Gói thầu: Số 2: Chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Số 2: Chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 23:22:00 đến ngày 2020-07-18 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình hệ thống lạnh cơ bản: | 1 | Mô hình | Model : HD.LCB. Tiêu chuẩn áp dụng; - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng; - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Khả năng thực hành: - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của các thiết bị có trong mô hình; Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của hệ thống lạnh làm lạnh gián tiếp. B. Mô tả chung kết cấu thiết bị: - Màu mặt module: Kem; - Màu nét chỉ dẫn: Màu phù hợp; - Chất liệu bề mặt module: Tôn 1,5mm đột ma trận lỗ santic sơn tĩnh điện; - Kiểu in hình chỉ dẫn: khắc chìm, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị. C. Kết cấu mô hình: 1. Compressor: 1hp-R-22, 220VAC. 2. Các thiết bị phần lạnh tương thích cho compressor: - Dàn nóng (dàn ngưng); - Van chặn; - Mắt gas; - Bộ lọc; - Ống mao. 3. Hệ thống điện lắp đặt dàn trải gồm: - Thermostat điều chỉnh lạnh; - Relay khởi động; - Đầu nạp gas + nắp bít. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 2 | Mô hình bộ mẫu các linh kiện lạnh dân dụng: | 1 | Mô hình | Model: HD.LDD. Tiêu chuẩn áp dụng: - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng; - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Thông số kỹ thuật: Kích thước: DxRxC-700x450x1650mm; Khung: thép hộp sơn tĩnh điện; Mặt: tôn 1,5mm đột ma trận lỗ cho phép lắp đặt dễ dàng; B. Các thiết bị dàn trải: Máy nén tủ lạnh: Công suất 1/4hp, Điện áp 220V, Cắt bổ 1/4 vỏ để quan sát bên trong; Máy nén điều hòa: Công suất 1hp, Điện áp 220V, Cắt bổ 1/4 vỏ để quan sát bên trong, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 3 | Mô hình tủ lạnh trực tiếp: | 1 | Mô hình | Model: HD.TLT. Tiêu chuẩn áp dụng: - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng; - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: DxRxC-1100 x 500 x 1650mm có bánh xe, Khung thép sơn tĩnh điện. B. Các thiết bị chính: Tủ lạnh trực tiếp dung tích | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 4 | Mô hình tủ lạnh quạt gió: | 1 | Mô hình | Model: HD.TLQ. Tiêu chuẩn áp dụng: - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng, - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: DxRxC-1300 x 620 x 1650mm có bánh xe, Khung thép sơn tĩnh điện. B. Các thiết bị chính: Tủ lạnh quạt gió dung tích | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 5 | Mô hình máy điều hòa 2 cục 1 chiều: | 1 | Mô hình | Model: HD.MCT. Tiêu chuẩn áp dụng: - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng, - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Khả năng thực hiện các bài thực hành: - Thực hành tìm hiểu sơ đồ điện của mô hình điều hoà 2 khối 1 chiều, - Thực hành tìm hiểu sơ đồ lạnh của mô hình điều hoà 2 khối 1 chiều, - Thực hành tìm hiểu nguyên lý cấu tạo và nguyên lý hoạt động của điều hòa không khí 1 chiều. B. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: DxRxC-1100 x 750 x 1650mm có bánh xe, Khung thép sơn tĩnh điện. C. Danh mục các thiết bị: 1. Phần lạnh điều khiển: Dàn nóng, Dàn lạnh, Cảm biến nhiệt dàn nóng, Cảm biến nhiệt dàn lạnh , điều khiển từ xa. 2. Phần điện điều khiển: Aptomat 1 pha 2 cực 16A, Đèn báo, Đồng hồ Vôn 300V, Đồng hồ Ampe 10A. D. Phụ kiện: Bộ dây cắm thực hành 4mm an toàn, Tài liệu hướng dẫn thực hành, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 6 | Mô hình máy điều hòa 2 cục 2 chiều: | 1 | Mô hình | Model: HD.HCT. Tiêu chuẩn áp dụng: - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng, - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Khả năng thực hiện các bài thực hành: - Thực hành tìm hiểu sơ đồ điện của mô hình điều hoà 2 khối 2 chiều, - Thực hành tìm hiểu sơ đồ lạnh của mô hình điều hoà 2 khối 2 chiều, - Thực hành tìm hiểu nguyên lý cấu tạo và nguyên lý hoạt động của điều hòa không khí 2 chiều. B. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: DxRxC-1100 x 750 x 1650mm có bánh xe, Khung thép sơn tĩnh điện, Màu sơn: Kem sần. C. Danh mục các thiết bị: 1. Phần lạnh điều khiển: Van đảo chiều, Dàn nóng, Dàn lạnh, Cảm biến nhiệt dàn nóng, Cảm biến nhiệt dàn lạnh , điều khiển từ xa. 2. Phần điện điều khiển: Aptomat 1 pha 2 cực 25A, Đèn báo, Đồng hồ Vôn 300V, Đồng hồ Ampe 10A. D. Phụ kiện: Bộ dây cắm thực hành 4mm an toàn, Tài liệu hướng dẫn thực hành, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 7 | Cabin lắp đặt điện lạnh: | 1 | Bộ | Model: HD.CBL. Tiêu chuẩn áp dụng: - ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng, - QCVN 1:2008/BCT - Quy chuẩn quốc gia về an toàn điện. A. Cabin lắp đặt điện lạnh: Kích thước: DxRxC- 1200x1000x2000mm, Khung: thép hình 40x40 hàn cố định, có lắp bánh xe di chuyển được, Màu sơn: ghi sần, Tấm bưng to. B. Bộ điều hòa đi kèm: 01 bộ điều hòa 1 chiều 9.000BTU; Điều hòa 1 chiều Funiky; Model : SC09MMC, Công suất : 9000BTU, Kiểu máy : treo tường 1 chiều lạnh, Điện áp : 220V. C. Các vật tư lắp đặt đi kèm: Ống đồng phi 6 ( 1 cuộn), Ống đồng phi 10 ( 1 cuộn), Bảo ôn ống đồng đôi 25 m, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 8 | Bộ dụng cụ điện lạnh: | 1 | Bộ | Bộ loe ống đồng VFT 808 MIS: 01 Đầu loe + 01 kẹp VFT-808-I dùng kẹp các loại ống điều hòa: Ø6, Ø8, Ø10, Ø12, Ø16, Ø19 (1/4", 5/16", 3/8", 1/2", 5/8", 3/4") + 01 kẹp VFT-808-M dùng kẹp các loại ống tiêu chuẩn quốc tế, ống bị móp...: Ø6, Ø8, Ø10, Ø12, Ø16, Ø19 mm + 01 Dao cắt ống VTC-28B (Cắt được ống Ø4 - Ø28). Bộ nong ống đồng VFT22: - Cỡ ống nong.: 3/8",1/2",5/8",3/4",7/8". Đồng hồ nạp gas đôi VMG 2 - R410a: - Sử dụng cho các loại Gas lạnh: R410A, R407C, R22, R134a, - Đường kính đồng hồ đo: 68 mm, - Thang đo: -30~550psi; -30~800psi. Máy khoan M6001B: - Cách điện kép, - Kiểu đảo chiều, - Nhiều tốc độ (có thể điều tốc). Bộ Cle 8-32 YETI: Bộ sản phẩm gồm 14 cờ lê 1 đầu hở và 1 đầu tròn: 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 27mm, 30mm, 32mm, Kích thước: 380x110x70mm, Màu sắc: Trắng bạc, Chất liệu: Thép cao cấp cứng, không gỉ, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 9 | Máy bơm chân không: | 1 | Cái | Model: VE115. - Lưu lượng bơm: 51-57 lít/phút, - Chân không tuyệt đối (độ hút chân không): 150 Micron, - Công suất: 1/4 Mã lực, - Dung tích dầu: 250 ml, Hàng mới 100%, | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 10 | Máy bảo dưỡng điều hòa: | 1 | Cái | Model: SU8L: máy bơm tăng áp mini, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 11 | Bộ hàn ga – oxy: | 1 | Bộ | Model: HD.CBH. Các thiết bị trên cabin: 1. Bình gas 12 Kg: Loại bình: Vỏ thép, Trọng lượng vỏ: 13,3 - 14,5 kg, Trọng lượng ga:12 kg. 2. Bình oxy 8 lít: Trọng lượng (Kg): 11,2, Dung tích bình (m³): 1,2m³. 3. Đồng hồ chiết áp oxy. 4. Đồng hồ chiết áp gas. 5. Bộ mỏ hàn. 6. Dây đôi oxy gas ( 5m). 7. Pép hàn số 2 ( 3 cái). 8. Kính hàn. Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 12 | Máy 1 kim điện tử 3 tự động BROSISI: | 35 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: Model SM-9900-D.4 : Sản xuất năm 2019, Thương hiệu: BROSISI. Xuất xứ : Trung quốc, Bảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điện, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 13 | Máy 2 kim di động điện tử ổ nhỏ BROSISI. | 3 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Model SM- 842D/845D :Sản xuất năm 2019, Thương hiệu: BROSISI. Xuất xứ :Trung Quốc, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 14 | Máy thùa khuyết đầu bằng điện tử BROSISI. | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:-Model SM-781D : Sản xuất năm 2019Thương hiệu: BROSISI. Xuất xứ :Trung Quốc, Bảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điệnĐặc điểm: May thùa khuyết có thể dễ dàng điều chỉnh, thuận lợi cho việc điều khiển. Máy có thể may được hàng dày như vải dệt kim. cơ cấu cắt chỉ nhẹ nhàng và giảm thiểu tiếng ồnChân bàn : chiều cao 76cm , Rộng 55cm,dài 120cm : sản xuất tại Việt namThông số kỹ thuật+ Tốc độ tối đa : 3600 vòng / phut+ số lượng mũi may 54 345 (bằng phương pháp thay đổi bánh răng )Độ nâng chân vịt : 12mmChiều dài khuy áo : 2.5 - 4mmĐiện áp : 1 pha - 200 V - 240V / 250VHàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 15 | Vắt sổ 6 chỉ BROSISI điện tử | 2 | Bộ | Thời gian bảo hành: Bảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điệnĐặc tính kỹ thuật:Model SM-767: Sản xuất năm 2019Thương hiệu: BROSISI. Xuất xứ :Trung QuốcBảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điệnChân bàn : chiều cao 76cm , Rộng 55cm,dài 120cm : sản xuất tại Việt namThông số kỹ thuật Tốc độ tối đa : 7000 vòng / ph . Hành trinh kim trụ : 3,5cmĐộ cao chân vịt : 0,8cmĐiện áp : 1 pha - 200 V - 240V / 250V Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 16 | Ghế ngồi may: | 35 | Cái | Ghế đôn sơn tĩnh điện đệm bọc PVC. Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 17 | Đặc tính kỹ thuật: Xuất xứ : | 5 | Cái | Trung Quốc. -Bao gồm 1 bàn là công suất 1200W, Binh chứa nước treo 3 lít 6 , 1 ong dẫn nước cao su 2m - 1 lò xo bảo vệ, 1 de lót bàn ủi chịu nhiệt độ cao, 1 túi linh kiện ( móc , lò xo nhỏ ), Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 18 | Bàn hút chân không: | 1 | Cái | Xuất xứ : Trung quốc KT 800 X 1250 X780mm, Công suất motor : 75W/220VHàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 19 | Bàn cắt vải: | 3 | Cái | Xuất xứ : Việt Nam, KT 1500 x 1200, Mặt bàn dày 22mm, gỗ Công nghiệp phủ chống xước , Khung chân bằng sắt hộp Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 20 | Ép mex khổ 600: | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: Thương hiệu: BROSISI. Xuất xứ :Trung Quốc, Bảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điện, - kích thước : 600mm, +Điện áp : 380V , + Khổ băng 600mm, + Nhiệt độ băng mếch: 200oC, + Áp lực:2,5Mpa. Thời gian khởi động: 5-20s, Ứng dụng: ép keo, ép mex quần áo, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 21 | Máy cắt vải cầm tay SM 65 | 2 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật:Model SM-65: Sản xuất năm 2019Thương hiệu: BROSISI Xuất xứ :Trung QuốcBảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điệnĐặc điểm- loại dao : dao tròn- Khổ dao : 65mmCông suất : 200v - 150wCông dụng : cắt điểm eo và làm dấu rậpHàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 22 | Máy cắt vải cầm tay SM 100: | 2 | Cái | Đặc điểm kỹ thuật: Model SM-100 Sản xuất năm 2019, Thương hiệu: BROSISI Xuất xứ :Trung Quốc, Bảo hành:12 tháng phần cơ và 24 tháng phần điện, Đặc điểm - loại dao : dao nguội, - Khổ dao : 100mm/110mm, Công suất : 220V-245W, Công dụng : Sử dụng cắt các điểm chi tiết uốn lượn của sản phẩm, Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 23 | Kéo cắt vải | 15 | Cái | Xuất xứ : Trung Quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 24 | Kéo cắt chỉ | 198 | Cái | Xuất xứ : Trung Quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 25 | Gía thép đựng thiết bị , phụ liệu: | 2 | Cái | Xuất xứ : Việt Nam , KT: 1820x400x1760 (mm), Bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 6 đợt 5 tầng, Hàng mới 100%. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 26 | Thước cuộn | 30 | Cái | KT 50,8x150cm/60in, Xuất xứ: Trung Quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 27 | Bút vẽ trên vải: | 100 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 28 | Kim may | 500 | cái | các size 10,11,12,14,16. Xuất xứ : Trung quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 29 | Manơcanh Nam ( găm mẫu): | 1 | Cái | KT Cao 1m75. Chất liệu : Nhựa, bọc chát liệu để gim kim vật phẩm mẫu. Xuất xứ : Trung Quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 30 | Manơcanh Nữ ( găm mẫu). | 1 | Cái | KT Cao 1m 65. Chất liệu: Nhựa , bọc chát liệu để gim kim vật phẩm mẫu. Xuất xứ : Trung Quốc | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 31 | Rổ nhựa đựng sản phẩm: | 20 | Cái | KT: 715*465*330mm,- Chất liệu: nhựa PP. | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 32 | Hệ thống điện xưởng may: | 1 | HT | Dây điện nguồn, ổ cắm đôi, gen hộp lòng máng 38/60 x 20 (mm)), công lắp đặt | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 33 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Viewsonic PA503X. Model PA503X. Hãng sản xuất ViewsonicCông nghệ DLPĐộ phân giải thực XGA 1024x768)Cường độ sáng 3600 ANSI lumen | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 34 | Màn chiếu treo HDMI 15m Unitek, Hàng mới 100% | 1 | Chiếc | P70WS: Model P70WS,Loại màn chiếu Màn chiếu treo tường kéo tay, Kích thước 100 inch (1m78x1m78), Bảo hành 6 tháng, Dây cáp tín hiệu | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 35 | Bộ máy tính để bàn | 1 | Bộ | DELL: Máy tính để bàn Dell Vostro 3671,Intel Core i7-9700 (3.00 GHz,12 MB),8GB RAM,1TB, HDD,DVDRW,WL+BT Card,Keyboard,Mouse, Win 10 Home,McAfeeMDS,1Yr, Màn hình máy tính Dell 22 Monitor - SE2219HX,21.5",Power Cord,3Yrs: Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 36 | Loa TecNex | 2 | Cái | Model: SP905Loa: 2 đường tiếngCông suất: 1600Wx2 tối đaTrở kháng: 4-8 ohmDải tần: 35Hz -20khzĐộ nhạy: 95DbKích thước: 600 x 630 x 1630Loa bass: 50cmLoa trable: trable kènHàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 37 | Micro không dây Shure: | 2 | Cái | Pin AA 1.5V thời gian sử dụng 8 giờ Tầm xa : 100m, Tần số đáp ứng : 80 Hz – 18 KHz, Tỷ lệ méo tiếng : | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 38 | Micro có dây Shure: | 1 | Cái | Loại micro Dynamic, Dải tần số 50 - 15,000 Hz Mẫu cực Cardioid, Nhạy cảm(ở điện áp mạch mở 1.000 Hz) –54.5 dBV/Pa (1.85 mV), 1 Pa = 94 dB SPL, Trở kháng Trở kháng định mức là 150Ω (300Ω thực tế), Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 39 | Thiết bị trợ giảng di động LAVModel: | 1 | Bộ | LAV PA-120Công suất tối đa: 300WTín hiệu đầu vào: Bluetooth, USB/SD/MMC socket,EQ, wire mic / guitar input, external battery jack.Độ nhạy: 94 Db (1W/M)Méo tuyến tính : 1%Loa : 12" woofer × 1, tweeter horn × 1Điện áp sử dụng : AC 220V – 240 V Tích hợp một pin sạc: DC 12V / 4AH.Trở kháng: 4Ohm – 8OhmDao động: Sóng SLL hỗn hợpĐộ ổn định : +-0.005% kiểm soát tinh thể; Điều biến : +-15kHx Nor./30kHz Max w/50µS Pre & De-emphasis, Lựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị), + Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V), + Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụng. Phụ kiện: 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây, 1 Mic cài áo, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1, Các tính năng công nghệ: - Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo. - Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ. - Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện. Tiêu chuẩn ISO: 9001:2015, 14001:2015 | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 40 | Màn hình KUKING 75 INCHMã sp: | 1 | Chiếc | GFTV-75Kích thước 75 InchHãng sản xuất KUKINGXuất xứ: Trung QuốcCông Nghệ Hình Ảnh :HLG, Triluminos, Hiệu chỉnh màu sắc chuẩn CalMAN, HDR10, 4K X-Reality PRO, Frame | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 41 | Màn hình KUKING 55 INCH: | 1 | Chiếc | Mã sp: GFTV-55, Kích thước 55 Inch, Xuất xứ: Trung Quốc, Công Nghệ Hình Ảnh :HLG, Triluminos, Hiệu chỉnh màu sắc chuẩn CalMAN, HDR10, 4K X-Reality PRO, Frame Dimming,Motionflow™ , Độ Phân Giải Ultra HD 4K Tần Số Quét 50 Hz, Hình ảnh 3D, Tổng Công Suất Loa 20W, Loa : 02 Công Nghệ Âm Thanh, Loa Bass Reflex Speaker, Hỗ trợ ARC, S-Force Front Surround, Hệ Điều Hành Android 8.0, Trình diễn Internet Video, Tích hợp Trình Duyệt Web, Cổng Kết nối bàn phím, chuột | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 42 | Máy in đa năngHãng sản xuất HP | 1 | Cái | Model đa chức năng Laserjet Pro M227SDN - G3Q74AChức năng (in, copy, scan)Khổ giấy A4/A5/B5 (JIS)/B6 Màn hình hiển thị: 2.7-in touch screen, LCD (color graphics)Bộ nhớ 256MbTốc độ Tốc độ in: 28 trang A4/ phút. Tốc độ copy 28 tờ / phút. Tốc độ scan 15 tờ A4/ phút -Công suất in tối đa: 30.000 trang/thángIn đảo mặt Có ; ADF CóĐộ phân giải 1200 x 1200 dpi (in)/600 x 600 dpi (copy)/600x1200 dpi (scan); Cổng giao tiếp USB/ LANDùng mực CF230A : HP 30A Original Black LaserJet Toner Cartridge (~1600 pages), CF230X : HP 30X Original Black LaserJet Toner Cartridge (~3500 pages), CF232A : HP 32A Original LaserJet Imaging Drum (~23000 pages) - Công nghệ mực in: Jet IntelligenceMô tả khác Khay nạp giấy 250 tờ, khay ưu tiên 10 tờ, Khay giấy ra 150 tờHàng mới: 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 43 | Máy hàn hồ quang | 2 | Bộ | AC 400A - dây đồng: Thông số kỹ thuật: Model: 400CU, Trọng lượng: 108-113kg, Điện vô (V): 1P-220V; 2P-380V, Công suất (KVA): 32, Kích thước (Cm): 56x42x49, Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 44 | Máy cắt sắt Bosch: | 3 | Cái | Mã hiệu : GCO 220, Công suất: 2200W, Đường kính lưỡi cưa: 355 mm; Khả năng cắt: Hình chữ nhật: 100x196 mm, Hình vuông: 119x119 mm, Hình tròn: 129 mm, Biến dạng L: 130x130 mm, Tốc độ không tải: 3800 v/p, Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 45 | Máy mài góc Bosch: | 3 | Cái | Mã hiệu : GWS 900-125, Công suất: 900W, Tốc độ không tải : 10,000 v/p, Đường kính đĩa mài/ cắt tối đa : 125 mm, Đường kính chổi đánh sét : 70mm, Ren trục bánh mài : M 14, Trọng lượng : 1,9 kg, Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 46 | Mặt nạ hàn cảm ứng ánh sáng tự động | 5 | Cái | Welding halmet | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 47 | Kéo cắt tôn | 5 | Cái | Stanley 14-558 | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất | |
| 48 | Kéo cắt sắt | 2 | Cái | Hồng Ký HK KV6, Hàng mới 100% | Bảo hành 12 tháng, hoặc theo chứng chỉ nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi