Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm trang thiết bị nội thất và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Xuân Phương |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm trang thiết bị nội thất và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:04:00 đến ngày 2020-07-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn hội trường (02 chỗ) | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế hội trường | 100 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn hội trường (02 chỗ) | 15 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế hội trường | 30 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, mic) | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thước vẽ bảng | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ mô hình khối hình không gian | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy phát âm tần | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy Rumcoop | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Mô hình phân tử dạng đặc | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống nghiệm Φ16 | 100 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 100 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ống hút nhỏ giọt | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ống đong hình trụ 100ml | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 20 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống dẫn bằng cao su | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bình cầu có nhánh | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Chậu thủy tinh | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đũa thủy tinh | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bát sứ nung | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nhiệt kế rượu | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kiềng 3 chân | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Nút cao su không có lỗ các loại | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giá để ống nghiệm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Lưới thép | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Miếng kính mỏng | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Cân hiện số | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Muỗng đốt hóa chất | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Áo choàng | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bình xịt tia nước | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Panh gắp hóa chất | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Giấy ráp | 6 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Pin điện hoá | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Phoi bào sắt Fe (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bột sắt Fe (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Băng Magie Mg (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Nhôm bột Al (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Nhôm lá Al (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đồng phoi bào Cu (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đồng lá Cu (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Brom dung dịch đặc Br2 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Iot I2 (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đồng (II) oxit CuO (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Magie oxit MgO (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Sắt (III) oxit Fe2O3 (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Crom (III) oxit Cr2O3 (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Natri hiđroxit NaOH (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Axit clohidric 37% HCl (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Axit sunfuric 98% H2SO4 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Axit axetic 50% CH3COOH (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Axit nitric 63% HNO3 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Kali iotua KI (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Kali clorua KCl (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Canxi clorua CaCl2.6H2O (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bari clorua BaCl2 (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Sắt (III) clorua FeCl3 (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Crom (III) clorua CrCl3 (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Nhôm clorua AlCl3 (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Amoni clorua NH4Cl (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Natri nitrat NaNO3 (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Kali nitrat KNO3 (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bạc nitrat AgNO3 (10g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Kẽm sunfat ZnSO4.7H2O (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Magie sunfat MgSO4 (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Nhôm sunfat Al2(SO4)3.10H2O (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Natri hiđrocacbonat NaHCO3 (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Canxi cacbonat CaCO3 (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O (100g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Dung dịch amoniac bão hoà NH3 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Phèn chua (K2SO4Al2(SO4)3.24(H2O) (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Kali sunfoxianua KSCN (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Kali pemanganat KMnO4 (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Kali đicromat K2Cr2O7 (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] (500g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Ancol etylic 96o C2H5OH (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Ancol isoamylic C5H11OH (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Anđehit fomic H-CHO (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Saccarozơ C12H22O11 (200g) | 6 | Lọ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Metylamin CH3NH2 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Etylamin C2H5NH2 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Anilin C6H5NH2 (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Glyxin H2N-CH2-COOH (500ml) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Giấy quỳ tím | 6 | Tập | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Metyl dacam (25g) | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Giấy phenolphtalein | 6 | Tập | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Giấy đo pH | 6 | Tập | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Nước cất H2O | 6 | Chai | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lam kính | 6 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Lamen | 6 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Cốc thủy tinh 250ml | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 6 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tiêu bản nhiễm sắc thể của người | 6 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Kính hiển vi | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Vợt cầu lông cán ghép | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Quả cầu lông | 100 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Quả cầu đá | 100 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Lưới cầu lông | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Lưới đá cầu | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bục giậm nhảy | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Còi (thể thao) | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Cờ đích | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tín gậy chạy tiếp sức | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bóng chuyền | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Cột bóng chuyền | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Lưới bóng chuyền | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bóng đá | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bóng rổ số (6+7) | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ linh kiện điện tử | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bút thử điện | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Kìm điện | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ Tuốc nơ vít | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Mô hình lựu đạn f1 luyện tập (gang) | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Kính kiểm tra ngắm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Giá đặt bia đa năng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Đồng tiền di động | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Mô hình đường đạn trong không khí | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Cáng cứu thương | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tủ đựng súng và thiết bị | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Giá đặt súng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bàn thao tác | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Đĩa hình huấn luyện | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Hộp đựng dụng cụ huấn luyện | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Địa bàn | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Thiết bị theo dõi đường ngắm | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Sách Đạo đức | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Sách Pháp Luật | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Sách về tư tưởng, đạo đức HCM | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Sách tham khảo các bộ môn và KHĐS | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Từ điển các loại | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi