Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:35:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,840,747,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMTTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMTTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Lệ Thủy.
Địa chỉ: Đường Quang Trung, Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình;
Điện thoại: 0232.3822.903 fax 0232.3822.903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3823239 Fax: 0232. 3829564 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822.903 fax 0232.3822.903 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,0992 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,063 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,6 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1865 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,834 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng Grani tô bậc cấp củ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1518 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng Granitô cầu thang số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8008 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6904 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,492 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3761 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,302 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn củ dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,4596 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,1661 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường bị bong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 19 | Trát má cửa dày 1,5, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,237 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 913,9986 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 377,1661 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 | Viglacera hoặc tương đương | 404,504 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, loại chống trượt | Viglacera hoặc tương đương | 18,6904 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 | Viglacera hoặc tương đương | 141,492 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch Granit KT 120x600 | Viglacera hoặc tương đương | 21,3372 | m2 |
| 26 | Trần chìm thạch cao (khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 221,932 | m2 |
| 27 | Vách ngăn Cemboard, hệ khung xương thép mạ kẽm (Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 30,496 | m2 |
| 28 | Bả ma tít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,924 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 282,924 | m2 |
| 30 | Trần thả Xenlulo(Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 171,38 | m2 |
| 31 | Lan can INOX cao 900 (Khoán gọn) | Inox 304 hoặc tương đương | 8,784 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,92 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 26,74 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 63,66 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1,2 cánh mở trượt nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 5,04 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1,2 cánh mở hất nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 1,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 31,74 | m2 |
| 38 | Lắp cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 8,1 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng | Austdoor A48i hoặc tương đương | 10,54 | m2 |
| 40 | Hộp che cửa cuốn KT 450x450, vách xi măng sợi Xenlulo Cemboard sơn hoàn thiện 3 nước, khung thép 30x30x1,4(khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 3,1 | m |
| 41 | Mô tơ cửa cuốn 500kg | Austdoor AK hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 42 | Bộ lưu điện AC | Austdoor P2000 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt INOX 14x14x1,2 | Inox 304 hoặc tương đương | 58,8 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa láng sê nô, mái sảnh củ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,762 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,762 | m2 |
| 46 | Quét chống thấm sê nô, mái sảnh | Sika Memberane hoặc tương đương | 127,5468 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, vữa dày 2cm | Sika hoặc tương đương | 127,5468 | m2 |
| 48 | Vệ sinh ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 49 | Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏ | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 28,1518 | m2 |
| 50 | Lát cầu thang đá Granits tự nhiên màu đỏ | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 19,4805 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6315 | m3 |
| 52 | Lắp đất bằng 1/3 đất đào bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2105 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7697 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8941 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1283 | m2 |
| 56 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8652 | m3 |
| 58 | Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9143 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,025 | m2 |
| 60 | Bê tông cổ móngTD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8223 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,672 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 508,09 | kg |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.020,95 | kg |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 489,05 | kg |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.974,73 | kg |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1621 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7763 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6041 | m3 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,263 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,618 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 295,82 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 303,93 | kg |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.771,19 | kg |
| 74 | Đổ đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8897 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0817 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6298 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 579,09 | kg |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 892,09 | kg |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.610,87 | kg |
| 81 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1544 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,287 | m2 |
| 83 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8651 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,1098 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 695,69 | kg |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4.595,18 | kg |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 152,03 | kg |
| 88 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4381 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2451 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 170,3 | kg |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 213 | kg |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 31,2 | kg |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8781 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5852 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 553,5 | kg |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 52,6 | kg |
| 97 | Gia công thang thép hình, thép bản | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 89,43 | kg |
| 98 | Gia công thang thép hộp | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 82,29 | kg |
| 99 | Lắp thang thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 171,72 | kg |
| 100 | Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,191 | m3 |
| 101 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8557 | m3 |
| 102 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,611 | m3 |
| 103 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3006 | m3 |
| 104 | Xây tường quanh mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9524 | m3 |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.685,6767 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.685,6767 | kg |
| 108 | Lợp mái tôn dày 0,45 | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 568,5185 | m2 |
| 109 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,225 | cái |
| 110 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0022 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn gach Granits KT 600x600 | Thạch Bàn hoặc tương đương | 233,8372 | m2 |
| 112 | Lát nền gạch gốm KT 400x400 | Hạ Long hoặc tương đương | 49,5598 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường gạch Granit KT 120x600 | Thạch Bàn hoặc tương đương | 16,4496 | m2 |
| 114 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 | Viglacera hoặc tương đương | 83,844 | m2 |
| 115 | Ốp tường đỡ đan gạch Ceramic KT 300x600 | Viglacera hoặc tương đương | 2,898 | m2 |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên len chân cầu thang | Đá Bình Định hoặc tương đương | 1,8408 | m2 |
| 117 | Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏ | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 14,886 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang đá Granits tự nhiên màu đỏ | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 16,0741 | m2 |
| 119 | Lát đá Granits đan bếp | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 3,424 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,08 | m2 |
| 121 | Trát tường chạy quanh mái dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5544 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,167 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75+Trát keo XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,72 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75+Trát keo XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,5934 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8649 | m2 |
| 126 | Bê tông xỉ than mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | m3 |
| 127 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 128 | Láng sê nô, mái sảnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4665 | m2 |
| 129 | Quét chống thấm sê nô | Sika hoặc tương đương | 59,8425 | m2 |
| 130 | Láng sê nô, vữa dày 2cm | Sika hoặc tương đương | 59,8425 | m2 |
| 131 | Thanh nhôm T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m |
| 132 | Gia công thép dẹt 30x50đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,977 | kg |
| 133 | Lắp dựng thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,977 | kg |
| 134 | Tôn phẳng dày 0,45ly | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 17,532 | m2 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24,87 | m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác fi 120 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn 40x3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,25 | m |
| 139 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 17,82 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 1,2 cánh mở quay nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 19,86 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 37,68 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 1,2 cánh mở trượt nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 2,7105 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm và phụ kiện kim khí đồng bộ, kính 6,38ly | Nhôm Xingfa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | 31,1155 | m2 |
| 144 | Thép INOX KT 50x50x2 gia cường vách kính | Inox 304 hoặc tương đương | 56,2738 | kg |
| 145 | Lắp dựng thép INOX | Inox 304 hoặc tương đương | 56,2738 | kg |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt INOX KT 14x14x1,2 | Inox 304 hoặc tương đương | 33,06 | m2 |
| 147 | Lan can INOX cao 900 (Khoán gọn) | Inox 304 hoặc tương đương | 7,92 | m2 |
| 148 | Khung nhôm KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Trần chìm thạch cao dày 9ly(khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 92,8844 | m2 |
| 150 | Trần thả Xenlulo (Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 124,2684 | m2 |
| 151 | Bả ma tít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8844 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 92,8844 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 270,08 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Jotun hoặc tương đương | 988,4651 | m2 |
| 155 | Ốp tường móng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5162 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,02 | m2 |
| 157 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0992 | m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3664 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5248 | m3 |
| 160 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2866 | m3 |
| 161 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1277 | m3 |
| 162 | Láng, trát hố ga, rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,548 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6249 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,921 | m2 |
| 165 | Cốt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 38,7992 | kg |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 8,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 41,7 | m |
| 168 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7468 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7468 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 60W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 250x250 -18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (Cầu thang) | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED bán nguyệt 1,2m | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 5 | LĐ loại đèn led panel KT 600x600x35-40W-220V âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 47 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250x250 -18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led dowlight 5W-220V âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn tường | Thái Lan hoặc tương đương | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió KT400x400 | Vinawind hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu | Sino hoặc tương đương | 42 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 100Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 32Ampe | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 50A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Sino hoặc tương đương | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 10A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A chìm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A chìm tường | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 23 | UPS 3 KVA-220V | Santak hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp tủ điện tôn dày 2mm KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp nhựa gắn 8 MCB âm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 76 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 108 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 698 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 239 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.472 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 840 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 221 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 4 hướng thổi 2 mản 1 chiều 18000BTU (Chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 mảnh 1 chiều 12000BTU (Chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 mảnh 1 chiều 18000BTU (Chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 mảnh 1 chiều 24000BTU (Chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 41 | Cách nhiệt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=800 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thu sét thép CT3 fi 10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 5U | Unirack hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Switch 16 Port | Cisco hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi | TPLink hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Golden Link hoặc tương đương | 388 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Sino hoặc tương đương | 19 | cái |
| 6 | Đầu bấm cáp vi tính | RJ 45 AMP hoặc tương đương | 50 | cái |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | SP hoặc tương đương | 388 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 30x2x0,5mm2 kèm phiến đấu | Postef hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Sino hoặc tương đương | 11 | cái |
| 10 | Đầu bấm cáp điện thoại | RJ11 hoặc tương đương | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Sino hoặc tương đương | 269 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | SP hoặc tương đương | 269 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Hochiki hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn báo, nút báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Hochiki hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễu | Cadivi hoặc tương đương | 272 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 52 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | SP hoặc tương đương | 222 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV 4x50mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 25 | m |
| 2 | Cụm néo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk50 | SP hoặc tương đương | 11 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 57 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 5 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 38 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa 90 độ uPVC, đk 49x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa 135 độ uPVC, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa 135 độ uPVC, đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 120mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabô treo tường +xi phông+vòi lạnh | INAX hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | INAX hoặc tương đương | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 vòi | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ GA RA+BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép C80x40x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5616 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5244 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4688 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4802 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6563 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6609 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6609 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép bản, thép hình | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,68 | kg |
| 2 | Gia công vì kèo thép hộp | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 118,28 | kg |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 144,96 | kg |
| 4 | Vít nở fi 12, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Vít nở fi 8, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x2 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 376,9884 | kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 376,9884 | kg |
| 8 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45ly | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 81,9375 | m2 |
| 9 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,5 | cái |
| 10 | Tôn phẳng dày 0,45mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 8,625 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 1,2284 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led trụ tròn 30W-220V + chuôi đèn | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 45 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | SP hoặc tương đương | 25 | m |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2 | MT5 hoặc tương đương | 8 | cái |
| 2 | Bình bột - MFZL8 | ABC hoặc tương đương | 8 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần 2 mảnh 1 chiều 18000 BTU | LG hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 2 mảnh 1 chiều 12000 BTU | LG hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 2 mảnh 1 chiều 18000 BTU | LG hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 7 | Điều hòa treo tường 2 mảnh 1 chiều 24000 BTU | LG hoặc tương đương | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMTTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMTTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 07 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy nén khi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi