Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715060-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200629105
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 03:41:00 đến ngày 2020-07-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,345,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống HDPE DN50 0,5137 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Ống HDPE DN63 0,0053 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Ống HDPE DN110 0,0393 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Ống UPVC DN27 0,2148 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Ống UPVC DN34 0,0013 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Ống UPVC DN90 0,0288 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Ống UPVC DN110 0,0077 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Ống UPVC DN160 0,0215 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Côn thu HDPE DN63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Cút HDPE DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Cút HDPE DN50 23 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Kép không gỉ DN40 28 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Ren trong HDPE DN50 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Tê HDPE DN50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 Cút UPVC DN27 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Cút UPVC DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Tê thu UPVC DN110-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Tê thu UPVC DN160-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Lắp đai khởi thuỷ DN50-25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Côn thu Dn34-27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Đầu bích HDPE DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Đầu bích HDPE DN63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Đầu bích HDPE DN110 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Giá đỡ ống treo HDPE DN50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Van một chiều DN40 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Ống UPVC DN27 0,0152 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
29 Ống UPVC DN34 0,0116 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
30 Cút UPVC DN27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
31 Tê UPVC DN27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
32 Cút UPVC DN34 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
33 Côn UPVC DN34-27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
34 Van khóa UPVC DN27 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
35 Bích UPVC D27 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
36 Đầu nối bích uPVC D150mm 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm 0,0812 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
38 Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
39 Lắp đặt van gió DN150 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
40 Lắp đặt tê uPVC D150mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
41 Ống HDPE DN20 0,1686 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
42 Ống HDPE DN25 0,0768 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
43 Ống HDPE DN32 0,4186 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
44 Côn thu HDPE DN25-20 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
45 Côn thu HDPE DN32-25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
46 Cút HDPE DN20 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
47 Cút HDPE DN25 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
48 Cút HDPE DN32 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
49 Kép thép không gỉ DN15 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
50 Ren trong HDPE DN20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
51 Ren trong HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
52 Tê thu HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
53 Tê HDPE DN32-25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
54 Tê HDPE DN32-20 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
55 Van khóa DN15 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
56 Đầu bích HDPE DN63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
57 Đầu bích HDPE DN90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
58 Đầu bích HDPE DN110 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
59 Ống HDPE DN110 0,0722 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
60 Cút HDPE DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối thiết bị đặt song chắn rác)
61 Ống HDPE DN50 0,1792 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
62 Cút HDPE DN50 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
63 Ống UPVC DN27 0,7014 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
64 Cút UPVC DN27 11 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
65 Chếch UPVC DN110 17 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt)
66 Y UPVC DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt)
67 Ống UPVC DN110 0,361 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau bể phốt)
68 Lắp đặt ống uPVC D315mm 0,2738 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước mưa)
69 Ống thép không gỉ Dn50 0,2841 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
70 Cút thép không gỉ Dn50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 0,22 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63- ống áp lực 3,95 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 - AL 0,84 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
74 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800 14 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
75 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm 14 mối nối Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
76 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm 28 1 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
77 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,2976 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7046 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9525 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9573 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,467 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2949 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
83 Vải bạt lót đường 3,7878 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,947 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
85 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,8313 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
86 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 3,7878 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
87 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 3,7878 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Hoàn trả đường nhựa)
88 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm , NC,MTC*0.6 5 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
89 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,57 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6363 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7345 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 5,6259 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,0084 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1813 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5607 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1112 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0795 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4091 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0958 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
100 Nắp ga gang 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
102 Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào tường 36,94 m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
103 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm 5 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
104 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm 10 mối nối Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
105 Cửa phai D160 3 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
106 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1600x2000 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
107 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1200*860 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
108 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1600x2030 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
109 Phá dỡ cống DN1000, L=1m, NC,MTC*0.6 4 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
110 Phá dỡ cống DN600, L=1m, NC,MTC*0.6 1 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
111 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,0873 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,436 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,265 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,655 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,9868 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
116 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,049 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
117 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,049 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4225 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2241 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,1886 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,2453 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1137 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,0439 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0721 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
125 Nắp ga gang 3 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
127 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 65,06 m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
128 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 4 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
129 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 2 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
130 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 8 mối nối Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
131 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 4 mối nối Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tách)
132 Lắp đặt van một chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
133 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
134 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
135 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm 0,108 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
136 Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
137 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
138 Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
139 Lắp bích thép đặc DN90 1 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
140 Lắp bích thép rỗng DN90 15 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7445 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5242 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2203 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2203 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) 0,2203 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
146 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,6351 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
147 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 2,1867 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
148 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,08 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
149 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 2,2667 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
150 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0187 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
151 Lắp dựng giằng thép I 1,5968 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
152 Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 1,5968 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
153 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,9375 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,56 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,3736 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
159 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,1114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
160 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,1114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
161 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0127 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,0038 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0426 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,023 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0682 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6158 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0624 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
171 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,02 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
173 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 28,5 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
174 Lắp đặt van một chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
175 Lắp đặt van hai chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
176 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
177 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 63mm 0,108 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
178 Lắp đặt côn thu HDPE DN63X50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
179 Lắp đặt cút HDPE DN63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
180 Lắp đặt tê cân HDPE DN63X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
181 Lắp bích thép đặc DN63 1 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
182 Lắp bích thép rỗng DN63 15 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7445 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5242 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2203 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
186 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2203 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) 0,2203 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
188 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,6351 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
189 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 2,1867 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
190 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,08 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
191 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 2,2667 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
192 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0187 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
193 Lắp dựng giằng thép I 1,5968 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
194 Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 1,5968 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
195 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,9375 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,56 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,3736 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
201 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,1114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
202 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,1114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
203 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0127 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,0038 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0426 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,023 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0682 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6158 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
212 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0624 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
213 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,02 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
215 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 28,5 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
216 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 1,3164 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
217 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 4,9068 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
218 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,3132 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
219 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 5,22 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
220 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0483 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
221 Lắp dựng giằng thép I 4,1277 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
222 Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 4,1277 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
223 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4645 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
224 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7146 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
225 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,7499 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
226 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7499 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
227 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 1,7499 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
228 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 38,4422 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,3804 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 24,0264 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
231 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1479 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1065 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0005 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
234 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,7424 100m Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5445 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,1238 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0327 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1014 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
239 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ 0,9328 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
240 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,9328 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
241 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9328 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
242 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) 0,9328 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
243 Mua đất màu về đắp 114,0509 m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
244 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,4209 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
245 Nilong chống mất nước xi măng 2,1047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25,2564 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
247 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 41,62 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
248 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,4722 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
249 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5744 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
250 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1574 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
251 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3148 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
252 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3148 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
253 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3148 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
254 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,1272 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
256 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 13,2647 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
257 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,5366 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
258 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
259 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,2708 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
260 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4315 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
261 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,0065 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
262 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1789 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0884 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2898 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
265 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1072 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
266 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1601 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
267 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 68,352 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
268 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 279,2836 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
269 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1069 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
270 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1069 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
271 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
272 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
273 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
274 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
275 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
276 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
277 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
278 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
279 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
281 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
282 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
283 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
284 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
285 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
286 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
287 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
288 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
289 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
290 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
292 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
295 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1578 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
296 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
298 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
301 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
303 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
304 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
305 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
306 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
307 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
308 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
309 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
310 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,8939 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
311 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
312 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
313 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
314 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
315 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
316 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
317 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
318 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
319 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
320 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,4647 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
321 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,0275 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
322 Trát trần, vữa XM mác 75 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
323 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,754 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
324 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,4922 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
325 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,7461 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
326 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
327 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
328 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
329 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
330 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
331 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
332 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng)
333 Côn thu HDPE DN25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
334 Cút HDPE DN20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
335 Cút thép không gỉ Dn50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
336 Tê thép không gỉ Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
337 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
338 Ren trong HDPE DN20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
339 Tê thu HDPE DN25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
340 Tê HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
341 Cút UPVC DN27 58 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
342 Tê UPVC DN27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
343 Côn thu UPVC DN27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
344 Ống HDPE DN20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
345 Ống HDPE DN25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
346 Ống thép không gỉ Dn50 0,0489 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
347 Ống UPVC DN21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
348 Ống UPVC DN27 0,4456 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
349 Van khóa UPVC DN27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
350 Van bướm Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
351 Bích thép không gỉ Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
352 Van khóa DN15 6 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
353 Rọ chắn rắc Dn40 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
354 Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
355 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
356 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
357 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
358 Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
359 Ống UPVC DN21 0,1814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
360 Ống UPVC DN34 0,0052 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
361 Ống UPVC DN75 0,0224 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
362 Ống UPVC DN90 0,0258 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
363 Ống UPVC DN110 0,0666 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
364 Bịt thông tắc UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
365 Cút UPVC DN21x90o 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
366 Cút UPVC DN34x90o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
367 Cút UPVC DN75x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
368 Cút UPVC DN90x45o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
369 Cút UPVC DN110x45o 5 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
370 Cút UPVC DN90x45o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
371 Tê UPVC DN21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
372 Y thu UPVC DN110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
373 Y thu UPVC DN110-90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
374 Y thu UPVC DN110-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
375 Ren trong UPVC DN34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
376 Nối giảm UPVC DN75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
377 Nối giảm UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
378 Van khóa UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
379 Ren ngoài UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
380 Lắp đặt vòi rửa D15 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
381 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6052 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
382 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6674 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
383 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4204 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
384 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0394 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
385 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
386 Ghi thu 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
387 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
388 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
389 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
390 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
391 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
392 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
393 Cáp điện CV td: 2x4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
394 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
395 Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 60 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
396 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
397 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
398 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
399 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
400 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 42 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
401 Máng thép sơn tĩnh điện 50x50 12 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
402 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 396 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
403 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
404 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x0.75mm2 8 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
405 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 151 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
406 MCCB 3P 50A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
407 MCB 3P 16A 10KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
408 MCB 3P 6A 6KA 25 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
409 MCB 2P 20A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
410 MCB 2P 6A 6KA 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
411 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 25 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
412 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
413 relay nhiệt 1-1.6A 16 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
414 relay nhiệt 0.63-1A 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
415 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 25 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
416 Đèn báo xanh green 220V 26 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
417 Đèn báo vàng yellow 220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
418 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
419 Đèn báo vàng yellow 24VDC 31 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
420 Relay trung gian 24VDC 8 chân 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
421 Relay trung gian 220VAC 8 chân 25 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
422 Đế cho relay trung gian 8 chân 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
423 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
424 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
425 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
426 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
427 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
428 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
429 Cầu chì 2A 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
430 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
431 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
432 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
433 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
434 công tắc hành trình cho tủ điện 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
435 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
436 Vỏ tủ điện KT 2000x800 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
437 Cột bát giác cần cao 8m 4 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
438 Khung móng đèn đường cao 8m 4 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
439 Đèn chiếu sáng led 75W 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
440 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 56 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
441 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 56 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
442 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 56 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
443 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 40 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
444 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
445 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,32 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
446 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,072 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
447 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 4,62 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
448 Đắp đất hào cáp 7,7 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
449 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,396 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
450 Mua gạch 0,396 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
451 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,22 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
452 Lưới báo cáp ngầm 44 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
453 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0769 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
454 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0769 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
455 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,0769 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
456 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
457 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
458 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 46 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
459 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 686 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
460 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 686 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
461 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 208,96 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
462 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 26,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
463 Đắp đất hào cáp 182,84 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
464 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 5,877 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
465 Mua gạch 5,877 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
466 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 3,265 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
467 Lưới báo cáp ngầm 653 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
468 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
469 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
470 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
471 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
472 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
473 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
474 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
475 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
476 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
477 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
478 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
479 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
480 relay nhiệt 0.63-1A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
481 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
482 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
483 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
484 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
485 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
486 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
487 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
488 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
489 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
490 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
491 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
492 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
493 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
494 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
495 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
496 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
497 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
498 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
499 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
500 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
501 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
502 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
503 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 125 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
504 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 125 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
505 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 125 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
506 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
507 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 1,044 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
508 Mua gạch 1,044 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
509 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,232 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
510 Lưới báo cáp ngầm 116 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
511 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
512 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
513 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
514 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
515 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
516 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
517 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
518 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
519 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
520 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
521 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
522 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
523 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
524 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
525 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
526 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
527 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
528 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
529 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
530 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
531 relay nhiệt 0.63-1A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
532 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
533 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
534 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
535 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
536 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
537 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
538 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
539 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
540 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
541 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
542 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
543 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
544 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
545 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
546 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
547 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
548 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
549 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
550 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
551 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
552 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
553 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
554 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 440 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
555 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 440 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
556 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 440 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
557 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
558 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 3,825 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
559 Mua gạch 3,825 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
560 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,85 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
561 Lưới báo cáp ngầm 425 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
562 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
563 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
564 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
565 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
566 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
567 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
568 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
569 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
570 song chắn rác 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác)
571 Hộp thiết bị 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác)
572 Thiết bị xử lý hợp khối composite 2 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite)
573 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
574 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
575 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
576 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
577 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
578 Máy sục khí chìm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
579 Thiết bị đo pH online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
580 Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
581 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa
582 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý)
583 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý)
584 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý)
585 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng hóa lý)
586 Máy khuấy chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Anoxic)
587 Thanh trượt máy khuấy chìm 6 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Anoxic)
588 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
589 Thiết bị đo DO online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
590 Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
591 Giá thể vi sinh 5 m3 Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
592 Đĩa phân phối khí 15 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
593 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
594 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
595 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
596 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh)
597 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh)
598 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh)
599 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn lắng vi sinh)
600 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
601 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
602 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
603 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
604 Bơm định lượng hóa chất 6 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
605 Bồn hóa chất 6 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
606 Động cơ pha hóa chất 5 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
607 Trục cánh khuấy hóa chất 5 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
608 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
609 Giá đỡ bơm định lượng 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
610 Sàn thao tác hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
611 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động)
612 Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) 6 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động)
613 Lập trình điểu khiển PLC 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động)
614 Tháp xử lý mùi 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
615 Ngăn chứa hóa chất 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
616 Quạt hút khí 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
617 Bơm tuần hoàn 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
618 Cảm biến mực nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
619 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
620 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
621 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
622 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
623 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
624 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
625 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
626 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
627 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 10.770 kw Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
628 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) 300 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
629 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) 15 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
630 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) 7,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
631 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) 11,25 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
632 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) 450 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
633 Mua bùn vi sinh lần đầu 12,3 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
634 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 10,5 Lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
635 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 75 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
636 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
637 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 14 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
638 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 mẫu Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
639 DỰ Phòng 1 Trọn khoản 5% tổng chi phí DỰ PHÒNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->