Gói thầu: Cung cấp vật tư, trang thiết bị để nâng cấp dây chuyền xưởng sản xuất thuốc Đông khô của Viện Nghiên cứu hạt nhân đạt chuẩn GMP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200724948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu hạt nhân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, trang thiết bị để nâng cấp dây chuyền xưởng sản xuất thuốc Đông khô của Viện Nghiên cứu hạt nhân đạt chuẩn GMP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 10:41:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,937,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG XỬ LÝ AHU+ DÀN NÓNG | 1 | Bộ | AHU - 01 (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) khung nhôm định hình, panel PU dày 50mm, Bao gồm lọc túi F8-lọc thô G4 1. Công suất lạnh: 29 kW 2. Lưu lượng: 1176 L/s@1364Pa. 3. Nguồn điện: 380/V3P/50Hz . 4. Công suất gia nhiệt: 9 kW. | ||
| 2 | HỆ THỐNG XỬ LÝ AHU+ DÀN NÓNG | 1 | Bộ | AHU - 02 (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) khung nhôm định hình, panel PU dày 50mm, Bao gồm lọc túi F8-lọc thô G4 1. Công suất lạnh: 13 kW. 2. Lưu lượng: 495 L/s@847 Pa. 3. Nguồn điện: 380/V3P/50Hz . 4. Công suất gia nhiệt : 6,5 kW. | ||
| 3 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ | 1 | Bộ | Casset âm trần + dàn nóng : MLCB - 03 1. Chủng loại: âm trần 2. Công suất: 20.000 BTU 3. Môi chất lạnh: R410A 4. Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | ||
| 4 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ | 2 | Bộ | Máy lạnh treo tường+dàn nóng: MLCB - 02 + LCB - 01 1. Chủng loại: treo tường 2. Công suất: 9.000 BTU 3. Môi chất lạnh: R410A 4. Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | ||
| 5 | Ống đồng kết nối máy | 30 | m | Ống Φ12,7mm x 1mm | ||
| 6 | Ống đồng kết nối máy | 45 | m | Ống Φ9,5mm x 1mm | ||
| 7 | Ống đồng kết nối máy | 45 | m | Ống Φ6,4mm x 1mm | ||
| 8 | Cách nhiệt ống đồng | 30 | m | Ống Φ12,7mm x19mm x 1,83m | ||
| 9 | Cách nhiệt ống đồng | 45 | m | Ống Φ9,5mm x13mm x 1,83m | ||
| 10 | Cách nhiệt ống đồng | 45 | m | Ống Φ6,4mm x13mm x 1,83m | ||
| 11 | Cách nhiệt ống đồng | 4 | Bình | Gas R410A, bình 13,3kg | ||
| 12 | Vật tư phụ cho hệ thống đường ống | 1 | Lô | (Giá treo, simili cách ẩm, keo dán…) | ||
| 13 | Ống nhựa uPVC | 20 | m | Ống uPVC Φ27x1,8mm | ||
| 14 | Ống nhựa uPVC | 10 | m | Ống uPVC Φ21x1,8mm | ||
| 15 | Ống cao su cách nhiệt | 20 | m | Ống 27mm x10mmx1,83m | ||
| 16 | Ống cao su cách nhiệt | 10 | m | Ống 21mm x10mmx1,83m | ||
| 17 | Trunking ống Gas | 50 | m | Kích thước 200x100x1,2mm | ||
| 18 | Phụ kiện | 1 | Lô | (co, tee, keo dán ống, giá treo ống …) | ||
| 19 | Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm | 4 | Cái | Quy cách: (625x 925x 250)mm (F4) | ||
| 20 | Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm | 1 | Cái | Quy cách: (625x 625x 250)mm (F3) | ||
| 21 | Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm | 9 | Cái | Quy cách: (470x 470x 250)mm (F2) | ||
| 22 | Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm | 2 | Cái | Quy cách: (320x 320x 250)mm (F1) | ||
| 23 | Hộp gió hồi tôn tráng kẽm | 1 | Cái | Quy cách: (625x 625x 250)mm (R3) | ||
| 24 | Hộp gió hồi tôn tráng kẽm | 8 | Cái | Quy cách: (470x 470x 250)mm (R2) | ||
| 25 | Hộp gió hồi tôn tráng kẽm | 2 | Cái | Quy cách: (320x 320x 250)mm (R1) | ||
| 26 | Góc hồi chân chữ nhật, Panel PU dày 50mm | 4 | Cái | Quy cách: (2800x800x550)mm (RD2), Miệng gió (600x600)mm | ||
| 27 | Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Quy cách: (370x 370)mm (S1) | ||
| 28 | Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện | 4 | Cái | Quy cách: (600x600) mm, RD2 | ||
| 29 | Louver gió sạch- gió thải, nhôm sơn tĩnh điện + G4 | 4 | Cái | Quy cách: (450x 450)mm | ||
| 30 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD | 4 | Cái | Quy cách: (350 x 350)mm | ||
| 31 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD | 6 | Cái | Quy cách: (300x 300)mm | ||
| 32 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD | 21 | Cái | Quy cách: (250x 250)mm | ||
| 33 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD | 4 | Cái | Quy cách: (200x 200)mm | ||
| 34 | Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ | 4 | Cái | Quy cách: (914 x 610x150)mm (F4) | ||
| 35 | Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ | 1 | Cái | Quy cách: (610x610x150)mm (F3) | ||
| 36 | Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ | 1 | Cái | Quy cách: (457x457x150)mm (F2) | ||
| 37 | Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ | 1 | Cái | Quy cách: (305x305x150)mm (F1) | ||
| 38 | Lọc HEPA 99,97% - H13, khung nhôm + Lưới mặt nạ | 8 | Cái | Quy cách: (457x457x150)mm (F2) | ||
| 39 | Lọc túi F8 | 1 | Cái | ePM1 70% (0,3 – 1) µm | ||
| 40 | Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ | 1 | Cái | Quy cách: (600x 600)mm (R3) | ||
| 41 | Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ | 8 | Cái | Quy cách: (450x 450)mm (R2) | ||
| 42 | Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ | 2 | Cái | Quy cách: (350x 350)mm (R1) | ||
| 43 | Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ | 4 | Cái | Quy cách: (600x600)mm, RD2 | ||
| 44 | Hộp lọc gió thải (bao gồm lọc thô G4 và lọc túi F8) | 2 | Cái | Quy cách: (600 x 600 x 600)mm | ||
| 45 | Tiêu âm ống gió dạng sọt trứng | 10 | m2 | Dày 25mm | ||
| 46 | Đường ống gió tole tráng kẽm | 105 | m2 | Ống gió gia công dày 0,75mm, cho ống có cạnh > 450mm | ||
| 47 | Đường ống gió tole tráng kẽm | 320 | m2 | Ống gió gia công dày 0,58mm , cho ống có cạnh ≤450mm | ||
| 48 | Vật tư lắp đặt đường ống gió | 432 | m2 | Xốp cách nhiệt dày 20mm có dán keo, tỷ trọng 25kg/m3 | ||
| 49 | Vật tư lắp đặt đường ống gió | 150 | m2 | Xốp cách nhiệt dày 5mm có dán keo, tỷ trọng 25kg/m3 | ||
| 50 | Vật tư lắp đặt đường ống gió | 100 | Cuộn | Băng keo bạc 50mm x 30m x 0,016mm, tỷ trọng 25kg/m3 | ||
| 51 | Vật tư lắp đặt đường ống gió | 50 | Cuộn | Băng keo trong 50mm x 90m x 0,06mm | ||
| 52 | Vật tư lắp đặt đường ống gió | 4 | m2 | Simili quấn cách nhiệt | ||
| 53 | Cáp treo đường ống các loại | 1 | Hệ | Cáp M6, Giá đỡ và Nỡ đạn | ||
| 54 | Các vật tư đi kèm: | 1 | Hệ | bulông, ốc vít; roăng; keo dán, silicon, tắckê… | ||
| 55 | Giá đỡ AHU | 2 | Bộ | Thép mạ kẽm, C 200x1.2mm | ||
| 56 | Đồng hồ chênh áp phòng | 9 | Bộ | Dãy đo: 0-60Pa; Đo chênh áp dòng không khí; Theo dõi tình trạng chênh áp phòng; Kích thước: 100mm. | ||
| 57 | TỦ ĐIỆN DB.KIT | 1 | Cái | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm | ||
| 58 | Ingoing | 1 | Cái | Đồng hồ vôn kế; | ||
| 59 | Ingoing | 1 | Cái | Đồng hồ ampe kế 200/5A; | ||
| 60 | Ingoing | 3 | Cái | Đèn báo pha; | ||
| 61 | Ingoing | 2 | Cái | Chuyển mạch vôn kế; | ||
| 62 | Ingoing | 2 | Cái | Chuyển mạch ampe kế; | ||
| 63 | Ingoing | 3 | Bộ | Fuse and base, 2A; | ||
| 64 | Ingoing | 1 | Cái | Bảo vệ mất pha; | ||
| 65 | Ingoing | 2 | Cái | Quạt + lọc bụi , 230VAC, (120x120)mm; | ||
| 66 | Ingoing | 1 | Cái | Công tắc hành trình; | ||
| 67 | Ingoing | 3 | Cái | Biến dòng điện; | ||
| 68 | Ingoing | 1 | Cái | MCCB 3P 125A 36kA; | ||
| 69 | Ingoing | 1 | Bộ | Vật tư phụ. | ||
| 70 | Outgoing | 3 | Cái | MCB 3P 60A 25kA; | ||
| 71 | Outgoing | 3 | Cái | MCB 3P 40A 10kA; | ||
| 72 | Outgoing | 1 | Cái | MCB 3P 20A 10kA; | ||
| 73 | Outgoing | 4 | Cái | MCB 3P 16A 6kA; | ||
| 74 | Outgoing | 17 | Cái | MCB 3P 10A 6kA; | ||
| 75 | Outgoing | 1 | Cái | MCB 1P 10A 6kA; | ||
| 76 | Outgoing | 2 | Cái | RCBO 2P 16A 6kA; | ||
| 77 | Outgoing | 1 | Lô | Busbar và cáp động lực tủ; | ||
| 78 | Outgoing | 1 | Lô | Vật tư phụ (dây điều khiển, máng nhựa, vít, cost, ...). | ||
| 79 | Cáp điện cấp nguồn | 78 | m | CẤP NGUỒN CHO DB.KIT Dây cadivi CV 4x1Cx50mm2 + CV 1Cx35mm2 (PE) | ||
| 80 | Cáp điện cấp nguồn | 280 | m | DB.KIT tới Mạch chiếu sáng số 1 Dây cadivi CV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1Cx2,5mm2 (PE) | ||
| 81 | Cáp điện cấp nguồn | 95 | m | DB.KIT tới Mạch ổ cắm số 1 Dây cadivi CV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1Cx2,5mm2 (PE) | ||
| 82 | Cáp điện cấp nguồn | 95 | m | DB.KIT tới Mạch ổ cắm số 2 Dây cadivi CV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1Cx2,5mm2 (PE) | ||
| 83 | Cáp điện cấp nguồn | 25 | m | DB.KIT tới Tủ sấy 2 cửa Dây cadivi CVV 4x1Cx2,5mm2+ CV 1x2,5mm2 | ||
| 84 | Cáp điện cấp nguồn | 26 | m | DB.KIT tới LAF 1 Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 85 | Cáp điện cấp nguồn | 26 | m | DB.KIT tới LAF 2 Dây cadivi CVV 4x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 86 | Cáp điện cấp nguồn | 65 | m | DB.KIT tới AHU 01 Dây cadivi CVV 4x1Cx10mm2 + CV 1x4mm2 | ||
| 87 | Cáp điện cấp nguồn | 25 | m | DB.KIT tới AHU 02 Dây cadivi CVV 4x1Cx4mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 88 | Cáp điện cấp nguồn | 26 | m | DB.KIT tới ML-01 Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 89 | Cáp điện cấp nguồn | 24 | m | DB.KIT tới ML-02 Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 90 | Cáp điện cấp nguồn | 45 | m | DB.KIT tới Quạt Cấp ML-03 Dây cadivi CVV 4x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 91 | Cáp điện cấp nguồn | 10 | m | DB.KIT tới Điều Khiển Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2 | ||
| 92 | Cáp điện cấp nguồn | 1 | Lô | Vật tư phụ (Cost, mũ chụp, ống điện PVC, support cố định,...) | ||
| 93 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 30 | Cái | Đèn Led panel 300x600 (loại ≥28W); | ||
| 94 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 10 | Cái | Công tắc 1 chiều 10A/230V; | ||
| 95 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 5 | Cái | Công tắc 2 chiều 10A/230V; | ||
| 96 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 5 | Cái | Mặt công tắc 1 lỗ; | ||
| 97 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 4 | Cái | Mặt công tắc 2 lỗ; | ||
| 98 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 2 | Cái | Mặt công tắc 3 lỗ; | ||
| 99 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM | 15 | Cái | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VAC. | ||
| 100 | Thiết bị cảm biến hồng ngoại | 4 | Cái | Bán kính cảm ứng 4~6m, độ cao lắp đặt 2,5~3,5m thời gian trễ điều chỉnh 10 giây ~ 10phút ( thời gian sau khi rời khỏi tầm quét của cảm ứng); Điều chỉnh sáng / tối 10 ~ 500lux ; Công suất tiêu thụ của cảm ứng (khi không tải) 0.5~0.9W/h; Công suất tải max (đèn led) 300W ; Điện áp: 180V ~ 240V / 50Hz ~ 60Hz | ||
| 101 | Các ống luồn dây | 50 | m | Ống uPVC D32; | ||
| 102 | Các ống luồn dây | 100 | m | Ống uPVC D25; | ||
| 103 | Các ống luồn dây | 150 | m | Ống uPVC D20; | ||
| 104 | Các ống luồn dây | 10 | Cái | Hộp Nối dây (120x120)mm; | ||
| 105 | Các ống luồn dây | 8 | Cái | Hộp nối tròn D32 2 ngã vuông; | ||
| 106 | Các ống luồn dây | 8 | Cái | Hộp nối tròn D25 2 ngã vuông; | ||
| 107 | Các ống luồn dây | 30 | Cái | Hộp nối tròn D20 3 ngã; | ||
| 108 | Các ống luồn dây | 30 | Cái | Hộp nối tròn D20 2 ngã vuông; | ||
| 109 | Các ống luồn dây | 30 | Cái | Hộp nối tròn D20 2 ngã thẳng; | ||
| 110 | Các ống luồn dây | 20 | Cái | Hộp nối tròn D20 1 ngã; | ||
| 111 | Các ống luồn dây | 26 | Cái | Đế âm tường; | ||
| 112 | Các ống luồn dây | 50 | Cái | Đầu nối và khớp nối răng; | ||
| 113 | Các ống luồn dây | 1 | Lô | Vật tư phụ … | ||
| 114 | Máng cáp | 40 | m | Trunking (200x100)mm, (và kèm theo các phụ kiện) | ||
| 115 | Panel trần | 140 | m2 | Panel PU dày 50 mm; Tole Bluescope mặt sơn tĩnh điện, mạ màu dày 0,45mm, có ngàm U tăng cứng; Tỷ trọng: 40±2kg/m3. | ||
| 116 | Panel tường | 325 | m2 | Panel PU dày 50 mm; Tole Bluescope mặt sơn tĩnh điện, mạ màu dày 0,45mm, có ngàm U tăng cứng; Tỷ trọng: 40±2kg/m3. | ||
| 117 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 321 | m | Bo góc, bán kính R=40mm, nhôm định hình; | ||
| 118 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 321 | m | Thanh nẹp bo góc dạng V, nhôm định hình; | ||
| 119 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 125 | Chiếc | Bo giao ngã ba lõm, nhôm định hình; | ||
| 120 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 6 | Chiếc | Bo giao ngã ba lồi, nhôm định hình; | ||
| 121 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 66 | Chiếc | Bo góc cửa; | ||
| 122 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 66 | m | Thanh nối chữ H, nhôm định hình; | ||
| 123 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 7 | m | Thanh nối góc vuông, nhôm định hình; | ||
| 124 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 62 | m | Thanh nhôm khung bao cửa; | ||
| 125 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 48 | m | Thanh V tole 20x30 dày 0,45mm ốp ngoài trần panel; | ||
| 126 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 48 | m | Thanh L tole 50x80 dày 0,45mm ốp ngoài trần panel; | ||
| 127 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 105 | m | Thanh U tole 30x55x30 dày 0,45mm dẫn hướng chân panel vách; | ||
| 128 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 1 | Lô | Kèo thép dạng chữ C treo panel; | ||
| 129 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 1 | Lô | Tăng đơ M8; | ||
| 130 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 10 | m | Thanh T treo trần Panel; | ||
| 131 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 1 | Lô | Hệ ty ren treo panel - M8; | ||
| 132 | Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường | 1 | Lô | Bu lông dù treo panel. | ||
| 133 | Cửa đi hai cánh lắp hệ panel | 1 | Bộ | Panel PU dày 50mm; Kích thước (2200 x 1800) mm. | ||
| 134 | Cửa đi một cánh lắp hệ panel | 14 | Bộ | Panel PU dày 50mm; Kích thước (2200 x 800) mm. | ||
| 135 | Hệ vách kính ngăn vách phòng sạch | 8 | Bộ | Quy cách: (1200 x 800)mm (Rộng x Cao) gồm thanh nhôm U và nẹp kính cho vách, kính cường lực 01 lớp dày 8mm, roăng nhét kính. Gắn vào vách panel PU dày 50mm. | ||
| 136 | Khoá liên động cho Airlock | 1 | Bộ | Khóa bằng thép không rỉ, có đèn báo động xanh/đỏ khi đóng mở | ||
| 137 | Tủ điều khiển khóa liên động cho Airlock 2 cửa | 2 | Bộ | Điện áp vào hộp khống chế: 220V; Điện áp vào đèn LED: 5V; Điện áp vào Khóa từ: 12V; Dây nối: dài 4m/1 sợi | ||
| 138 | Passbox phòng sạch | 4 | Bộ | Kích thước lọt lòng (500 x 500)mm; Lọc H14: (475 x 475 x 70)mm; Khóa chéo điện; Đèn UV; Quạt: 370 m3/h. | ||
| 139 | Vật tư phụ | 1 | Lô | (Tắcke đạn, silicon, đinh tán, bulông, vít nở, roăng..) | ||
| 140 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 2 | Cái | Bơm cấp nước đầu vào: Inox Q = 1m³/h 1HP, 220v, 50Hz, Hãng SX: Các nước G7. | ||
| 141 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 3 | Bộ | Thiết bị lọc thô khử mùi làm mềm nước, bao gồm: Vỏ COMPOSITE; (250 x1.200 x 2,5)mm (Rộng x Cao x độ dày). Van ba chiều hút muối; Hạt nhựa; Bồn nhựa tái sinh 50lít. | ||
| 142 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Thiết bị lọc tinh 10 inch, bao gồm: Vỏ nhựa 10 inch; Lõi lọc 10 µm 10 inch 1 lõi. | ||
| 143 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Thiết bị lọc tinh 10 inch, bao gồm: Vỏ nhựa 10 inch; Lỏi lọc 1 µm 10 inch 1 lỏi. | ||
| 144 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Cái | Bồn chứa nước đầu vào hệ thống 1000 Lít. | ||
| 145 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Hệ thống RO 2 cấp CS 250lít/h điều khiển nguyên cụm, bao gồm: Vỏ RO Inox 304 - 4040 = 3 cái; Màng RO - AG - 4040 = 3 lỏi; Bơm áp lực 1,5HP, 1 cái; Đồng hồ đo lưu lượng, 2 cái; Đồng hồ hiển thị độ dẫn 1 cái; Đồng hồ áp suất, 2 cái; Vật tư điện + Vật tư nước, khung giá bằng Inox. | ||
| 146 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Cái | Bồn chứa nước đầu ra hệ thống RO 350 Lít, Inox 316L. (600 x 1.200 x 1,5)mm (Rộng x Cao x độ dày) | ||
| 147 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Thiết bị lọc khử khuẩn 0,2µm-10 inch. Lõi lọc 4 lõi 10 inch 0,2 µm. Vỏ Inox 316 = 10 inch. | ||
| 148 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 2 | Bộ | Bộ đèn UV lưu lượng 500L/h; Bóng đèn 24W, tương đương loại S463RL; Tăng phô; Vỏ Inox 316L. | ||
| 149 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 2 | Bộ | Bơm cấp nước hồi lưu: Tương đương loại: SW -120S, Công suất: Q = 3m³/h, H = 37mAq, 220v & 380v/1,5Hp/50Hz. Vật liệu: thân môtơ bằng gang, đầu cánh bơm. Inox SS316. Kiểu bơm ly tâm nằm ngang. | ||
| 150 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Thiết bị thẩm tách (mixbed ) (220 x 1.000 x 3)mm (Rộng x Cao x độ dày) Vỏ composite: tương đương tiêu chuẩn USA; Hạt nhựa: tương đương tiêu chuẩn USA. | ||
| 151 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Vật tư điện của hệ thống công tắc, đèn báo, KĐT, rơ le, LS | ||
| 152 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h | 1 | Bộ | Vật tư đường ống uPVC và Inox | ||
| 153 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | 40 | m | Lắp đặt ống PPR DN25-PN10 (đường kính và áp suất danh nghĩa) (đi trên trần) | ||
| 154 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | 10 | m | Ống inox vi sinh SUS 316, DN25 x d1,2mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) (đường ống đi trong phòng sạch) | ||
| 155 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | 3 | Lô | Lắp đặt van inox tay gạt SUS304- DN25 | ||
| 156 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | 1 | Cái | Phụ kiện PPR, inox (bát đỡ ống trong phòng, co, cút, nút bịt,...) | ||
| 157 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 60 | m | Ống đúc vi sinh SUS 316L, (DN25,4 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) | ||
| 158 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 10 | Cái | Co đúc vi sinh SUS 316L, (DN25,4 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) | ||
| 159 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 6 | Cái | Clamp Inox SUS316L, (DN25,4 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) | ||
| 160 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 3 | Cái | Chữ U vi sinh SUS Inox SS316L, DN 25,4 x d1,2mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) | ||
| 161 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 20 | Cái | Bát Inox 304 định vị trong phòng và trên sàn kỹ thuật, bao gồm: V và hàn vào V. | ||
| 162 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 3 | Cái | Van bướm tay gạt Inox SUS316L, (DN 38.1 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) | ||
| 163 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO | 1 | Hệ | Vận chuyển, hóa chất súc rửa đường ống đạt tiêu chuẩn vi sinh đường ống hàn khí Agon nhốt khí. | ||
| 164 | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | 20 | m | Ống uPVC Ø90, PN-10 (đường kính và áp suất danh nghĩa ) | ||
| 165 | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | 10 | m | Ống uPVC Ø110, PN-10 (đường kính và áp suất danh nghĩa ) | ||
| 166 | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | 3 | Cái | Phễu thu sàn chống trào ngược, (120x120)mm (Dài x Rộng mm) | ||
| 167 | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | 1 | Lô | Phụ kiện lắp đặt (co, lơ, te, ty treo, keo dán ống,…) | ||
| 168 | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | 4 | Cái | Khoan rút lõi đặt ống thoát | ||
| 169 | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT | 30 | m | Cắt nền đi ống thoát, trả lại hiện trạng | ||
| 170 | SƠN EPOXY TỰ PHẲNG | 115 | m2 | Loại Epoxy tự phẳng dày 2mm cho nền khu phòng sạch, bao gồm: Mài nền, xử lý nền; Lăn lớp lót; Sơn tự phẳng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi