Gói thầu: Trang cấp đồng phục cho CBCNV Bưu điện tỉnh Bình Dương năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Trang cấp đồng phục cho CBCNV Bưu điện tỉnh Bình Dương năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Bưu điện tỉnh Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:47:00 đến ngày 2020-07-15 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,074,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo sơ mi nam tay dài | SM-NAM | 48 | sản phẩm | Tencel(Rayon): 48-75% Tencel (Rayon), 25-49% Polyester, 0-3% Spandex (Theo quy định của Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam) | Áo sơ mi nam |
| 2 | Áo sơ mi nữ tay dài | SM-NU | 104 | sản phẩm | Tencel(Rayon): 48-75% Tencel (Rayon), 25-49% Polyester, 0-3% Spandex (Theo quy định của Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam) | Áo sơ mi nữ |
| 3 | Áo sơ mi nữ tay dài | SM1-NU | 600 | sản phẩm | Visco( Rayon) (+/-3):48 % Visco, 48% Poly, 4% Spandex - khối lượng (+/-5): 166g/m2 - mật độ sợi (+/-5): dọc (sợi/10cm):632, ngang ( sợi/10cm)392. - Độ nhỏ sợi tách từ vải ((+/-3): dọc ( Ne): 45/1, ngang (Ne): 38/1. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Áo sơ mi nữ |
| 4 | Áo sơ mi nam tay dài | SM1-NAM | 140 | sản phẩm | Visco( Rayon)( +/-3): 53 % Visco, 47% Poly. - khối lượng: (+/-5)138g/m2 - mật độ sợi (+/-5): dọc (sợi/10cm):636, ngang ( sợi/10cm)408. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-): dọc ( Ne): 50/1, ngang (Ne): 50/1. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Áo sơ mi nam |
| 5 | Quần Âu Nam | QU-NAM | 48 | sản phẩm | Wool: 48-100% wool, 0-49% Polyester, 0-3% Spandex (Theo quy định của Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam) | Quần Nam |
| 6 | Quần Âu/ Jupe nữ | QU-NU | 104 | sản phẩm | Wool: 48-100% wool, 0-49% Polyester, 0-3% Spandex (Theo quy định của Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam) | Quần Nữ |
| 7 | Quần Âu/ Jupe Nữ | QU1-NU | 600 | sản phẩm | Thành phần (+/-3): 76%polyester + 21%rayon/visco + 3%spandex - khối lượng (+/-5): 239g/m2 - mật độ sợi (+/-5): dọc (sợi/10cm):390, ngang ( sợi/10cm)330. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-3): dọc ( Ne): 20/1, ngang (Ne): 21/1. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Quần Nữ |
| 8 | Quần âu Nam | QU1-NAM | 140 | sản phẩm | Thành phần (+/-3): 78%polyester+22%rayon/visco - khối lượng (+/-5): 280g/m2 - mật độ sợ (+/-5): dọc (sợi/10cm):590, ngang ( sợi/10cm)340. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-3): dọc ( Ne): 20/1, ngang (Ne): 25/1. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Quần Nam |
| 9 | Áo phông tay dài nam | AP-NAM | 2.000 | sản phẩm | Thành phần: (+/- 3): 66% Bông, 34% Polyester, - khối lượng: (+/- 5): 203g/m2 - mật độ sợi (+/-5): Hàng vòng (sợi/10cm):196, cột vòng (sợi/10cm) 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-3): dọc ( Ne): 32/1, ngang (Den): 80. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Áo Phông Nam |
| 10 | Áo phông tay dài Nữ | AP-NU | 564 | sản phẩm | Thành phần: (+/- 3): 66% Bông, 34% Polyester, - khối lượng: (+/- 5): 203g/m2 - mật độ sợi (+/-5): Hàng vòng (sợi/10cm):196, cột vòng (sợi/10cm) 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-3): dọc ( Ne): 32/1, ngang (Den): 80. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Áo Phông Nữ |
| 11 | Áo Khoác mỏng Nam | AK-NAM | 400 | sản phẩm | Thành phần: 100% Polyester - khối lượng: (+/- 5): 127g/m2 - mật độ sợi (+/-5): dọc (sợi/10cm):641, ngang ( sợi/10cm)407. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-3): dọc ( Den): 77, ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, ngang (sợi filament Den) 83. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Áo Khoác Nam |
| 12 | Áo Khoác mỏng Nữ | AK-NU | 68 | sản phẩm | Thành phần: 100% Polyester - khối lượng: (+/- 5): 127g/m2 - mật độ sợi (+/-5): dọc (sợi/10cm):641, ngang ( sợi/10cm)407. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (+/-3): dọc ( Den): 77, ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, ngang (sợi filament Den) 83. - Thay đổi kích thước sau giặt ( | Áo Khoác Nữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi