Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị đồ dùng học sinh bán trú năm 2020 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Tè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị đồ dùng học sinh bán trú năm 2020 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Tè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 20:47:00 đến ngày 2020-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Âu đựng cơm có nắp | 115 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bát ăn cơm | 267 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bát đựng canh | 75 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chăn lông học sinh | 100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chăn lông học sinh | 70 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc Inox uống nước | 177 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dao chặt | 23 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dao thái | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đĩa đựng thức ăn | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Gối ngủ học sinh | 370 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Muôi nhựa lấy cơm | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Muôi múc canh | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ống đựng đũa | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Rá vo gạo | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mắc quần, áo (treo tường) | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Màn tuyn đơn | 167 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Rổ | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Rổ nhỏ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thìa con Inox | 350 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thớt | 21 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Xô | 32 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Xô nhỡ | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cân đồng hồ 60kg | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chảo gang đường kính 60cm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chiếu nhựa đôi loại dầy | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chiếu nhựa đơn loại dầy | 127 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ô doa tưới rau | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Trống trường | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Trống đội | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn ăn inox (ngồi 6 học sinh) | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế ăn inox | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn sơ chế thức ăn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng bát đĩa | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giá để xoong nồi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Quạt lồng cho các phòng ở bán trú | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ bảo quản thực phẩm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ti vi cho học sinh bán trú | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Xoong chia cơm, canh | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Xoong nấu canh loại to | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Khay cơm inox 5 ngăn | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Máy xay thịt | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máy thái thịt | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Máy xay đậu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Nồi nấu cháo | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đất nặn 10 màu | 240 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bút chì đen 2B | 22 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Búp sáp 6 màu | 230 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy màu thủ công | 320 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hồ dán | 40 | Lố | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bạt trắng | 700 | M2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Vòng thể dục của trẻ | 80 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Gậy thể dục của trẻ | 120 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ xây dựng | 27 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (Trẻ 5 - 6 tuổi) – Quyển 1 | 180 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (Trẻ 5 - 6 tuổi) – Quyển 2 | 180 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ (Trẻ 24 - 36 tháng tuổi) | 120 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ (Trẻ 3 - 4 tuổi) | 140 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ (Trẻ 4 - 5 tuổi) | 160 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Giúp bé làm quen với Toán qua các con số (Trẻ 5 - 6 tuổi) | 180 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 3 - 4 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái | 13 | Quyển | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 4 - 5 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 5 - 6 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái (Tập một) | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tranh cô hướng dẫn trẻ 5 - 6 tuổi nhận biết và làm quen với chữ cái (Tập hai) | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hoạt động tạo hình (24 - 36 tháng) | 110 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi