Gói thầu: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm sử dụng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720231-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và sinh phẩm sử dụng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200710450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 14:28:00 đến ngày 2020-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,737,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acid Clohydric 20 chai Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Acid Formic 20 Chai Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Aluminium Potassium sulfate dodecahydrate 2 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Anti D IGG, IGM 2 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Anti Human Globulin 60 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Băng đổi màu 400 cuộn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và gram âm 6 bộ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Calcihydroxyd 3 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Chất khử khuẩn 250 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Citric acid monohydrate 2 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cloral hydrate 3 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cốc đánh bóng Răng 100 cái Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cồn 96 độ 4.000 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cồn Tuyệt Đối 500 Chai Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dầu khoáng để dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn 3 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Dầu Parafin 10 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dầu Parafin Tiệt Trùng 10.000 ống Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dầu soi kính 20 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dung dịch acid periodic 2 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dung dịch da cam dùng cho xét nghiệm Papanicolaous 2 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dung dịch đếm bạch cầu 3 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dung dịch đệm làm phản ứng định danh kháng thể (phản ứng Coomb) để truyền máu 10 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dung dịch diệt khuẩn lạnh dụng cụ 2.000 lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dung dịch keo gắn la men 15 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Dung dịch khử khuẩn bề mặt 650 lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Dung dịch khử trùng trong phòng xét nghiệm, phòng mổ, buồng bệnh 520 lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Dung dịch nhuộm đa sắc dùng cho xét nghiệm Papanicolaous 3 lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Dung dịch nhuộm PAS 3 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Dung dịch sát khuẩn Chlorhexidine 4% 1.250 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Dung dịch tẩy rửa chứa 5 enzym 300 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Emzym 50 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Formandehyd trung tính 200 Chai Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Gel bôi cắt lạnh 15 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Giấy quì đo PH 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Giêm sa mẹ 5 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Glucose 20 gói Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Glycerin 50 Chai Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hóa chất bôi trơn 50 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym A 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hóa chất dùng để bán định lượng các hoạt động của Enzym B 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Hóa chất dùng để định danh vi khuẩn liên cầu 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Hóa chất dùng hấp phụ CO2 200 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Hóa chất kiềm Alkaline 10 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Hóa chất nhuộm sinh thiết tức thì 3 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Hóa chất xác định tính chất sinh vật hóa của vi khuẩn Gram âm 5 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Hồng cầu bò đông khô 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Iod Tinh Thể 2 kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Javen 1.200 lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Kalidicromat 2 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Kaliiodua 2 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Khoanh giấy kháng sinh đồ Augmentin 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Khoanh giấy kháng sinh đồ Azithromycin 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefazolin 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefepime 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefixim 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefotaxime 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftazidime 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Khoanh giấy kháng sinh đồ Ceftriaxone 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefuroxime 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Khoanh giấy kháng sinh đồ Chloramphenicol 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Khoanh giấy kháng sinh đồ Ciprofloxacin 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Khoanh giấy kháng sinh đồ Clindamycin 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Khoanh giấy kháng sinh đồ Gentamycin 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Khoanh giấy kháng sinh đồ Imipenem 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Khoanh giấy kháng sinh đồ Levofloxacin 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Khoanh giấy kháng sinh đồ Meropenem 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Khoanh giấy kháng sinh đồ Piperacillin+Tazobactam 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Khoanh giấy kháng sinh đồ Sulfamethoxazole +Trimethoprim 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Khoanh giấy kháng sinh đồ Tetracycline 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Khoanh giấy kháng sinh đồ Ticarcilin +Acid clavulanic 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Khoanh giấy kháng sinh đồ Tobramycin 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase. 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kali hydroxide 2 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Lithium cacbonat 3 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Môi trường Citrat sinmon 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật dễ mọc 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Môi trường nuôi cấy các loại vi sinh vật khó mọc (Môi trường thạch máu) 100 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus 50 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Môi trường nuôi cấy chọn lọc nấm mốc, nấm men 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Môi trường nuôi cấy vi khuẩn 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn 10 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio khác 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella từ các mẫu bệnh phẩm 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Môi trường phân lập các loại tụ cầu 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Môi trường phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hóa 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Môi trường phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột Enterobacteriaceae. 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu 5 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng coliform và vi khuẩn đường ruột 20 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Môi trường tăng trưởng vi sinh 5 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Môi trường xác định khả năng lên men đường glucose, lactose, sinh hơi, sinh H2S. 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Môi trường xác định trực khuẩn gram âm kháng cồn kháng axit. 5 Bộ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Natriclorid Tiêm 15 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Natrihydroxid 100 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Nhộng hàn răng 120 Nhộng Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu dùng cho máy Clinitek 40.000 Cái Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Oxy già Đậm Đặc 20 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Parafin Hạt 100 Kg Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Que cấy nhựa 1 µl 1.000 Túi Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Que cấy nhựa 10 µl 1.000 Túi Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Thạch thường 4 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Than Hoạt Tính 4 Túi Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Thanh định danh liên cầu khuẩn 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria 10 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 10 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Thuốc chấm viêm lợi 200 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Thuốc Diệt Tuỷ 4 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Thuốc nhuộm chuyên dùng cho nhuộm HE 2 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Thuốc nhuộm chuyên dùng cho nhuộm tế bào, mô bệnh học 6 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Thuốc nhuộm xét nghiệm PAP 5 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Thuộc nhuộn chuyên dùng cho nhuộm bào tương 3 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Thuốc thử NaOH 2 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Thymon 5 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Tinh dầu đinh hương 5 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Trichloroisocyanuric 2.000 Viên Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Vật liệu chống xói mòn men răng 3 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Vật liệu hàn composite 5 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Vật liệu thanh lèn ống tủy răng 50 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Vật liệu hàn ống tủy răng 5 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Vật liệu hàn răng tạm 10 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Vật liệu hàn răng vĩnh viễn 10 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Vật liệu sát khuẩn tuỷ răng 3 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Viên khử khuẩn 35.000 Viên Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Xanh Cresyl 5 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 Xylen 200 Lít Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Que thử đường huyết 60.000 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 Test chẩn đoán H.pylori (Urease test) 8.000 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Test chuẩn âm tính dùng cho máy Clinitek 100 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Test chuẩn dương tính dùng cho máy Clinitek 100 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 500 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 Test nhanh chẩn đoán giang mai 4.000 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Test nhanh chẩn đoán Rubella 500 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 500 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Test nhanh chẩn đoán viêm gan A 500 Test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Chất nhày phẫu thuật mắt 200 Gói Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 Miếng cầm máu mũi 500 Miếng Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 Sáp cầm máu 300 Miếng Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 Thuốc nhuộm bao 100 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 Túi đựng máu 120 Túi Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 Vật liệu cầm máu tự tiêu 500 Miếng Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 Xốp cầm máu tự tiêu 400 Miếng Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Onsite Influenza A/B Rapid Test. (20) 1.000 test Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151 Máu cừu 25 lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152 Môi trường thạch lỏng BHI 2 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 Thanh định danh API 20 Staph 3 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154 Hóa chất định danh vi khuẩn 2 hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155 Thanh kháng sinh Vancomycin 2 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156 Thanh kháng sinh Oxacilline 2 hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157 Khoanh giấy kháng sinh đồ Cefoxitin 30 µg 2 hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158 Hóa chất định danh vi khuẩn đường ruột 2 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159 Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột 2 Hộp Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160 Thuốc nhuộm tinh trùng 2 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161 Thuốc nhuộm nền để đánh giá tỷ lệ sống tinh trùng 2 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162 Acid tricloracetic 2 Lọ Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->