Gói thầu: Mua 09 xe ô tô chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | THANH TRA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MNIH |
| Tên gói thầu | Mua 09 xe ô tô chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông được trích để lại cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải trước ngày 30 tháng 6 năm 2013 đến nay chưa sử dụng hết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 14:49:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,181,796,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27269505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85453901E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp xe ô tô chuyên dùng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E-HSMT;- Hóa đơn VAT;- Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.327.257.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.981.773.070 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết là có đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hang tại Thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác nhắm đáp ứng yêu cầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật ô tô/Cơ khí động lực/Chế tạo máy/Cơ khí ô tô/Công nghệ ô tô.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng làm quản lý hoặc cán bộ hướng dẫn sử dụng vận hành, sử dụng xe ô tô ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (Kèm theo bản sao có chứng thực, cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, sử dụng xe ô tô |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật ô tô/Cơ khí động lực/Cơ khí nông lâm/Chế tạo máy/Cơ khí ô tô/Công nghệ ô tô/Nhiệt-lạnh/Cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác vận hành, sử dụng xe ô tô.- Đã từng làm cán bộ hướng dẫn sử dụng, vận hành xe ô tô ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (Kèm theo bản sao có chứng thực, cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên có chuyên ngành về Cơ khí chuyên dùng/Cơ khí động lực/Kỹ thuật ô tô/Công nghệ ô tô.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo về kỹ thuật lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | THANH TRA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MNIH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua 09 xe ô tô chuyên dùng Mua sắm tài sản công Mua 01 ca nô 115 CV và 09 xe ô tô chuyên dùng cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông được trích để lại cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải trước ngày 30 tháng 6 năm 2013 đến nay chưa sử dụng hết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; - Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết về điều kiện thanh toán; - Cam kết về vác điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng; - Cam kết đăng ký trước bạ, bảo hiểm dân sự, đăng kiểm xe, đăng ký bảng số, sử dụng đường bộ và các chi phí liên quan khác (nếu có); - Cam kết cung cấp các giấy tờ, bao gồm: Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; Giấy chứng nhận chất lượng an toán kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc; … |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam; - Catalogue chứng minh sự phù hợp của hàng hóa đối với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu; - Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện tại Việt Nam cấp cho đại lý phân phối tại Việt Nam để phục vụ gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản Scan các tài liệu liên quan đến E-HSDT. - Nhà thầu phải có một đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 99 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra Sở Giao thông vận tải; Địa chỉ: 286 Lê Hồng Phong, Phường 4, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38390906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Giao thông vận tải; Địa chỉ: 286 Lê Hồng Phong, Phường 4, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38390906 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chuyên dùng | 9 | xe | Yêu cầu chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Mục 3, Chương III và Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27269505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85453901E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp xe ô tô chuyên dùng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V của E-HSMT;- Hóa đơn VAT;- Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.327.257.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.981.773.070 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết là có đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hang tại Thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác nhắm đáp ứng yêu cầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật ô tô/Cơ khí động lực/Chế tạo máy/Cơ khí ô tô/Công nghệ ô tô.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng làm quản lý hoặc cán bộ hướng dẫn sử dụng vận hành, sử dụng xe ô tô ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (Kèm theo bản sao có chứng thực, cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, sử dụng xe ô tô | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên với chuyên ngành Kỹ thuật ô tô/Cơ khí động lực/Cơ khí nông lâm/Chế tạo máy/Cơ khí ô tô/Công nghệ ô tô/Nhiệt-lạnh/Cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác vận hành, sử dụng xe ô tô.- Đã từng làm cán bộ hướng dẫn sử dụng, vận hành xe ô tô ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự gói thầu này. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (Kèm theo bản sao có chứng thực, cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô | 5 | - Có trình độ Trung cấp trở lên có chuyên ngành về Cơ khí chuyên dùng/Cơ khí động lực/Kỹ thuật ô tô/Công nghệ ô tô.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo về kỹ thuật lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi