Gói thầu: In ấn, mua sắm hồ sơ, biểu mẫu phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | In ấn, mua sắm hồ sơ, biểu mẫu phục vụ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:32:00 đến ngày 2020-07-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phù hiệu | 3.682 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Phù hiệu + kẹp phù hiệu phục vụ kỳ thi | |
| 2 | Kẹp phù hiệu | 3.682 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Phù hiệu + kẹp phù hiệu phục vụ kỳ thi | |
| 3 | Thùng cartton | 1.188 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi | |
| 4 | Thùng cartton lớn | 198 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi | |
| 5 | Bì đựng đề thi từng môn (chính thức) | 9.009 | bì | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi | |
| 6 | Bì đựng đề thi từng môn (Dự bị) | 9.009 | bì | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi | |
| 7 | Bì đựng đề thi chung | 5.005 | bì | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi | |
| 8 | Giấy thi tự luận | 64.465 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 9 | Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ công tác kiểm tra, chạy thử) | 500 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 10 | Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ thi) | 64.500 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 11 | Giấy nháp 3 màu (Xanh, đỏ, cam) | 358.140 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 12 | Sổ biên bản hội đồng coi thi | 110 | cuốn | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 13 | Sơ đồ bố trí chỗ ngồi thí sinh | 5.005 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 14 | Biên bản mở đề thi từng môn | 7.700 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 15 | Nội qui thí sinh | 1.540 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 16 | Tài liệu hướng dẫn qui trình coi thi tự luận và trắc nghiệm TNTHPT | 2.896 | cuốn | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 17 | Biên bản thí sinh vi phạm quy chế thi | 3.850 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 18 | Biên bản giao nhận bài thi môn | 2.310 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 19 | Biên bản kiểm tra cơ sở vật chất | 1.540 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 20 | Túi đựng phiếu trả lời và thu bài thi trắc nghiệm (túi số 1) | 4.004 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 21 | Túi đựng bài thi tự luận (túi số 1) | 1.001 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 22 | Túi đựng hồ sơ thi và biên bản thi (túi số 3) | 220 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 23 | Danh sách thí sinh vắng | 924 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 24 | Danh sách thí sinh vi phạm kỷ luật bị hủy bài thi | 924 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 25 | Danh sách thí sinh đề nghị điều chỉnh thông tin | 924 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 26 | Biên bản người làm công tác thi vi phạm quy chế | 924 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 27 | Biên bản kiểm tra hồ sơ tại phòng thi | 924 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 28 | Thùng carton | 550 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 29 | Thẻ dự thi thí sinh | 17.907 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 30 | Bảng ảnh thí sinh trong phòng | 6.930 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi | |
| 31 | Giấy nháp | 20 | ram | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 32 | Túi phách bài thi | 3.232 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 33 | Túi đựng hồ sơ chấm | 570 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 34 | Thùng cartton | 200 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 35 | Biên bản chứng kiến mở niêm phong | 1.500 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 36 | Biên bản chứng kiến niêm phong | 1.500 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 37 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất | 38.110 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 38 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì | 19.055 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm thi | |
| 39 | Giấy nháp | 3 | ram | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo | |
| 40 | Túi phách bài thi | 508 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo | |
| 41 | Thùng cartton | 10 | cái | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo | |
| 42 | Biên bản chứng kiến mở niêm phong | 200 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo | |
| 43 | Biên bản chứng kiến niêm phong | 200 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo | |
| 44 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất | 3.600 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo | |
| 45 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì | 3.600 | tờ | Quy định tại Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban chấm phúc khảo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi