Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp máy cắt cho NMĐ Phú Mỹ 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp máy cắt cho NMĐ Phú Mỹ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 14:49:00 đến ngày 2020-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,165,449,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt ACB 1000A MPACT-GE | Type: ACB 1000A MPACT | 1 | cái | Máy cắt ACB 1000A MPACT-GE: Type: ACB 1000A MPACT; Order Code: MPD41W10V3330061; GE M-PACT, ACB, 4P, 50HZ, 1000A, 65KA, C/W MPRO 50L; 4 POLE NEUTRAL LEFT WITHDRAWABLE MPRO 50L (24 VAC SUPPLY); CC: 110/130 VDC; ST: 110/130 VDC; MOP: 110/130 VDC; FRAME 1; INTERPOSING CT; EARTH LEG CT; REF (RETRICTIED EARTH FAULT): 4 ROGOWSKI (3P+N) + 1 EARTH LEG CT; CARRIAGE SWITCH (FACTORY FITTED); AUXILARY CONTACT 5NC+3NC; MECHANICAL TRIP ALARM SWITCH (1NO); NSX: GE | Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư |
| 2 | Máy cắt ACB 800A MPACT-GE | Type: ACB 800A MPACT | 1 | cái | Máy cắt ACB 800A MPACT-GE: Type: ACB 800A MPACT; Order Code: MPD41W08V3330061; GE M-PACT, ACB, 4P, 50HZ, 800A, 65KA, C/W MPRO 50L; 4 POLE NEUTRAL LEFT WITHDRAWABLE; MPRO 50L (24 VAC SUPPLY); CC: 110/130 VDC; ST: 110/130 VDC; MOP: 110/130 VDC; FRAME 1; INTERPOSING CT; EARTH LEG CT; REF (RETRICTIED EARTH FAULT): 4 ROGOWSKI (3P+N) + 1 EARTH LEG CT; CARRIAGE SWITCH (FACTORY FITTED); AUXILARY CONTACT 5NC+3NC; MECHANICAL TRIP ALARM SWITCH (1NO); NSX: GE | Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư |
| 3 | Máy cắt ACB 2500A MPACT-GE | Type: ACB 2500A MPACT | 1 | cái | Máy cắt ACB 2500A MPACT-GE: Type: ACB 2500A MPACT; Order Code: MPD41W25V3330061; GE M-PACT, ACB, 4P, 50HZ, 2500A, 80KA, C/W MPRO 50L; 4 POLE NEUTRAL LEFT WITHDRAWABLE; MPRO 50L (24 VAC SUPPLY); CC: 110/130 VDC; ST: 110/130 VDC; MOP: 110/130 VDC; FRAME 2; INTERPOSING CT; EARTH LEG CT; REF (RETRICTIED EARTH FAULT): 4 ROGOWSKI (3P+N) + 1 EARTH LEG CT; CARRIAGE SWITCH (FACTORY FITTED); AUXILARY CONTACT 5NC+3NC; MECHANICAL TRIP ALARM SWITCH (1NO); NSX: GE | Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư |
| 4 | Máy cắt 6.6kV (dạng Contactor) | Type: Normaclad PX12 | 1 | cái | Máy cắt 6.6kV (dạng Contactor): Type: Normaclad PX12; Điện áp định mức 7.2kV; Xung điện áp chịu đựng 60KV; Tần số định mức 50Hz; Dòng định mức Svt Fus.A; Dòng định mức đỉnh 100kAC; Dòng ngắn mạch định mức 40kA (3s), IP 31; NSX: Alstom | Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư |
| 5 | Máy cắt 6.6kV 630A | Type: Normaclad PX12 | 1 | cái | Máy cắt 6.6kV 630A: Type: Normaclad PX12; Điện áp định mức 7.2kV; Xung điện áp chịu đựng 60KV; Tần số định mức 50Hz; Dòng định mức 630A; Dòng định mức đỉnh 100kAC; Dòng ngắn mạch định mức 40kA (3s), IP 31; NSX: Alstom | Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư |
| 6 | Máy cắt 6.6kV 2000A | Type: Normaclad PX12 | 1 | cái | Máy cắt 6.6kV 2000A: Type: Normaclad PX12; Điện áp định mức 7.2kV; Xung điện áp chịu đựng 60KV; Tần số định mức 50Hz; Dòng định mức 2000A; Dòng định mức đỉnh 100kAC; Dòng ngắn mạch định mức 40kA (3s), IP 31; NSX: Alstom | Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi