Gói thầu: Sửa chữa, di dời Hệ thống chụp mạch máu số hóa xóa nền 2 bình diện Siemens Axiom Artis Zee Biplane của Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, di dời Hệ thống chụp mạch máu số hóa xóa nền 2 bình diện Siemens Axiom Artis Zee Biplane của Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083808 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:28:00 đến ngày 2021-12-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.075.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng cung cấp sửa chữa hoặc tháo dỡ di dời hệ thống máy chụp mạch máu là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng cung cấp sửa chữa hoặc tháo dỡ di dời hệ thống máy chụp mạch máu ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,87 tỷ đồng. (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải được chứng thực) và hóa đơn VAT .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.435.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành vật lý kỹ thuật, kỹ thuật y sinh, điện tử y sinh hoặc các chuyên ngành điện - điện tử, cơ - điện tử) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ lắp đặt, hướng dẫn vận hành sử dụng, bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành vật lý kỹ thuật, kỹ thuật y sinh, điện tử y sinh hoặc các chuyên ngành điện - điện tử, cơ - điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Palang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dụng cụ điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ(Khoan, cưa, máy hàn…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, di dời Hệ thống chụp mạch máu số hóa xóa nền 2 bình diện Siemens Axiom Artis Zee Biplane của Bệnh viện Nhi Đồng 1 Sửa chữa, di dời Hệ thống chụp mạch máu số hóa xóa nền 2 bình diện Siemens Axiom Artis Zee Biplane của Bệnh viện Nhi Đồng 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật (theo mẫu tại Chương V của E-HSMT) trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hạng mục trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hạng mục chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể trang tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác cho tất cả hàng hóa dự thầu (đối với hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế thì tài liệu này phải tuân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi đồng 1 – Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, phường 10, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 028.3927.1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng 1 – Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, phường 10, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 028.3927.1119. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi đồng 1 – Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, phường 10, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 028.3927.1119. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư trang thiết bị y tế - Bệnh viện Nhi đồng 1 – Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, phường 10, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 028.3927.1119(Số máy nhánh: 703). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN CHUẨN BỊ | Gồm:Thi công giàn sắt treo máy có kiểm định và cấp giấy chứng nhận:- Kết cầu giàn treo: Treo lên sàn bê tông tầng 8 bằng bu lông nở Fissher Ø 14-120, Thanh liên kết bằng sắt I-150, hàn vào bản mã 240x160x10, 4 x tyren Ø14 điều chỉnh cao độ H-150Giàn treo màn hình: 4 thanh sắt H-150, mỗi thanh sắt dài 2,1 m. Sắt được gia công theo kích thước, khoan lỗ đúng quy chuẩnGiàn treo máy chính: 4 thanh sắt H-150, mỗi thanh sắt dài 2,1 m. Sắt được gia công theo kích thước, khoan lỗ đúng quy chuẩnGiàn treo đèn mổ + tấm chắn tia: 2 thanh sắt U-300, mỗi thanh sắt dài 2,1 m. Sắt được gia công theo kích thước, khoan lỗ đúng quy chuẩn- Thử tải giàn treo:Giàn treo máy chính: thử tải 1.860 kg (máy chính nặng 512kg, trượt trên 2 rail nhôm x 54kg. Khối lượng tổng cộng 620kg)Giàn treo màn hình: thử tải 1.254 kg (giàn màn hình nặng 310kg, trượt trên 2 rail nhôm x 54kg. Khối lượng tổng cộng 418kg)Giàn treo đèn mổ: thử tải 438 kg (giàn đèn mổ + tấm chắn tia tổng cộng 86kg, trượt trên rail nhôm nặng 60kg. Khối lượng tổng cộng 146kg)Thi công thang & máng cáp cho lắp máy- Thi công máng cáp dưới sàn phòng chụp (thuộc tầng 6): máng trunking 100x100 sơn tĩnh điện- Thi công thang cáp trên trần phòng chụp, trần phòng điện: thang cáp 400x50 sơn tĩnh điện- Thi công máng cáp ở phòng điều khiển: máng trunking 100x50 sơn tĩnh điệnLắp mới 1 tủ CB250A trong phòng kỹ thuật: Cung cấp và thi công tủ điện 3 pha. Bao gồm 1 tủ điện 400x600x200; 1 MCCB 250A 3 pha; thanh đồng trung tính N; thanh đồng tiếp địa PEKhoan lỗ xuyên sàn: khoan rút lõi 3 lỗ phi 100 ở 3 phòng (Phòng chụp, phòng điều khiển, phòng điện) | gói | 1 | |
| 2 | PHẦN DI DỜI | Gồm:Kiểm tra toàn bộ chức năng của Hệ thống DSA trước khi tháo và di chuyểnGia công khung sắt đỡ máy+ tấm lót cao suTháo từng thành phần của máy DSA đặt trên khung đỡMáy treo trần nặng 512 kgMáy gắn sàn nặng 900 kgBàn bệnh nhân nặng 550 kgGiá treo màn hình nặng 310 kgTủ điện 350 kg x 3 tủĐóng gói máy lên pallet gỗ, quấn nylon, đóng thùngChuyển máy ra cổng bệnh viện đường Sư Vạn HạnhCẩu máy lên xe tải, chuyển sang khu mớiCẩu máy lên tầng 7 của tòa nhà mới, vận chuyển để phòng lắp đặt (vị trí cẩu xa, vươn cao nên sử dụng cẩu loại lớn hơn 60 tấn)Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống DSALắp đặt các rail trên trần Lắp máy treo trầnLắp máy gắn sànLắp bàn bệnh nhânLắp đèn mổ, tấm chắn tiaLắp tủ điện cao thế, tủ điện điều khiển, UPSLắp bàn điều khiển, máy tínhKết nối các thành phầnKiểm tra và khởi động DSA sau khi lắp đặtCân chỉnh, calib hệ thống máy Vận hành máy thử trước khi đưa vào sử dụngBàn giao | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.075.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng cung cấp sửa chữa hoặc tháo dỡ di dời hệ thống máy chụp mạch máu là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng cung cấp sửa chữa hoặc tháo dỡ di dời hệ thống máy chụp mạch máu ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,87 tỷ đồng. (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải được chứng thực) và hóa đơn VAT .Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.435.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành vật lý kỹ thuật, kỹ thuật y sinh, điện tử y sinh hoặc các chuyên ngành điện - điện tử, cơ - điện tử) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ lắp đặt, hướng dẫn vận hành sử dụng, bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành vật lý kỹ thuật, kỹ thuật y sinh, điện tử y sinh hoặc các chuyên ngành điện - điện tử, cơ - điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Loại ≥3 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng tay | Loại ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Palang | Loại ≥ 1 tấn | 2 |
| 4 | Dụng cụ điện cầm tay | 01 bộ(Khoan, cưa, máy hàn…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi