Gói thầu: Gói thầu số 26: Hệ thống quản lý tòa nhà, mạng Lan, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khâu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Xây Dựng Của Đảng Ở Trung Ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Hệ thống quản lý tòa nhà, mạng Lan, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khâu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 20:10:00 đến ngày 2020-07-29 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,745,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chủ hệ thống BMS (kèm màn hình 23.5") | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng điều khiển trung tâm/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 2 | Máy in kim | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng điều khiển trung tâm/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 3 | Máy trạm quản lý hệ thống (kèm màn hình 25") | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng điều khiển trung tâm/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 4 | Switch mạng 24 port | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng điều khiển trung tâm/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 5 | Phần mềm Quản lý và vận hành hệ thống BMS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng điều khiển trung tâm/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 6 | Tủ điều khiển DDC_B3 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 7 | Tủ điều khiển DDC_B2 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 8 | Tủ điều khiển DDC_B1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 9 | Tủ điều khiển DDC_L1_01 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 10 | Tủ điều khiển DDC_L1_02 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 11 | Tủ điều khiển DDC_L2_01 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 12 | Tủ điều khiển DDC_L2_02 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 13 | Tủ điều khiển DDC_L3_01 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 14 | Tủ điều khiển DDC_L3_02 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 15 | Tủ điều khiển DDC_LR | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 16 | Tủ Thermostat + VAV controller nối mạng theo giao thức BACnet IP | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Tủ điều khiển khu vực DDC/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 17 | Relay 10A, coil 24VAC | 85 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 18 | Khởi động từ | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 19 | Phát hiện dòng chảy nước | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 20 | Công tắc mức nước | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 21 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | 18 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 22 | Cảm biến áp suất nước | 11 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 23 | Cảm biến chênh áp suất nước | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 24 | Cảm biến áp suất đường ống khí | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 25 | Công tắc chênh áp suất không khí (Báo bộ lọc bẩn) | 23 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 26 | Phát hiện dòng chảy khí | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 27 | Cảm biến nhiệt độ đường ống khí | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 28 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm đường ống khí | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 29 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm phòng | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 31 | Điện kế điện tử | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị Trường/ Hệ thống quản lý tòa nhà | |
| 32 | Thiết bị lưu điện UPS 30kVA : - Công suất: 24 kW/ 30 kVA - Bao gồm acquy đáp ứng thời gian lưu điện 18 phút ở tải 24kW | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 33 | Máy lạnh chính xác | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 34 | Sàn nâng tấm thép lõi xi măng, mặt phủ HPL. Chiều cao sàn: 550mm. Kích thước: 600x600x35(mm) - Đã bao gồm phụ kiện | 30 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 35 | Tủ điện phân phối phòng máy chủ 125A | 1 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 36 | Tủ cắt lọc sét 3 pha 125A: + Thiết bị cắt lọc sét 3 pha, nối tiếp, dòng tải tối đa 125A + Chịu dòng sét sơ cấp: 100 kA, Dòng sét thứ cấp: 50kA, | 1 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 37 | Hệ thống tiếp địa phòng trung tâm (khoan giếng) | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 38 | Camera IP bán cầu POE trong nhà | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 39 | Đầu ghi 16 kênh, hỗ trợ 8 cổng POE | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 40 | Ô cứng 2TB | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 41 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 22 inch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 42 | Hệ thống access/Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hạ tầng kỹ thuật trung tâm dư liệu/ Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 43 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 Port 10G SFP+ | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 44 | Module quang 10Gb Multimode | 50 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 45 | Module quang 10Gb Singlemode | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 46 | Module đồng 1Gb | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 47 | Thiết bị chuyển mạch DMZ switch (cho server farm): 48 GigE, 2 x 10G SFP+ | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 48 | Thiết bị chuyển mạch Access Switch 48 port(cho LAN, TEL, WIFI): 48 GigE, 2 x 10G SFP+ | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 49 | Thiết bị chuyển mạch Access Switch 24 port(cho LAN, TEL, WIFI): 24 GigE, 2 x 10G SFP+ | 11 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 50 | Thiết bị chuyển mạch Access Switch PoE (Cho camera): 24 GigE PoE 370W, 2 x 10G SFP+ | 11 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 51 | Hệ thống trung tâm điều khiển thiết bị mạng không dây Wireless Controller | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 52 | Thiết bị kết nối mạng không dây | 44 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 53 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thiết bị mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 54 | Thiết bị tường lửa Internet Zone (Module đồng 1G: 04 chiếc) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bảo mật/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 55 | Thiết bị tường lửa cho Data Farm (Firewall for Data Farm -HA) - (Module quang 10G MM: 04 chiếc) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Bảo mật/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 56 | Máy chủ hệ thống mạng | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống máy chủ và lưu trữ/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 57 | Thiết bị lưu trữ cho hệ thống mạng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống máy chủ và lưu trữ/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 58 | KWM Switch16 ports | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống máy chủ và lưu trữ/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 59 | Phần mềm ảo hóa và hệ điều hành -WinSvrDCCore ≥ 2019 2Lic : 40 license - WinSvrCAL ≥ 2019 UsrCAL : 20 license | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống máy chủ và lưu trữ/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 60 | Tủ Rack 42U sâu 1000 tại Trung tâm dữ liệu | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 61 | Thanh nguồn PDU 32A, 20C13, 4 C19 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 62 | Patchpanel 24 port Cat6 | 28 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 63 | Patchpanel 48 port Cat6 | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 64 | Tủ rack 27U sâu 800 các tầng | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 65 | Thanh nguồn PDU 16A, 6C13, 2 C19 | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống mạng/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 66 | Tổng đài IP cung cấp 154 thuê bao: - Tủ chính - Cáp nguồn - Thanh lắp Rack - Card kết nối CO 08 kênh - Tính năng trả lời tự động - Licensing cho thiết bị và 154 thuê bao | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống tổng đài/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 67 | Điện thoại IP + Adapter | 154 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống tổng đài/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 68 | Điện thoại lễ tân + Adapter | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống tổng đài/Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 69 | Camera PTZ ngoài trời Full HD | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 70 | Bộ chân đế gắn tường kèm nguồn cho camera PTZ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 71 | Camera IP chữ nhật Full HD | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 72 | Ống kính cho camera chữ nhật, tiêu cự 4.1-9mm | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 73 | Đèn hồng ngoại tầm xa cho camera chữ nhật, bước sóng 940nm, khoảng cách 24m-165m | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 74 | Giá gắn cho đèn hồng ngoại | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 75 | Nguồn cho đèn hồng ngoại | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 76 | Vỏ che cấp nguồn camera IP chữ nhật | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 77 | Chân đế cho vỏ che | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 78 | Camera IP bán cầu POE trong nhà | 82 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 79 | Camera IP bán cầu POE thang máy | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 80 | Server cài phần mềm quản lý camera | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 81 | Phần mềm quản lý camera | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 82 | License mở rộng máy trạm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 83 | License mở rộng camera | 102 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 84 | Thiết bị lưu dữ liệu 12x4TB | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 85 | Bàn phím điều khiển camera | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 86 | Máy trạm giám sát hệ thống camera | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 87 | Màn hình 55 inch cho máy trạm giám sát | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 88 | Bộ chuyển đổi quang điện Multi-mode | 4 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống camera /Trung tâm dữ liệu, mạng, thoại, camera/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 89 | Bàn trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 90 | Bộ khuếch đại công suất class D - Công suất mỗi kênh: 220W /4CH. Chế độ bridge: 385W /2CH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 91 | Loa cột line array - Công suất danh định: 60 / 30 / 15 W (100V). Cực đại 90 W | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 92 | Loa âm trần 2-way loại đồng trục. - Công suất danh định: 30 / 15 / 7.5 / 3.75 W (100V). Cực đại: 50W | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 93 | Bộ thu Micro không dây - Dải tần số RF: 722-746MHz, 193 kênh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 94 | Micro không dây cầm tay - Dải tần số RF: 722-746MHz, 193 kênh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 95 | Bộ điều khiển trung tâm - Chức năng “Plug & Play” kết nối nhanh chóng và dễ dàng 80 hộp micro hội nghị | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 96 | Hộp đại biểu cổ ngỗng cần dài | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 97 | Cáp nối chuyên dụng dài 10m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 98 | Tủ rack 19 inch 16U | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng họp chung (162m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 99 | Bàn trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 1/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 100 | Bộ khuếch đại công suất class D - Công suất mỗi kênh: 220W /4CH. Chế độ bridge: 385W /2CH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 1/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 101 | Loa cột line array - Công suất danh định: 60 / 30 / 15 W (100V). Cực đại 90 W | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 1/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 102 | Bộ thu Micro không dây - Dải tần số RF: 722-746MHz, 193 kênh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 1/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 103 | Micro không dây cầm tay - Dải tần số RF: 722-746MHz, 193 kênh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 1/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 104 | Tủ rack 19 inch 16U | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 1/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 105 | Bàn trộn 12 kênh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 2/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 106 | Bộ khuếch đại công suất class D - Công suất mỗi kênh: 220W /4CH. Chế độ bridge: 385W /2CH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 2/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 107 | Loa cột line array - Công suất danh định: 60 / 30 / 15 W (100V). Cực đại 90 W | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 2/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 108 | Bộ thu Micro không dây - Dải tần số RF: 722-746MHz, 193 kênh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 2/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 109 | Micro không dây cầm tay - Dải tần số RF: 722-746MHz, 193 kênh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 2/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 110 | Tủ rack 19 inch 16U | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Phòng hội thảo nói chuyện chuyên đề 2/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 111 | Loa toàn dải 3 way tích hợp công suất - Loa thùng 3-way tích hợp bộ khuếch đại công suất 2000 W cho độ nhạy đỉnh 136 dB peak SPL | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng | |
| 112 | Loa siêu trầm tích hợp công suất - Loa siêu trầm tích hợp bộ khuếch đại công suất 1800 W cho độ nhạy đỉnh 135 dB peak SPL | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 113 | Loa toàn dải tích hợp công suất - Loa thùng 2-way tích hợp bộ khuếch đại công suất 2000 W cho độ nhạy đỉnh 135 dB peak SPL | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 114 | Loa cột line array - Công suất danh định: 60 / 30 / 15 W (100V). Cực đại 90 W | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 115 | Bộ khuếch đại công suất class D - Công suất mỗi kênh: 220W /4CH. Chế độ bridge: 385W /2CH | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 116 | BỘ XỬ LÝ - 80 chương trình cài đặt (60 chương trình của nhà sản xuất và 20 chương trình của người dùng) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 117 | Bàn trộn - 32 + 1 cần fader trang bi motor có thể cấu hình | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 118 | Audio Interface Card - Card giao tiếp âm thanh kỹ thuật số chuẩn Dante gắn vào bàn trộn âm thanh kỹ thuật số để cung cấp giao tiếp 64 đường âm thanh vào/ra kỹ thuật số 32 bit 48 kHz không nén trên giao tiếp mạng TCP/IP. | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 119 | Audio Interface - Hộp giao tiếp với kết nối âm thanh kỹ thuật số chuẩn Dante. - 16 cổng vào MIC/LINE và 8 cổng ra LINE | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 120 | Đầu phát cho biểu diễn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 121 | Wireless Microphone - Dải tần số RF: 516-865 MHz | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 122 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 123 | Bộ chuyển mạch 10 cổng gigabit | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 124 | Tủ rack 19 inch 16U | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh biểu diễn - Hội trường (453m2)/Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 125 | ĐÈN MOVING HEAD | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 126 | ĐÈN LED | 36 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 127 | ĐÈN (RGB 3 in 1) | 33 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 128 | ĐÈN WARM WHITE | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 129 | Laptop điều khiển hệ thống anh sáng : + Core i7, Ram 8G, Card điều khiển đèn 64bit + Phần mềm điều khiển ánh sáng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 130 | Bộ chia & khuếch đại tín hiệu (2 In - 8 Out) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 131 | Sào treo đèn (gắn tường, đối diện sân khấu) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 132 | Sào treo đèn 2 tầng hai bên cánh gà (treo) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 133 | Khung tam giác treo đèn phía trên sân khấu (30x30x30) khung dài 11 mét | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 134 | Pát treo đèn Beam | 36 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 135 | Móc nhôm treo đèn PAR LED + cob led | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống ánh sáng sân khấu biểu diễn - Hội trường (453m2)/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 136 | Loa toàn dải tích hợp công suất & bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số thông minh - Loa thùng 2-way tích hợp bộ khuếch đại 1500W từ Power Amplifier Class-D cho cường độ âm thanh lên tới 134dB 1m/1W | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 137 | Loa siêu trầm : tích hợp bộ khuếch đại công suất 1300 W cho độ nhạy đỉnh 134 dB peak SPL. | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 138 | Loa toàn dải 8" 2-way Powered | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 139 | Bộ đầu thu và xử lý tín hiệu AV | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 140 | Máy tính bộ để bàn cấu hình mạnh, có Sound card tốt dùng để trình chiếu tư liệu ( kèm màn hình 25") | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 141 | Đầu phát 4K | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 142 | Wireless Microphone | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 143 | Tủ rack 19 inch 16U | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 144 | Màn chiếu 4k phẳng lắp cố định - Kích thước 250'' Hỗ trợ tỉ lệ 16:9, 2.35: | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống trình chiếu - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 145 | Máy chiếu công nghệ đèn laser, có ống kính chiếu xa tiêu chuẩn - Công nghệ 0.67" 1 chip DMD | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống trình chiếu - Phòng chiếu phim/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 146 | Loa âm trần 6W | 261 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 147 | Loa âm trần 6W chống nước | 25 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 148 | Loa hộp 6W | 107 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 149 | Loa nén 15W | 20 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 150 | Bộ điều khiển trung tâm - Hỗ trợ đồng thời 28 luồng âm thanh | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 151 | Amply 2x250W | 3 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 152 | Amply 4x125W | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 153 | Giao diện bàn gọi từ xa | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 154 | Bàn gọi từ xa | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 155 | Bàn phím số | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 156 | Bàn phím chức năng | 8 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 157 | Cáp kết nối chuyên dụng 2m | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 158 | Bộ phát nhạc nền | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 159 | Chiết áp 12W | 14 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu | |
| 160 | Hộp gá chiết áp | 14 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hệ thống âm thanh thông báo/ Hệ thống thiết bị hội thảo, hội trường, chiếu phim, âm thanh công cộng/Hệ thống mạng LAN, điện thoại, camera, âm thanh và ánh sáng sân khấu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi