệnh án nhi | 50.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bệnh án RHM | 1.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bệnh án TCM | 12.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bệnh án TMH | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bệnh trình điều trị PHCN | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bìa hồ sơ bệnh án | 60.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đơn thuốc | 100.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy báo làm việc ngoài giờ | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật | 40.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy cam đoan PTTT, GMHS | 12.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy chứng nhận nằm viện | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy chứng nhận PT,TT | 8.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy đi đường | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy hẹn tái khám | 8.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy khai báo hành chánh | 30.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy nuôi bệnh | 85.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy thông tin chuyển tuyến đến | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy thử phản ứng thuốc | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy xác nhận sửa tên bệnh nhân | 2.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 150.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phiếu nội dung hướng dẫn, giải thích cho người bệnh/ người nhà điều trị nội trú | 85.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hướng dẫn chăm sóc trẻ sơ sinh tại nhà | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy ra viện | 85.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lời dặn bệnh nhân | 10.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lời dặn bệnh nhân ( CTCH ) | 7.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lý lịch máy | 1.500 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phiếu chăm sóc | 150.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phiếu lập kế hoạch chăm sóc | 120.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phiếu chuyển | 4.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phiếu công khai thuốc vật dụng YTTH | 200.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phiếu công khai thuốc, vật dụng YTTH (GMHS) | 9.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phiếu công khai thuốc, vật dụng YTTH (HSSS) | 30.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 100.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng( HSSS ) | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phiếu điện tim | 4.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phiếu điều tra TNTT | 25.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phiếu gây mê hồi sức | 9.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phiếu giao nhận giấy tờ, vật dụng (HSTCCĐ) | 8.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phiếu gửi dụng cụ TKTT 2 | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu gửi dụng cụ TKTT 3 | 5.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phiếu hẹn trả kết quả lâm sàng | 240.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phiếu hướng dẫn tổng hợp trình tự các XN cận lâm sàng | 3.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phiếu kế hoạch theo dõi, chăm sóc BN nội trú SDD nặng hoặc nguy cơ cao | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phiếu khám bệnh vào viện chung | 80.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Phiếu khám bệnh vào viện Mắt | 1.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu khám bệnh vào viện RHM | 1.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phiếu khám bệnh vào viện TMH | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Phiếu khảo sát ý kiến nhân viên y tế | 3.000 | Bộ 2 tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phiếu PT,TT | 60.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu siêu âm tim | 10.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 120.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phiếu theo dõi chức năng sống (HSTCCĐ, HSSS, GMHS) | 35.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phiếu theo dõi chức năng sống sọ não | 2.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | 800 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phiếu theo dõi dịch truyền | 40.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân ngoại trú | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân nội trú | 40.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phiếu thông báo trả lại HSBA chưa đạt | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Phiếu thực hiện nuôi cấy | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Tiêu Hóa | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Ngoại Tổng Hợp | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa TMTN | 500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Bệnh Nhiệt Đới | 5.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị CTCH- Bỏng | 2.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa HHTK | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Hô Hấp 1 | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Hô Hấp 2 | 6.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa HSTCCĐ | 300 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa HSTCSS | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa PTGMHS | 300 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị Mắt | 800 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị RHM | 800 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị Sơ Sinh | 3.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị TMH | 800 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Phiếu thông tin nghỉ việc hưởng BHXH | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Phiếu khám tiền mê | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Phiếu tham khảo bệnh nhân trước khi gây mê | 20.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 9.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phiếu yêu cầu XN truyền máu | 9.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Phiếu xét nghiệm chung | 30.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phiếu xét nghiệm chung (HSTCCĐ, BNĐ) | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật đặt ống nội khí quản | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật thở máy (HFO) | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 600 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật đặt catheter tĩnh mạch đùi | 600 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật lọc máu liên tục | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật chọc hút dịch màng phổi cấp cứu | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật chọc hút khí màng phổi cấp cứu | 600 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật ghi điện tim cấp cứu tại giường | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật siêu âm ổ bụng cấp cứu | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật cầm máu vết thương chảy máu | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 80 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 60 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sổ bàn giao ngân hàng máu hàng ngày | 15 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 15 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 50 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 70 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sổ báo ăn uống người bệnh | 100 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Sổ báo cáo bệnh nhân hàng ngày | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sổ báo cáo công tác tháng | 25 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sổ biên bản hội chẩn | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sổ cấp phát Văcxin sinh phẩm y tế | 20 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 90 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sổ đơn thuốc gây nghiện (trong ruột có răng cưa để xé) | 15 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sổ dự trù và lãnh máu chế phẩm máu | 25 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sổ ghi kết quả cấp phát máu | 40 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sổ giấy giới thiệu | 5 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sổ góp ý người bệnh | 50 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sổ họp giao ban | 100 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sổ khám bệnh chung | 300 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Số khám sức khỏe định kỳ | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sổ kiểm nhập HCVD YTTH | 60 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sổ xuất nhập Rob | 5 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sổ kiểm nhập Văcxin- sinh phẩm y tế | 5 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sổ kiểm tra | 50 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sổ lãnh vật tư TBYT | 80 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sổ lệnh điều xe | 50 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện (Trong ruột có răng cưa để xé) | 20 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sổ điều xe ô tô cứu thương (Trong ruột có răng cưa để xé) | 10 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sổ lĩnh vật liệu (Trong ruột có răng cưa để xé) | 40 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sổ mời hội chẩn | 35 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Sổ phiếu lãnh hóa chất (Trong ruột có răng cưa để xé) | 80 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Sổ phiếu lãnh thuốc (Trong ruột có răng cưa để xé | 80 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Sổ phiếu lãnh và phát máu (Trong ruột có răng có răng cưa xé) | 90 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Sổ phiếu lãnh vật dụng YTTH (Trong ruột ruột có răng cưa cưa để xé) | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Sổ phiếu trả lại thuốc hóa chất vật dụng y tế tiêu hao (Trong ruột có răng cưa để xé) | 45 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Sổ sai sót chuyên môn | 20 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 50 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sổ sửa chữa trang thiết bị (Trong ruột có răng cưa để xé) | 100 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sổ theo dõi hạn dùng | 10 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sổ thủ thuật | 60 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Số thứ tự màu trắng | 7.920 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Số thứ tự màu vàng | 4.752 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Số thứ tự màu xanh | 4.752 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Sổ thường trực | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sổ tổng hợp y lệnh thuốc hàng ngày | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 30 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Sổ xét nghiệm | 150 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần tiền chất dùng làm thuốc | 30 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 10 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Sổ khám bệnh ngoại trú | 100.000 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Thẻ kho | 1.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tờ điều trị | 200.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Tờ tuổi thai | 2.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Trích biên bản hội chẩn | 35.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 1.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bảng kiểm trước tiêm chủng (DV) | 50.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Giấy nuôi bệnh (DV) | 30.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Giấy đăng ký điều trị khoa Tổng hợp | 30.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Phiếu thông tin bệnh nhân (DV) | 250.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa tổng hợp | 2.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sổ khám bệnh ngoại trú | 200.000 | Cuốn | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Giấy ra viện | 20.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi