Gói thầu: Gói thầu số 1 - Mua thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật Công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724898-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Mua thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật Công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20200724821
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:32:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 695,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ đồ nghề 7 ngăn kéo Model: TBR3007B-X (Torin) hoặc tương đương 8 cái Tủ đựng đồ nghề 7 ngăn kéo, có khóa và bánh xe, tiện lợi di chuyển trong xưởng. Mặt bàn kiểu khay để dụng cụ. Sơn tính điện màu đỏ Tủ bao gồm 211 các bộ dụng cụ sau: - Bộ cờ lê chòng thân lượn gồm 8 chi tiết - Bộ khẩu tay vặn 3/8’’ gồm 24 chi tiết - Bộ khẩu tay vặn ¼’’ gồm 49 chi tiết - Bộ cờ lê hai đầu miệng gồm 10 chi tiết - Bộ cờ lê chòng gồm 17 chi tiết - Bộ cờ lê hai đâu chòng gồm 8 chi tiết - Bộ tuýp vặn nối đa năng gồm 6 chi tiết - Bộ tuýp vặn chữ L gồm 8 chi tiết - Bộ tuốc nơ vít gồm 8 chi tiết - Bộ tay vặn gồm 5 chi tiết - Bộ kìm gồm 3 chi tiết - Bộ khẩu ½’’ gồm 21 chi tiết - Bộ kìm chết và kìm kẹp ống gôm 2 chi tiết - Bộ kìm phanh gồm 8 chi tiết - Bộ đột dẹt và nhọn gồm 13 chi tiết - Bộ đột và búa gồm 5 chi tiết - Bộ mỏ lết 3 chi tiết - Bộ cle đầu mở đầu tròng 5 chi tiết Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
2 Ê TÔ 10'' Model: Stanley '81-605-1 hoặc tương đương 8 cái Kích cỡ: dài 10'', dùng để kẹp, giữ vật cố định. Được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, đế chắc chắc, cân bằng, lâu bền và an toàn. - Tay quay được làm từ chất Chromed, chống gỉ sét Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
3 Bình ắc quy (Panasonic 12V-200AH) hoặc tương đương 2 cái Bình ắc quy (Panasonic 12V-200AH) hoặc tương đương Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
4 Bộ khởi động mềm Model: Schneider ATS22D17Q hoặc tương đương 5 bộ Điện áp cung cấp: 3 pha - 230VAC ~ 440VAC Động cơ: 4 kW 230 V, 7.5 kW 400 V, 7.5 kW 440 V Dòng định mức: 17A Khởi động và dừng mềm Tích hợp nhiều chức năng và giao thức truyền thông Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
5 Máy kiểm tra cách điện Model: Kyoritsu - 3552BT hoặc tương đương 1 bộ Phạm vi điện áp AC 2.0 ~ 600V (45 ~ 65Hz) DC -2.0 ~ -600V + 2.0 ~ + 600V Độ chính xác ± 1% rdg ± 4dgt Tiêu chuẩn áp dụng IEC61010 CATⅢ 600V / CAT IV 300V IEC61557-1,2,4 IEC61326-1, -2-2 IEC60529 IP40 Nguồn năng lượng LR6 / R6 (AA) (1,5V) x4 phương thức giao tiếp USB, Bluetooth®4.0LE (Bluetooth®SMART) Kích thước / Trọng lượng 97 (L) x 156 (W) x 46 (D) mm / 490g xấp xỉ (bao gồm cả pin Phụ kiện đi kèm 7260 Kiểm tra đạo trình bằng công tắc điều khiển từ xa) 7261A Kiểm tra đạo trình bằng clip cá sấu) 8017A (Mở rộng prod dài) 9173 Hộp đựng 9121 Dây đeo vai) LR6 (AA) (1.5V) x4 Hướng dẫn sử dụng Phụ kiện tùy chọn 7243A probe Đầu dò hình chữ L) 8016 pro Loại prod) 8212-USB adapter Bộ chuyển đổi USB với “Báo cáo KEW (phần mềm)” Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
6 Amper kiềm Model: Hioki - CM3289 hoặc tương đương 1 cái Dòng AC 42.00 tới 1000 A, 3 dải đo (40 Hz tới 1 kHz, True RMS) Cấp chính xác: ±1.5 % rdg. ±5 dgt. Điện áp DC 420.0 mV tới 600 V, 5 dải đo, Cấp chính xác: ±1.0 % rdg. ±3 dgt. Điện áp AC 4.200 V tới 600 V, 4 dải đo (45 tới 500 Hz, True RMS), Cấp chính xác: ±1.8 % rdg. ±7 dgt. Điện trở 420.0 Ω tới 42.00 MΩ, 6 dải đo, Cấp chính xác: ±2 % rdg. ±4 dgt. Tốc độ làm mới hiển thị: 400 ms Nguồn Pin lithium (CR2032) ×1 Sử dụng liên tục 70 giờ Đường kính kẹp φ 33 mm (1.30 in) Kích thước và trọng lượng 57 mm (2.24 in) rộng × 181 mm (7.13 in) cao × 16 mm (0.63 in) dày, 100 g (3.5 oz) Phụ kiện kèm theo: VỎ HỘP 9398 × 1, ĐẦU ĐO L9208 × 1, Pin lithium (CR2032) × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1 Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
7 Máy đo điện trở đất - Điện trở suất Model: KYORITSU 4106 hoặc tương đương 1 cái Đo điện trở đất: + Giải đo: 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ + Độ phân giải: 0.001Ω/0.01Ω/0.1Ω/1Ω/10Ω/100Ω + Độ chính xác: ±2%rdg±0.03Ω Đo điện trở suất ρ: + Giải đo: 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ + Độ phân giải: 0.1Ω•m~1Ω•m + Độ chính xác: ρ=2×π×a×R Bộ nhớ: 800 dữ liệu Truyền thông: USB Màn hình LCD Chỉ báo quá dải bằng: " OL" Nguồn: DC12V, Pin AA (R6P) x 8 Kích thước: 167(L) × 185(W) × 89(D) mm Khối lượng: 900g Phụ kiện: + Model 7229A - Dây đo (Xanh, vàng, đỏ, đen) + Model 7238A - Đầu đo, khớp nối + Model 8032 - 2 cọc sắt T cắm đất + CD, Cáp USB + Hộp đựng + Pin R6P) x 8, Hướng dẫn sử dụng Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
8 Động cơ kéo 1 pha Model: Toàn Phát - TP2P hoặc tương đương 20 cái Điện áp (V) 220 Tốc độ vòng quay (v/phút) 2900 Công suất (kW) 1.5 Vỏ nhôm Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
9 Động cơ điện 3 pha 1,5KW Model: Toàn Phát - TP90S-2 hoặc tương 20 cái Điện áp (V) 380V Tốc độ vòng quay (v/phút) 2900 Công suất (kW) 1.5 Vỏ gang Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
10 Role bảo vệ điện áp Model: MIKRO - MU250-415 hoặc tương đương 5 cái Nguồn điện vào 380 – 415 VAC Dòng định mức: 12A Tần số định mức: 50Hz Điện áp định mức: 5A, 250V/DC Định mức tiếp điêm: 3VA Ngưỡng bảo vệ ± 3% Độ bền cơ: 5 x 106 Hiện thị (Nguồn vào): Đèn xanh Bắt đầu sự cố: Đèn đỏ Mặt trước Chuẩn DIN 71 X 85 X 70 Trọng lượng 0.4kg Nhiệt độ -50c +55˚C Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
11 Bộ nguồn DC Model: TWINTEX - TP1305EC hoặc tương đương 5 cái Chính xác tải ≤0.02%+5mV Chính xác dòng ≤0.02%+5mV (I>3A), ≤0.01%+3mV (I≤3A) Nhiễu ≤2mV rms Hệ số nhiệt ≤300ppm/℃ Thời gian phục hồi ≤100us (50% load change, minimum load 0.5A) Ổn định dòng Chính xác tải ≤0.2%+3mA Chính xác dòng ≤0.2%+3mA Hệ số nhiệt ≤500ppm/℃ Màn hình Hiển thị 3 digits LED display Độ phân giải 100mV/10mA Độ chính xác Điện áp ±(0.5% reading+2digits) Dòng điện ±(0.1% reading+2digits) Bảo vệ Bảo vệ quá tải và bảo vệ chống phân cực Nguồn AC110V/220V ±10% 50/60Hz Nhiệt độ môi trường 0℃~40℃, Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
12 Máy phân tích phổ cầm tay Model: TTI PSA2702 hoặc tương đương 1 bộ Thời gian bảo hành: 12 tháng - Dải tần: 1 MHz ~ 2700 MHz Độ phân giải: 1 MHz, 280 kHz, Hoặc 15 kHz Độ chính xác: ± 10 ppm Nhiễu gợn: Ở 100kHz offset at 500MHz typically -90dBc/Hz - Đo biên độ: Đơn vị: dBm / dBµV Độ chính xác: ± 1 dB at 10dB Chế độ Sweep, Zero span, Trigger Bộ nhớ: 1.8GB bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài lưu qua USB. Giao tiếp: USB Nguồn cấp: Pin Li-ion 3.7V 3000mA-hr Kích thước: 192mm x 92mm x 49mm Khối lượng: 560g Cung cấp bao gồm: Máy chính, Cáp USB, HDSD, CD, Sạc pin Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
13 Đồng hồ đo điện năng Model: SELEC - MFM383A-C hoặc tương đương 1 cái Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr và đo kWh, KVAh, KVArh Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LCD Hàng thứ 4: 8 số (dành cho điện năng) Cài đặt hệ số CT: 1A / 5A - 10.000A Mạng kết nối: 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3dây & 1 pha - 2 dây Ngõ ra: xung áp 24VDC / dòng 100mA Độ chính xác: cấp 1 (dành cho điện năng) Cài đặt hệ số PT Sơ cấp: 100V - 10 KV Truyền thông MODBUS Cài đặt hệ số PT Thứ cấp: 100 - 500V AC (L-L) Có password bảo vệ Nguồn cấp: 85 - 270V AC Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
14 ENCODER Model: Autonics - MGA50S hoặc tương đương 2 cái * Ngõ ra: BCD, binary, Gray * độ phân giải: 32, 40, 45, 48, 64, 90, 128, 180, 256, 360, 512, 720, 1024 divisions * Điện thế: 5 VDC ±5%, 12-24 VDC ±5% * Cấp bảo vệ: IP50. Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
15 Bộ mã hóa xung Model: OMRON - E6B2-2000P/R hoặc tương đương 3 cái Đường kính 40 mm Điện áp cung cấp điện DC5-5% đến 5 + 5% V (gợn (pp): tối đa 5%) Mức tiêu thụ hiện tại Tối đa 160 mA DC Độ phân giải 2000 P / R Inrush hiện tại Xấp xỉ. 9 A (Thời gian: Khoảng 0.3 ms) Giai đoạn đầu ra A, -A, B, -B, Z và -Z Đầu ra điều khiển (Loại đầu ra) Đầu ra trình điều khiển dòng Đầu ra điều khiển (điện áp đầu ra) Vo: 2,5 V phút; Vs: tối đa 0,5 V Đầu ra điều khiển (Tải dòng điện) Mức cao (Io): -20 mA Mức thấp (Is): 20 mA Bắt đầu từ điểm vị trí Được trang bị Tối đa tần số đáp ứng 100 kHz Chênh lệch pha trên đầu ra 90 ± 45 ° giữa A và B (1/4 T ± 1/8 T) Bắt đầu mô-men xoắn Tối đa 0,98 mN.m. Lực quán tính 1 x 10 ** - 6 kg.m ** 2 max Trục tải Radial: 30 N lực đẩy: 20 N Tối đa phép quay 6000 r / phút Nhiệt độ môi trường xung quanh Hoạt động: -10 đến 70 ℃ Bảo quản: -25 đến 85 ℃ (không có đóng băng) Độ ẩm môi trường xung quanh Hoạt động: 35 đến 85% RH Bảo quản: 35 đến 85% RH (không ngưng tụ) Vật liệu chống điện Giữa các bộ phận được sạc và vỏ: 20 MΩ phút. tại 500 VDC Độ bền điện môi Giữa các bộ phận được sạc và vỏ: 500 VAC ở 50/60 Hz trong 1 phút Khả năng chống rung 10 đến 500 Hz, 2-mm hoặc 150 m/s ** 2 biên độ kép trong 11 phút 3 lần mỗi lần theo các hướng X, Y và Z Sốc kháng 1000 m/s ** 2 mỗi lần 3 lần theo hướng X, Y và Z Mức độ bảo vệ IEC: IP50 Phương thức kết nối Các mẫu có sẵn (Cable_length: 0,5 m) Vật liệu (cơ thể) Nhôm Tài liệu (trường hợp) ABS Vật liệu (trục) SUS420J2 Trọng lượng (trạng thái đóng gói) Xấp xỉ. 100g Phụ kiện Sổ tay hướng dẫn, khớp nối và cờ lê đầu hex Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
16 MODULE truyền thông Model: Omron - RS-422/485 hoặc tương đương 5 cái Module truyền thông RS-422/485 (50m) SKU: CP1W-CIF11 Nhà Sản Xuất: Omron Có thể gắn trên CPU tại slot 1 hoặc slot 2 của PLC CP1H Khoảng cách truyền tối đa 50m Công cụ kết nối: Terminal block Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
17 CARD DSP Model: DSP - TMS320F28335 hoặc tương đương 2 cái DSP Bộ vi xử lý TMS320F28335, 32 bit nổi điểm DSP, tần số cao nhất 150 M; 1, trên-chip bộ nhớ: ĐÈN FLASH: 256 K * 16- SRAM: 34 K * 16- Khởi động ROM: 8 K × 16- OTP ROM: 1 K × 16- ĐÈN FLASH, OTP ROM và 16 K * 16-SRAM là mật khẩu bảo vệ, bảo vệ người sử dụng chương trình. EPWM: 12 Đường HRPWM: 6 Đường QEP: 2 kênh ADC: 2x8 kênh, 12-,80ns chuyển đổi thời gian, 0~3V phạm vi cổng nối tiếp: 3 kênh McBSP đồng bộ cổng nối tiếp: 2 kênh SPI đồng bộ cổng nối tiếp: 1 kênh ECAN bus: 2 kênh 2C bus: 1 kênh DMA: 6 kênh Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
18 Combo Raspberry Pi 4 Model B hoặc tương đương 7 bộ Thẻ nhớ 32G, Vỏ Case Nhôm 2 quạt. Broadcom BCM2711, Quad core Cortex-A72 (ARM v8) 64-bit SoC @ 1.5GHz Có 3 lựa chọn RAM: 1GB, 2GB hoặc 4GB LPDDR4-2400 SDRAM Wifi chuẩn 2.4 GHz và 5.0 GHz IEEE 802.11ac. Bluetooth 5.0, BLE Cổng mạng Gigabit Ethernet 2 cổng USB 3.0 và 2 cổng USB 2.0 Chuẩn 40 chân GPIO, tương thích với các phiên bản trước Hỗ trợ 2 cổng ra màn hình chuẩn Micro HDMI với độ phân giải lên tới 4K Cổng MIPI DSI Cổng MIPI CSI Cổng AV 4 chân H.265 (4kp60 decode), H264 (1080p60 decode, 1080p30 encode) OpenGL ES 3.0 graphics Khe cắm Micro-SD cho hệ điều hành và lưu trữ Nguồn điện DC 5V – 3A DC chuẩn USB-C 5V DC via GPIO header (minimum 3A*) Hỗ trợ Power over Ethernet (PoE) (yêu cầu có PoE HAT) Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
19 Đồng hồ đo chuyển vị (chuyên dùng) Model: Mitutoyo - 1040S hoặc tương đương 4 bộ - Đồng hồ so Mitutoyo Phạm vi đo: 3.5 mm Độ chia: 0.01 mm Độ chính xác: ± 0.013 mm - Chân đế gá đồng hồ so Trọng lượng: 1.4Kg Có từ Ø4mm, Ø8mm, Ø9.53mm Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
20 Bơm điện kích thủy lực Model: MC hoặc tương đương 2 bộ - Dung tích bình chứa dầu: 1 lít - Đầu nối ra dây: PT 3/8” - Trọng lượng: 9.0 kg - Áp suất làm việc max.700 bar. Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu chỉ mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->