Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thương xuyên năm 2021 của Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:19:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,660,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,639,900 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm ba mươi chín nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về công trình di tích Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huy trưởng có chứng chỉ thi công di tích ; Phải có bằng cấp đại học , hợp đồng lao động có công chứng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng phải có bằng cấp, có chứng chỉ thi công di tích, hợp đồng lao động công chứng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Kế toán hoặc kỹ sư XD phải có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLD, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ ATLĐ phải có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12, am hiểm về di tích (có danh sách trích ngang) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 m2/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cưa, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Tu sửa cấp thiết kho chứa cổ vật - Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế; Hạng mục: thay thế mái lợp ngói liệt bằng tôn màu sóng vuông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thương xuyên năm 2021 của Trung tâm Bảo tồn di tích Cố đô Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này : Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao; Bản sao bằng cấp có công chứng tháng gần nhất và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT . Tất cả các bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực không quá 06 tháng. Yêu cầu nhà thầu tham sự gửi các mẫu sản phẩm về địa chỉ : Trung tâm Bảo Bồn Di tích Cố đô Huế – Địa chỉ: – Địa chỉ: 23 Tống Duy Tân – Phường Thuận Thành- Tp Huế dự kiến từ ngày 22/11/2021 đến 10h ngày 26/11/2021 để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Các mẫu sản phẩm gửi về cho bên mời thầu phải ghi rõ ngoài túi đựng sản phẩm là “MẪU SẢN PHẨM DỰ THẦU” kèm theo thông tin tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu (Nếu có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.639.900 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn Di tích Cố đô Huế
Địa chỉ: 23 Tống Duy Tân, thành phố Huế
Điện thoại: 0912657086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Việt Trung Điện thoại: 0234.3523237- 0234.3530840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch- Tài chính của Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế Điện thoại: 0912657086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế Địa chỉ: 23 Tống Duy Tân- Phường Thuận Thành- Tp Huế Điện thoại: 0912657086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Theo YCKT tại chương V | 5,022 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói liệt, Tầng mái 1 | Theo YCKT tại chương V | 340,805 | m2 |
| 3 | Hạ giải mái ngói liệt, Tầng mái 2 | Theo YCKT tại chương V | 224,334 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo YCKT tại chương V | 2,625 | m3 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YCKT tại chương V | 5,651 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 0,848 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại chương V | 0,848 | tấn |
| 8 | Đục tường, sàn để tạo rãnh tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo YCKT tại chương V | 40,78 | m |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh tường, sàn bê tông sâu | Theo YCKT tại chương V | 24,4 | m |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo YCKT tại chương V | 39,492 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): về công trình di tích Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huy trưởng có chứng chỉ thi công di tích ; Phải có bằng cấp đại học , hợp đồng lao động có công chứng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư XD dân dụng phải có bằng cấp, có chứng chỉ thi công di tích, hợp đồng lao động công chứng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lương | 1 | Đại học Kế toán hoặc kỹ sư XD phải có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLD, VSMT, PCCC | 1 | Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ ATLĐ phải có bằng cấp, hợp đồng lao động công chứng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động phổ thông | 10 | 12/12, am hiểm về di tích (có danh sách trích ngang) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Tải trọng >=3 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất 0.75 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=14 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Dàn giáo | 120 m2/bộ | 1 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cưa, đục | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bào | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi