Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:43:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,594,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09078E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):+ Hợp đồng thi công.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.865.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự Chỉ huy trưởng nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan còn hiệu lực: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự phụ trách thanh toán nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đỗ có tải trọng hàng hóa từ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo văn phòng khu phố 5 và sửa chữa, cải tạo văn phòng khu phố 2, phường An Phú Đông 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách phường năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Căn cứ Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021: + Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc). - Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chưng minh khả năng huy động của nhà thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông – Địa chỉ: Số 52/25, Đường Vườn Lài- Phường An Phú Đông- Quận 12, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, Tân Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM - Đ/c: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông - Địa chỉ: Số 52/25 Đường Vườn Lài- Phường An Phú Đông- Quận 12, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU PHỐ 2 | |||
| B | PHẦN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 212,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 147,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1868 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5535 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1259 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 15 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,598 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5656 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2114 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2683 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7095 | m3 |
| 22 | SXLD cửa đi khung sắt kính 5 ly + bông sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ khung sắt kính 5 ly + bông sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,01 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,25 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4118 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4118 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1296 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 176,06 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 157,58 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 285,07 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 279,83 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 285,07 | m2 |
| 34 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 279,83 | m2 |
| 35 | CCLD trần tole lạnh dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế | 45,98 | m2 |
| 36 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 145,2 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9559 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,118 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,18 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,06 | m2 |
| C | PHẦN NHÀ VỆ SINH + KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,01 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,29 | m2 |
| 8 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4525 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,72 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0514 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,027 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,27 | m2 |
| 15 | Cạo lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,625 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 27,15 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m2 |
| 18 | CCLD trần tole lạnh dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 5 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | MCB 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | MCB 52A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ruột gà | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 16 | Nẹp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| F | PHẦN NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m3 |
| 4 | Xoa nền, lăn gai tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 364 | m2 |
| G | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cổng + hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 2 | Sơn cổng + hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| H | SỬA CHỮA KHU PHỐ 5 | |||
| I | PHẦN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1519 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 140,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện hữu | 56,84 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện hữu | 42,36 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,774 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,162 | m3 | |
| 9 | Đục nhám mặt nền nhà | 56,84 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2162 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2047 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,146 | m3 | |
| 13 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bó nền, vữa XM mác 75 | 4,048 | m3 | |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép ramset | 60 | bộ | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,608 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,648 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1208 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7982 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,588 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5576 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0604 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1428 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,644 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,1142 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | 0,0378 | tấn | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7922 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 22,536 | m3 | |
| 32 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 16,8 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 216,97 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,2 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,76 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,42 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 110,42 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,42 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 56,84 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75 | 4,42 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | 4,04 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 60,56 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 229,93 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 100,6 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 68,82 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,9 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,81 | m2 | |
| 48 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | 106 | m2 | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,7065 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7065 | tấn | |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1519 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1519 | tấn | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1735 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1735 | tấn | |
| 55 | CCLD máng xối tôn | 8 | m | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,404 | 100m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,26 | m2 | |
| 58 | CCLD trần tole lạnh dày 4zem | 56,84 | m2 | |
| 59 | SXLD cửa đi khung sắt kính 5 ly + bông sắt | 10,64 | m2 | |
| 60 | SXLD cửa sổ khung sắt kính 5 ly + bông sắt | 9 | m2 | |
| 61 | SXLD cửa đi khung nhôm kính 5 ly | 1,6 | m2 | |
| 62 | SXLD cổng chính | 9,36 | m2 | |
| 63 | SXLD hàng rào sắt | 6,8 | m2 | |
| 64 | SXLD bảng tên văn phòng khu phố | 1 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ nẹp điện | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 306 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 132 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | 48 | m | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn âm trần 90mm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | 15 | cái | |
| 13 | MCB-1P-16A-6KA | 2 | cái | |
| 14 | RCBO-2P-25A-6KA | 1 | cái | |
| 15 | MCB-2P-32A-6KA | 1 | cái | |
| 16 | Ống bảo vệ dây điện D27 | 200 | m | |
| 17 | Tủ điện 8 LINE | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng bể | 0,048 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể tự hoại, chiều rộng | 0,375 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2, mác 150 | 0,375 | m3 | |
| 4 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,023 | m3 | |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,32 | m2 | |
| 6 | Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,315 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan kính cốt thép | 0,0171 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 16 | Ống uPVC D27mm | 0,39 | 100m | |
| 17 | Ống uPVC D114mm | 0,37 | 100m | |
| 18 | Ống uPVC D90mm | 0,39 | 100m | |
| 19 | Co uPVC D27mm | 9 | cái | |
| 20 | Co uPVC D114mm | 8 | cái | |
| 21 | Co uPVC D90mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09078E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):+ Hợp đồng thi công.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.865.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự Chỉ huy trưởng nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan còn hiệu lực: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện loại công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 955.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự phụ trách thanh toán nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Quyết định bổ nhiệm hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đỗ có tải trọng hàng hóa từ 05 tấn trở lên | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 3 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 3 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi