Gói thầu: In ấn biểu mẫu của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721198-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20200700239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và Nguồn dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:20:00 đến ngày 2020-07-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,864,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng kiểm an toàn người bệnh 8.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật 10.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bảng kiểm bệnh nhân trước mổ 10.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bảng kiểm tra quy chế HSBA 100.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bảng thủ thuật, thuốc, vật tư (HSTCCĐ) 30.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bảng tra chiếu bệnh nhân làm thủ thuật 8.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Báo cáo trường hợp bệnh 40.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bao đựng kết quả điện não 1.500 Bao Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bao phim CiTy 6.000 Cái Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bao phim KTS 70.000 Cái Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bệnh án ĐD PHCN 1.200 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bệnh án Mắt 1.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bệnh án Ngoại 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bệnh án ngoại trú 24.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bệnh án ngoại trú suyễn 600 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bệnh án nhi 50.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bệnh án RHM 1.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bệnh án TCM 12.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bệnh án TMH 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bệnh trình điều trị PHCN 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bìa hồ sơ bệnh án 60.000 Cái Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đơn thuốc 100.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Giấy báo làm việc ngoài giờ 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật 40.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Giấy cam đoan PTTT, GMHS 12.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Giấy chứng nhận nằm viện 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Giấy chứng nhận PT,TT 8.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Giấy đi đường 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Giấy hẹn tái khám 8.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Giấy khai báo hành chánh 30.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Giấy nuôi bệnh 85.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Giấy thông tin chuyển tuyến đến 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Giấy thử phản ứng thuốc 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Giấy xác nhận sửa tên bệnh nhân 2.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH 150.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Phiếu nội dung hướng dẫn, giải thích cho người bệnh/ người nhà điều trị nội trú 85.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hướng dẫn chăm sóc trẻ sơ sinh tại nhà 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Giấy ra viện 85.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lời dặn bệnh nhân 10.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lời dặn bệnh nhân ( CTCH ) 7.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lý lịch máy 1.500 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phiếu chăm sóc 150.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Phiếu lập kế hoạch chăm sóc 120.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phiếu chuyển 4.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 Phiếu công khai thuốc vật dụng YTTH 200.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Phiếu công khai thuốc, vật dụng YTTH (GMHS) 9.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Phiếu công khai thuốc, vật dụng YTTH (HSSS) 30.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng 100.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng( HSSS ) 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50 Phiếu điện tim 4.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51 Phiếu điều tra TNTT 25.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52 Phiếu gây mê hồi sức 9.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53 Phiếu giao nhận giấy tờ, vật dụng (HSTCCĐ) 8.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54 Phiếu gửi dụng cụ TKTT 2 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55 Phiếu gửi dụng cụ TKTT 3 5.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56 Phiếu hẹn trả kết quả lâm sàng 240.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57 Phiếu hướng dẫn tổng hợp trình tự các XN cận lâm sàng 3.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58 Phiếu kế hoạch theo dõi, chăm sóc BN nội trú SDD nặng hoặc nguy cơ cao 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59 Phiếu khám bệnh vào viện chung 80.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60 Phiếu khám bệnh vào viện Mắt 1.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61 Phiếu khám bệnh vào viện RHM 1.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62 Phiếu khám bệnh vào viện TMH 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63 Phiếu khảo sát ý kiến nhân viên y tế 3.000 Bộ 2 tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64 Phiếu PT,TT 60.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65 Phiếu siêu âm tim 10.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67 Phiếu theo dõi chức năng sống 120.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68 Phiếu theo dõi chức năng sống (HSTCCĐ, HSSS, GMHS) 35.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69 Phiếu theo dõi chức năng sống sọ não 2.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70 Phiếu theo dõi dị ứng thuốc 800 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71 Phiếu theo dõi dịch truyền 40.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72 Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân ngoại trú 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73 Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân nội trú 40.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74 Phiếu thông báo trả lại HSBA chưa đạt 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75 Phiếu thực hiện nuôi cấy 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Tiêu Hóa 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Ngoại Tổng Hợp 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa TMTN 500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Bệnh Nhiệt Đới 5.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị CTCH- Bỏng 2.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa HHTK 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Hô Hấp 1 2.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa Hô Hấp 2 6.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa HSTCCĐ 300 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa HSTCSS 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa PTGMHS 300 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị Mắt 800 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị RHM 800 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị Sơ Sinh 3.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị TMH 800 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91 Phiếu truyền máu 10.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92 Phiếu thông tin nghỉ việc hưởng BHXH 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93 Phiếu khám tiền mê 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94 Phiếu tham khảo bệnh nhân trước khi gây mê 20.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh 9.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96 Phiếu yêu cầu XN truyền máu 9.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97 Phiếu xét nghiệm chung 30.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98 Phiếu xét nghiệm chung (HSTCCĐ, BNĐ) 15.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật đặt ống nội khí quản 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật thở máy (HFO) 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 600 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật đặt catheter tĩnh mạch đùi 600 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật lọc máu liên tục 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật chọc hút dịch màng phổi cấp cứu 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật chọc hút khí màng phổi cấp cứu 600 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật ghi điện tim cấp cứu tại giường 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật siêu âm ổ bụng cấp cứu 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật cầm máu vết thương chảy máu 1.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 80 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 60 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111 Sổ bàn giao ngân hàng máu hàng ngày 15 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 15 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 50 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114 Sổ bàn giao thuốc thường trực 70 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115 Sổ báo ăn uống người bệnh 100 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116 Sổ báo cáo bệnh nhân hàng ngày 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117 Sổ báo cáo công tác tháng 25 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118 Sổ biên bản hội chẩn 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 10 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120 Sổ cấp phát Văcxin sinh phẩm y tế 20 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121 Sổ chẩn đoán hình ảnh 90 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122 Sổ đơn thuốc gây nghiện (trong ruột có răng cưa để xé) 15 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123 Sổ dự trù và lãnh máu chế phẩm máu 25 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124 Sổ ghi kết quả cấp phát máu 40 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125 Sổ giao và nhận bệnh phẩm 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126 Sổ giấy giới thiệu 5 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127 Sổ góp ý người bệnh 50 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128 Sổ họp giao ban 100 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129 Sổ khám bệnh chung 300 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130 Số khám sức khỏe định kỳ 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131 Sổ kiểm nhập HCVD YTTH 60 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132 Sổ xuất nhập Rob 5 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133 Sổ kiểm nhập Văcxin- sinh phẩm y tế 5 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134 Sổ kiểm tra 50 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135 Sổ lãnh vật tư TBYT 80 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136 Sổ lệnh điều xe 50 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137 Sổ lĩnh thuốc gây nghiện (Trong ruột có răng cưa để xé) 20 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138 Sổ điều xe ô tô cứu thương (Trong ruột có răng cưa để xé) 10 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139 Sổ lĩnh vật liệu (Trong ruột có răng cưa để xé) 40 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140 Sổ mời hội chẩn 35 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141 Sổ phiếu lãnh hóa chất (Trong ruột có răng cưa để xé) 80 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142 Sổ phiếu lãnh thuốc (Trong ruột có răng cưa để xé 80 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143 Sổ phiếu lãnh và phát máu (Trong ruột có răng có răng cưa xé) 90 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144 Sổ phiếu lãnh vật dụng YTTH (Trong ruột ruột có răng cưa cưa để xé) 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145 Sổ phiếu trả lại thuốc hóa chất vật dụng y tế tiêu hao (Trong ruột có răng cưa để xé) 45 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146 Sổ sai sót chuyên môn 20 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 50 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148 Sổ sửa chữa trang thiết bị (Trong ruột có răng cưa để xé) 100 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149 Sổ theo dõi hạn dùng 10 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150 Sổ thủ thuật 60 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151 Số thứ tự màu trắng 7.920 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152 Số thứ tự màu vàng 4.752 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153 Số thứ tự màu xanh 4.752 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154 Sổ thường trực 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155 Sổ tổng hợp y lệnh thuốc hàng ngày 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156 Sổ xét nghiệm vi sinh 30 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157 Sổ xét nghiệm 150 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần tiền chất dùng làm thuốc 30 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 10 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160 Sổ khám bệnh ngoại trú 100.000 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161 Thẻ kho 1.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162 Tờ điều trị 200.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163 Tờ tuổi thai 2.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164 Trích biên bản hội chẩn 35.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165 Trích biên bản kiểm điểm tử vong 1.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166 Bảng kiểm trước tiêm chủng (DV) 50.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167 Giấy nuôi bệnh (DV) 30.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168 Giấy đăng ký điều trị khoa Tổng hợp 30.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169 Phiếu thông tin bệnh nhân (DV) 250.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị khoa tổng hợp 2.500 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171 Sổ khám bệnh ngoại trú 200.000 Cuốn Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172 Giấy ra viện 20.000 Tờ Chi tiết nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->