Gói thầu: Cung cấp vật tư, trang thiết bị để nâng cấp dây chuyền xưởng sản xuất thuốc Đông khô của Viện Nghiên cứu hạt nhân đạt chuẩn GMP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724948-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu hạt nhân
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, trang thiết bị để nâng cấp dây chuyền xưởng sản xuất thuốc Đông khô của Viện Nghiên cứu hạt nhân đạt chuẩn GMP
Số hiệu KHLCNT 20200668885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 10:41:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,937,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 HỆ THỐNG XỬ LÝ AHU+ DÀN NÓNG 1 Bộ AHU - 01 (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) khung nhôm định hình, panel PU dày 50mm, Bao gồm lọc túi F8-lọc thô G4 1. Công suất lạnh: 29 kW 2. Lưu lượng: 1176 L/s@1364Pa. 3. Nguồn điện: 380/V3P/50Hz . 4. Công suất gia nhiệt: 9 kW.
2 HỆ THỐNG XỬ LÝ AHU+ DÀN NÓNG 1 Bộ AHU - 02 (Air Hanling Unit) Thiết bị xử lý không khí (AHU) khung nhôm định hình, panel PU dày 50mm, Bao gồm lọc túi F8-lọc thô G4 1. Công suất lạnh: 13 kW. 2. Lưu lượng: 495 L/s@847 Pa. 3. Nguồn điện: 380/V3P/50Hz . 4. Công suất gia nhiệt : 6,5 kW.
3 THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 1 Bộ Casset âm trần + dàn nóng : MLCB - 03 1. Chủng loại: âm trần 2. Công suất: 20.000 BTU 3. Môi chất lạnh: R410A 4. Nguồn điện: 220V/1P/50Hz
4 THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ 2 Bộ Máy lạnh treo tường+dàn nóng: MLCB - 02 + LCB - 01 1. Chủng loại: treo tường 2. Công suất: 9.000 BTU 3. Môi chất lạnh: R410A 4. Nguồn điện: 220V/1P/50Hz
5 Ống đồng kết nối máy 30 m Ống Φ12,7mm x 1mm
6 Ống đồng kết nối máy 45 m Ống Φ9,5mm x 1mm
7 Ống đồng kết nối máy 45 m Ống Φ6,4mm x 1mm
8 Cách nhiệt ống đồng 30 m Ống Φ12,7mm x19mm x 1,83m
9 Cách nhiệt ống đồng 45 m Ống Φ9,5mm x13mm x 1,83m
10 Cách nhiệt ống đồng 45 m Ống Φ6,4mm x13mm x 1,83m
11 Cách nhiệt ống đồng 4 Bình Gas R410A, bình 13,3kg
12 Vật tư phụ cho hệ thống đường ống 1 (Giá treo, simili cách ẩm, keo dán…)
13 Ống nhựa uPVC 20 m Ống uPVC Φ27x1,8mm
14 Ống nhựa uPVC 10 m Ống uPVC Φ21x1,8mm
15 Ống cao su cách nhiệt 20 m Ống 27mm x10mmx1,83m
16 Ống cao su cách nhiệt 10 m Ống 21mm x10mmx1,83m
17 Trunking ống Gas 50 m Kích thước 200x100x1,2mm
18 Phụ kiện 1 (co, tee, keo dán ống, giá treo ống …)
19 Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm 4 Cái Quy cách: (625x 925x 250)mm (F4)
20 Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm 1 Cái Quy cách: (625x 625x 250)mm (F3)
21 Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm 9 Cái Quy cách: (470x 470x 250)mm (F2)
22 Hộp gió cấp - hồi tôn tráng kẽm 2 Cái Quy cách: (320x 320x 250)mm (F1)
23 Hộp gió hồi tôn tráng kẽm 1 Cái Quy cách: (625x 625x 250)mm (R3)
24 Hộp gió hồi tôn tráng kẽm 8 Cái Quy cách: (470x 470x 250)mm (R2)
25 Hộp gió hồi tôn tráng kẽm 2 Cái Quy cách: (320x 320x 250)mm (R1)
26 Góc hồi chân chữ nhật, Panel PU dày 50mm 4 Cái Quy cách: (2800x800x550)mm (RD2), Miệng gió (600x600)mm
27 Mặt nạ gió cấp kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện 1 Cái Quy cách: (370x 370)mm (S1)
28 Mặt nạ gió hồi chân kiểu lưới soi lỗ, sơn tĩnh điện 4 Cái Quy cách: (600x600) mm, RD2
29 Louver gió sạch- gió thải, nhôm sơn tĩnh điện + G4 4 Cái Quy cách: (450x 450)mm
30 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD 4 Cái Quy cách: (350 x 350)mm
31 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD 6 Cái Quy cách: (300x 300)mm
32 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD 21 Cái Quy cách: (250x 250)mm
33 Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD 4 Cái Quy cách: (200x 200)mm
34 Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ 4 Cái Quy cách: (914 x 610x150)mm (F4)
35 Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ 1 Cái Quy cách: (610x610x150)mm (F3)
36 Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ 1 Cái Quy cách: (457x457x150)mm (F2)
37 Lọc HEPA 99,9995% - U15, khung nhôm + Lưới mặt nạ 1 Cái Quy cách: (305x305x150)mm (F1)
38 Lọc HEPA 99,97% - H13, khung nhôm + Lưới mặt nạ 8 Cái Quy cách: (457x457x150)mm (F2)
39 Lọc túi F8 1 Cái ePM1 70% (0,3 – 1) µm
40 Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ 1 Cái Quy cách: (600x 600)mm (R3)
41 Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ 8 Cái Quy cách: (450x 450)mm (R2)
42 Lọc thô G4 dùng cho hồi trần+ Lưới mặt nạ 2 Cái Quy cách: (350x 350)mm (R1)
43 Lọc thô G4 (dùng cho góc hồi chân)+ Lưới mặt nạ 4 Cái Quy cách: (600x600)mm, RD2
44 Hộp lọc gió thải (bao gồm lọc thô G4 và lọc túi F8) 2 Cái Quy cách: (600 x 600 x 600)mm
45 Tiêu âm ống gió dạng sọt trứng 10 m2 Dày 25mm
46 Đường ống gió tole tráng kẽm 105 m2 Ống gió gia công dày 0,75mm, cho ống có cạnh > 450mm
47 Đường ống gió tole tráng kẽm 320 m2 Ống gió gia công dày 0,58mm , cho ống có cạnh ≤450mm
48 Vật tư lắp đặt đường ống gió 432 m2 Xốp cách nhiệt dày 20mm có dán keo, tỷ trọng 25kg/m3
49 Vật tư lắp đặt đường ống gió 150 m2 Xốp cách nhiệt dày 5mm có dán keo, tỷ trọng 25kg/m3
50 Vật tư lắp đặt đường ống gió 100 Cuộn Băng keo bạc 50mm x 30m x 0,016mm, tỷ trọng 25kg/m3
51 Vật tư lắp đặt đường ống gió 50 Cuộn Băng keo trong 50mm x 90m x 0,06mm
52 Vật tư lắp đặt đường ống gió 4 m2 Simili quấn cách nhiệt
53 Cáp treo đường ống các loại 1 Hệ Cáp M6, Giá đỡ và Nỡ đạn
54 Các vật tư đi kèm: 1 Hệ bulông, ốc vít; roăng; keo dán, silicon, tắckê…
55 Giá đỡ AHU 2 Bộ Thép mạ kẽm, C 200x1.2mm
56 Đồng hồ chênh áp phòng 9 Bộ Dãy đo: 0-60Pa; Đo chênh áp dòng không khí; Theo dõi tình trạng chênh áp phòng; Kích thước: 100mm.
57 TỦ ĐIỆN DB.KIT 1 Cái Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm
58 Ingoing 1 Cái Đồng hồ vôn kế;
59 Ingoing 1 Cái Đồng hồ ampe kế 200/5A;
60 Ingoing 3 Cái Đèn báo pha;
61 Ingoing 2 Cái Chuyển mạch vôn kế;
62 Ingoing 2 Cái Chuyển mạch ampe kế;
63 Ingoing 3 Bộ Fuse and base, 2A;
64 Ingoing 1 Cái Bảo vệ mất pha;
65 Ingoing 2 Cái Quạt + lọc bụi , 230VAC, (120x120)mm;
66 Ingoing 1 Cái Công tắc hành trình;
67 Ingoing 3 Cái Biến dòng điện;
68 Ingoing 1 Cái MCCB 3P 125A 36kA;
69 Ingoing 1 Bộ Vật tư phụ.
70 Outgoing 3 Cái MCB 3P 60A 25kA;
71 Outgoing 3 Cái MCB 3P 40A 10kA;
72 Outgoing 1 Cái MCB 3P 20A 10kA;
73 Outgoing 4 Cái MCB 3P 16A 6kA;
74 Outgoing 17 Cái MCB 3P 10A 6kA;
75 Outgoing 1 Cái MCB 1P 10A 6kA;
76 Outgoing 2 Cái RCBO 2P 16A 6kA;
77 Outgoing 1 Busbar và cáp động lực tủ;
78 Outgoing 1 Vật tư phụ (dây điều khiển, máng nhựa, vít, cost, ...).
79 Cáp điện cấp nguồn 78 m CẤP NGUỒN CHO DB.KIT Dây cadivi CV 4x1Cx50mm2 + CV 1Cx35mm2 (PE)
80 Cáp điện cấp nguồn 280 m DB.KIT tới Mạch chiếu sáng số 1 Dây cadivi CV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1Cx2,5mm2 (PE)
81 Cáp điện cấp nguồn 95 m DB.KIT tới Mạch ổ cắm số 1 Dây cadivi CV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1Cx2,5mm2 (PE)
82 Cáp điện cấp nguồn 95 m DB.KIT tới Mạch ổ cắm số 2 Dây cadivi CV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1Cx2,5mm2 (PE)
83 Cáp điện cấp nguồn 25 m DB.KIT tới Tủ sấy 2 cửa Dây cadivi CVV 4x1Cx2,5mm2+ CV 1x2,5mm2
84 Cáp điện cấp nguồn 26 m DB.KIT tới LAF 1 Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2
85 Cáp điện cấp nguồn 26 m DB.KIT tới LAF 2 Dây cadivi CVV 4x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2
86 Cáp điện cấp nguồn 65 m DB.KIT tới AHU 01 Dây cadivi CVV 4x1Cx10mm2 + CV 1x4mm2
87 Cáp điện cấp nguồn 25 m DB.KIT tới AHU 02 Dây cadivi CVV 4x1Cx4mm2 + CV 1x2,5mm2
88 Cáp điện cấp nguồn 26 m DB.KIT tới ML-01 Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2
89 Cáp điện cấp nguồn 24 m DB.KIT tới ML-02 Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2
90 Cáp điện cấp nguồn 45 m DB.KIT tới Quạt Cấp ML-03 Dây cadivi CVV 4x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2
91 Cáp điện cấp nguồn 10 m DB.KIT tới Điều Khiển Dây cadivi CVV 2x1Cx2,5mm2 + CV 1x2,5mm2
92 Cáp điện cấp nguồn 1 Vật tư phụ (Cost, mũ chụp, ống điện PVC, support cố định,...)
93 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 30 Cái Đèn Led panel 300x600 (loại ≥28W);
94 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 10 Cái Công tắc 1 chiều 10A/230V;
95 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 5 Cái Công tắc 2 chiều 10A/230V;
96 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 5 Cái Mặt công tắc 1 lỗ;
97 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 4 Cái Mặt công tắc 2 lỗ;
98 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 2 Cái Mặt công tắc 3 lỗ;
99 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Ổ CẮM 15 Cái Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VAC.
100 Thiết bị cảm biến hồng ngoại 4 Cái Bán kính cảm ứng 4~6m, độ cao lắp đặt 2,5~3,5m thời gian trễ điều chỉnh 10 giây ~ 10phút ( thời gian sau khi rời khỏi tầm quét của cảm ứng); Điều chỉnh sáng / tối 10 ~ 500lux ; Công suất tiêu thụ của cảm ứng (khi không tải) 0.5~0.9W/h; Công suất tải max (đèn led) 300W ; Điện áp: 180V ~ 240V / 50Hz ~ 60Hz
101 Các ống luồn dây 50 m Ống uPVC D32;
102 Các ống luồn dây 100 m Ống uPVC D25;
103 Các ống luồn dây 150 m Ống uPVC D20;
104 Các ống luồn dây 10 Cái Hộp Nối dây (120x120)mm;
105 Các ống luồn dây 8 Cái Hộp nối tròn D32 2 ngã vuông;
106 Các ống luồn dây 8 Cái Hộp nối tròn D25 2 ngã vuông;
107 Các ống luồn dây 30 Cái Hộp nối tròn D20 3 ngã;
108 Các ống luồn dây 30 Cái Hộp nối tròn D20 2 ngã vuông;
109 Các ống luồn dây 30 Cái Hộp nối tròn D20 2 ngã thẳng;
110 Các ống luồn dây 20 Cái Hộp nối tròn D20 1 ngã;
111 Các ống luồn dây 26 Cái Đế âm tường;
112 Các ống luồn dây 50 Cái Đầu nối và khớp nối răng;
113 Các ống luồn dây 1 Vật tư phụ …
114 Máng cáp 40 m Trunking (200x100)mm, (và kèm theo các phụ kiện)
115 Panel trần 140 m2 Panel PU dày 50 mm; Tole Bluescope mặt sơn tĩnh điện, mạ màu dày 0,45mm, có ngàm U tăng cứng; Tỷ trọng: 40±2kg/m3.
116 Panel tường 325 m2 Panel PU dày 50 mm; Tole Bluescope mặt sơn tĩnh điện, mạ màu dày 0,45mm, có ngàm U tăng cứng; Tỷ trọng: 40±2kg/m3.
117 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 321 m Bo góc, bán kính R=40mm, nhôm định hình;
118 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 321 m Thanh nẹp bo góc dạng V, nhôm định hình;
119 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 125 Chiếc Bo giao ngã ba lõm, nhôm định hình;
120 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 6 Chiếc Bo giao ngã ba lồi, nhôm định hình;
121 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 66 Chiếc Bo góc cửa;
122 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 66 m Thanh nối chữ H, nhôm định hình;
123 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 7 m Thanh nối góc vuông, nhôm định hình;
124 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 62 m Thanh nhôm khung bao cửa;
125 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 48 m Thanh V tole 20x30 dày 0,45mm ốp ngoài trần panel;
126 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 48 m Thanh L tole 50x80 dày 0,45mm ốp ngoài trần panel;
127 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 105 m Thanh U tole 30x55x30 dày 0,45mm dẫn hướng chân panel vách;
128 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 1 Kèo thép dạng chữ C treo panel;
129 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 1 Tăng đơ M8;
130 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 10 m Thanh T treo trần Panel;
131 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 1 Hệ ty ren treo panel - M8;
132 Hệ phụ kiện lắp đặt trần và tường 1 Bu lông dù treo panel.
133 Cửa đi hai cánh lắp hệ panel 1 Bộ Panel PU dày 50mm; Kích thước (2200 x 1800) mm.
134 Cửa đi một cánh lắp hệ panel 14 Bộ Panel PU dày 50mm; Kích thước (2200 x 800) mm.
135 Hệ vách kính ngăn vách phòng sạch 8 Bộ Quy cách: (1200 x 800)mm (Rộng x Cao) gồm thanh nhôm U và nẹp kính cho vách, kính cường lực 01 lớp dày 8mm, roăng nhét kính. Gắn vào vách panel PU dày 50mm.
136 Khoá liên động cho Airlock 1 Bộ Khóa bằng thép không rỉ, có đèn báo động xanh/đỏ khi đóng mở
137 Tủ điều khiển khóa liên động cho Airlock 2 cửa 2 Bộ Điện áp vào hộp khống chế: 220V; Điện áp vào đèn LED: 5V; Điện áp vào Khóa từ: 12V; Dây nối: dài 4m/1 sợi
138 Passbox phòng sạch 4 Bộ Kích thước lọt lòng (500 x 500)mm; Lọc H14: (475 x 475 x 70)mm; Khóa chéo điện; Đèn UV; Quạt: 370 m3/h.
139 Vật tư phụ 1 (Tắcke đạn, silicon, đinh tán, bulông, vít nở, roăng..)
140 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 2 Cái Bơm cấp nước đầu vào: Inox Q = 1m³/h 1HP, 220v, 50Hz, Hãng SX: Các nước G7.
141 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 3 Bộ Thiết bị lọc thô khử mùi làm mềm nước, bao gồm: Vỏ COMPOSITE; (250 x1.200 x 2,5)mm (Rộng x Cao x độ dày). Van ba chiều hút muối; Hạt nhựa; Bồn nhựa tái sinh 50lít.
142 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Thiết bị lọc tinh 10 inch, bao gồm: Vỏ nhựa 10 inch; Lõi lọc 10 µm 10 inch 1 lõi.
143 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Thiết bị lọc tinh 10 inch, bao gồm: Vỏ nhựa 10 inch; Lỏi lọc 1 µm 10 inch 1 lỏi.
144 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Cái Bồn chứa nước đầu vào hệ thống 1000 Lít.
145 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Hệ thống RO 2 cấp CS 250lít/h điều khiển nguyên cụm, bao gồm: Vỏ RO Inox 304 - 4040 = 3 cái; Màng RO - AG - 4040 = 3 lỏi; Bơm áp lực 1,5HP, 1 cái; Đồng hồ đo lưu lượng, 2 cái; Đồng hồ hiển thị độ dẫn 1 cái; Đồng hồ áp suất, 2 cái; Vật tư điện + Vật tư nước, khung giá bằng Inox.
146 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Cái Bồn chứa nước đầu ra hệ thống RO 350 Lít, Inox 316L. (600 x 1.200 x 1,5)mm (Rộng x Cao x độ dày)
147 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Thiết bị lọc khử khuẩn 0,2µm-10 inch. Lõi lọc 4 lõi 10 inch 0,2 µm. Vỏ Inox 316 = 10 inch.
148 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 2 Bộ Bộ đèn UV lưu lượng 500L/h; Bóng đèn 24W, tương đương loại S463RL; Tăng phô; Vỏ Inox 316L.
149 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 2 Bộ Bơm cấp nước hồi lưu: Tương đương loại: SW -120S, Công suất: Q = 3m³/h, H = 37mAq, 220v & 380v/1,5Hp/50Hz. Vật liệu: thân môtơ bằng gang, đầu cánh bơm. Inox SS316. Kiểu bơm ly tâm nằm ngang.
150 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Thiết bị thẩm tách (mixbed ) (220 x 1.000 x 3)mm (Rộng x Cao x độ dày) Vỏ composite: tương đương tiêu chuẩn USA; Hạt nhựa: tương đương tiêu chuẩn USA.
151 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Vật tư điện của hệ thống công tắc, đèn báo, KĐT, rơ le, LS
152 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RO 250 lít/h 1 Bộ Vật tư đường ống uPVC và Inox
153 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT 40 m Lắp đặt ống PPR DN25-PN10 (đường kính và áp suất danh nghĩa) (đi trên trần)
154 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT 10 m Ống inox vi sinh SUS 316, DN25 x d1,2mm (đường kính danh nghĩa x độ dày) (đường ống đi trong phòng sạch)
155 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT 3 Lắp đặt van inox tay gạt SUS304- DN25
156 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT 1 Cái Phụ kiện PPR, inox (bát đỡ ống trong phòng, co, cút, nút bịt,...)
157 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 60 m Ống đúc vi sinh SUS 316L, (DN25,4 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày)
158 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 10 Cái Co đúc vi sinh SUS 316L, (DN25,4 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày)
159 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 6 Cái Clamp Inox SUS316L, (DN25,4 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày)
160 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 3 Cái Chữ U vi sinh SUS Inox SS316L, DN 25,4 x d1,2mm (đường kính danh nghĩa x độ dày)
161 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 20 Cái Bát Inox 304 định vị trong phòng và trên sàn kỹ thuật, bao gồm: V và hàn vào V.
162 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 3 Cái Van bướm tay gạt Inox SUS316L, (DN 38.1 x d1,2)mm (đường kính danh nghĩa x độ dày)
163 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG RO 1 Hệ Vận chuyển, hóa chất súc rửa đường ống đạt tiêu chuẩn vi sinh đường ống hàn khí Agon nhốt khí.
164 ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT 20 m Ống uPVC Ø90, PN-10 (đường kính và áp suất danh nghĩa )
165 ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT 10 m Ống uPVC Ø110, PN-10 (đường kính và áp suất danh nghĩa )
166 ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT 3 Cái Phễu thu sàn chống trào ngược, (120x120)mm (Dài x Rộng mm)
167 ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT 1 Phụ kiện lắp đặt (co, lơ, te, ty treo, keo dán ống,…)
168 ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT 4 Cái Khoan rút lõi đặt ống thoát
169 ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT 30 m Cắt nền đi ống thoát, trả lại hiện trạng
170 SƠN EPOXY TỰ PHẲNG 115 m2 Loại Epoxy tự phẳng dày 2mm cho nền khu phòng sạch, bao gồm: Mài nền, xử lý nền; Lăn lớp lót; Sơn tự phẳng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->