Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20190410598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:49:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,682,142,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KHU HIỆU BỘ; Phòng hội đồng (79m2): Bục + Tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh Kích thước Bục : 800x600x1200mm Tượng Bác chất liệu : Thạch cao màu đồng Kích thước tượng Bác: 700x800 mm | ||
| 2 | Bàn họp quây loại lớn | 1 | Cái | Bàn họp KT 5000x 2200x750mm Chất liệu: Gỗ MDF sơn phủ PU | ||
| 3 | Ghế họp | 60 | Cái | Kích thước: 420 x 515 x 950(mm). Khung bằng gỗ tự nhiên, mặt và tựa ghế bằng đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 4 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Kích thước: R1350x S400 x C2000mm Tủ 3 buồng, 2 khoang, 1 khoang có 2 cánh gỗ dưới 2 cánh kính trên, 1 khoang là cánh dài mở, bên trong có suốt treo áo và đợt di động. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | ||
| 5 | Tủ kính trưng bày | 2 | Bộ | Kích thước 2000x450x1950 mm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine màu cánh gián. Phần trên có cánh kính mở, phần dưới cánh gỗ mở. | ||
| 6 | Ngôi sao và búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu Mica cứng làm nổi. | ||
| 7 | Khẩu hiệu ĐCSVNQVMN | 1 | Cái | Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng. Kích thước theo chiều rộng của phòng. | ||
| 8 | Hệ thống âm thanh; Loa sân khấu + giá loa có bánh xe | 2 | Cái | Loa toàn dải đặt sàn , công suất 600W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" | ||
| 9 | Mixer | 1 | Cái | Bộ trộn - MIC: 4, LINE: 2 mono + 4 stereo, CH INSERT: 2; RETURN: 1 stereo, 2TR IN: 1 stereo - Dải tần: 20 Hz - 20 kHz - Độ nhậy: 128dB - Kích thước: 256.6 x 62.2x 302.5, - Ttrọng lượng: 1,6kg | ||
| 10 | Micro có dây cầm tay | 2 | Cái | Hướng thu cực Cardioid Dải tần số 40 - 16000 Hz Trở kháng đầu ra 350 Ohm (quy định) 1000 Ohm (Trở kháng đầu cuối tối thiểu ) Độ nhạy 2,7 mV/Pa Nguồn điện đòi hỏi Không Vỏ/lớp phủ sơn Kim loại cứng Trọng lượng 330 g Kèm theo 40 m dây tín hiệu | ||
| 11 | Micro không dây cầm tay | 1 | Cái | Micro không dây cầm tay Sóng UHF 32 kênh x 2 (bao gồm 2 micro) Frequency Bandwidth: 30 MHz Độ ổn đinh của tần số: ± 0.005% AF Response: 60Hz~16000Hz RF Sensitivity: -95dBm for 30dB S/N Radio Signal to Noise Ratio: >107dB(A) Khoảng cách mic lên tới 50-100M Overall System T.H.D: | ||
| 12 | Loa di động | 1 | Bộ | Loa di động | ||
| 13 | Micro để bục | 1 | Cái | Micro để bục | ||
| 14 | Dây loa chuyện dụng | 100 | Mét | Dây loa chuyện dụng | ||
| 15 | Phụ kiện, jack kết nối | 1 | Bộ | Phụ kiện, jack kết nối | ||
| 16 | Dây tín hiệu tốt | 30 | Mét | Dây tín hiệu tốt | ||
| 17 | Amplifier tăng âm | 1 | Cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: 300W x 4CH Độ méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất tiêu thụ điện : 1080 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 17,4 kg | ||
| 18 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Loại tivi:Smart Tivi, 55 inch Độ phân giải:Full HD Hệ điều hành:Tizen OS Ứng dụng sẵn có:Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Flix TV, FPT Play, Film+ Ứng dụng có thể tải thêm:Zing TV, Nhạc của tui, Facebook, HD Viet,Karaoke, Amazon Video Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng g Smart View Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:3 cổng Cổng USB:2 cổng | ||
| 19 | Kệ để tivi + Thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU Kệ có khoang để thiết bị, khoét lỗ đi dây Kích thước: 1600x400x550 mm | ||
| 20 | Phông nhung xanh | 30 | M2 | Phông nhung xanh | ||
| 21 | Phông nhung đỏ | 5 | M2 | Phông nhung đỏ | ||
| 22 | Bục sân khấu di động | 16 | M2 | Chất liệu: Khung sắt, kết hợp gỗ công nghiệp và thảm trải sàn. Bục có thể di động khi cần không gian rộng | ||
| 23 | Phòng nhân viên (19m2); Ghế nhân viên | 5 | Cái | Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm | ||
| 24 | Tủ để đồ dùng cá nhân của nhân viên | 1 | Cái | Kích thước : D914 x R457 x C1830 (mm) Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 ô, cánh mở có lỗ thông hơi, có khoá riêng biệt | ||
| 25 | TRANG BỊ PHÒNG HỌC MỚI (03 lớp nhà trẻ, 06 lớp mẫu giáo); NHÀ TRẺ (40 trẻ/lớp; S=60m2) - 03 LỚP; Đồ dùng Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | KT: 1000 x 450 x 1100. Làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không bị gỉ, sét, ô xi hóa. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox Φ12 và 16. với tổng số dây phơi là 09 cái. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25x25. Chân có bánh xe Φ5 giúp di chuyển dễ dàng | ||
| 26 | Tủ để ca, cốc | 3 | Cái | KT: D600 x R250 x C900(mm). Khung nhôm kính, khung nhôm bo 25x27, thanh nhôm 12.5x2.5 và 25x25, nan inox 0.15-0.5, khay chứa nước inox 0.3-0.5 rem, kính 5mm. 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe. Tủ được chia làm 04 tầng để được tối thiểu 40 cái cốc | ||
| 27 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông ghép sơn phủ PU, đảm bảo độ bền, an toàn. 01 bộ tủ gồm 03 chiếc tủ 15 ô ghép lại, kích thước của 1 tủ: C1050 x R1500 x S350(mm), các cạnh, hồi, nóc, đáy, các đợt và cánh dày 15mm, có tổng cộng 45 ô đựng ba lô, tư trang của trẻ; kích thước của mỗi ô (350x300x350)mm | ||
| 28 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | KT: D2000 x R600 x C2500(mm). Vật liệu bằng gỗ thông phủ bóng. Đảm bảo độ bền, an toàn và thẩm mỹ. | ||
| 29 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Chất liệu gỗ thông, sơn phủ bóng. Giá nan, gồm 5 tầng để giày dép cô và cháu. Gồm 2 giá KT: 800X300X800 mm ghép lại | ||
| 30 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | KT: D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su. | ||
| 31 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 400mm | ||
| 32 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | KT: D800 x R450 x C450(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su. | ||
| 33 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế từ 250 - 260mm, chiều cao tựa ghế 510 - 530nnm | ||
| 34 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | ||
| 35 | Tivi 50 inches | 3 | Cái | Ti Vi LED 50" Đèn nền: LED Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 Công nghệ hình ảnh: HyperReal Engine, Wide Color Enhancer Plus, Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus/ DTS Studio Sound/ DTS Premium Sound Tổng công suất loa: 10W x 2 loa Kết nối: HDMI; USB; Composite In (AV); Headphone; RF In (Terrestrial/Cable input); RS232C; RJ12; RJP (Remote Jackpack) Hệ thống: tích hợp DVB-T2/C; Analog Tuner Đặc tính: Digital Clean View; Auto Channel Search; Auto Power Off; Caption (Subtitle); ConnectShare™ (USB 2.0); Sports Mode; EPG; Game ; Local Languages; Picture-In-Picture ; Teletext (TTX) Nắp đậy pin điều khiển từ xa vặn ốc Trọng lượng: Có chân đế; 10.7 kg; Không có chân đế: 7.8 kg Nguồn cung cấp (V) AC100-240V 50 / 60Hz Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ chờ): 0.5 W Mức tiêu thụ nguồn : 40 | ||
| 36 | Đàn Organ | 3 | Bộ | Số phím: 61 phím Cơ sở dữ liệu âm nhạc: 600 thiết lập tên bài hát. Kỹ thuật số hiệu ứng: 35 loại. Điệp khúc: 44 loại. Phụ kiện kèm theo: Chân, Adapter, bao da. Trọng lượng : 16 kg | ||
| 37 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15 mm đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Kích thước phù hợp với lớp học và lứa tuổi trẻ sử dụng. Hậu bằng Alu dày 2,5 mm loại vật chất liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Kết cấu vững chắc, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. Số lượng: 10 giá/ 1 lớp. | ||
| 38 | Bộ mic trợ giảng | 3 | Cái | Công suất loa: 130W Tần số sử dụng: VHF Hệ thống loa: Tích hợp loa 6.5" T.H.D.: | ||
| 39 | Đệm ngủ cho trẻ | 120 | Cái | Kích thước: 1200 x 600 x 50 mm Chất liệu: Bông ép | ||
| 40 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Cây nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng nóng và lạnh riêng biệt. công nghệ làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử, có khoang chứa khử trùng tiện cho để cốc chén, có chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz; Khối lượng: 18Kg - Kích thước: 35x36x99 cm; Công suất nóng: 500W; Công suất lạnh: 65W | ||
| 41 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Vật liệu bằng inox 304, có quai. Đảm bảo an toàn, không gỉ, vệ sinh. ĐK khoảng 70mm. | ||
| 42 | Bô có nắp đậy | 15 | Cái | Bô có nắp đậy, vật liệu bằng nhựa, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 43 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy. Dung tích khoảng 20 lít | ||
| 44 | Chậu | 6 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, đường kính 40 - 60 cm. | ||
| 45 | Bảng thông báo | 3 | Cái | Kích thước: 1225 x 1800 mm Bảng lịch thông báo, bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng | ||
| 46 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Bằng inox 304, dung tích 20 lít, có thân và nắp đậy 01 lớp, có van vòi, chân đế cao 500mm. | ||
| 47 | Thảm xốp trải sàn | 180 | M2 | Gồm nhiều tấm ghép lại. KT : 600x600. Màu sắc đa dạng phù hợp với trẻ | ||
| 48 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 3 | Cái | Chất liệu gỗ thông. Sơn phủ PU. Ghế sử dụng cho trẻ khi đi giầy dép. KT: 1200x300x300 | ||
| 49 | Bảng tương tác thông minh | 3 | Cái | Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio,… Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột…. Kích thước: 82" đường chéo tương đương (D x R x C): (1760 x 1280 x 44) mm Thiết bị đi kèm: 3 bút điện tử, Cable USB 5m, đĩa phần mềm Hỗ trợ tới 14 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Việt | ||
| 50 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; Bóng nhỏ | 72 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80mm. | ||
| 51 | Bóng to | 48 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 150mm. | ||
| 52 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | ||
| 53 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | ||
| 54 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 55 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 56 | Bập bênh | 9 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hình con voi, con chó. Có đế cong, kích thước 800 x 300(mm). Chống lật ngang và lật dọc. | ||
| 57 | Cổng chui | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp các hình con vật ngộ nghĩnh, phù hợp và thân thiện với trẻ. Kích thước tối thiểu (60 x 23 x 100)mm, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. 1 bộ gồm 4 chiếc | ||
| 58 | Cột ném bóng | 9 | Cái | KT: D80 x R70 x C167/230 (cm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Có chân đế chắc chắn, đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh. Có thể điều chỉnh độ cao. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 59 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Có 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước 150x70x70(mm) và con giống có kích thước 200 x 100 x 100(mm). | ||
| 60 | Hộp thả hình | 15 | Bộ | KT: 140 x 140 x 140(mm). Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42 x 42(mm). Lỗ nhỏ 37 x 37(mm) và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 61 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn phủ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, 4 hộp có thể lồng vào nhau. Kích thước hộp ngoài cùng 100 x 100 x 100(mm), kích thước hộp trong cùng 50 x 50 x 50(mm) | ||
| 62 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính trụ ngoài 80mm, cao 50mm, đường kính trụ nhỏ nhất 50mm, cao 35mm. | ||
| 63 | Bộ xâu hạt | 48 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 10 hình cầu, có đường kính 32mm, có lỗ luồn dây đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm. | ||
| 64 | Bộ xâu dây | 18 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây, chiều dài dây xâu 220mm. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 65 | Bộ búa cọc | 188 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều. Cọc dài 50mm, đường kính 20mm, được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa đường kính 30mm, dài 80mm, cán búa đường kính 15mm, dài 120mm. | ||
| 66 | Búa 3 bi 2 tầng | 9 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính 40mm, 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa 35x55(mm), cán dài 180mm. | ||
| 67 | Các con kéo dây có khớp | 15 | Con | Con cá sấu. Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước 200 x 90 x 90(mm), kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo | ||
| 68 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều màu, đường kính 35mm | ||
| 69 | Bộ xây dựng trên xe | 9 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe, có dây kéo. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. | ||
| 70 | Hàng rào nhựa | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: Hàng rào có kích thước 150x50mm. Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. | ||
| 71 | Bộ rau, củ, quả | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm kiên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | ||
| 72 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 9 | Bộ | Bằng giấy định lượng 900g/m2, gồm 20 hình các động nuôi trong gia đình, in 2 mặt 4 màu, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon. | ||
| 73 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 9 | Bộ | Bằng giấy định lượng 900g/m2, gồm 20 hình các động nuôi trong gia đình, in 2 mặt 4 màu, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon. | ||
| 74 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 9 | Bộ | Bằng giấy định lượng 900g/m2, gồm 20 hình các động vật sống trong rừng, in 2 mặt 4 màu, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon. | ||
| 75 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 9 | Bộ | Bằng giấy định lượng 900g/m2, gồm hình các loại rau, củ, quả, in 2 mặt 4 màu, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ nilon. | ||
| 76 | Tranh ghép các con vật | 6 | Bộ | KT: 230 x 200(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép các con vật gần gũi, chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. | ||
| 77 | Tranh ghép các loại quả | 6 | Bộ | KT: 230 x 200(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép các loại quả phổ biến, chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. | ||
| 78 | Đồ chơi nhồi bông | 6 | Bộ | KT: 200 x 100 x 100(mm). Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc thân thiện với trẻ, gồm 10 con thú nhồi bông đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 79 | Đồ chơi với cát | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 80 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Bộ | KT: 700 x 1100(mm). Một mặt từ màu xanh, một mặt nỉ dính để ghim tranh ảnh, chân sắt sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao, có bánh xe. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 81 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Gồm 24 loại vật nuôi trong gia đình. KT: 190 x 270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ nilon. | ||
| 82 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 6 | Bộ | Gồm 24 loại về rau, củ, quả thông dụng.KT: 190 x 270(mm), in 4 màu,1 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ nilon. | ||
| 83 | Tranh các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Gồm 20 loại về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. KT: 190 x 270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ nilon. | ||
| 84 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Gồm 20 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy định lượng 200g/m2. Đóng gói trong túi PE, mép bấm. | ||
| 85 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 9 | Bộ | KT: 300 x 400(mm). Gồm 32 tranh minh hoạ 9 truyện có nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2. | ||
| 86 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 9 | Bộ | KT: 300 x 390(mm). Gồm 22 tranh minh hoạ 14 bài thơ có nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2 | ||
| 87 | Lô tô các loại quả | 120 | Bộ | KT: 100 x 70(mm). Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 88 | Lô tô các con vật | 120 | Bộ | KT: 100 x 70(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 89 | Lô tô các phương tiện giao thông | 120 | Bộ | KT: 100 x 70(mm). Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 90 | Lô tô các hoa | 120 | Bộ | KT: 100 x 70(mm). Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, cán láng. | ||
| 91 | Con rối | 3 | Bộ | KT: 200 x 100 x 100(mm). Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm 10 câu chuyện: Cháu chào ông, Thỏ con không vâng lời, Đôi bạn nhỏ, Quả thị, Cây táo, Thỏ ngoan, Quả Trứng, Con cáo, Sẻ con, Chim và cá | ||
| 92 | Khối hình to | 24 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông kích thước 60x60mm, 4 khối hình chữ nhật kích thước 30x120mm, 2 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài 60mm, 2 khối hình trụ đường kính 60mm, cao khoảng 60mm, 2 khối hình tròn. | ||
| 93 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông kích thước 40x40mm, 4 khối hình chữ nhật kích thước 20x80mm, 2 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài 40mm, 2 khối hình trụ đường kính 40mm, cao khoảng 40mm, 2 khối tròn | ||
| 94 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 18 | Con | Vật liệu bằng nhựa mềm đảm bảo tiêu chuẩn, chiều cao 400mm và 300mm | ||
| 95 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 18 | Con | Vật liệu bằng nhựa mềm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 400mm và 300mm | ||
| 96 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 97 | Bộ bàn ghế giường tủ | 9 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 150 x 70 x 90(mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỷ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 98 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ đồ chơi bác sĩ với đủ dụng cụ khám chữa bệnh nhân đựng trong một vali gọn nhẹ và xinh xắn. Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sỹ: ống nghe, cặp nhiệt độ, bơm tiêm, kéo, lọ thuốc, dụng cụ khám tai, khám răng... Kích thước: 240 x 500 (mm) | ||
| 99 | Giường búp bê | 9 | Bộ | KT: 500 x 350 x 50(mm). Vật liệu bằng gỗ, có đệm vải. | ||
| 100 | Xắc xô to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu; ĐK 180mm. | ||
| 101 | Xắc xô nhỏ | 48 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu; ĐK 120mm. | ||
| 102 | Phách gõ | 48 | Cái | KT: 20 x 200 x 5(mm). Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn trang trí, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 103 | Trống cơm | 24 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. | ||
| 104 | Xúc xắc | 27 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu | ||
| 105 | Trống con | 48 | Cái | ĐK: 150mm. Vật liệu bằng nhựa, có dùi trống. | ||
| 106 | Đất nặn | 120 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 107 | Bút sáp, phấn vẽ | 120 | Hộp | 1 bộ gồm: 1 hộp bút sáp màu, 1 hộp phấn màu không bụi. Có 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | ||
| 108 | Bảng con | 72 | Cái | Kích thước: 180x240mm. Chất liệu bằng nhựa. Một mặt màu trắng, 1 mặt sơn màu, có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 109 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | KT tối thiểu mỗi hình 180 x 180(mm). Bằng vải, gồm các hình có nội dung "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm". | ||
| 110 | MẪU GIÁO NHỠ 3-4 TUỔI (40 trẻ/lớp; S=60m2) - 03 LỚP ; Đồ dùng ; Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | KT: 1000 x 450 x 1100. Làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không bị gỉ, sét, ô xi hóa. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox Φ12 và 16. với tổng số dây phơi là 09 cái. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25x25. Chân có bánh xe Φ5 giúp di chuyển dễ dàng | ||
| 111 | Tủ để ca, cốc | 3 | Cái | KT: D600 x R250 x C900(mm). Khung nhôm kính, khung nhôm bo 25x27, thanh nhôm 12.5x2.5 và 25x25, nan inox 0.15-0.5, khay chứa nước inox 0.3-0.5 rem, kính 5mm. 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe. Tủ được chia làm 04 tầng để được tối thiểu 40 cái cốc | ||
| 112 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông ghép sơn phủ PU, đảm bảo độ bền, an toàn. 01 bộ tủ gồm 03 chiếc tủ 15 ô ghép lại, kích thước của 1 tủ: C1050 x R1500 x S350(mm), các cạnh, hồi, nóc, đáy, các đợt và cánh dày 15mm, có tổng cộng 45 ô đựng ba lô, tư trang của trẻ; kích thước của mỗi ô (350x300x350)mm | ||
| 113 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | KT: D2000 x R600 x C2500(mm). Vật liệu bằng gỗ thông phủ bóng. Đảm bảo độ bền, an toàn và thẩm mỹ. | ||
| 114 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Chất liệu gỗ thông, sơn phủ bóng. Giá nan, gồm 5 tầng để giày dép cô và cháu. Gồm 2 giá KT: 800X300X800 mm ghép lại | ||
| 115 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | KT: D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su. | ||
| 116 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 400mm | ||
| 117 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | KT: D000 x R450 x C450(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su | ||
| 118 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế từ 250 - 260mm, chiều cao tựa ghế 510 - 530nnm | ||
| 119 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | ||
| 120 | Tivi 50 inches | 3 | Cái | Ti Vi LED 50" Đèn nền: LED Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 Công nghệ hình ảnh: HyperReal Engine, Wide Color Enhancer Plus, Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus/ DTS Studio Sound/ DTS Premium Sound Tổng công suất loa: 10W x 2 loa Kết nối: HDMI; USB; Composite In (AV); Headphone; RF In (Terrestrial/Cable input); RS232C; RJ12; RJP (Remote Jackpack) Hệ thống: tích hợp DVB-T2/C; Analog Tuner Đặc tính: Digital Clean View; Auto Channel Search; Auto Power Off; Caption (Subtitle); ConnectShare™ (USB 2.0); EPG; Game ; Local Languages; Picture-In-Picture ; Teletext (TTX) Nắp đậy pin điều khiển từ xa vặn ốc Trọng lượng: Có chân đế; 10.7 kg; Không có chân đế: 7.8 kg Nguồn cung cấp (V) AC100-240V 50 / 60Hz Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ chờ): 0.5 W Mức tiêu thụ nguồn : 40 | ||
| 121 | Đàn Organ | 3 | Bộ | Số phím: 61 phím Cơ sở dữ liệu âm nhạc: 600 thiết lập tên bài hát. Kỹ thuật số hiệu ứng: 35 loại. Điệp khúc: 44 loại. Phụ kiện kèm theo: Chân, Adapter, bao da. Trọng lượng : 16 kg | ||
| 122 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15 mm đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Kích thước phù hợp với lớp học và lứa tuổi trẻ sử dụng. Hậu bằng Alu dày 2,5 mm loại vật chất liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Kết cấu vững chắc, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. Số lượng: 10 giá/ 1 lớp. | ||
| 123 | Bộ mic trợ giảng | 3 | Cái | Công suất loa: 130W Tần số sử dụng: VHF Hệ thống loa: Tích hợp loa 6.5" T.H.D.: | ||
| 124 | Đệm ngủ cho trẻ | 120 | Cái | Kích thước: 1200 x 600 x 50 mm Chất liệu: Bông ép | ||
| 125 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Cây nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng nóng và lạnh riêng biệt. công nghệ làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử, có khoang chứa khử trùng tiện cho để cốc chén, có chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz; Khối lượng: 18Kg - Kích thước: 35x36x99 cm; Công suất nóng: 500W; Công suất lạnh: 65W | ||
| 126 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Vật liệu bằng inox 304, có quai. Đảm bảo an toàn, không gỉ, vệ sinh. ĐK khoảng 70mm. | ||
| 127 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy. Dung tích khoảng 20 lít | ||
| 128 | Chậu | 6 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, đường kính 40 - 60 cm. | ||
| 129 | Bảng thông báo | 3 | Cái | Kích thước: 1225 x 1800 mm Bảng lịch thông báo, bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng | ||
| 130 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Bằng inox 304, dung tích 20 lít, có thân và nắp đậy 01 lớp, có van vòi, chân đế cao 500mm. | ||
| 131 | Thảm xốp trải sàn | 180 | M2 | Gồm nhiều tấm ghép lại. KT : 600x600. Màu sắc đa dạng phù hợp với trẻ | ||
| 132 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 3 | Cái | Chất liệu gỗ thông. Sơn phủ PU. Ghế sử dụng cho trẻ khi đi giầy dép. KT: 1200x300x300 | ||
| 133 | Bảng tương tác thông minh | 3 | Cái | Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio,… Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột…. Kích thước: 82" đường chéo tương đương (D x R x C): (1760 x 1280 x 44) mm Thiết bị đi kèm: 3 bút điện tử, Cable USB 5m, đĩa phần mềm Hỗ trợ tới 14 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Việt | ||
| 134 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | ||
| 135 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng. KT: 70 x 90 x 55(mm) | ||
| 136 | Vòng thể dục to | 9 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 137 | Gậy thể dục to | 120 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | ||
| 138 | Cột ném bóng | 6 | Cái | KT: D80 x R70 x C167/230 (cm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Có chân đế chắc chắn, đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh. Có thể điều chỉnh độ cao. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 139 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 140 | Gậy thể dục nhỏ | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | ||
| 141 | Xắc xô | 3 | Cái | ĐK: khoảng 180mm, 2 mặt. Vật liệu bằng nhựa màu và thép. | ||
| 142 | Trống da | 120 | Cái | ĐK: 150mm. Vật liệu bằng nhựa bọc da, có dùi trống. | ||
| 143 | Cổng chui | 120 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp các hình con vật ngộ nghĩnh, phù hợp và thân thiện với trẻ. Kích thước tối thiểu (60 x 23 x 100)mm, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. 1 bộ gồm 4 chiếc | ||
| 144 | Bóng nhỏ | 9 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80mm. | ||
| 145 | Bóng to | 9 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 150mm. | ||
| 146 | Nguyên liệu để đan tết | 9 | Kg | Gồm các sợi len hoặc sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220 mm. ( 5 túi/ kg) | ||
| 147 | Kéo thủ công | 9 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 148 | Kéo văn phòng | 15 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 149 | Bút chì đen | 30 | Cái | Loại 2B thông dụng. | ||
| 150 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 9 | Bộ | 1 bộ gồm: 1 hộp bút sáp màu, 1 hộp phấn màu không bụi, 1 hộp bút chì màu. Có 6 màu cơ bản loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | ||
| 151 | Đất nặn | 9 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 152 | Giấy màu | 9 | Túi | KT: 250 x 150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 màu có kẻ ô. | ||
| 153 | Bộ dinh dưỡng 1 | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm | ||
| 154 | Bộ dinh dưỡng 2 | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu quả, bắp cải thảo, cà chua, cà tím dài, cải trắng, củ cải trắng, dưa chuột, quả gấc, quả mướp, su su. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 155 | Bộ dinh dưỡng 3 | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bí ngô, củ gừng, củ tỏi, khoai lang, ngô bắp, quả chanh, quả ớt, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 156 | Bộ dinh dưỡng 4 | 72 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh mỳ, bánh nướng, bánh dẻo, giò lụa, chả quế, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 157 | Hàng rào lắp ghép lớn | 120 | Bộ | KT: 350 x 400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | ||
| 158 | Ghép nút lớn | 9 | Bộ | Bằng nhựa màu đảm bảo an toàn, gồm 164 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 159 | Tháp dinh dưỡng | 9 | Tờ | KT: 540 x 790(mm). In 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, có nẹp treo. Sản phẩm phủ nilon. | ||
| 160 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu nhựa mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 161 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu nhựa mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 162 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 120 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 163 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ đồ chơi bác sĩ với đủ dụng cụ khám chữa bệnh nhân đựng trong một vali gọn nhẹ và xinh xắn. Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sỹ: ống nghe, cặp nhiệt độ, bơm tiêm, kéo, lọ thuốc, dụng cụ khám tai, khám răng... Kích thước: 240 x 500 (mm) | ||
| 164 | Bộ xếp hình trên xe | 57 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 165 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | ||
| 166 | Gạch xây dựng | 240 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 33 viên kích thước140 x 70 x 35(mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 35(mm). Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa có kích thước tương ứng. | ||
| 167 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 168 | Đồ chơi dụng cụ sữa chữa đồ dùng gia đình | 15 | Bộ | Bằng nhựa nguyên sinh màu sắc tươi sáng. Gồm các: bàn đựng dụng cụ, mũ, kìm, ốc vít, clê, cưa... Kích thước: 440 x 280 x 710 (mm) | ||
| 169 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông khác nhau. | ||
| 170 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống dưới nước | ||
| 171 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 172 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà | ||
| 173 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 174 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Loại thẳng, thông dụng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước: 50x15x8 (mm) | ||
| 175 | Kính lúp | 10 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 176 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 177 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | KT: 535 x 535 x 710 (mm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Bàn chơi chia thành 2 ngăn cát và nước riêng biệt kèm theo các dụng cụ chơi. | ||
| 178 | Bộ làm quen với toán | 48 | Bộ | Gồm 53 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt, 4 màu, sản phẩm phủ PVE. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 179 | Con rối | 2 | Bộ | KT: 200 x 100 x 100(mm). Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm 10 câu chuyện: Nhổ củ cải, Chú vịt xám, Chú thỏ tinh khôn, Bác gấu đen và 2 chú thỏ, Giọng hát sơn ca, Hoa mào gà, Đôi bạn tốt, Cóc kiện trời, Ba cô tiên, Cô bé quàng khăn đỏ | ||
| 180 | Bộ hình học phẳng | 80 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu, gồm 4 hình, mỗi hình 2 kích thước. Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x35)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 181 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | KT: 700 x 1100(mm). Một mặt từ màu xanh , một mặt nỉ dính để ghim tranh ảnh, chân sắt sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao, có bánh xe. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 182 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 6 | Bộ | Gồm 24 loại về rau, củ, quả thông dụng.KT: 190 x 270(mm), in 4 màu,1 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ nilon. | ||
| 183 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | Gồm 32 loại động vật sống dưới nước. Kích thước 190 x 270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ nilon. | ||
| 184 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Gồm 25 tranh về một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy định lượng 200g/m2, đóng gói trong túi PE mép bấm. | ||
| 185 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Bộ | KT: 300 x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. | ||
| 186 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | KT: 140 x 140 x 140(mm). Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42 x 42(mm). Lỗ nhỏ 37 x 37(mm) và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 187 | Bàn tính học đếm | 10 | Cái | Vật liệu bằng gỗ và nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt, đường kính tối thiểu 35mm và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau và 1 dấu bằng. | ||
| 188 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | KT: 350 x 440(mm), Gồm 32 tranh minh hoạ 8 truyện nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 189 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | KT: 350 x 440(mm), Gồm 30 tranh minh hoạ 12 bài thơ nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 190 | Bảng con | 80 | Cái | Kích thước: 180x240mm. Chất liệu bằng nhựa. Một mặt màu trắng, 1 mặt sơn màu, có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 191 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm 20 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy định lượng 200g/m2. Đóng gói trong túi PE, mép bấm. | ||
| 192 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Gồm 20 tranh, ảnh về Bác Hồ. KT: 190 x 270(mm), in 4 màu cán láng 01 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, Đóng gói trong túi PE, mép bấm | ||
| 193 | Màu nước | 80 | Bộ | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, loại thông dụng. | ||
| 194 | Bút lông cỡ to | 38 | Bộ | Loại thông dụng. Gồm 12 chiếc kích các thước khác nhau. | ||
| 195 | Bút lông cỡ nhỏ | 38 | Bộ | Loại thông dụng. Gồm 6 chiếc các kích thước khác nhau. | ||
| 196 | Dập ghim | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 197 | Bìa các màu | 160 | Tờ | Loại thông dụng. Nhiều màu, kích thước tối thiểu 190 x 270(mm). | ||
| 198 | Giấy trắng A0 | 160 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 199 | Kẹp sắt các cỡ | 32 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | ||
| 200 | Dập lỗ | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 201 | Súng bắn keo | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 202 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Bộ | Gồm: phách gỗ, song loan, xắc xô, trống cơm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 203 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | KT: 600 x 600(mm). Vật liệu bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 204 | MẪU GIÁO NHỠ 4-5 TUỔI (40 trẻ/lớp; S=60m2) - 02 LỚP ; Đồ dùng ; Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | KT: 1000 x 450 x 1100. Làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không bị gỉ, sét, ô xi hóa. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox Φ12 và 16. với tổng số dây phơi là 09 cái. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25x25. Chân có bánh xe Φ5 giúp di chuyển dễ dàng | ||
| 205 | Tủ để ca, cốc | 2 | Cái | KT: D600 x R250 x C900(mm). Khung nhôm kính, khung nhôm bo 25x27, thanh nhôm 12.5x2.5 và 25x25, nan inox 0.15-0.5, khay chứa nước inox 0.3-0.5 rem, kính 5mm. 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe. Tủ được chia làm 04 tầng để được tối thiểu 40 cái cốc | ||
| 206 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông ghép sơn phủ PU, đảm bảo độ bền, an toàn. 01 bộ tủ gồm 03 chiếc tủ 15 ô ghép lại, kích thước của 1 tủ: C1050 x R1500 x S350(mm), các cạnh, hồi, nóc, đáy, các đợt và cánh dày 15mm, có tổng cộng 45 ô đựng ba lô, tư trang của trẻ; kích thước của mỗi ô (350x300x350)mm | ||
| 207 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 2 | Cái | KT: D2000 x R600 x C2500(mm). Vật liệu bằng gỗ thông phủ bóng. Đảm bảo độ bền, an toàn và thẩm mỹ. | ||
| 208 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Chất liệu gỗ thông, sơn phủ bóng. Giá nan, gồm 5 tầng để giày dép cô và cháu. Gồm 2 giá KT: 800X300X800 mm ghép lại | ||
| 209 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | KT: D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su. | ||
| 210 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 400mm | ||
| 211 | Bàn cho trẻ | 20 | Cái | KT: D000 x R450 x C450(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su | ||
| 212 | Ghế cho trẻ | 80 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế từ 250 - 260mm, chiều cao tựa ghế 510 - 530nnm | ||
| 213 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | ||
| 214 | Tivi 50 inches | 2 | Cái | Ti Vi LED 50" Đèn nền: LED Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 Công nghệ hình ảnh: HyperReal Engine, Wide Color Enhancer Plus, Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus/ DTS Studio Sound/ DTS Premium Sound Tổng công suất loa: 10W x 2 loa Kết nối: HDMI; USB; Composite In (AV); Headphone; RF In (Terrestrial/Cable input); RS232C; RJ12; RJP (Remote Jackpack) Hệ thống: tích hợp DVB-T2/C; Analog Tuner Đặc tính: Digital Clean View; Auto Channel Search; Auto Power Off; Caption (Subtitle); ConnectShare™ (USB 2.0); Sports Mode; EPG; Local Languages; Picture-In-Picture ; Teletext (TTX) Nắp đậy pin điều khiển từ xa vặn ốc Trọng lượng: Có chân đế; 10.7 kg; Không có chân đế: 7.8 kg Nguồn cung cấp (V) AC100-240V 50 / 60Hz Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ chờ): 0.5 W Mức tiêu thụ nguồn : 40 | ||
| 215 | Đàn Organ | 2 | Bộ | Số phím: 61 phím Cơ sở dữ liệu âm nhạc: 600 thiết lập tên bài hát. Kỹ thuật số hiệu ứng: 35 loại. Điệp khúc: 44 loại. Phụ kiện kèm theo: Chân, Adapter, bao da. Trọng lượng : 16 kg | ||
| 216 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15 mm đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Kích thước phù hợp với lớp học và lứa tuổi trẻ sử dụng. Hậu bằng Alu dày 2,5 mm loại vật chất liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Kết cấu vững chắc, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. Số lượng: 10 giá/ 1 lớp. | ||
| 217 | Bộ mic trợ giảng | 2 | Cái | Công suất loa: 130W Tần số sử dụng: VHF Hệ thống loa: Tích hợp loa 6.5" T.H.D.: | ||
| 218 | Đệm ngủ cho trẻ | 80 | Cái | Kích thước: 1200 x 600 x 50 mm Chất liệu: Bông ép | ||
| 219 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Cây nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng nóng và lạnh riêng biệt. công nghệ làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử, có khoang chứa khử trùng tiện cho để cốc chén, có chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz; Khối lượng: 18Kg - Kích thước: 35x36x99 cm; Công suất nóng: 500W; Công suất lạnh: 65W | ||
| 220 | Cốc uống nước | 80 | Cái | Vật liệu bằng inox 304, có quai. Đảm bảo an toàn, không gỉ, vệ sinh. ĐK khoảng 70mm. | ||
| 221 | Xô | 4 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy. Dung tích khoảng 20 lít | ||
| 222 | Chậu | 4 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, đường kính 40 - 60 cm. | ||
| 223 | Bảng thông báo | 2 | Cái | Kích thước: 1225 x 1800 mm Bảng lịch thông báo, bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng | ||
| 224 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Bằng inox 304, dung tích 20 lít, có thân và nắp đậy 01 lớp, có van vòi, chân đế cao 500mm. | ||
| 225 | Thảm xốp trải sàn | 120 | M2 | Gồm nhiều tấm ghép lại. KT : 600x600. Màu sắc đa dạng phù hợp với trẻ | ||
| 226 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 2 | Cái | Chất liệu gỗ thông. Sơn phủ PU. Ghế sử dụng cho trẻ khi đi giầy dép. KT: 1200x300x300 | ||
| 227 | Bảng tương tác thông minh | 2 | Cái | Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio,… Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột…. Kích thước: 82" đường chéo tương đương (D x R x C): (1760 x 1280 x 44) mm Thiết bị đi kèm: 3 bút điện tử, Cable USB 5m, đĩa phần mềm Hỗ trợ tới 14 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Việt | ||
| 228 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; Bàn chải đánh răng trẻ em | 16 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | ||
| 229 | Mô hình hàm răng | 80 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng. KT: 70 x 90 x 55(mm) | ||
| 230 | Vòng thể dục nhỏ | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 231 | Gậy thể dục nhỏ | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | ||
| 232 | Cổng chui | 16 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp các hình con vật ngộ nghĩnh, phù hợp và thân thiện với trẻ. Kích thước tối thiểu (60 x 23 x 100)mm, có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. 1 bộ gồm 4 chiếc | ||
| 233 | Cột ném bóng | 6 | Cái | KT: D80 x R70 x C167/230 (cm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Có chân đế chắc chắn, đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh. Có thể điều chỉnh độ cao. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 234 | Vòng thể dục cho giáo viên | 26 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 235 | Gậy thể dục cho giáo viên | 80 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | ||
| 236 | Bộ chun học toán | 80 | Bộ | KT: 200 x 200(mm). Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 237 | Ghế băng thể dục | 80 | Cái | KT: 2000 x 200 x 250(mm). Bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 238 | Bục bật sâu | 2 | Cái | KT: 400 x 300 x 300(mm). Bằng gỗ MDF sơn màu | ||
| 239 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Gồm các sợi len hoặc sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220 mm. ( 5 túi/ kg) | ||
| 240 | Các khối hình học | 16 | Bộ | KT: 80 x 80 x 80(mm). Vật liệu bằng gỗ và nhựa nhiều màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. | ||
| 241 | Bộ xâu dây tạo hình | 6 | Bộ | Gồm bảng bằng nhựa, KT: 300 x 300(mm) và 5 sợi dây các màu. Trên bảng có các lỗ thẳng hàng dọc và ngang để xâu các sợi dây tạo thành các khối hình, các chữ và số khác nhau. Dây xâu dài 220mm. Kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 242 | Kéo thủ công | 8 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 243 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 244 | Bút chì đen | 8 | Cái | Loại 2B thông dụng. | ||
| 245 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 8 | Bộ | 1 bộ gồm: 1 hộp bút sáp màu, 1 hộp phấn màu không bụi, 1 hộp bút chì màu. Có 6 màu cơ bản loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | ||
| 246 | Giấy màu | 6 | Túi | KT: 250 x 150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 màu có kẻ ô. | ||
| 247 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm | ||
| 248 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu quả, bắp cải thảo, cà chua, cà tím dài, cải trắng, củ cải trắng, dưa chuột, quả gấc, quả mướp, su su. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 249 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bí ngô, củ gừng, củ tỏi, khoai lang, ngô bắp, quả chanh, quả ớt, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 250 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh mỳ, bánh nướng, bánh dẻo, giò lụa, chả quế, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 251 | Tháp dinh dưỡng | 8 | Tờ | KT: 540 x 790(mm). In 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, có nẹp treo. Sản phẩm phủ nilon. | ||
| 252 | Lô tô dinh dưỡng | 2 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 25 quân, in 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 253 | Bộ luồn hạt | 40 | Bộ | KT: 400 x 300 x 150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và zic zac, gắn vào đế bằng gỗ đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 254 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 255 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu nhựa mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 256 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu nhựa mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 257 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 150 x 70 x 90(mm), kích thước các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | ||
| 258 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ đồ chơi bác sĩ với đủ dụng cụ khám chữa bệnh nhân đựng trong một vali gọn nhẹ và xinh xắn. Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sỹ: ống nghe, cặp nhiệt độ, bơm tiêm, kéo, lọ thuốc, dụng cụ khám tai, khám răng... Kích thước: 240 x 500 (mm) | ||
| 259 | Tranh cảnh báo | 26 | Bộ | Gồm 20 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2. Đóng gói trong túi PE, mép bấm. | ||
| 260 | Bộ ghép hình hoa | 26 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 261 | Bộ lắp ráp nút tròn | 14 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 64 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 262 | Hàng rào nhựa | 40 | Bộ | KT: 350 x 400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | ||
| 263 | Bộ xây dựng | 6 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Các khối có kích thước tương ứng. | ||
| 264 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 265 | Đồ chơi dụng cụ sữa chữa đồ dùng gia đình | 16 | Bộ | Bằng nhựa nguyên sinh màu sắc tươi sáng. Gồm các: bàn đựng dụng cụ, mũ, kìm, ốc vít, clê, cưa... Kích thước: 440 x 280 x 710 (mm) | ||
| 266 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông khác nhau. | ||
| 267 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | ||
| 268 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | ||
| 269 | Bộ động vật sống trong rừng | 14 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 270 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 80 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà | ||
| 271 | Bộ côn trùng | 32 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 272 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 132 | Bộ | Gồm 24 loại về rau, củ, quả thông dụng.KT: 190 x 270(mm), in 4 màu,1 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ nilon. | ||
| 273 | Nam châm thẳng | 26 | Cái | Loại thẳng, thông dụng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước: 50x15x8 (mm) | ||
| 274 | Kính lúp | 20 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 275 | Phễu nhựa | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 276 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | KT: 535 x 535 x 710 (mm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Bàn chơi chia thành 2 ngăn cát và nước riêng biệt kèm theo các dụng cụ chơi. | ||
| 277 | Cân thăng bằng | 15 | Cái | Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên 1 trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn màu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 278 | Bộ làm quen với toán | 100 | Bộ | Gồm 112 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt, 4 màu, sản phẩm phủ PVE. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 279 | Đồng hồ lắp ráp | 20 | Cái | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 280 | Bàn tính học đếm | 20 | Cái | Vật liệu bằng gỗ và nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt, đường kính tối thiểu 35mm và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau và 1 dấu bằng. | ||
| 281 | Bộ hình học phẳng | 200 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu, gồm 4 hình, mỗi hình 2 kích thước. Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x35)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 282 | Ghép nút lớn | 20 | Bộ | Bằng nhựa màu đảm bảo an toàn, gồm 164 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 283 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 20 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 284 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỷ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | ||
| 285 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 5 | Bộ | Gồm 25 tranh về một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy định lượng 200g/m2, đóng gói trong túi PE mép bấm. | ||
| 286 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Gồm 20 tranh giới thiệu về lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước VN.In 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE. Kích thước: 310 x 420 (mm) | ||
| 287 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Bộ | KT: 700 x 1100(mm). Một mặt từ màu xanh, một mặt nỉ dính để ghim tranh ảnh, chân sắt sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao, có bánh xe. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 288 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ gồm 2 tấm bảng, KT mỗi tấm 600 x 600(mm), in sa hình giao thông, nút giao thông với hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và 8 xe phương tiện giao thông bằng gỗ. | ||
| 289 | Lô tô động vật | 65 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 290 | Lô tô thực vật | 65 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 291 | Lô tô các phương tiện giao thông | 65 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 292 | Lô tô đồ vật | 65 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 293 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | Bằng giấy định lượng 200g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng, kích thước 540 x 790(mm). In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Có nẹp treo. | ||
| 294 | Đôminô học toán | 35 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65 x 35(mm), thể hiện nội dung làm quen với toán | ||
| 295 | Bộ chữ số và số lượng | 100 | Bộ | KT: 100 x 80(mm). Vật liệu bằng gỗ, gồm 10 mảnh, mỗi mảnh được chia thành 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35)mm. in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ | ||
| 296 | Lô tô hình và số lượng | 100 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 40 thẻ, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 350g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 297 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 15 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). Gồm 32 tranh minh hoạ 8 truyện nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, định lượng 200 g/m2, cán láng 2 mặt, chân đế chữ A, bằng bìa caston 2,2 ly, bọc vải PVC, gáy lò xo lật kiểu lịch bàn, đóng gói trong túi . | ||
| 298 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 15 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). Gồm 30 tranh minh hoạ 19 bài thơ nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy, định lượng 200 g/m2, cán láng 2 mặt, chân đế chữ A, bằng bìa caston 2,2 ly, bọc vải PVC, gáy lò xo lật kiểu lịch bàn, đóng gói trong túi . | ||
| 299 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 15 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). Gồm 30 tranh giới thiệu 9 chủ điểm nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy , định lượng 200 g/m2, cán láng 2 mặt, chân đế chữ A, bằng bìa caston 2,2 ly, bọc vải PVC, gáy lò xo lật kiểu lịch bàn, đóng gói trong túi . | ||
| 300 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Gồm 20 tranh, ảnh về Bác Hồ. KT: 190 x 270(mm), in 4 màu cán láng 01 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, Đóng gói trong túi PE, mép bấm | ||
| 301 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | KT: 600 x 600(mm). Vật liệu bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 302 | Bộ chữ cái và số | 40 | Bộ | Bằng giấy định lượng 230g/m2. Gồm 39 chữ cái và số, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt (chữ in và chữ viết thường) và các số từ 1 đến 10. Kích thước 55 x 95(mm). | ||
| 303 | Bộ trang phục công an | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, còi) | ||
| 304 | Bộ trang phục bộ đội | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo +1 quần + 1 mũ) | ||
| 305 | Bộ trang phục bác sỹ | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo +1 mũ) | ||
| 306 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Bằng vải (gồm 1 mũ + 1 tạp dề). Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 307 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 104 chi tiết, xếp thành hình lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ quốc được xếp gọn trong các thùng carton. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 308 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 33 viên kích thước140 x 70 x 35(mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 35(mm). Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa có kích thước tương ứng. | ||
| 309 | Con rối | 5 | Bộ | KT: 200 x 100 x 100(mm). Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Gồm 8 câu chuyện: Thánh Gióng, Tích chu, Củ cải trắng, Cây khế, Cáo thỏ và gà trống, Dê con nhanh trí, Mèo lại hoàn mèo, Cây táo thần. | ||
| 310 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 35 | Bộ | Gồm: phách gỗ, song loan, xắc xô, trống cơm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 311 | Đất nặn | 200 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 312 | Màu nước | 200 | Bộ | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, loại thông dụng. | ||
| 313 | Bút lông cỡ to | 80 | Bộ | Loại thông dụng. Gồm 12 chiếc kích các thước khác nhau. | ||
| 314 | Bút lông cỡ nhỏ | 80 | Bộ | Loại thông dụng. Gồm 6 chiếc các kích thước khác nhau. | ||
| 315 | Dập ghim | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 316 | Bìa các màu | 330 | Tờ | Loại thông dụng. Nhiều màu, kích thước tối thiểu 190 x 270(mm). | ||
| 317 | Giấy trắng A0 | 330 | Tờ | Loại thông dụng. | ||
| 318 | Kẹp sắt các cỡ | 65 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | ||
| 319 | Dập lỗ | 5 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 320 | MẪU GIÁO NHỠ 5-6 TUỔI (40 trẻ/lớp; S=60m2) - 01 LỚP ; Đồ dùng ; Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | KT: 1000 x 450 x 1100. Làm bằng inox 304 không nhiễm từ, không bị gỉ, sét, ô xi hóa. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox Φ12 và 16. với tổng số dây phơi là 09 cái. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25x25. Chân có bánh xe Φ5 giúp di chuyển dễ dàng | ||
| 321 | Tủ để ca, cốc | 1 | Cái | KT: D600 x R250 x C900(mm). Khung nhôm kính, khung nhôm bo 25x27, thanh nhôm 12.5x2.5 và 25x25, nan inox 0.15-0.5, khay chứa nước inox 0.3-0.5 rem, kính 5mm. 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe. Tủ được chia làm 04 tầng để được tối thiểu 40 cái cốc | ||
| 322 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông ghép sơn phủ PU, đảm bảo độ bền, an toàn. 01 bộ tủ gồm 03 chiếc tủ 15 ô ghép lại, kích thước của 1 tủ: C1050 x R1500 x S350(mm), các cạnh, hồi, nóc, đáy, các đợt và cánh dày 15mm, có tổng cộng 45 ô đựng ba lô, tư trang của trẻ; kích thước của mỗi ô (350x300x350)mm | ||
| 323 | Tủ để chăn, màn, chiếu | 1 | Cái | KT: D2000 x R600 x C2500(mm). Vật liệu bằng gỗ thông phủ bóng. Đảm bảo độ bền, an toàn và thẩm mỹ. | ||
| 324 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Chất liệu gỗ thông, sơn phủ bóng. Giá nan, gồm 5 tầng để giày dép cô và cháu. Gồm 2 giá KT: 800X300X800 mm ghép lại | ||
| 325 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | KT: D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su. | ||
| 326 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 400mm | ||
| 327 | Bàn cho trẻ | 10 | Cái | KT: D000 x R450 x C450(mm). Mặt bàn bằng gỗ thông ghép, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su | ||
| 328 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế từ 250 - 260mm, chiều cao tựa ghế 510 - 530nnm | ||
| 329 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | ||
| 330 | Tivi 50 inches | 1 | Cái | Ti Vi LED 50" Đèn nền: LED Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 Công nghệ hình ảnh: HyperReal Engine, Wide Color Enhancer Plus, Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus/ DTS Studio Sound/ DTS Premium Sound Tổng công suất loa: 10W x 2 loa Kết nối: HDMI; USB; Composite In (AV); Headphone; RF In (Terrestrial/Cable input); RS232C; RJ12; RJP (Remote Jackpack) Hệ thống: tích hợp DVB-T2/C; Analog Tuner Đặc tính: Digital Clean View; Auto Channel Search; Auto Power Off; Caption (Subtitle); ConnectShare™ (USB 2.0); Sports Mode; EPG; Local Languages; Picture-In-Picture ; Teletext (TTX) Nắp đậy pin điều khiển từ xa vặn ốc Trọng lượng: Có chân đế; 10.7 kg; Không có chân đế: 7.8 kg Nguồn cung cấp (V) AC100-240V 50 / 60Hz Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ chờ): 0.5 W | ||
| 331 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Số phím: 61 phím Cơ sở dữ liệu âm nhạc: 600 thiết lập tên bài hát. Kỹ thuật số hiệu ứng: 35 loại. Điệp khúc: 44 loại. Phụ kiện kèm theo: Chân, Adapter, bao da. Trọng lượng : 16 kg | ||
| 332 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15 mm đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Kích thước phù hợp với lớp học và lứa tuổi trẻ sử dụng. Hậu bằng Alu dày 2,5 mm loại vật chất liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Kết cấu vững chắc, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. Số lượng: 10 giá/ 1 lớp. | ||
| 333 | Bộ mic trợ giảng | 1 | Cái | Công suất loa: 130W Tần số sử dụng: VHF Hệ thống loa: Tích hợp loa 6.5" T.H.D.: | ||
| 334 | Đệm ngủ cho trẻ | 40 | Cái | Kích thước: 1200 x 600 x 50 mm Chất liệu: Bông ép | ||
| 335 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng nóng và lạnh riêng biệt. công nghệ làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử, có khoang chứa khử trùng tiện cho để cốc chén, có chức năng khử mùi. Điện áp: 220V/50Hz; Khối lượng: 18Kg - Kích thước: 35x36x99 cm; Công suất nóng: 500W; Công suất lạnh: 65W | ||
| 336 | Cốc uống nước | 40 | Cái | Vật liệu bằng inox 304, có quai. Đảm bảo an toàn, không gỉ, vệ sinh. ĐK khoảng 70mm. | ||
| 337 | Xô | 2 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy. Dung tích khoảng 20 lít | ||
| 338 | Chậu | 2 | Cái | Bằng nhựa thông dụng, đường kính 40 - 60 cm. | ||
| 339 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Kích thước: 1225 x 1800 mm Bảng lịch thông báo, bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng | ||
| 340 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Bằng inox 304, dung tích 20 lít, có thân và nắp đậy 01 lớp, có van vòi, chân đế cao 500mm. | ||
| 341 | Thảm xốp trải sàn | 60 | M2 | Gồm nhiều tấm ghép lại. KT : 600x600. Màu sắc đa dạng phù hợp với trẻ | ||
| 342 | Ghế băng thấp cho trẻ ngồi đi giầy | 1 | Cái | Chất liệu gỗ thông. Sơn phủ PU. Ghế sử dụng cho trẻ khi đi giầy dép. KT: 1200x300x300 | ||
| 343 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Cái | Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio,… Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột…. Kích thước: 82" đường chéo tương đương (D x R x C): (1760 x 1280 x 44) mm Thiết bị đi kèm: 3 bút điện tử, Cable USB 5m, đĩa phần mềm Hỗ trợ tới 14 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Việt | ||
| 344 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; Bàn chải đánh răng trẻ em | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | ||
| 345 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng. KT: 70 x 90 x 55(mm) | ||
| 346 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 347 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 348 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | ||
| 349 | Xắc xô | 2 | Cái | ĐK: khoảng 180mm, 2 mặt. Vật liệu bằng nhựa màu và thép. | ||
| 350 | Cổng chui | 2 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 351 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | ||
| 352 | Cột ném bóng | 2 | Cái | KT: D80 x R70 x C167/230 (cm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Có chân đế chắc chắn, đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh. Có thể điều chỉnh độ cao. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | ||
| 353 | Bóng các loại | 18 | Quả | Vật liệu bằng nhựa, có các màu cơ bản, đường kính 80mm và 150mm | ||
| 354 | Đồ chơi Bowling | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo 2 quả bóng có đường kính 80mm. | ||
| 355 | Dây thừng | 4 | Chiếc | Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. | ||
| 356 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Gồm các sợi len hoặc sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220 mm. ( 5 túi/ kg) | ||
| 357 | Kéo thủ công | 40 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 358 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 359 | Bút chì đen | 40 | Cái | Loại 2B thông dụng. | ||
| 360 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 40 | Bộ | 1 bộ gồm: 1 hộp bút sáp màu, 1 hộp phấn màu không bụi, 1 hộp bút chì màu. Có 6 màu cơ bản loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại | ||
| 361 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm | ||
| 362 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Đậu quả, bắp cải thảo, cà chua, cà tím dài, cải trắng, củ cải trắng, dưa chuột, quả gấc, quả mướp, su su. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 363 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bí ngô, củ gừng, củ tỏi, khoai lang, ngô bắp, quả chanh, quả ớt, quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 364 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh mỳ, bánh nướng, bánh dẻo, giò lụa, chả quế, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 365 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới,... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 366 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 367 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các khối có kích thước tương ứng. | ||
| 368 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | KT: 400 x 300 x 150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và zic zắc, gắn vào đế bằng gỗ đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | ||
| 369 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 370 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông khác nhau. | ||
| 371 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | ||
| 372 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ gồm 2 tấm bảng, KT mỗi tấm 600 x 600(mm), in sa hình giao thông, nút giao thông với hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và 8 xe phương tiện giao thông bằng gỗ. | ||
| 373 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | ||
| 374 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 375 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà | ||
| 376 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 377 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, có chia vạch, mô phỏng hình cân đồng hồ. | ||
| 378 | Nam châm thẳng | 4 | Cái | Loại thẳng, thông dụng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước: 50x15x8 (mm) | ||
| 379 | Kính lúp | 4 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 380 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 381 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | KT: 535 x 535 x 710 (mm). Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Bàn chơi chia thành 2 ngăn cát và nước riêng biệt kèm theo các dụng cụ chơi. | ||
| 382 | Ghép nút lớn | 6 | Bộ | Bằng nhựa màu đảm bảo an toàn, gồm 164 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 383 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 215 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 384 | Bộ chun học toán | 6 | Bộ | KT: 200 x 200(mm). Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 385 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ. Mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước tối thiểu 1 khối hình (35x35x35)mm. | ||
| 386 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ và nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt, đường kính tối thiểu 35mm và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau và 1 dấu bằng | ||
| 387 | Bộ làm quen với toán | 17 | Bộ | Gồm 152 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. In 2 mặt, 4 màu, sản phẩm phủ PVE. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 388 | Bộ hình khối | 6 | Bộ | KT: 80 x 80 x 80(mm). Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông | ||
| 389 | Bộ nhận biết hình phẳng | 40 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu, gồm 4 hình, mỗi hình 2 kích thước. Hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x35)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 390 | Bộ que tính | 17 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150mm, đường kính 4mm. | ||
| 391 | Lô tô động vật | 17 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 392 | Lô tô thực vật | 17 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 393 | Lô tô phương tiện giao thông | 17 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 394 | Lô tô đồ vật | 17 | Bộ | KT: 70 x 100(mm). Gồm 50 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy định lượng 230g/m2, sản phẩm phủ PVE. | ||
| 395 | Domino chữ cái và số | 11 | Hộp | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. KT khoảng (65x35)mm, gồm 28 quân, in 2 màu 2 mặt (1 mặt chơI các chữ cái 1 mặt chơi các con số). Có 2 loại chữ và số khác nhau. | ||
| 396 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | KT: 700 x 1100(mm). Một mặt từ màu xanh, một mặt nỉ dính được. Chân bằng thép, sơn tĩnh điện, có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Đảm bảo an toàn. | ||
| 397 | Bộ chữ cái và số | 17 | Bộ | Bằng giấy định lượng 230g/m2. Gồm 39 chữ cái và số, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt (chữ in và chữ viết thường) và các số từ 1 đến 10. Kích thước 55 x 95(mm). | ||
| 398 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 6 | Bộ | In 1 mặt 4 màu và 1 mặt 1 màu. Bằng giấy định lượng 700g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. KT khoảng (105x75)mm. | ||
| 399 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | KT: 600 x 600(mm). Vật liệu bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 400 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Gồm 20 tranh, ảnh về Bác Hồ. KT: 190 x 270(mm), in 4 màu cán láng 01 mặt trên giấy định lượng 200g/m2, Đóng gói trong túi PE, mép bấm | ||
| 401 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Gồm 20 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. KT: 190 x 270 (mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy định lượng 200g/m2. Đóng gói trong túi PE, mép bấm. | ||
| 402 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Gồm 25 tranh về một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu cán láng một mặt trên giấy định lượng 200g/m2, đóng gói trong túi PE mép bấm. | ||
| 403 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). Gồm các tranh có nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, cán láng 2 mặt, chân đế chữ A, bằng bìa caston 2,2 ly, bọc vài PVC, gáy lò xo lật kiểu lịch bàn, đóng gói trong túi. | ||
| 404 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 2 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). Gồm các tranh, có nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi,in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, cán láng 2 mặt, chân đế chữ A, bằng bìa caston 2,2 ly, bọc vài PVC, gáy lò xo lật kiểu lịch bàn, đóng gói trong túi . | ||
| 405 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). Gồm 30 tranh, 15 tờ, nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi,in 2 mặt, 4 màu trên giấy định lượng 200g/m2, cán láng 2 mặt, chân đế chữ A, bằng bìa caston 2,2 ly, bọc vài PVC, gáy lò xo lật kiểu lịch bàn, đóng gói trong túi . | ||
| 406 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 407 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 408 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 150 x 70 x 90(mm), các sản phẩm khác có tỷ lệ tương ứng. | ||
| 409 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Bằng nhựa màu. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 410 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Bằng vải (gồm 1 mũ + 1 tạp dề). Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 411 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu nhựa mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 412 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu nhựa mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 413 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, còi) | ||
| 414 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2, có giá đỡ bằng nhựa, in 2 mặt 4 màu. Gồm 20 hình giới thiệu quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 415 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo +1 quần + 1 mũ) | ||
| 416 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo +1 quần). | ||
| 417 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ đồ chơi bác sĩ với đủ dụng cụ khám chữa bệnh nhân đựng trong một vali gọn nhẹ và xinh xắn. Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sỹ: ống nghe, cặp nhiệt độ, bơm tiêm, kéo, lọ thuốc, dụng cụ khám tai, khám răng... Kích thước: 240 x 500 (mm) | ||
| 418 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải (gồm 1 áo +1 mũ) | ||
| 419 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 33 viên kích thước140 x 70 x 35(mm) và 9 viên kích thước 70 x 70 x 35(mm). Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa có kích thước tương ứng. | ||
| 420 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 421 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | KT: 350 x 400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có Túi, đế. | ||
| 422 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 14 | Bộ | Gồm: phách gỗ, song loan, xắc xô, trống cơm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 423 | Đất nặn | 40 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 424 | Màu nước | 40 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, loại thông dụng. | ||
| 425 | Bút lông cỡ to | 14 | Cái | Loại thông dụng. Gồm 12 chiếc kích các thước khác nhau. | ||
| 426 | Bút lông cỡ nhỏ | 14 | Cái | Loại thông dụng. Gồm 6 chiếc các kích thước khác nhau. | ||
| 427 | Dập ghim | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 428 | Bìa các màu | 80 | Tờ | Loại thông dụng. Nhiều màu, kích thước tối thiểu 190 x 270(mm). | ||
| 429 | Giấy trắng A0 | 80 | Tờ | Loại thông dụng. | ||
| 430 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | ||
| 431 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 432 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI; Con vật nhún lò xo | 3 | Cái | Kích thước: D0,6 x R0,4 x C0,6(m). Con giống hình: hải cẩu, báo, hươu cá heo, chó đốm... bằng vật liệu nhựa tổng hợp siêu bền composite, sơn sấy công nghiệp bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 1 chỗ ngồi, có tay cầm và có chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất là khoảng 400mm. Con giống được lắp trên đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo kép có độ đàn hồi cao, dễ di chuyển. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | ||
| 433 | Bập bênh đơn | 3 | Cái | Quy cách: Con giống và đế bằng vật liệu nhựa tổng hợp siêu bền composite bền vững khi sử dụng ngoài trời. Các con giống hình: con cá heo, con vịt, con ngựa, con cá ngựa, con chó....có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Con giống được lắp trên đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và kẹp chân. KT: D0,87 x R0,39 x C0,60 (m). | ||
| 434 | Con vật nhún di động | 3 | Cái | Quy cách: Con giống (ngựa...) có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất là khoảng 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối và bọc vải nỉ mô tả hình con giống, chỗ để chân thiết kế giống 2 bàn đạp, 4 chân con giống có bánh xe để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. KT: D740 x R360 x C870 (mm). | ||
| 435 | Bập bênh đế cong | 2 | Cái | Quy cách: Hai con giống bằng vật liệu nhựa tổng hợp siêu bền composite bền vững khi sử dụng ngoài trời. Các con giống hình: con cá heo, con vịt, con ngựa, con cá ngựa, con chó....có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Con giống được lắp trên đế cong bằng thép ống chịu lực Φ26 sơn tĩnh điện, đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và kẹp chân. | ||
| 436 | Xích đu treo | 1 | Cái | Quy cách: Khung bằng thép ống chịu lực Φ48 dày 1,8mm, giằng chân bằng thép Φ27 dày 1,4mm, khung đỡ sàn bằng thép Φ32 dày 1,4mm, đầu và đuôi mô phỏng hình con rồng, có hệ thống mái che, mặt sàn và 3 ghế (9 chỗ ngồi) bằng vật liệu nhựa tổng hợp siêu bền composite được sơn sấy công nghiệp thích nghi với môi trường ngoài trời. Chỗ ngồi có tay vịn và được gắn chắc chắc trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo. Sàn cách mặt đất là 300mm, sàn được treo trên hệ thống giá đỡ khung bằng thép ống chịu lực để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc, có mái che bằng vải bạt. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | ||
| 437 | Bộ vận động đa năng (thang leo - cầu trượt - ống chui) | 1 | Bộ | Khung bằng thép ống mạ kẽm Ø110, 3 sàn bằng tôn đột dập kích thước (110x110) cm; Một khối nhà chơi ở giữa có mái che. Thang leo: Gồm 01 cầu thang bằng sắt dập 05 bậc thang, 01 thang leo bậc tròn để trẻ có thể bám, leo trèo giúp trẻ phát triển vận động. Cầu trượt: Gồm 01 cầu trượt đôi, 01 cầu trượt ống và 01 cầu trượt xoắn, đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt. 01 cổng chui cầu trượt đơn, 01 cổng chui cầu trượt đôi và 02 vách chắn bằng nhựa. 01 mái: 01 mái hình con thú (150x150x104) cm 02 bông hoa trang trí trên đỉnh cột 01 xích đu treo hình chữ A Thiết bị đảm bảo chắc chắn và độ thẩm mĩ khi sử dụng | ||
| 438 | Bộ vận động leo núi ngoài trời | 1 | Bộ | Kích thước: 300 x 300 x 150 (cm). Bằng nhựa cao cấp | ||
| 439 | Bộ vận động thể chất | 1 | Bộ | Nhựa PP, màu sắc phong phú Gồm 17 chi tiết, lắp ghép thành nhiều modul vận động khác nhau. Giúp bé phát triển các kỹ năng, Lăn bánh xe, đi thăng bằng, chui qua cầu hẹp, đi qua cầu vồng.... Sản phẩm này phù hợp với các độ tuổi từ 3 - 5 tuổi. | ||
| 440 | Hầm chui vận động tàu hỏa | 1 | Bộ | Bằng vật liệu nhựa PE cao cấp bền vững khi sử dụng ngoài trời. Hầm chui có đường kính tối thiểu khoảng 600mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng | ||
| 441 | Nhà bóng | 1 | Chiếc | KT: D450 x R370 x C280 cm Khung thép, thang leo hình con thú, mặt sàn bằng composite, mái che hình lục giác và cầu trượt bằng composite (kèm theo bóng) | ||
| 442 | Thang leo chữ A | 1 | Chiếc | KT: D200 x R100 x C180 cm Chất liệu sắt sơn tĩnh điện nhiều màu sắc. Chân hình chữ A. | ||
| 443 | THIẾT BỊ KHU BẾP; Khu tiếp nhận + kho ; Tủ 1/2 đông + 1/2 mát đứng 4 cánh | 1 | Cái | Kích thước: 1300 x (760 + 30) x 2.060 mm Có 2 lớp cánh nhiệt bằng polyurethane Dung tích đông: 504 lít Dung tích mát: 504 lít Nhiệt độ đông: -10oC/ -20oC Nhiệt độ mát: +2oC/ +8oC Làm lành bằng quạt thổi. Điện áp: 230V/50Hz/1P Công suất : 1.1 Kw | ||
| 444 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Tủ lạnh loại 1 cánh Dung tích: 50 lít | ||
| 445 | Thùng gạo | 5 | Cái | Kích thước: phi 500 x 500mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. | ||
| 446 | Kệ phẳng 4 tầng | 3 | Cái | Kích thước: (1200 x 500 x 1500)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. Các chân có bộ tăng chỉnh. | ||
| 447 | Xe bồn chở thực phẩm | 1 | Cái | Kích thước :800 x 600 x 840 mm Vật liệu : Inox 304 Độ dầy inox : 0.8 ÷ 1.2 mm Bánh xe cao su đúc K-100 Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 448 | Xe đẩy hàng 1 tầng | 1 | Cái | Kích thước :800 x 600 x 165/900 mm Vật liệu : Inox 304 Độ dầy inox : 0.8 ÷ 1.2 mm Bánh xe cao su đúc K-100 Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 449 | Tủ để đồ dùng cá nhân của nhân viên nhà bếp | 1 | cái | Tủ sắt có 1 khối gồm 12 ngăn riêng biệt , 12 cánh sắt mở sử dụng khóa Locker. Tủ rất phù hợp cho công nhân, nhân viên để đồ dùng cá nhân trong các công ty, nhà máy.... Kích thước : W915 x D450 x H1830 mm | ||
| 450 | Khu sơ chế và rửa; Bàn mặt lót gỗ có giá dưới nan 1600 | 1 | Cái | Kích thước: (1600 x 700 x 840)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 451 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Kích thước: 595 x 250 x 570 mm Công suất: 550W Điện áp: 220V- 240V/50Hz/1P | ||
| 452 | Thùng rác di động | 4 | Cái | Kích thước : (phi 450 x 600 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm Được cắt gấp bằng máy thủy lực Có bánh xe di chuyển Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 453 | Hố thu mỡ | 4 | Cái | Kích thước: (400 x 300 x 250) mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Số ngăn lọc mỡ : 02 ngăn. | ||
| 454 | Bàn sơ chế mặt lót gỗ có giá dưới nan 1200 | 2 | Cái | Kích thước: ( 1200x700x840/900)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 455 | Chậu rửa đôi | 4 | Cái | Kích thước : ( 1200 x 700 x 840/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vòi rửa đơn : 03 chiếc . Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo KT hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Các chân có bộ tăng chỉnh chiều cao | ||
| 456 | Máy lọc nước 9 lõi | 1 | Cái | Kích thước : ( 450 x 320 x 920 )mm Có 9 lõi lọc Màng R.O Đèn UV chiếu tia cực tím diệt khuẩn 100% Tủ inox không nhiễm từ Lõi ORP (lõi số 9) cho kết quả pH cao (9.28), và điện giải rất thấp (-256mV) khiến nước đầu ra trở thành đồ uống lý tưởng cho sức khỏe con người. 9 cấp lọc Công suất 10-15Lit/giờ. Màng R.O với công nghệ diệt khuẩn NANO , tạo khoáng, tạo oxy, cân bằng độ PH, loại bỏ vi khuẩn trong nước. Khử mùi, làm mềm nước. Tự động lọc nước. Tự động Rửa màng RO trước khi lọc nước Tự động dừng khi thiếu nước. Đèn diệt khuẩn UV: phát ra tia cực tím bước sóng ngắn tiêu diệt virut vi khuẩn đến 99,99% | ||
| 457 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Công suất : 650 W Kích thước : 360x190x415 mm Năng suất : 30kg/giờ Điện áp: 220V Xay thịt, cua , cá.... | ||
| 458 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 1 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1500)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. Các chân có bộ tăng chỉnh. | ||
| 459 | Máng + Ghi máng thoát sàn | 4 | Mét | Kích thước: ( 940 x 200 x 120/30 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 460 | Khu bếp nấu; Tủ cơm điện 50Kg | 2 | Cái | Kích thước: 680x570x1760 mm. Công suất nấu : 50 kg gạo/ 10 khay. Vật liệu: Inox không từ tính 304. Điện áp: 380V/3P/50Hz-12 Kw. Dễ dàng vệ sinh sau khi nấu. Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ tủ cơm trong quá trình nấu | ||
| 461 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Kích thước: (1300x750x500+550)mm. Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Thời gian nước sôi từ 0 độ C đến 100 độ C. Công suất: 2 x 8 kw. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước. Trọng lượng: 80 kg. Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | ||
| 462 | Bàn để gia vị | 2 | Cái | Kích thước: (650 x 750 x 500+550 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 463 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Kích thước: (1300x750x700+350)mm. Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Công suất: 2 x 8 kw. Có 02 chảo nấu, có 5 mức điều chỉnh công suất. Trọng lực tối đa bếp có thể chịu: 420 kg. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước. Trọng lượng: 80 kg Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | ||
| 464 | Tum hút khói đôi | 2 | Cái | Kích thước : ( 2000 x 2000 x 500 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : 1.0 mm. Có đèn chiếu sáng trong tum. Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc | ||
| 465 | Quạt hút khói li tâm | 1 | Cái | Công xuất : 5,5 KW Lưu lượng : 18.000 - 25.200M3/H Áp xuất : 600 - 400 PA Chân đế có bộ lò xo giảm chấn cân bằng động Truyền động trực tiếp trên trục động cơ Vỏ và guồng quay bằng thép SS 400 Nguồn điện : 3pha / 380V/ 50 Hz Cấp dưỡng khí, thông gió và phục vụ điều hòa không khí, hút khói độc nhà bếp | ||
| 466 | Nồi hầm điện 100 lít | 1 | Cái | Kích thước: H500xD600 mm Dung tích nấu 80 Lít Chất liệu: Inox không từ tính 304 Điện áp 220/5Kv | ||
| 467 | Máng + Ghi máng thoát sàn | 4 | Mét | Kích thước: ( 940 x 200 x 120/30 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 468 | Khu soạn chia ; Tủ sấy bát đĩa, xoong nồi | 1 | Cái | Toàn bộ thân vỏ làm bằng inox đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. Vật liệu: Inoc 304 Kích thước: 1500x700x1900mm Điện áp: 220VAC/ 50Hz/ 1 pha Công suất: 1500 W Có đèn Ozon diệt khuẩn Có hệ thống cài đặt, hiển thị thời gian, nhiệt độ sấy và tự động ngắt 04 chân bằng ống D50mm có tăng chỉnh độ cao. Thời gian làm mát tự động Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 469 | Tủ đựng bát đĩa, xoong nồi 4 tầng | 1 | Cái | Kích thước : ( 1500 x 700 x 1600)mm Vật liệu : Inoc 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm Các tầng có giá dưới nan Cửa làm bằng kính trắng dày 5ly Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa Các chân có bộ tăng chỉnh mặt phẳng | ||
| 470 | Xe đẩy 3 tầng | 18 | Cái | Kích thước : ( 800 x 500 x 750/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. | ||
| 471 | Bàn tủ quây 2 ngăn cánh lùa 1500 | 4 | Cái | Kích thước: (1500 x 800 x 840 )mm. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Có cánh cửa lùa. Số tầng : 2 tầng. Tầng trên là giá hộp inox. Tầng dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng.Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 472 | Kệ phẳng 2 tầng trên bàn | 4 | Cái | Kích thước : (1500 x 300 x 500 )mm Vật liệu : Inox 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm | ||
| 473 | Khu rửa bát; Bàn mặt lót gỗ có giá dưới nan 1600 | 2 | Cái | Kích thước: (1600 x 700 x 840)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 474 | Thùng rác di động | 2 | Cái | Kích thước : (phi 450 x 600 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm Được cắt gấp bằng máy thủy lực Có bánh xe di chuyển Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 475 | Chậu rửa đôi | 4 | Cái | Kích thước : ( 1200 x 700 x 840/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vòi rửa đơn : 03 chiếc . Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo KT hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Các chân có bộ tăng chỉnh chiều cao | ||
| 476 | Hố thu mỡ | 4 | Cái | Kích thước: (400 x 300 x 250) mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Số ngăn lọc mỡ : 02 ngăn. | ||
| 477 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 3 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1500)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. Các chân có bộ tăng chỉnh. | ||
| 478 | Máng + Ghi máng thoát sàn | 3 | Mét | Kích thước: ( 940 x 200 x 120/30 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 479 | Khu hiên gia công; Bàn mặt lót gỗ có giá dưới nan 1400 | 2 | Cái | Kích thước: (1400 x 700 x 840)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 480 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: (1500 x 500 x 1500)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. Các chân có bộ tăng chỉnh. | ||
| 481 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Kích thước : (phi 450 x 600 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm Được cắt gấp bằng máy thủy lực Có bánh xe di chuyển Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 482 | Hệ thống hút khói; Ống hút khói xuyên tum | 4 | Cái | Kích thước : 340 x 300/L=665 mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 483 | Ống hút khói | 10 | Cái | Kích thước : 500 x 500/L=1120mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 484 | Cút hút khói 90 | 4 | Cái | Kích thước : (550 x 550/ R200 ) mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.95 mm | ||
| 485 | Côn vào tiêu âm | 1 | Cái | Kích thước: 550 x 550/ 750 x 750 /H=400 Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 486 | Tiêu âm | 1 | Cái | Kích thước : ( 750 x 750/L = 1120 )mm Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng | ||
| 487 | Côn vào quạt | 1 | Cái | Kích thước: 750 x 750 / D = 565 /H=400 Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 488 | Ống xả khói có lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | Kích thước : 530 x 665/L=800mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 489 | Tủ điện quạt hút | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 300 x 150)mm. Bộ điều khiển gồm : 01 áptômát, conecter, đèn báo pha, nút ấn on/off , bộ bảo vệ mất pha Attomat 3P 25A.Contactor 3P 18A Relay nhiệt 32 (7-10)A Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 220V Cầu chì 5A | ||
| 490 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | bộ | Vật liệu : làm bằng cây thép U 100 Độ dày 2.5 mm Có 04 bộ lò xo phi 10 làm giảm độ rung của quạt | ||
| 491 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Kích thước : (F530/L=200 )mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 492 | Cáp điện + ống nhựa luồn dây cáp | 15 | Mét | Cáp điện CU/XLPE/PVC : 3 x 4 + 1 x 1.5, ống nhựa PVC D20. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây với tiết diện lớn hơn 300mm2. | ||
| 493 | Khu giặt là; Chậu rửa đơn ngâm tẩy quần áo | 1 | Cái | Kích thước : ( 1200 x 700 x 840/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vòi rửa đơn : 01 chiếc . Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo KT hố chậu: 550 x 550 x 300 mm. Các chân có bộ tăng chỉnh chiều cao | ||
| 494 | Bàn để đồ có giá dưới phẳng | 1 | Cái | Kích thước : ( 1500 x 700 x 840 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 ) mm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 495 | Máy giặt 11 kg | 2 | Cái | Kiểu máy giặt: Cửa ngang Kiểu lồng giặt: Lồng ngang Khối lượng giặt: 11 kg Tốc độ quay vắt (vòng/ phút): 1400 vòng/phút Truyền động: Bằng dây Curoa CÔNG NGHỆ Chế độ giặt: 14 chương trình giặt Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix Tính năng: Giặt bằng nước nóng, Chức năng giặt hơi nước, Điều chỉnh thời gian giặt, Tiết kiệm điện, Hẹn giờ, Khóa trẻ em, Tự động vệ sinh lồng giặt , Vệ sinh lồng giặt, Thêm đồ khi đang giặt, Favourite (Lưu bộ nhớ), Sport (Giặt đồ thể thao) | ||
| 496 | Tủ sấy khăn | 1 | Cái | Toàn bộ thân vỏ làm bằng inox 304 đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. Kích thước: 1160x510x1580mm Điện áp: 220VAC/ 50Hz/ 1 pha Công suất: 1500 W Có đèn Ozon diệt khuẩn Có hệ thống cài đặt, hiển thị thời gian, nhiệt độ sấy và tự động ngắt 04 chân bằng ống D50mm có tăng chỉnh độ cao. | ||
| 497 | Giá phơi đồ đi động | 5 | Cái | Kích thước : ( 1500 x 500 x 1500 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 ) mm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 498 | Bàn là hơi nước | 1 | Cái | Bàn là hơi nước Khối lượng (kg): 1.5 Mặt đế chống dính cao cấp Mặt bàn ủi chống dính chống xước cao cấp - siêu trượt, có chức năng phun hơi thẳng đứng, chống cặn, tự làm sạch. Có nhiều chế độ ủi với các mức nhiệt khác nhau thích hợp cho từng loại vải. Dây xoay 360 độ chống rối Kích thước (cm)Đóng hộp: 34 x 14 x 18 | ||
| 499 | Bàn gấp đồ có giá dưới phẳng | 2 | Cái | Kích thước : ( 1500 x 700 x 840 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 ) mm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 500 | Kệ phẳng 4 tầng di động | 2 | Cái | Kích thước : ( 1200 x 500 x 1500 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 ) mm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 501 | Xe phân phát quần áo sạch | 2 | Cái | Kích thước : ( 800 x 500 x 750/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính 304 Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Tay đẩy bằng inox ống 304 Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. | ||
| 502 | Thiết bị đồ rời khu bếp; Nồi nấu canh nhỏ 50 Lít | 4 | cái | Chất liệu inox Kích thước : Phi 400 x cao 400 Có bắn đinh tán vào thành xong Nồi inox 3 đáy chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 503 | Nồi nấu canh to 70 Lít | 4 | cái | Chất liệu inox Kích thước : (Phi 450 x cao 450 ) mm Có bắn đinh tán vào thành xong Nồi inox 3 đáy chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 504 | Chảo xào sâu lòng | 4 | cái | Chảo xào phi 50 Chất liệu: inox Chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 505 | Chảo nhỏ | 4 | cái | chảo inox phi 32 | ||
| 506 | Ấm Inox 5 lít | 9 | Cái | Chất liệu Inox | ||
| 507 | Quạt điện cơ công nghiệp | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 180 W Hiệu điện thế sử dụng: 220V Tốc độ quạt: 1200 vòng / phút Trọng lượng: 10kg Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn. Chuyển hướng bằng vít hãm cần chuyển hướng. Thay đổi chiều cao quạt bằng cách vặn núm vặn để nâng hạ ống đỡ. Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15 độ Góc quay đầu quạt trái – phải: 87 độ | ||
| 508 | Bát to inox đựng canh | 20 | Cái | Bát inox : phi 20 x 12 | ||
| 509 | Muôi lỗ to | 4 | Cái | Muôi inox | ||
| 510 | Muôi canh to | 4 | Cái | Muôi inox | ||
| 511 | Muôi nhỏ chia canh, cơm | 120 | cái | Muôi inox | ||
| 512 | Giá để dao thớt sống | 2 | cái | Giá inox gài dao, thớt không gỉ Vật liệu inox 304 | ||
| 513 | Giá để dao, thớt chín | 2 | cái | Giá inox gài dao, thớt không gỉ Vật liệu inox 304 | ||
| 514 | Dao chặt | 4 | cái | Chất liệu: Sắt | ||
| 515 | Dao thái to | 4 | cái | Chất liệu: bằng sắt dày 7cm dài 25 | ||
| 516 | Dao thái nhỏ | 4 | cái | Chất liệu: bằng sắt dày 5cm dài 20 | ||
| 517 | Dao gọt, củ, quả | 4 | cái | Công dụng: gọt củ/quả các loại. | ||
| 518 | Thớt gỗ | 2 | cái | Thớt gỗ loại phi 40 , dày 3 cm | ||
| 519 | Thớt gỗ | 2 | cái | Thớt gỗ loại phi 25 , dày 2 cm | ||
| 520 | Cân đĩa to | 2 | cái | Cân 120 kg | ||
| 521 | Cân đĩa nhỏ | 1 | cái | Cân 30 kg | ||
| 522 | Xô inox 16L | 9 | cái | Chất liệu Inox, bền, an toàn không độc hại. Dung tích 16L | ||
| 523 | Xô inox 12L | 9 | cái | Chất liệu Inox, bền, an toàn không độc hại. Dung tích 12L | ||
| 524 | Chậu Inox phi 72 | 4 | cái | Chậu inox, phi 72 Chất liệu inox 100%. | ||
| 525 | Chậu Inox phi 50 | 4 | cái | Chậu inox, phi 50 Chất liệu inox 100%. | ||
| 526 | Chậu Inox phi 40 | 4 | cái | Chậu inox, phi 40 Chất liệu inox 100%. | ||
| 527 | Rổ inox phi 66 | 4 | cái | Rổ lỗ lớn Các đường hoa văn (gân) tròn, đồng tâm nơi đáy rổ nhằm tăng tính thẩm mỹ và làm cứng thêm phần đáy. Các lỗ được bố trí đều và theo hàng lối nhìn rất chắc chắn | ||
| 528 | Rổ inox phi 50 | 4 | cái | Rổ lỗ lớn Các đường hoa văn (gân) tròn, đồng tâm nơi đáy rổ nhằm tăng tính thẩm mỹ và làm cứng thêm phần đáy. Các lỗ được bố trí đều và theo hàng lối nhìn rất chắc chắn | ||
| 529 | Khay đựng bát chia các lớp | 9 | cái | Khay inox để bát đĩa, thoát nước dễ dàng, đảm bảo an toàn. Chất liệu inox bền đẹp và chắc chắn. Kích thước : 530 x 300 x 150 mm | ||
| 530 | Khay đựng thực phẩm | 10 | cái | Khay inox sâu, có nặp đậy. Chất liệu inox bền đẹp và chắc chắn. Kích thước : 500 x 350 x 200 mm | ||
| 531 | Giá vo gạo phi 40 | 4 | cái | Giá inox , thoát nước dễ dàng, đảm bảo an toàn Chất liệu inox bền đẹp và chắc chắn. | ||
| 532 | Nồi cơm điện 10 L | 2 | cái | Dung tích 10 (lít) Trọng lượng (kg): 12.5kg Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 571x532x359 Bảng điều khiển: cơ Nắp : rời, lòng bằng nhôm hợp kim Phụ kiện đi kèm: Sách hướng dẫn Cốc đong gạo Cơm thường: Có Giữ ẩm (tối đa): 6 giờ | ||
| 533 | Hộp đựng đồ (loại to) | 4 | cái | Hộp nhựa trong, để đồ đảm bảo an toàn | ||
| 534 | Ghế tròn gấp inox có đệm | 5 | cái | Ghế khung inox gấp được, mặt đệm PVC | ||
| 535 | Máy xay sinh tố đa năng | 2 | cái | Nguồn điện: 220V~50Hz Công suất: 300W Dung tích cối sinh tố: 1.5 lít Dung tích cối xay: 0.5 lít | ||
| 536 | Bảng biểu các loại | 2 | cái | Khung nhôm, 1 mặt bằng từ . KT: D1200 x R800(mm) Mặt bảng từ trắng được làm bằng thép phủ sơn Cấu tạo bề mặt trơn bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi