Gói thầu: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm sử dụng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất và sinh phẩm sử dụng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:28:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,737,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid Clohydric | 20 | chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Acid Formic | 20 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Aluminium Potassium sulfate dodecahydrate | 2 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Anti D IGG, IGM | 2 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Anti Human Globulin | 60 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng đổi màu | 400 | cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và gram âm | 6 | bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Calcihydroxyd | 3 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chất khử khuẩn | 250 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Citric acid monohydrate | 2 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cloral hydrate | 3 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cốc đánh bóng Răng | 100 | cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cồn 96 độ | 4.000 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cồn Tuyệt Đối | 500 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dầu khoáng để dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn | 3 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dầu Parafin | 10 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dầu Parafin Tiệt Trùng | 10.000 | ống | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dầu soi kính | 20 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch acid periodic | 2 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch da cam dùng cho xét nghiệm Papanicolaous | 2 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dung dịch đếm bạch cầu | 3 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dung dịch đệm làm phản ứng định danh kháng thể (phản ứng Coomb) để truyền máu | 10 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dung dịch diệt khuẩn lạnh dụng cụ | 2.000 | lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dung dịch keo gắn la men | 15 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt | 650 | lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dung dịch khử trùng trong phòng xét nghiệm, phòng mổ, buồng bệnh | 520 | lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dung dịch nhuộm đa sắc dùng cho xét nghiệm Papanicolaous | 3 | lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dung dịch nhuộm PAS | 3 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dung dịch sát khuẩn Chlorhexidine 4% | 1.250 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch tẩy rửa chứa 5 enzym | 300 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Emzym | 50 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Formandehyd trung tính | 200 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gel bôi cắt lạnh | 15 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy quì đo PH | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giêm sa mẹ | 5 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Glucose | 20 | gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Glycerin | 50 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hóa chất bôi trơn | 50 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym A | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym B | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất dùng hấp phụ CO2 | 200 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất kiềm Alkaline | 10 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hóa chất nhuộm sinh thiết tức thì | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hóa chất xác định tính chất sinh vật hóa của vi khuẩn Gram âm | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hồng cầu bò đông khô | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Iod Tinh Thể | 2 | kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Javen | 1.200 | lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kalidicromat | 2 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kaliiodua | 2 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Augmentin | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Azithromycin | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefazolin | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefepime | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefixim | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefotaxime | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftazidime | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftriaxone | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefuroxime | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Chloramphenicol | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Ciprofloxacin | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Clindamycin | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Gentamycin | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Imipenem | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Levofloxacin | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Meropenem | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Piperacillin+Tazobactam | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Sulfamethoxazole +Trimethoprim | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Tetracycline | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Ticarcilin +Acid clavulanic | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Tobramycin | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase. | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kali hydroxide | 2 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Lithium cacbonat | 3 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Môi trường Citrat sinmon | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dễ mọc | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc (Môi trường thạch máu) | 100 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus | 50 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Môi trường nuôi cấy chọn lọc nấm mốc, nấm men | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio khác | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella từ các mẫu bệnh phẩm | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Môi trường phân lập các loại tụ cầu | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Môi trường phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hóa | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Môi trường phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột Enterobacteriaceae. | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng coliform và vi khuẩn đường ruột | 20 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Môi trường tăng trưởng vi sinh | 5 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Môi trường xác định khả năng lên men đường glucose, lactose, sinh hơi, sinh H2S. | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Môi trường xác định trực khuẩn gram âm kháng cồn kháng axit. | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Natriclorid Tiêm | 15 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Natrihydroxid | 100 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Nhộng hàn răng | 120 | Nhộng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu dùng cho máy Clinitek | 40.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Oxy già Đậm Đặc | 20 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Parafin Hạt | 100 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Que cấy nhựa 1 µl | 1.000 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Que cấy nhựa 10 µl | 1.000 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thạch thường | 4 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Than Hoạt Tính | 4 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thanh định danh liên cầu khuẩn | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thuốc chấm viêm lợi | 200 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thuốc Diệt Tuỷ | 4 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thuốc nhuộm chuyên dùng cho nhuộm HE | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thuốc nhuộm chuyên dùng cho nhuộm tế bào, mô bệnh học | 6 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thuốc nhuộm xét nghiệm PAP | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thuộc nhuộn chuyên dùng cho nhuộm bào tương | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thuốc thử NaOH | 2 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thymon | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tinh dầu đinh hương | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Trichloroisocyanuric | 2.000 | Viên | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Vật liệu chống xói mòn men răng | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vật liệu hàn composite | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Vật liệu thanh lèn ống tủy răng | 50 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Vật liệu hàn ống tủy răng | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vật liệu hàn răng tạm | 10 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Vật liệu hàn răng vĩnh viễn | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Vật liệu sát khuẩn tuỷ răng | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Viên khử khuẩn | 35.000 | Viên | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Xanh Cresyl | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Xylen | 200 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Que thử đường huyết | 60.000 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Test chẩn đoán H.pylori (Urease test) | 8.000 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Test chuẩn âm tính dùng cho máy Clinitek | 100 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Test chuẩn dương tính dùng cho máy Clinitek | 100 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | 4.000 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Test nhanh chẩn đoán Rubella | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Chất nhày phẫu thuật mắt | 200 | Gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Miếng cầm máu mũi | 500 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Sáp cầm máu | 300 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thuốc nhuộm bao | 100 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Túi đựng máu | 120 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 500 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Xốp cầm máu tự tiêu | 400 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Onsite Influenza A/B Rapid Test. (20) | 1.000 | test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Máu cừu | 25 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Môi trường thạch lỏng BHI | 2 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Thanh định danh API 20 Staph | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Hóa chất định danh vi khuẩn | 2 | hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Thanh kháng sinh Vancomycin | 2 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Thanh kháng sinh Oxacilline | 2 | hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefoxitin 30 µg | 2 | hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hóa chất định danh vi khuẩn đường ruột | 2 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột | 2 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Thuốc nhuộm tinh trùng | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Thuốc nhuộm nền để đánh giá tỷ lệ sống tinh trùng | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Acid tricloracetic | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi