Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung ứng lắp đặt thiết bị (phần mua sắm của huyện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung ứng lắp đặt thiết bị (phần mua sắm của huyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 11:50:00 đến ngày 2020-07-16 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,963,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế làm việc Giáo viên | 9 | Cái | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ cao su ghép thanh. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. Bàn: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế: Rộng 450 x Sâu 450 x Cao 1 : 450 x Cao 2: 900 mm. | ||
| 2 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | 9 | Cái | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 9 | Chiếc | Kích thước: 1000x400x2000 mm Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng | ||
| 4 | Ti vi 55' + giá treo | 5 | Chiếc | Loại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HD Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Bluetooth, Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng HDMI 3 cổng Cổng USB Cổng xuất âm thanh, Cổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone out Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2 Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diệnWebOS Lite Hỗ trợ điều khiển thông minh: Có Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có, LG Tivi Plus Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảngChiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột: Có Tương tác thông minh: Có Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh4K HDR (High Dynamic Range) Công nghệ âm thanhClear Voice, DTS Virtual: X Tổng công suất loa20 W (2 loa mỗi loa 10 W) | ||
| 5 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Bộ | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm (DxRxC) - Bàn giáo viên: Mặt bàn bằng Composit có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 6 | Tủ điện điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mục đích: Điều khiển hệ thống điện của cả phòng Cấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh. Kích thước (mm) H830 x W700 x D600 | ||
| 7 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | 1 | Cái | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 8 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Kich thước: 300 x 470 x 170 mm Bằng nhôm kính | ||
| 9 | Bàn ghế máy tính của Giáo viên | 1 | bộ | Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh : KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay KT: 550x530x870-990 mm | ||
| 10 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Kích thước: 600x1200x800mm Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. | ||
| 11 | Vật tư + Nhân công lắp đặt hệ thống điện nước | 1 | bộ | - Vật tư dây điện, ống gen điện, gen sắt, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện đến các bàn thí nghiệm. | ||
| 12 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Kích thước: 1000x450x1830 mm, Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng | ||
| 14 | Giá thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 15 | Xe đẩy phòng Thí nghiệm | 2 | Chiếc | Loại 2 tầng KT: 750x550x850 (mm), Vật liệu: Inox. Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 16 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 1 | Chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 17 | Chậu rửa | 1 | Chiếc | Kích thước: 600x1200x800mm Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. | ||
| 18 | Thùng đựng hóa chất dư thừa | 2 | Chiếc | Bằng Composite 40l | ||
| 19 | Bộ tranh dạy Vật Lý lớp 6 (3tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 6 | ||
| 20 | Dụng cụ thí nghiệm giãn nở dài Lý 6 GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 6 | ||
| 21 | Dụng cụ giãn nở khối Lý 6 GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 6 | ||
| 22 | Bộ Thực hành Vật Lý Lớp 6 (HS) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 6 | ||
| 23 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (Dựng chung) | 3 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 6 | ||
| 24 | Bộ Thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 7 | ||
| 25 | Bộ Thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 7 | ||
| 26 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 7 | ||
| 27 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 7 | ||
| 28 | Bộ tranh Vật lí lớp 8 | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 8 | ||
| 29 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 8 | ||
| 30 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 8 | ||
| 31 | Bộ tranh dạy Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 9 | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 9 | ||
| 33 | Bộ dụng cụ Lý 9 (quang A + B) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 9 | ||
| 34 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện từ) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 9 | ||
| 35 | Bộ dụng cụ Lý 9 (đúng lẻ) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 9 | ||
| 36 | Bộ dụng cụ Lý 9 (GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Lý lớp 9 | ||
| 37 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 6 (6 tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 38 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 39 | Dụng cụ cắm hoa | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 40 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 41 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 42 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 43 | Đĩa hình vải & trang phục | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 6 | ||
| 44 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 7 | ||
| 45 | Dụng cụ TN Công Nghệ Lớp 7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 7 | ||
| 46 | Bộ tranh dạy Công Nghệ 8 (10 tờ/ bộ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 8 | ||
| 47 | Thước lá: Loại thông dụng, có độ dài 300 mm, độ chia 1mm. Thước cặp: Loại thông dụng, có độ chính xác 0,1mm. Clê: Loại 12/14 thông dụng. Kìm: Loại thông dụng. Etô tay: Loại thông dụng. Thước đo góc: Loại thông dụng. Dũa: Loại tam giác, dẹt, lòng mo, tròn , vuông thông dục có chiều dài tối thiểu 30mm. Cưa sắt: Loại thông dụng. Mỏ lết: Loại thông dụng. Đục các loại: Loại đục bạt, đục móng thông dụng. Búa nguội: Loại thông dụng: Chấm dấu: Loại thông dụng. Mũi vạch: Loại thông dụng. Bộ mũi khoan: Loại thông dụng gồm F(6, 8, 10)mm. | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 8 | ||
| 48 | Bộ Công Nghệ 8 (GV+HS) (Lớn) Gồm: Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1); Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3); Máy biến áp 6-12V (CN8); Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8); Mẫu vật liệu cơ khí (CN8); Bộ truyền động (CN8); Mô hình máy biến áp (CN8); Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8); MH mạng điện trong nhà -CN8; Ampe kế xoay chiều (1-5A); Vôn kế xoay chiều (12-36V); Đồng hồ vạn năng DT9205 | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 8 | ||
| 49 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/ 4tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 50 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 51 | Máy may Jannom + chân bàn chữ Z 1.Máy có sẵn 4 mẫu may biến đổi 2 chiều ngang,dọc,vì thế quí khách có thể thay đổi thành 19 mũi chỉ hữu dụng khác nhau theo sở thích của mình. 2.Điều chỉnh được độ dài của các mũi chỉ : 4mm. 3.Điều chỉnh được độ rộng của mũi C,may zigzag : 5mm. 4.Bàn lừa nâng vải tự động. 5.Hệ thống đánh suốt bán tự động. 7.Điều chỉnh may ngược rất chính xác và nhẹ nhàng. 8.Dao cắt chỉ rất tiện lợi. 9.Bàn mở rộng nhỏ,tiện lợi cho việc may tay áo và ống quần. 10.Quai xách có thể xếp lại. 11.Công tắc đèn riêng biệt. 12.Trọng lượng của máy: 5,8 Kg. 13.Tổng trọng lượng : 7,3 Kg. 15.Kích cỡ máy: Dài 37,4cm * Rộng 15,2cm * Cao 27,8cm. 16.Tốc độ may maximun: 800rpm. 17.Motor chạy êm,thay đổi nhiều tốc độ nhanh chậm theo sở thích của quí khách. 18.Máy may êm,không rung. 19.Nguồn điện sử dụng trực tiếp 220V. 20.Thuyền chỉ,chao chỉ bằng kim loại,sử dụng chung với máy đầu đen cổ điển, dễ mua, dễ thay thế, độ bền cao. | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 52 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 53 | Bàn là và cầu là | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 54 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 55 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 56 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 57 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 58 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 59 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 60 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 61 | Bảng điện + bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 62 | Đồng hồ vạn năng | 4 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 63 | Amper kế xoay chiều | 4 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 64 | Vôn kế xoay chiều | 4 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 65 | Công tơ điện | 4 | cái | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 66 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 67 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Công nghệ lớp 9 | ||
| 68 | Bàn ghế thí nghiệm Giáo viên có chậu | 1 | Bộ | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm (DxRxC) - Bàn giáo viên: Mặt bàn bằng Composit có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 69 | Bàn ghế máy tính của Giáo viên | 1 | bộ | Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay KT: 550x530x870-990 mm | ||
| 70 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | 1 | Cái | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 71 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Kich thước: 300 x 470 x 170 mm Bằng nhôm kính | ||
| 72 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 1 | Chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 73 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm (01 bàn + 01 ghế) Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 74 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Kích thước: 1000x450x1830 mm, Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng | ||
| 75 | Giá để thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi Kích thước: 1000x400x2000 mm Giá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 76 | Xe đẩy phòng Thí nghiệm | 2 | Chiếc | Loại 2 tầng KT: 750x550x850 (mm). Vật liệu: Inox, khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 77 | Tủ hút khí độc | 1 | Chiếc | Kích thước: 1000 x 700 x 2000 mm, Vật liệu: Bằng Inox, cửa kính trượt (khu vực làm việc) có đối trọng. Mặt bàn làm việc bằng inox chịu nhiệt, chịu axit. Quạt hút công suất 1Hp, chịu axit, kiềm. Đèn chiếu bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồn làm việc thải trực tiếp ra khu vực bên ngoài. Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 78 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 1 | Chiếc | Kích thước: 400x400x200mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Cửa điều chỉnh hướng, Hệ thống ống chỉnh hướng, Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 79 | Chậu rửa | 2 | Chiếc | Kích thước: 600x1200x800mm, Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, kích thước: 40x40mm, Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp; Modul có hệ thống vòi rửa.Có 01 vòi , 01 xiphông, dây cấp nước, ống thoát. Chậu và bệ được làm bằng composite chịu axit mặt bàn đổ gờ liền có nẹp chắn phía trước cao 15cm, chậu liền mặt bàn, đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học. | ||
| 80 | Thùng đựng rác thải | 2 | Chiếc | Thùng rác 3 ngăn phân loại rác thải KT phủ bì D x R x C: 110 x 62cm x 90cm | ||
| 81 | Vật tư + Nhân công lắp đặt hệ thống điện nước | 1 | bộ | - Vật tư ống nước, dây điện, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện đường ống cấp, thoát nước đến các bàn thí nghiệm và chậu rửa cho các phòng bộ môn Sinh, chạy âm sàn toàn bộ dây dẫn, ống cấp thoát. | ||
| 82 | Bộ tranh dạy Hóa 8 (5tờ/bộ) | 2 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 8 | ||
| 83 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 8 | ||
| 84 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 10 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 8 | ||
| 85 | Cân điện tử 240g | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 8 | ||
| 86 | Bộ hóa chất Hóa 8 (GV+HS) -24 loại/2hộp | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 8 | ||
| 87 | Bộ tranh dạy Hoá 9 + bảng PLTH (bộ/4tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 88 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - không cân Ống nghiệm 10x100; Ống nghiệm 18x180; Ống nghiệm 18x180 có nhánh; Ống hút nhỏ giọt có đầu bóp; Bát sứ; Kiềng 3 chân Inox; Bộ giá thí nghiệm; Đèn cồn thí nghiệm; Bình cầu 250ml đáy tròn; Cốc thủy tinh 500ml; Cốc thuỷ tinh 250ml; Cốc thủy tinh 100ml; Đũa thủy tinh; Phễu lọc thuỷ tinh; Phễu chiết 125ml; Bình tam giác 100ml; Bình tam giác 250ml không nút; Bộ ống dẫn thuỷ tinh d=6 (6 cái/bộ); Chậu thuỷ tinh 200x100; Ống đong thủy tinh 100ml; Ống thuỷ tinh hình trụ 18x300; Ống trụ loe 1 đầu; Ống đong hình trụ 20ml; Bình cầu có nhánh 250ml; Giá để ống nghiệm nhựa; Dụng cụ DC chất khí từ chất rắn; Lưới Inox; Nút cao su các loại (gồm 5 loại); Muỗng đốt hoá chất cỡ lớn; Muỗng đốt hoá chất cỡ trung; Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn; Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ (inox); Ống dẫn cao su; Giấy lọc; Thìa xúc hoá chất thuỷ tinh; Dụng cụ TN thử tính dẫn điện (cở lớn); Dụng cụ TN thử tính dẫn điện (cở nhỏ); Kính bảo hộ; Găng tay cao su; Áo choàng trắng; Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) 125ml; DC điện phân muối; Bộ nguồn 1A-6V/DA (DPM); Hộp pin 3V-6V (ĐPM); Ống chưng cất phân đoạn+viên bi; Ống sinh hàn thẳng; Hộp nhựa nhỏ; Bình cầu đáy bằng 250ml | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 89 | Cân hiện số 240g | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 90 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV + HS) Lưu huỳnh bột; Phospho đỏ; Đồng phoi bào; Đồng bột; Đồng dây, F0.5mm; Nhôm bột; Nhôm lá hoặc phoi bào; Magie (băng, dây); Brom (dung dịch); Iot tinh thể; Sắt bột; Kẽm viên; Natri; Đồng (II) Oxit; Canxi Oxit; Mangan Dioxit; Natri Hydroxit; Dung dịch Amoniac; Axit Clohydric 37%; Axit Sunfuric 98%; Axit Acetic 65%; Bạc Nitrat; Đồng Sunfat; Đồng Clorua; Bari Clorua; Kali Permanganat; Sắt (III) Clorua; Canxi Clorua; Canxi Cacbua; Natri Cacbonat; Natri Acetat; Natri Sunfat; Kali Clorat; Kali Nitrat; Kali Cacbonat; Canxi Cacbonat bột; Rượu Etylic 96 độ; Natri Hydrocacbonnat; Cồn đốt 90 độ; Giấy Phenolphtalein; Giấy quỳ tím; Nước cất; BenZen; Glucozo (kết tinh) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 91 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 92 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | cái | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 93 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 94 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 1 | hộp | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 95 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 96 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | thiết bị dạy học môn Hóa lớp 9 | ||
| 97 | Bộ tranh dạy Sinh học 6 (21tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 6 | ||
| 98 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 6 | ||
| 99 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 6 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 6 | ||
| 100 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | hộp | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 6 | ||
| 101 | Kính hiển vi XSP-640 - TQ | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 6 | ||
| 102 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 7 (22 tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 7 | ||
| 103 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 7 | ||
| 104 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 8 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 7 | ||
| 105 | Bộ DC ngâm mẫu vật ( 16 Bocan lớn + 16 Bocan nhỏ ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 7 | ||
| 106 | Kính hiển vi XSP-640 - TQ | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 7 | ||
| 107 | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 7 | ||
| 108 | Bộ tranh dạy Sinh 8 (15tờ/bộ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 109 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 110 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 4 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 111 | Mô hình nửa cơ thể người | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 112 | Mô hình bộ xương người | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 113 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 114 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 115 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 116 | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 117 | Hộp tiêu bản nhân thể | 2 | hộp | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 118 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 8 | ||
| 119 | Bộ tranh dạy Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 1 | bộ | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 9 | ||
| 120 | MH cấu trúc không gian ADN | 4 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 9 | ||
| 121 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | cái | thiết bị dạy học môn Sinh lớp 9 | ||
| 122 | Bàn ghế máy tính của Giáo viên | 1 | bộ | Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn máy tinh: KT: 1200x600x750(mm) và ghế xoay. KT: 550x530x870-990 mm | ||
| 123 | Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường | 1 | Cái | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn.Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, mặt bảng luôn phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1220 x 3600 mm | ||
| 124 | Cổng kết nối máy tính | 1 | Chiếc | Switch 48 cổng | ||
| 125 | Phụ kiện + Nhân công lắp đặt | 1 | hệ thống | Dây chuyên dụng đã bấm đầu, ống gen, dây xiết, vít nở, nhân công chạy dây đến từng vị trí máy tính. | ||
| 126 | Bàn họp | 20 | Cái | Bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián, bàn có đợt để tài liệu. KT: 1250x400x750(mm) | ||
| 127 | Ghế họp | 40 | Cái | Khung ghế bằng gỗ tự nhiên phun sơn PU, mặt ghế bằng gỗ Verneer. | ||
| 128 | Bục tượng Bác + tượng Bác | 1 | Bộ | Kích thước: (R800 x S600 x C1350)mm.Vật liệu làm bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián. | ||
| 129 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Kích thước: (R700 x S610 x C1200)mm.Vật liệu làm bằng gỗ MDF phun sơn PU màu cánh gián. | ||
| 130 | Ti vi 55' | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HD Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Bluetooth, Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng HDMI 3 cổng Cổng USB Cổng xuất âm thanh, Cổng hỗn hợp Digital Audio/Headphone out Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2 Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diệnWebOS Lite Hỗ trợ điều khiển thông minh: Có Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có, LG Tivi Plus Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảngChiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột: Có Tương tác thông minh: Có Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh4K HDR (High Dynamic Range) Công nghệ âm thanhClear Voice, DTS Virtual: X Tổng công suất loa20 W (2 loa mỗi loa 10 W) | ||
| 131 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. | ||
| 132 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được. | ||
| 133 | Bàn ghế máy tính | 1 | bộ | Bàn máy tính: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được | ||
| 134 | Tủ hồ sơ | 4 | chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. | ||
| 135 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được. | ||
| 136 | Bàn ghế máy tính | 1 | bộ | Bàn máy tính: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được. | ||
| 137 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá. Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: 1000x450x1830(mm) | ||
| 138 | Bàn ghế máy tính | 1 | bộ | Bàn máy tính: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, bàn có ngăn để CPU, bàn phím gỗ. Bàn KT: 1200x600x750(mm) Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được. | ||
| 139 | Giá sách cố định | 2 | Chiếc | - Giá 2 khoang, 1 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc - Khung thép sơn tĩnh điện. KT: 1000x400x2000(mm) | ||
| 140 | Giá sách di động | 6 | Chiếc | - Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc '- Khung thép sơn tĩnh điện. KT: 1000x400x1800mm | ||
| 141 | Tủ thư mục 32 ngăn | 1 | Chiếc | Tủ thư mục Tủ được làm bằng gỗ Công nghiệp sơn phủ PU bóng, chống ẩm. Tủ có 32 ngăn đựng thẻ. KT: 900x400x1200(mm) | ||
| 142 | Bàn ghế vi tính | 6 | Cái | Bằng gỗ MFC màu vàng vân gỗ, bàn có khay bàn phím, khoang để CPU bằng gỗ. KT: 800x600x750mm Ghế gấp khung ghế bằng Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da | ||
| 143 | Bàn ghế phòng đọc (1 bàn + 12 ghế) | 1 | chiếc | Bàn làm bằng gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn liền hình chữ nhật, chân thẳng, yếm giữa. KT: 3000x1200x760mm Ghế gấp khung Inox, tựa ghế và đệm ghế bằng mút bọc giả da. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi