Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216167-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211213614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 11:01:00 đến ngày 2021-12-16 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,015,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Nhà thầu bổ sung các tài liệu chứng minh năng lực "Kinh nghiệm tương tự"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng, tối thiểu hạng III; +Nhà thầu bổ sung các tài liệu chứng minh năng lực "Kinh nghiệm tương tự"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp; +Nhà thầu bổ sung các tài liệu chứng minh năng lực "Kinh nghiệm tương tự"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 3 tầng 21 phòng Trường tiểu học và THCS Long Xá, huyện Hưng Nguyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xá Địa chỉ: Xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng CNA; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và Thương mại 486; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Hoàng Huy.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xá Địa chỉ: Xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xá Địa chỉ: Xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xá. Người có thẩm quyền bà: Nguyễn Thị Tuyết - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V418,532m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,655m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V104,4m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V313,874m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V204,549m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V47,563m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V252,112m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V252,112m3
B THI CÔNG XÂY DỰNG
1Gia công cừ U200 bằng thép hình chắn đất đoạn tiếp giáp nhà học 2 tầng, cừ U200, ép sâu 6m, tỷ trọng 12kg/md, tổng chiều dài ép 10m (hao phí 2 tháng thi công bằng 1,17%*2=2.34%, hao phí đóng nhổ cọc 3,5% theo định mức 12)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật tại chương V3100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật tại chương V3100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V15,174100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V168,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V62,875m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,216m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V4,278100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,497100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,065tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V8,195tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V21,622tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V288,376m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V97,731m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,165m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,882m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,736100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,335tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,172tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V19,087m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V59,624m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V18,314100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V16,86100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V16,86100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V16,86100m3/1km
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,73100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,881tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,475tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,465tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V44,859m3
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,931100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,39tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,426tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V13,944tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V111,748m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V19,031100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V34,651tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V220,151m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,981100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,489tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,419tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V12,518m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,826100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,367tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,928tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V12,63m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V441,853m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,899m3
49Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V52,496m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V17,655m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,358m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V11,907m3
53Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2.5 (tỷ trọng 4.387kg/md)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,361tấn
54Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V4,361tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,843100m2
56Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V97,334md
57Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V3.537,2cái
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V53,631m2
59Chống thấm bằng màng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V91,678m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.744,173m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,879m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V241,411m2
63Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V45,417m2
64Vách ngăn tiểu compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V99,872m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V86,298m2
67Phun vữa xi măng cát vàng tạo sần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V23,25m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.857,683m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V831,772m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V931,605m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.011,129m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.431,056m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3.621,06m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3.442,185m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V6.052,116m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.011,129m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V64,85m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.121,648m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V269,38m
80SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương V147,42m2
81SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương V22,2m2
82SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương V216m2
83SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
84SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V29,913m2
85Sản xuất hoa sắt 20x20 sơn 3 nước, đã lắp dựngMô tả kỹ thuật tại chương V222,305m2
86SXLD trụ thang gỗ dổi (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
87SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp 30x30mm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ lim (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V35,61md
88SXLD lan can hành lang bằng Inox D=80mm (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V129,86md
89SXLD Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
90SXLD Chữ mika mạ đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V22,666100m2
92Lắp dựng lưới an toàn trong suốt quá trình thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V2.266,6m2
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 18W (bao gồm máng)Mô tả kỹ thuật tại chương V126bộ
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 18W D300Mô tả kỹ thuật tại chương V47bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V69cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V117cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V153cái
101Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V217cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino V240/25/3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V42hộp
103Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 8-12 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V63cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
108Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.350m
109Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V230m
110Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
111Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.100m
112Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
113Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.130m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.640m
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,7m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,177100m3
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
119Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V12cọc
120Kéo rải dây chống sét dẫn sét Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V100m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V59m
122Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V1ca
123Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
124SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmMô tả kỹ thuật tại chương V6tủ
125Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật tại chương V18bình
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,166100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,158100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V38cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
132Lắp đặt đầu nối ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2"mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V37cái
133Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
134Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
135Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
137Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
138Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
140Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
144Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
145Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
147Van phao tự động điện, Sino UKY-1 hoăc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
148Máy bơm Panasonic GP-200JXK-NV5 200W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
149Giếng khoan (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,287100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,111100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-48mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-48mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
166Bộ xả thông tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
167Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
168Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
169Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
170Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
171Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,149m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,723m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,078m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,652m3
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,084tấn
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,055100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,152m3
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,133tấn
184Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V8,02m2
186Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V25,264m2
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,076m2
188Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,508m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,959m3
190Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,365m3
191Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10,822m2
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,499m2
193Bạt che xung quanh công trình cao 3mMô tả kỹ thuật tại chương V234,75m2
194Gia công cột bằng thép hình V50x50x5 khoảng cách 2m/cột,, cao 3,5m, đóng sâu 0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V1,621tấn
195Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,621tấn
196Lưới B40 xung quanh công trình cao 1.5mMô tả kỹ thuật tại chương V117,375m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Nhà thầu bổ sung các tài liệu chứng minh năng lực "Kinh nghiệm tương tự"53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng, tối thiểu hạng III; +Nhà thầu bổ sung các tài liệu chứng minh năng lực "Kinh nghiệm tương tự"32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp; +Nhà thầu bổ sung các tài liệu chứng minh năng lực "Kinh nghiệm tương tự"32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt4
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt2
3 Ô tô gắn cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt1
4 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->