Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 03:41:00 đến ngày 2020-07-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,345,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống HDPE DN50 | 0,5137 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 2 | Ống HDPE DN63 | 0,0053 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 3 | Ống HDPE DN110 | 0,0393 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 4 | Ống UPVC DN27 | 0,2148 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 5 | Ống UPVC DN34 | 0,0013 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 6 | Ống UPVC DN90 | 0,0288 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 7 | Ống UPVC DN110 | 0,0077 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 8 | Ống UPVC DN160 | 0,0215 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 9 | Côn thu HDPE DN63-50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 10 | Cút HDPE DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 11 | Cút HDPE DN50 | 23 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 12 | Kép không gỉ DN40 | 28 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 13 | Ren trong HDPE DN50 | 20 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 14 | Tê HDPE DN50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 15 | Cút UPVC DN27 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 16 | Cút UPVC DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 17 | Tê thu UPVC DN110-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 18 | Tê thu UPVC DN160-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ DN50-25 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 20 | Côn thu Dn34-27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 21 | Đầu bích HDPE DN50 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 22 | Đầu bích HDPE DN63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 23 | Đầu bích HDPE DN110 | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 24 | Giá đỡ ống treo HDPE DN50 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 25 | Van một chiều DN40 | 8 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 26 | Van khóa DN50 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 28 | Ống UPVC DN27 | 0,0152 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 29 | Ống UPVC DN34 | 0,0116 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 30 | Cút UPVC DN27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 31 | Tê UPVC DN27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 32 | Cút UPVC DN34 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 33 | Côn UPVC DN34-27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 34 | Van khóa UPVC DN27 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 35 | Bích UPVC D27 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 36 | Đầu nối bích uPVC D150mm | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm | 0,0812 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 39 | Lắp đặt van gió DN150 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC D150mm | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí) | |
| 41 | Ống HDPE DN20 | 0,1686 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 42 | Ống HDPE DN25 | 0,0768 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 43 | Ống HDPE DN32 | 0,4186 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 44 | Côn thu HDPE DN25-20 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 45 | Côn thu HDPE DN32-25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 46 | Cút HDPE DN20 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 47 | Cút HDPE DN25 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 48 | Cút HDPE DN32 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 49 | Kép thép không gỉ DN15 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 50 | Ren trong HDPE DN20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 51 | Ren trong HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 52 | Tê thu HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 53 | Tê HDPE DN32-25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 54 | Tê HDPE DN32-20 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 55 | Van khóa DN15 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 56 | Đầu bích HDPE DN63 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 57 | Đầu bích HDPE DN90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 58 | Đầu bích HDPE DN110 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 59 | Ống HDPE DN110 | 0,0722 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 60 | Cút HDPE DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác) | |
| 61 | Ống HDPE DN50 | 0,1792 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 62 | Cút HDPE DN50 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 63 | Ống UPVC DN27 | 0,7014 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất) | |
| 64 | Cút UPVC DN27 | 11 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất) | |
| 65 | Chếch UPVC DN110 | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 66 | Y UPVC DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 67 | Ống UPVC DN110 | 0,361 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt) | |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC D315mm | 0,2738 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước mưa) | |
| 69 | Ống thép không gỉ Dn50 | 0,2841 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 70 | Cút thép không gỉ Dn50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 | 0,22 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63- ống áp lực | 3,95 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 - AL | 0,84 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800 | 14 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 14 | mối nối | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | 28 | 1 cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,2976 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7046 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng) | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9525 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9573 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,467 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2949 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất) | |
| 83 | Vải bạt lót đường | 3,7878 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa) | |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,947 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa) | |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8313 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa) | |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3,7878 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa) | |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 3,7878 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa) | |
| 88 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm , NC,MTC*0.6 | 5 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,57 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6363 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7345 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 5,6259 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,0084 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1813 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5607 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1112 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0795 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4091 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0958 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 100 | Nắp ga gang | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 102 | Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào tường | 36,94 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 5 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 104 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 10 | mối nối | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga) | |
| 105 | Cửa phai D160 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 106 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1600x2000 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 107 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1200*860 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 108 | Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1600x2030 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH | |
| 109 | Phá dỡ cống DN1000, L=1m, NC,MTC*0.6 | 4 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 110 | Phá dỡ cống DN600, L=1m, NC,MTC*0.6 | 1 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,0873 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,436 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,265 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 12,655 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,9868 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 116 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,049 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 117 | Lắp đặt thang sắt mạ kẽm | 0,049 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4225 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2241 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1886 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2453 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,1137 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,0439 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0721 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 125 | Nắp ga gang | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 127 | Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường | 65,06 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 4 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 2 | đoạn ống | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 130 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 8 | mối nối | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 131 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 4 | mối nối | Theo quy định tại E-HSMT | GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách) | |
| 132 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 133 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 134 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm | 0,108 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 136 | Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 137 | Lắp đặt cút HDPE DN90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 138 | Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 139 | Lắp bích thép đặc DN90 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 140 | Lắp bích thép rỗng DN90 | 15 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ) | |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7445 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng) | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5242 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng) | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2203 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng) | |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2203 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng) | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) | 0,2203 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng) | |
| 146 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,6351 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 147 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 2,1867 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 148 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,08 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 149 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 2,2667 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 150 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,0187 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 151 | Lắp dựng giằng thép I | 1,5968 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 152 | Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 | 1,5968 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công) | |
| 153 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,001 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,556 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,9375 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,3736 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 159 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,1114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 160 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | 0,1114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 161 | Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 | 0,0502 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2054 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0127 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,0038 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0426 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0682 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6158 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0624 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,02 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 173 | Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường | 28,5 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 174 | Lắp đặt van một chiều BB DN50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 175 | Lắp đặt van hai chiều BB DN50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 63mm | 0,108 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 178 | Lắp đặt côn thu HDPE DN63X50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 179 | Lắp đặt cút HDPE DN63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 180 | Lắp đặt tê cân HDPE DN63X63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 181 | Lắp bích thép đặc DN63 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 182 | Lắp bích thép rỗng DN63 | 15 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ) | |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7445 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5242 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2203 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2203 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) | 0,2203 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng) | |
| 188 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,6351 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 189 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 2,1867 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 190 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,08 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 191 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 2,2667 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 192 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,0187 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 193 | Lắp dựng giằng thép I | 1,5968 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 194 | Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 | 1,5968 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công) | |
| 195 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,001 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,556 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,9375 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,3736 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 201 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,1114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 202 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | 0,1114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 203 | Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 | 0,0502 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2054 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0127 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,0038 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0426 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0682 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6158 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0624 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,02 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 215 | Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường | 28,5 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm) | |
| 216 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 1,3164 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 217 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất | 4,9068 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 218 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 | 0,3132 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 219 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,22 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 220 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,0483 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 221 | Lắp dựng giằng thép I | 4,1277 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 222 | Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 | 4,1277 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4645 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7146 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,7499 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7499 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 1,7499 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 228 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 38,4422 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,3804 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 24,0264 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 231 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1479 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1065 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0005 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 234 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1,7424 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5445 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,1238 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0327 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,1014 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỤM XỬ LÝ MÙI | |
| 239 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ | 0,9328 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,9328 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9328 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | 0,9328 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 243 | Mua đất màu về đắp | 114,0509 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 244 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4209 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 245 | Nilong chống mất nước xi măng | 2,1047 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 25,2564 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 247 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 41,62 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 248 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,4722 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,5744 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1574 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3148 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3148 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,3148 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,1272 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,5067 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 256 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 13,2647 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 257 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,5366 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,7812 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 259 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,2708 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 260 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4315 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 261 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,0065 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1789 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0884 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2898 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1072 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1601 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 267 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,352 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 268 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 279,2836 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 269 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1069 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1069 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 271 | Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 6,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 272 | Bộ ray sắt, bánh xe trượt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 273 | Khóa | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 274 | Bộ điều khiển cổng tự động | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4831 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất) | |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,9061 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9905 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1629 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0745 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 284 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2852 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 285 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,869 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2238 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1057 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2086 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2278 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0511 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1496 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0598 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1264 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 295 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,1578 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6202 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,8429 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3298 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1149 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3181 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0526 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5147 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 303 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3047 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 304 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6159 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,223 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 306 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,365 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 307 | Gia công xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 308 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 309 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5389 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 310 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 16,8939 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 311 | Ống xả tràn DN32, A=4m | 7,195 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 312 | Cầu chắn rác DN150 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 313 | Ống thoát nước mái | 0,24 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 314 | Cửa đi khung nhôm kính | 8,52 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 315 | Cửa sổ khung nhôm kính | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 316 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1294 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 317 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,92 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 318 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 319 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 320 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 117,4647 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 321 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,0275 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 322 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 323 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 145,754 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 324 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,4922 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 325 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,7461 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,7988 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 327 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7875 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 329 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | 7,875 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 330 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,1813 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 331 | Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 | 1,925 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 332 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | 9,214 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng) | |
| 333 | Côn thu HDPE DN25-20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 334 | Cút HDPE DN20 | 14 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 335 | Cút thép không gỉ Dn50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 336 | Tê thép không gỉ Dn50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 337 | Kép thép không gỉ DN15 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 338 | Ren trong HDPE DN20 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 339 | Tê thu HDPE DN25-20 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 340 | Tê HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 341 | Cút UPVC DN27 | 58 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 342 | Tê UPVC DN27 | 13 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 343 | Côn thu UPVC DN27-21 | 24 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 344 | Ống HDPE DN20 | 0,1129 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 345 | Ống HDPE DN25 | 0,0457 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 346 | Ống thép không gỉ Dn50 | 0,0489 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 347 | Ống UPVC DN21 | 0,014 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 348 | Ống UPVC DN27 | 0,4456 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 349 | Van khóa UPVC DN27 | 26 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 350 | Van bướm Dn50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 351 | Bích thép không gỉ Dn50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 352 | Van khóa DN15 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 353 | Rọ chắn rắc Dn40 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 354 | Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 355 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 356 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 357 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 358 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước) | |
| 359 | Ống UPVC DN21 | 0,1814 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 360 | Ống UPVC DN34 | 0,0052 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 361 | Ống UPVC DN75 | 0,0224 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 362 | Ống UPVC DN90 | 0,0258 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 363 | Ống UPVC DN110 | 0,0666 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 364 | Bịt thông tắc UPVC DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 365 | Cút UPVC DN21x90o | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 366 | Cút UPVC DN34x90o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 367 | Cút UPVC DN75x45o | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 368 | Cút UPVC DN90x45o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 369 | Cút UPVC DN110x45o | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 370 | Cút UPVC DN90x45o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 371 | Tê UPVC DN21 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 372 | Y thu UPVC DN110-75 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 373 | Y thu UPVC DN110-90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 374 | Y thu UPVC DN110-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 375 | Ren trong UPVC DN34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 376 | Nối giảm UPVC DN75-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 377 | Nối giảm UPVC DN110-90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 378 | Van khóa UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 379 | Ren ngoài UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 380 | Lắp đặt vòi rửa D15 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 381 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6052 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6674 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 383 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4204 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 384 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0394 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 386 | Ghi thu | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 387 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 388 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 389 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 390 | Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 391 | Lắp đặt ổ cắm 10A đôi | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 392 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 393 | Cáp điện CV td: 2x4mm2 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 394 | Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 395 | Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 | 60 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 90 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 399 | Tủ điện 300x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 400 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 | 42 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 401 | Máng thép sơn tĩnh điện 50x50 | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 402 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 | 396 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 403 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 404 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x0.75mm2 | 8 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 405 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | 151 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 406 | MCCB 3P 50A 22KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 407 | MCB 3P 16A 10KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 408 | MCB 3P 6A 6KA | 25 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 409 | MCB 2P 20A 6KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 410 | MCB 2P 6A 6KA | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 411 | CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC | 25 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 412 | relay nhiệt MT-32(2,5-4A) | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 413 | relay nhiệt 1-1.6A | 16 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 414 | relay nhiệt 0.63-1A | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 415 | Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ | 25 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 416 | Đèn báo xanh green 220V | 26 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 417 | Đèn báo vàng yellow 220V | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 418 | Đèn báo đỏ red220V | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 419 | Đèn báo vàng yellow 24VDC | 31 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 420 | Relay trung gian 24VDC 8 chân | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 421 | Relay trung gian 220VAC 8 chân | 25 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 422 | Đế cho relay trung gian 8 chân | 32 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 423 | Nút dừng khẩn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 424 | Nút nhấn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 425 | Đồng hồ volt 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 426 | Đồng hồ Ampe 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 427 | Công tắc chuyển mạch volt 48x60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 428 | Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 429 | Cầu chì 2A | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 430 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 431 | Đèn led quay có còi 220VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 432 | Bộ ổn nhiệt 0-60o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 433 | Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 434 | công tắc hành trình cho tủ điện | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 435 | Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 436 | Vỏ tủ điện KT 2000x800 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 437 | Cột bát giác cần cao 8m | 4 | cột | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 438 | Khung móng đèn đường cao 8m | 4 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 439 | Đèn chiếu sáng led 75W | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 440 | Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 | 56 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 441 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 56 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 442 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 56 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 443 | Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 | 40 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 444 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 445 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,32 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 446 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,072 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 447 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,62 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 448 | Đắp đất hào cáp | 7,7 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 449 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,396 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 450 | Mua gạch | 0,396 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 451 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,22 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 452 | Lưới báo cáp ngầm | 44 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 453 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0769 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 454 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0769 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 455 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,0769 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 456 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 1,536 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 457 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 458 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 | 46 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng) | |
| 459 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | 686 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 460 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 686 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 461 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 208,96 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 462 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 26,12 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 463 | Đắp đất hào cáp | 182,84 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 464 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 5,877 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 465 | Mua gạch | 5,877 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 466 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 3,265 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 467 | Lưới báo cáp ngầm | 653 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý) | |
| 468 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 469 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 470 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 15 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 471 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 472 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 473 | MCCB 3P-25A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 474 | MCCB 3P-6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 475 | MCB 2P-10A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 476 | MCB 1P-6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 477 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 478 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 479 | Lắp đặt công tắc 3P - 6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 480 | relay nhiệt 0.63-1A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 481 | Đèn báo hiệu | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 482 | Nút bấm | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 483 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 484 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 485 | Khóa chuyển mạch tay | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 486 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 487 | Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 488 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 489 | Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 490 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 491 | Chuyển mạch vôn mét | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 492 | Lắp đặt công tắc cửa | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 493 | Bộ ổn nhiệt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 494 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 495 | Bộ đếm thời gian | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 496 | Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 497 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 498 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 499 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 500 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 501 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 502 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 503 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | 125 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 504 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 125 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 505 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 125 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1) | |
| 506 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,396 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 507 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 1,044 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 508 | Mua gạch | 1,044 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 509 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,232 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 510 | Lưới báo cáp ngầm | 116 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 511 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 512 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 513 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2218 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 514 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 515 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0154 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 516 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 517 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 518 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng) | |
| 519 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 520 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 521 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 15 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 522 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 523 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 524 | MCCB 3P-25A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 525 | MCCB 3P-6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 526 | MCB 2P-10A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 527 | MCB 1P-6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 528 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 529 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 530 | Lắp đặt công tắc 3P - 6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 531 | relay nhiệt 0.63-1A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 532 | Đèn báo hiệu | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 533 | Nút bấm | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 534 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 535 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 536 | Khóa chuyển mạch tay | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 537 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 538 | Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 539 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 540 | Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 541 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 542 | Chuyển mạch vôn mét | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 543 | Lắp đặt công tắc cửa | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 544 | Bộ ổn nhiệt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 545 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 546 | Bộ đếm thời gian | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 547 | Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 548 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 549 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 550 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 551 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 552 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 553 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 554 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | 440 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 555 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 440 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 556 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 440 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2) | |
| 557 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,396 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 558 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 3,825 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 559 | Mua gạch | 3,825 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 560 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,85 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 561 | Lưới báo cáp ngầm | 425 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 562 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 563 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 564 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2218 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 565 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 566 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0154 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 567 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 568 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 569 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng) | |
| 570 | song chắn rác | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác) | |
| 571 | Hộp thiết bị | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác) | |
| 572 | Thiết bị xử lý hợp khối composite | 2 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite) | |
| 573 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 574 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 575 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 576 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 577 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 578 | Máy sục khí chìm | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 579 | Thiết bị đo pH online | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 580 | Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 581 | Mixer hòa trộn | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa | |
| 582 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 583 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 584 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 585 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 586 | Máy khuấy chìm | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Anoxic) | |
| 587 | Thanh trượt máy khuấy chìm | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Anoxic) | |
| 588 | Máy thổi khí cạn | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 589 | Thiết bị đo DO online | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 590 | Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 591 | Giá thể vi sinh | 5 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 592 | Đĩa phân phối khí | 15 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 593 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 594 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 595 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten) | |
| 596 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 597 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 598 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 599 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 600 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 601 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 602 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 603 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng) | |
| 604 | Bơm định lượng hóa chất | 6 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 605 | Bồn hóa chất | 6 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 606 | Động cơ pha hóa chất | 5 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 607 | Trục cánh khuấy hóa chất | 5 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 608 | Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 609 | Giá đỡ bơm định lượng | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 610 | Sàn thao tác hóa chất | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành) | |
| 611 | Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động) | |
| 612 | Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) | 6 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động) | |
| 613 | Lập trình điểu khiển PLC | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động) | |
| 614 | Tháp xử lý mùi | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi) | |
| 615 | Ngăn chứa hóa chất | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi) | |
| 616 | Quạt hút khí | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi) | |
| 617 | Bơm tuần hoàn | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi) | |
| 618 | Cảm biến mực nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi) | |
| 619 | Máy bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 | |
| 620 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 | |
| 621 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 | |
| 622 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 | |
| 623 | Máy bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 | |
| 624 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 | |
| 625 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 | |
| 626 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 | |
| 627 | Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) | 10.770 | kw | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 628 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) | 300 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 629 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) | 15 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 630 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) | 7,5 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 631 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) | 11,25 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 632 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) | 450 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 633 | Mua bùn vi sinh lần đầu | 12,3 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 634 | Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử | 10,5 | Lít | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 635 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 | 75 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 636 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 | 150 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 637 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 | 14 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 638 | Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) | 5 | mẫu | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 639 | DỰ Phòng | 1 | Trọn khoản | 5% tổng chi phí | DỰ PHÒNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi