Gói thầu: Mua sắm giống, vật tư, hóa chất phục vụ cho các lớp học tổ chức trong Quý 3 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729190-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm giống, vật tư, hóa chất phục vụ cho các lớp học tổ chức trong Quý 3 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200724683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:33:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 149,188,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giống cây xoài 5 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
2 Giống cây cam 5 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
3 Giống cây mận 5 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
4 Giống cây bưởi 5 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
5 Giống vú sữa 5 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
6 Đất sạch Tribat (bao 20dm3) 10 Bao - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
7 Bộ dụng cụ ghép cây E1000 (kéo cắt ghép và 5 cuộn băng quấn mối ghép tự dính) 2 Bộ - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
8 Potassium nitrate [KNO3] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
9 Monopotassium phosphate [KH2PO4] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
10 Calcium nitrate Ca(NO3)2 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
11 Potassium sulfate [K2SO4] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
12 Magnesium sulfate MgSO4 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
13 Ure 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
14 H3BO3 1 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
15 Fe chelate 2 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
16 MnSO4 (Merck) 1 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
17 ZnSO4.7H2O (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
18 Na2MoO4.2H2O (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
19 CuSO4 (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
20 Coven 20 EC (100ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
21 Hugo 95 SP (60gr) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
22 Ridomil 68 WP (100gr) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
23 Score 25 EC (10ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
24 Exin 2.0 SC SAT (thuốc sinh học trừ sâu, 100ml) 6 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
25 Exin 2.0 SC (thuốc sinh học chích hút, 100ml) 5 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
26 Exin 4.5 SC Phytoxin VS (trị nấm, khuẩn, 100ml)) 5 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
27 Hạt giống dưa lưới (Taki) 150 Hạt - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
28 Hạt giống cà chua (gói 50 hạt) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
29 Hạt giống mồng tơi (gói 100 gram) 5 gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
30 Hạt giống mướp (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
31 Hạt giống cải xanh (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
32 Hạt giống rau cải ngọt (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
33 Bộ test pH 1 Bộ - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
34 Xẻng (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
35 Cuốc (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
36 Khay gieo hạt (50 lỗ) 10 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
37 Túi PE trắng 20x40 4 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
38 Phân trùn quế 0,5 Tấn - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
39 Xơ dừa chưa qua xử lý 2 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
40 Tro trấu 0,5 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
41 Vôi khử trùng nông nghiệp 36 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
42 Phân Dynamic 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
43 Potassium nitrate [KNO3] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
44 Monopotassium phosphate [KH2PO4] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
45 Calcium nitrate Ca(NO3)2 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
46 Potassium sulfate [K2SO4] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
47 Magnesium sulfate MgSO4 31 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
48 Ure 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
49 H3BO3 1 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
50 Fe chelate 2 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
51 MnSO4 (Merck) 1 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
52 ZnSO4.7H2O (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
53 Na2MoO4.2H2O (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
54 CuSO4 (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
55 Coven 20 EC (100ml) 2 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
56 Hugo 95 SP (60gr) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
57 Ridomil 68 WP (100gr) 2 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
58 Score 25 EC (10ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
59 Exin 2.0 SC SAT (thuốc sinh học trừ sâu, 100ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
60 Exin 2.0 SC (thuốc sinh học chích hút, 100ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
61 Bio century green (500ml) 2 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
62 Exin 4.5 SC Phytoxin VS (trị nấm, khuẩn, 100ml)) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
63 Hạt giống rau muống (gói 1 kg) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
64 Hạt giống mướp (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
65 Hạt giống bầu (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
66 Hạt giống khổ qua (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
67 Hạt giống ớt (gói 50 hạt) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
68 Hạt giống cải xanh (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
69 Hạt giống mồng tơi (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
70 Hạt giống rau dền (gói 100 gram) 5 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
71 Khay gieo hạt (50 lỗ) 9 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
72 Cuốc (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
73 Bồ cào sắt ( làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
74 Xẻng (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
75 Bạc để ủ phân 10 m2 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
76 Chum 10 lít 3 cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
77 Bộ test pH 1 Bộ - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
78 Xơ dừa chưa xử lý 3 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
79 Chế phẩm trichoderma 20 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
80 Tro trấu 2 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
81 Vôi khử trùng trong nông nghiệp 53 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
82 Phân trùn quế 1 Tấn - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
83 Bio Century Green (500ml) 10 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
84 Ớt 2 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
85 Gừng 2 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
86 Rượu 2 lit - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
87 Đường 4 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
88 Hạt giống dưa leo (gói 50 hạt) 12 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
89 Hạt giống cà chua (gói 50 hạt) 12 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
90 Hạt giống mồng tơi (gói 100gram) 12 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
91 hạt giống mướp (gói 100 gram) 12 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
92 Hạt giống ớt (gói 50 hạt) 15 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
93 Hạt giống cải xanh (gói 100 gram) 15 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
94 Hạt giống rau cải ngọt (gói 100 gram) 15 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
95 Khay gieo hạt (50 lỗ) 30 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
96 Cuốc (làm nông nghiệp) 3 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
97 Xẻng (làm nông nghiệp) 3 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
98 Bồ cào sắt (làm nông nghiệp) 3 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
99 Phân trùn quế 1,5 Tấn - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
100 Xơ dừa chưa qua xử lý 6 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
101 Vôi khử trùng nông nghiệp 120 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
102 Tro trấu 3 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
103 Phân Dynamic 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
104 Potassium nitrate [KNO3] 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
105 Monopotassium phosphate [KH2PO4] 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
106 Calcium nitrate Ca(NO3)2 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
107 Potassium sulfate [K2SO4] 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
108 Magnesium sulfate MgSO4 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
109 Ure 90 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
110 H3BO3 3 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
111 Fe chelate 6 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
112 MnSO4 (Merck) 3 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
113 ZnSO4.7H2O (Merck) 3 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
114 Na2MoO4.2H2O (Merck) 3 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
115 CuSO4 (Merck) 3 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
116 Coven 20 EC (100ml) 6 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
117 Hugo 95 SP (60gr) 12 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
118 Ridomil 68 WP (100gr) 6 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
119 Score 25 EC (10ml) 12 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
120 Exin 2.0 SC SAT (thuốc sinh học trừ sâu, 100ml) 12 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
121 Exin 2.0 SC (thuốc sinh học chích hút, 100ml) 12 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
122 Bio century green (500ml) 6 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
123 Exin 4.5 SC Phytoxin VS (trị nấm, khuẩn, 100ml)) 12 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
124 Hạt giống dưa leo (gói 50 hạt) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
125 Hạt khổ qua (gói 100 gram) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
126 Hạt giống mướp (gói 100 gram) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
127 Hạt giống ớt (gói 50 hạt) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
128 Hạt giống dưa lưới (Taki) 220 Hạt - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
129 Hạt giống cà chua (gói 50 hạt) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
130 Bộ test pH 1 Bộ - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
131 Xẻng (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
132 Cuốc (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
133 Khay gieo hạt (50 lỗ) 10 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
134 Túi PE trắng 20x40 4 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
135 Tro trấu 2 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
136 Vôi khử trùng nông nghiệp 40 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
137 Xơ dừa chưa qua xử lý 3 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
138 Phân Dynamic 20 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
139 Phân trùn quế 0,5 Tấn - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
140 Potassium nitrate [KNO3] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
141 Monopotassium phosphate [KH2PO4] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
142 Calcium nitrate Ca(NO3)2 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
143 Potassium sulfate [K2SO4] 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
144 Magnesium sulfate MgSO4 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
145 Ure 30 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
146 H3BO3 1 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
147 Fe chelate 2 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
148 MnSO4 (Merck) 1 Chai/150g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
149 ZnSO4.7H2O (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
150 Na2MoO4.2H2O (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
151 CuSO4 (Merck) 1 Chai/50g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
152 Coven 20 EC (100ml) 2 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
153 Hugo 95 SP (60gr) 4 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
154 Ridomil 68 WP (100gr) 2 Gói - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
155 Score 25 EC (10ml) 3 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
156 Exin 2.0 SC SAT (thuốc sinh học trừ sâu, 100ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
157 Exin 2.0 SC (thuốc sinh học chích hút, 100ml) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
158 Bio century green (500ml) 2 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
159 Exin 4.5 SC Phytoxin VS (trị nấm, khuẩn, 100ml)) 4 Chai - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
160 Giống nấm bào ngư 1 Chủng - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
161 Mạt cưa 2 m3 - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
162 Khoai tây 15 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
163 Lúa (thóc) 15 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
164 Vôi 60 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
165 Bột bắp 40 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
166 Cọng khoai mì 15 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
167 Nước cất 2 lần Distill Double Water 100 Lít - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
168 Cám gạo 50 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
169 Đường Glucose 15 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
170 Giá đậu xanh 10 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
171 Bao tay 10 hộp - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
172 Phân bón DAP 50 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
173 Cồn 96 50 Lít - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
174 Agar 5 Bịch/500g - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
175 Bao PP 2 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
176 Bông không thấm - Việt Nam 1 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
177 Bông thấm - Việt Nam 1 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
178 Bút lông dầu 2 đầu nhỏ Thiên Long PM-04 5 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
179 Cổ bịch 4 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
180 Lưỡi dao cấy số 11 2 Hộp - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
181 Cán dao mổ số 3 5 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
182 Muỗng inox nhỏ cán dài 5 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
183 Nắp bịch 5 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
184 Bình tia nhựa 500ml MR (WGW601PML) (5 cái/hộp) 2 Hộp - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
185 Đũa thủy tinh 7mm x 200mm Genlab 6 Cây - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
186 Cốc đốt thấp thành 1000ml DINLAB-Đức 2 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
187 Cốc đốt thấp thành 600ml DINLAB-Đức 2 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
188 Ống đong 250ml Genlab 4 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
189 Ống nghiệm có vành, thành mỏng Duran - Đức(25x200mm, 70ml) 30 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
190 Bình tam giác cổ hẹp 250 ml 5 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
191 Que cấy 20 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
192 Đĩa perti TT 90 x 15 Shott Đức 30 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
193 Thun - Việt Nam 1 kg - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
194 Cuốc (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
195 Xẻng (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
196 Bồ cào sắt (làm nông nghiệp) 1 Cái - Xem Mục 2 chương V E-HSMT - Nhãn hiệu, mã hiệu hàng hóa nêu trong E-HSMT (nếu có) chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->