Gói thầu: Gói thầu số 02: Hệ thống khí y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723576-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hệ thống khí y tế
Số hiệu KHLCNT 20191246620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2019 bố trí 12.000 triệu đồng theo Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 09:46:00 đến ngày 2020-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,834,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ ngõ ra cung cấp khí y tế 3 đầu ra(O,A4,V) 4 bộ Theo mục 2 - Chương V
2 Bộ ngõ ra thoát khí gây mê 4 bộ Theo mục 2 - Chương V
3 Hộp gene đầu giường cung cấp khí y tế (Sử dụng cho phòng hồi sức) Bed Head Unit (O,A4,V) 39 bộ Theo mục 2 - Chương V
4 Bộ điều áp hút chân không 20 bộ Theo mục 2 - Chương V
5 Lưu lượng kế oxy 15 lít/phút và bình làm ẩm 20 bộ Theo mục 2 - Chương V
6 Đồng hồ lưu lượng khí nén 15 lít/phút 15 bộ Theo mục 2 - Chương V
7 Bình chứa dịch y tế 12 lít - loại di động (dùng cho phòng mổ) 2 bộ Theo mục 2 - Chương V
8 Đầu nối adaptor khẩu Oxy (chuẩn JIS) 15 bộ Theo mục 2 - Chương V
9 Đầu nối adaptor khẩu nén A4 (chuẩn JIS) 15 bộ Theo mục 2 - Chương V
10 Đầu nối adaptor khẩu nén A7(chuẩn JIS) 15 bộ Theo mục 2 - Chương V
11 Hộp van khu vực tích hợp báo động 3 loại khí (Oxy, Hút, Air 4) sử dụng cho cấp cứu 1 bộ Theo mục 2 - Chương V
12 Hộp van khu vực tích hợp báo động cho 4 loại khí (Oxy, Hút, Air4, Air7) 1 bộ Theo mục 2 - Chương V
13 Bộ điều áp Air 7 2 Trạm Theo mục 2 - Chương V
14 Tổ hợp thiết bị AHU, CDU xử lý nhiệt độ và cấp khí sạch áp lực dương phòng mổ 01-02, 03-04, 2 Bộ Theo mục 2 - Chương V
15 Tổ hợp thiết bị AHU, CDU xử lý nhiệt độ và cấp khí sạch áp lực dương cho hành lang và khu vực Hồi sức sau mổ 1 Bộ Theo mục 2 - Chương V
16 Tổ hợp thiết bị AHU, CDU xử lý nhiệt độ và cấp khí sạch áp lực dương cho khu vực ICU 1 Bộ Theo mục 2 - Chương V
17 Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ (Bao gồm hộp gió, lọc, mặt nạ gió) 4 Bộ Theo mục 2 - Chương V
18 Đồng hồ chênh áp phòng 4 Cái Theo mục 2 - Chương V
19 Tủ điều khiển hệ thống cung cấp khí sạch áp suất dương 4 phòng mổ và hành lang vô khuẩn, khu vực ICU, khu vực hồi sức sau mổ 4 Tủ Theo mục 2 - Chương V
20 Lọc HEPA 99.97% -H13, khung nhôm Kích thước: 610 x 1220 x 80mm (F5) 6 Cái Theo mục 2 - Chương V
21 Lọc HEPA 99.97% -H13, khung nhôm Kích thước: 610 x 914 x 80mm (F4) 3 Cái Theo mục 2 - Chương V
22 Lọc HEPA 99.97% -H13, khung nhôm Quy cách: 610 x 610 x 80mm (S3) 6 Cái Theo mục 2 - Chương V
23 Lọc thô G4 (dùng cho hồi trần và hồi chân) Kích thước: 610x 1200mm (R5) 3 Cái Theo mục 2 - Chương V
24 Lọc thô G4 (dùng cho hồi trần và hồi chân) Kích thước: 610x 910mm (R4, RD4) 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
25 Lọc thô G4 (dùng cho hồi trần và hồi chân) Kích thước: 610x 610mm (R3, RD3) 19 Cái Theo mục 2 - Chương V
26 Quạt ly tâm: EAF-01 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
27 Ống đồng chuyên dùng cho y tế Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn đường kính ống 12mm 2,8 100m Theo mục 2 - Chương V
28 Ống đồng chuyên dùng cho y tế Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn đường kính ống 15mm 7,4 100m Theo mục 2 - Chương V
29 Ống đồng chuyên dùng cho y tế Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn đường kính ống 22mm 1,6 100m Theo mục 2 - Chương V
30 Ống đồng chuyên dùng cho y tế Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn đường kính ống 28mm 0,4 100m Theo mục 2 - Chương V
31 Ống đồng chuyên dùng cho y tế Lắp đặt Van cô lập 25 Cái Theo mục 2 - Chương V
32 Ống đồng chuyên dùng cho y tế Vật tư lắp đặt gồm có:Co, T, Nối giảm, máng thép đỡ, nẹp điện che ống, que hàn, Nito làm sạch đường ống, tắc kê, ốc vít.... 1 Theo mục 2 - Chương V
33 Hộp gió cấp 625x1225x250mm 6 Cái Theo mục 2 - Chương V
34 Hộp gió cấp 625x925x250mm 3 Cái Theo mục 2 - Chương V
35 Hộp gió cấp 625x625x250mm 7 Cái Theo mục 2 - Chương V
36 Hộp gió cấp 470x470x250mm 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
37 Hộp gió hồi 625x1225x250mm 3 Cái Theo mục 2 - Chương V
38 Hộp gió hồi 625x925x250mm 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
39 Hộp gió hồi 625x625x250mm 4 Cái Theo mục 2 - Chương V
40 Hộp gió hồi 470x470x250mm 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
41 Mặt nạ gió cấp kiểu khuếch tán Inox304 kích thước 670x1270mm 6 Cái Theo mục 2 - Chương V
42 Mặt nạ gió cấp kiểu khuếch tán Inox304 kích thước 670x970mm 3 Cái Theo mục 2 - Chương V
43 Mặt nạ gió cấp kiểu khuếch tán Inox304 kích thước 670x670mm 7 Cái Theo mục 2 - Chương V
44 Mặt nạ gió cấp kiểu khuếch tán Inox304 kích thước 370x670mm 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
45 Mặt nạ gió hồi trần kiểu soi lỗ Inox304 kích thước 670x1270mm 3 Cái Theo mục 2 - Chương V
46 Mặt nạ gió hồi trần kiểu soi lỗ Inox304 kích thước 670x970mm 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
47 Mặt nạ gió hồi trần kiểu soi lỗ Inox304 kích thước 670x670mm 4 Cái Theo mục 2 - Chương V
48 Mặt nạ gió hồi kiểu khuếch tán Inox304 kích thước 370x670mm 1 Cái Theo mục 2 - Chương V
49 Mặt nạ gió hồi chân kiểu soi lỗ Inox304 kích thước 670x670mm 16 Cái Theo mục 2 - Chương V
50 Louver gió thải, gió tươi nhôm sơn tỉnh điện, lưới chắn con trung, hộp box: 300x200mm 4 Cái Theo mục 2 - Chương V
51 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay VCD kích thước: 350x350mm 33 Cái Theo mục 2 - Chương V
52 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay VCD kích thước: 300x300mm 27 Cái Theo mục 2 - Chương V
53 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay VCD kích thước: 250x250mm 2 Cái Theo mục 2 - Chương V
54 Ống gió có cạnh 115 m Theo mục 2 - Chương V
55 Ống gió có cạnh >=450mm tôn dày 0.75mm 127 m Theo mục 2 - Chương V
56 Ống gió mềm cách nhiệt d=300mm 0,85 100m Theo mục 2 - Chương V
57 Ống gió mềm cách nhiệt d=350mm 0,87 100m Theo mục 2 - Chương V
58 Bảo ôn ống gió độ dầy lớp bông d=20mm 802 m2 Theo mục 2 - Chương V
59 Bảo ôn ống gió độ dầy lớp bông d=5mm 105 m2 Theo mục 2 - Chương V
60 Hệ điện động lực: Tủ điện, dây điện, đầu cos.... 1 Hệ Theo mục 2 - Chương V
61 Băng keo bạc 50mmx30mx0.016mm 136 Cuộn Theo mục 2 - Chương V
62 Băng keo trong 50mmx90mx0.06mm 45 Cuộn Theo mục 2 - Chương V
63 Simili kết nối ống 5 m2 Theo mục 2 - Chương V
64 Giá treo đường ống các loại 1 Theo mục 2 - Chương V
65 Các vật tư khác: Silicon, bulon, ốc vít, roan, keo dán, take 1 Theo mục 2 - Chương V
66 Chi phí kiểm định hệ thống khí y tế 1 Hệ Theo mục 2 - Chương V
67 Chi phí kiểm đinh hệ thống khí sạch 5 Phòng Theo mục 2 - Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->