Gói thầu: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VIỆT - ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188714-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh
Tên gói thầu HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VIỆT - ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Số hiệu KHLCNT 20211188284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 11:19:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,149,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.472238E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.944476E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.704.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.408.880 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết việc bảo trì trang thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; - Trang thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc cơ sở bảo hành kỹ thuật tại Đà Nẵng (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập đại lý hoặc cơ sở bảo hành để chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề mộc.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh
E-CDNT 1.2 HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VIỆT - ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT TẠI VIỆN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VIỆT - ANH, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT) và đánh giá Hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90; + Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Huy Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư - Đại học Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh , địa chỉ: 41 Lê Duẩn
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Scan bản gốc hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Danh mục thiết bị chào thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E - HSMT. - Cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E - HSMT. - Cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E - HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E - HSDT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật từng loại hàng hóa thiết bị. - Cam kết của nhà thầu về cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng cho bên mời thầu trước khi lắp đặt. - Bản vẽ kỹ thuật chi tiết cho các thiết bị tham gia chào thầu, có xác nhận của nhà sản xuất và hình ảnh màu (kèm theo HSDT). - Bản chính giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong HSMT, cam kết trách nhiệm của nhà sản xuất về chất lượng, tiến độ, công tác bảo hành, bảo trì cho các thiết bị tham gia chào thầu, lắp đặt vào công trình và các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Điều 6 Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 quy định chi tiết lập HSMT mua sắm hàng hóa. Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp, vận đơn tàu biển, cam kết khi hàng về phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và thực hiện việc kiểm tra hàng tại cảng trước khi thông quan. Đối với hàng hóa nhập khẩu đã có tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Vận đơn tàu biển, tờ khai Hải quan, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành, chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp sau khi lắp đặt hoàn thành tại công trình). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Đối với các nhà thầu ngoài thành phố Đà Nẵng phải chứng minh hoặc cam kết có đại diện tại thành phố Đà Nẵng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Hành chính - Tổng hợp Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Hành chính - Tổng hợp Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363738399
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vách sau reception KT: 2600x5040 Vật liệu PVC giả đá13,1M2Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Kệ để giày KT: 2625x950x280; KT: 1870x950x280 ván MDF chống ẩm, phủ veneer sồi1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
3Ghế nệm vuông lò xo màu xanh lá KT: 450x450x400 Khung gỗ tự nhiên; nệm cao su bọc vải9CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
4Ghế nệm tròn KT: 800x800x400 Khung gỗ tự nhiên; nệm cao su bọc vải9CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
5Ghế sofa xanh lá KT: 1800x800x450 Khung gỗ tự nhiên; nệm cao su bọc vải1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
6Bàn làm việc KT: 2200x750x800 ván MDF chống ẩm, phủ veneer sồi2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
7Ghế ngồi KT: 850x650 Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện; Đệm tựa bọc vải nỉ12CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
8Tủ bếp bên dưới KT: 2455x2200x555 ván MDF chống ẩm, phủ veneer sồi, mặt đá granite tự nhiên1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
9Tủ bếp trên ván KT: 1650x700x555 MDF chống ẩm, phủ veneer sồi1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
10Bàn console KT: 1400x550x900, gỗ tự nhiên1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
11Bàn tròn sofa D700x450 gỗ tự nhiên1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
12Kệ để đồ KT: 1500x300, gỗ tự nhiên2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
13Kệ treo ly KT: 1500x300, gỗ tự nhiên1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
14Bàn bếp ăn KT: 800x800X750, MDF chống ẩm, kết hợp khung gỗ sồi tự nhiên5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
15Bàn làm việc 3 chân KT:3600x2000x750, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
16Bàn làm việc KT:5500x950x500, MDF chống ẩm1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
17Bàn làm việc KT:4785x950x500, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
18Bàn làm việc KT:5720x950x500, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
19Ghế ngồi sắt KT:450x950x450, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện12CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
20Ghế ngồi nệm cao KT:400x1050x450, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
21Đèn thả có chụp sơn tĩnh điện KT: 380x1000 ánh sáng trắng3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Bàn làm việc KT:4800x750x800, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
23Ghế tròn gỗ tự nhiên sơn trắng KT:350x7004CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
24Ban học KT:1400x750, MDF chống ẩm sơn trắng, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
25Tủ tài liệu KT:1600x350x1100, MDF chống ẩm sơn trắng1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
26Ghế ngồi nhựa KT:400x850x45012CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Ghế dài bọc nệm KT:1000x400x450, khung gỗ tự nhiên, mặt ghế bọc nệm2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
28Ghế dài nệm KT:2000x400x450, khung gỗ tự nhiên, mặt ghế bọc nệm1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGỗ nhóm III hoặc tương đương
29Bàn làm việc KT:800x750x800, MDF chống ẩm, kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVán MDF An Cường hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.472238E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.944476E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.704.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.408.880 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết việc bảo trì trang thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; - Trang thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc cơ sở bảo hành kỹ thuật tại Đà Nẵng (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập đại lý hoặc cơ sở bảo hành để chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu).22
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng nhận về trình độ chuyên môn tối thiểu).22
3 Công nhân 5 - Tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề mộc.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->