Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715084-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200629175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 03:34:00 đến ngày 2020-07-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,135,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đầu bích HDPE D50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Đầu bích HDPE D63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Bích thép không gỉ Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Bích UPVC Dn60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Đầu bích HDPE D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Giá đỡ ống treo HDPE DN50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Van một chiều DN40 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Cút HDPE D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Côn thu HDPE D63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Cút HDPE D50 23 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Cút HDPE D63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Cút thép không gỉ Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Kép không gỉ DN40 28 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 Ren trong HDPE DN50 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Tê HDPE DN50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Tê trong UPVC D34-27 15 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Cút UPVC DN27 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Cút UPVC DN34 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Cút UPVC D110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Tê UPVC D34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Tê UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Tê thu UPVC DN110-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Tê thu UPVC DN160-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Lắp đai khởi thuỷ DN50-25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Côn thu Dn34-27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Côn thu Dn60-34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Ống HDPE DN50 0,5137 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
29 Ống HDPE DN63 0,0218 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
30 Ống HDPE DN110 0,0393 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
31 Ống thép không gỉ Dn50 0,0996 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
32 Ống UPVC D27 0,3815 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
33 Ống UPVC D34 0,0868 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
34 Ống UPVC D60 0,0149 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
35 Ống UPVC D90 0,0288 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
36 Ống UPVC D110 0,0077 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
37 Ống UPVC D160 0,0215 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
38 Đồng hồ lưu lượng DN50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
39 Ống UPVC D27 0,153 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
40 Cút UPVC D27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
41 Tê UPVC D27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
42 Van khóa UPVC DN27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
43 Bích UPVC D27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150mm 0,153 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
45 Lắp đặt van gió DN150 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC D150mm 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
47 Đầu nối bích uPVC D150mm 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
48 Lắp đặt tê uPVC D150mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
49 Lắp đặt ống UPVC D315mm 0,2534 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước sân đường nội bội)
50 Ống UPVC DN27 1,32 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
51 Cút UPVC D27 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
52 Ống HDPE DN20 0,0835 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
53 Ống HDPE DN25 0,0482 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
54 Ống HDPE DN32 0,05 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
55 Côn thu HDPE DN32-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
56 Cút HDPE DN20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
57 Cút HDPE DN25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
58 Ren trong HDPE DN20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
59 Tê HDPE DN32 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
60 Ống HDPE DN50 0,433 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước thải sau xử lý)
61 Ống HDPE DN63 0,2732 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải từ SCR sang bể xử lý)
62 Cút HDPE DN63 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải từ SCR sang bể xử lý)
63 Cút UPVC DN110x45o 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
64 Y UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
65 Ống UPVC DN110 0,1024 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
66 Cút HDPE DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
67 Bích HDPE nối gioăng Dn50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
68 Kép không gỉ DN40 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
69 Ren trong HDPE DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
70 Ống thép không gỉ Dn50 0,2534 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
71 Cút thép không gỉ Dn50 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm - PN10 0,35 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 - AL 0,56 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
74 Cọc thép I100x46x4.5, TLR=9.46kg/m, A=0.5, khấu hao 1.17%+3.5% 0,2008 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
75 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2,8664 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
76 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 40,1293 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
77 Nhổ cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 42,9957 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
78 Thép tấm dày 3mm, khấu hao 1.17%+3.5% 0,1925 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
79 Lắp dựng thép tấm 4,1213 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
80 Tháo dỡ thép tấm , NC,MTC*0.6 4,1213 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng)
81 Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa 15,98 10m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
82 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,0127 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2109 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2236 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2236 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km) 0,2236 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2109 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2109 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km) 0,2109 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác phá dỡ)
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1255 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,218 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6755 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,45 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,45 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,45 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác đất)
96 Vải bạt lót đường 0,1816 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường)
97 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0454 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường)
98 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0363 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường)
99 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,1816 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường)
100 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 0,1816 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường)
101 Vải bạt lót đường 0,4306 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường - Đường bê tông)
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0862 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường - Đường bê tông)
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 8,6128 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt bằng đường - Đường bê tông)
104 Cửa phai D150 2 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
105 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=1600x2600 2 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
106 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 1,3786 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
107 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 4,92 100m Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
108 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,246 100m Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
109 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 5,166 100m Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
110 Tháo dỡ cống DN1000, L=2m 4,2 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4689 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,4689 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4689 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 1,4689 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,792 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,03 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,84 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,3238 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
119 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,007 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
120 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,007 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3128 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,143 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,4049 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1082 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0814 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,0381 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0442 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
128 Nắp ga gang 2 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
130 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 58,696 m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
131 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm 2 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
132 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.2m, đường kính 1000mm 2 đoạn ống Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
133 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 8 mối nối Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (Xây dựng giếng tác)
134 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 1,3164 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
135 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 4,3848 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
136 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,2088 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
137 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 4,5936 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
138 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao (1,17%+3,5%) 0,2482 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
139 Lắp dựng giằng thép I 5,3133 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
140 Tháo dỡ giằng thép I200, NC,MTC*0,6 5,3133 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4645 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0538 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,4645 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,4645 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 3,4645 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
146 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 38,4422 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,3804 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 24,0264 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
149 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1479 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1065 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0005 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
152 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,7424 100m Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5445 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,1238 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0327 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1014 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỤM XỬ LÝ MÙI
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3293 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
158 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,6 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
159 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 31,6593 100m Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
160 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 5,07 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
161 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 25,33 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
162 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 52,26 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
163 Ống PVC D63 0,14 100m Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,402 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
165 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,134 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,268 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,268 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,268 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,7824 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
171 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 14,6767 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
172 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,0023 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
173 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
174 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,4687 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
175 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,62 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
176 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,7047 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3341 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0959 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3091 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1213 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1803 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
182 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 82,872 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 314,7303 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
184 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1927 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
185 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1927 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
186 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
187 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
188 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
189 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
190 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ 5,8872 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,8872 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
192 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,8872 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
193 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 5,8872 100m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
194 Mua đất màu về đắp 665,2536 m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
197 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
198 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
204 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
205 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
206 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
215 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1578 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
225 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
226 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
227 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
228 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
229 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
230 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,8939 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
231 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
232 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
233 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
234 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
235 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
236 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
237 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
238 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
239 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
240 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,4647 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
241 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,0275 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
242 Trát trần, vữa XM mác 75 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
243 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,754 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
244 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,4922 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
245 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,7461 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
247 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
249 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
250 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
251 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
252 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
253 Côn thu HDPE DN25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
254 Cút HDPE DN20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
255 Cút thép không gỉ Dn50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
256 Tê thép không gỉ Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
257 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
258 Ren trong HDPE DN20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
259 Tê thu HDPE DN25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
260 Tê HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
261 Cút UPVC DN27 58 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
262 Tê UPVC DN27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
263 Côn thu UPVC DN27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
264 Ống HDPE DN20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
265 Ống HDPE DN25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
266 Ống thép không gỉ Dn50 0,0489 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
267 Ống UPVC DN21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
268 Ống UPVC DN27 0,4456 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
269 Van khóa UPVC DN27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
270 Van bướm Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
271 Bích thép không gỉ Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
272 Van khóa DN15 6 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
273 Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
274 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
275 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
276 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
277 Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
278 Ống UPVC DN21 0,2814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
279 Ống UPVC DN34 0,0252 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
280 Ống UPVC DN75 0,01 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
281 Ống UPVC DN90 0,0134 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
282 Ống UPVC DN110 0,1257 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
283 Bịt thông tắc UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
284 Cút UPVC DN21x90o 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
285 Cút UPVC DN34x90o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
286 Cút UPVC DN75x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
287 Cút UPVC DN90x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
288 Cút UPVC DN110x45o 7 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
289 Tê UPVC DN21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
290 Y thu UPVC DN110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
291 Y thu UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
292 Tê UPVC DN110-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
293 Ren trong UPVC DN34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
294 Nối giảm UPVC DN75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
295 Nối giảm UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
296 Van khóa UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
297 Ren ngoài UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
298 Lắp đặt vòi rửa D15 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
299 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6052 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
300 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5747 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
301 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4376 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
302 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0394 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
304 Ghi thu 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
305 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
306 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
307 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
308 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
309 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
310 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
311 Cáp điện CV td: 2x4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
312 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
313 Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 60 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
314 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
315 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
316 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
317 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
318 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 70 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
319 Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
320 Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
321 Nắp Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
322 Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
323 Nắp Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
324 Ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
325 Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
326 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 743 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
327 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 28 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
328 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 242 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
329 MCCB 3P 60A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
330 MCB 3P 10A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
331 MCB 3P 6A 6KA 29 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
332 MCB 2P 10A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
333 MCB 2P 6A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
334 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
335 relay nhiệt MT-32(4-6A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
336 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
337 relay nhiệt 1-1.6A 16 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
338 relay nhiệt 0.63-1A 13 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
339 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
340 Đèn báo xanh green 220V 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
341 Đèn báo vàng yellow 220V 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
342 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
343 Đèn báo vàng yellow 24VDC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
344 Relay trung gian 24VDC 8 chân 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
345 Relay trung gian 220VAC 8 chân 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
346 Đế cho relay trung gian 8 chân 42 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
347 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
348 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
349 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
350 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
351 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
352 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
353 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
354 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
355 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
356 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
357 công tắc hành trình cho tủ điện 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
358 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
359 Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
360 Cột bát giác cần cao 8m 3 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
361 Khung móng đèn đường cao 8m 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
362 Đèn chiếu sáng led 75W 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
363 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 42 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
364 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 42 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
365 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 42 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
366 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
367 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
368 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,4 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
369 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,304 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
370 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,15 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
371 Đắp đất hào cáp 5,25 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
372 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,27 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
373 Mua gạch 0,27 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
374 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,15 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
375 Lưới báo cáp ngầm 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
376 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0545 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
377 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0545 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
378 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0545 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
379 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 2,304 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
380 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
381 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 33 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Công tác xây dựng)
382 Cáp điện cu/XLPE/DASTA/ PVC-4X16mm2 50 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
383 Ống nhựa xoắn HDPE Dn65/50 50 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
384 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
385 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
386 Đắp đất hào cáp 13,56 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
387 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,45 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
388 Mua gạch 0,45 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
389 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,25 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
390 Lưới báo cáp ngầm 50 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
391 Vỏ tủ điện KT 600x400x300 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
392 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
393 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
394 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
395 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
396 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
397 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
398 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện10Ampe 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
399 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
400 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
401 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
402 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
403 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
404 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
405 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
406 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
407 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
408 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
409 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
410 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
411 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
412 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
413 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
414 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
415 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cais Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
416 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
417 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
418 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
419 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
420 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
421 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
422 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
423 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
424 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
425 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
426 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 55 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
427 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 55 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
428 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 55 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm)
429 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
430 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
431 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
432 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,8 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
433 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,495 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
434 Mua gạch 0,495 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
435 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,11 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
436 Lưới báo cáp ngầm 55 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
437 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
438 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
439 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
440 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
441 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
442 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,026 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
443 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,026 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
444 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,026 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN TRẠM BƠM (Công tác xây dựng)
445 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
446 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
447 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
448 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm 0,086 100m Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
449 Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
450 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
451 Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
452 Lắp bích thép đặc DN90 1 bích Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
453 Lắp bích thép rỗng DN90 15 bích Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Phân công nghệ)
454 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0905 100m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1(Phân xây dựng)
455 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,595 100m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1(Phân xây dựng)
456 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,8389 100m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1(Phân xây dựng)
457 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8389 100m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1(Phân xây dựng)
458 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,8389 100m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1(Phân xây dựng)
459 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,9174 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
460 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 2,5013 100m Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
461 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,08 100m Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
462 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 2,5813 100m Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
463 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% 0,0373 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
464 Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0118 Tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
465 Lắp dựng giằng thép I 1,0504 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
466 Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 1,0504 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Biện pháp thi công)
467 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
468 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
469 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 8,97 m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
470 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,56 m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
471 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3736 m3 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
472 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0709 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
473 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0709 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
474 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
475 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
476 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
477 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0143 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
478 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,995 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
479 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0426 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
480 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,023 tấn Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
481 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0682 100m2 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
482 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6954 100m2 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
483 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0624 100m2 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
484 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,02 100m2 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
485 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
486 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 32,04 m2 Theo quy định tại E-HSMT Trạm bơm nước thải số 1 (Xây dựng trạm bơm)
487 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0929 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
488 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,4643 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
489 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 11,6075 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
490 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 25 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
491 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 3,4305 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ)
492 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,3772 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
493 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,3772 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
494 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3772 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
495 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,3772 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
496 Mua đất màu về đắp 155,6236 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
497 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5562 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
498 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1377 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
499 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 17,22 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
500 song chắn rác 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác)
501 Hộp thiết bị 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác)
502 Thiết bị xử lý hợp khối composite 2 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite)
503 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
504 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
505 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
506 Phao báo mức 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
507 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
508 Máy sục khí chìm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
509 Thiết bị đo pH online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
510 Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
511 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
512 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn hóa lý)
513 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn hóa lý)
514 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn hóa lý)
515 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn hóa lý)
516 Máy khuấy chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Anoxic)
517 Thanh trượt máy khuấy chìm 6 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Anoxic)
518 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
519 Thiết bị đo DO online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
520 Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
521 Giá thể vi sinh 5 m3 Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
522 Đĩa phân phối khí 15 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
523 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
524 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
525 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn Aeroten)
526 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Lắng vi sinh)
527 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Lắng vi sinh)
528 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Lắng vi sinh)
529 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Lắng vi sinh)
530 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite ( Ngăn Lắng vi sinh)
531 Bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
532 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
533 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
534 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn khử trùng)
535 Bơm định lượng hóa chất 12 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
536 Bồn hóa chất 6 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
537 Động cơ pha hóa chất 5 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
538 Trục cánh khuấy hóa chất 5 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
539 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
540 Giá đỡ bơm định lượng 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
541 Sàn thao tác hóa chất 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
542 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
543 Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) 6 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
544 Lập trình điểu khiển PLC 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
545 Tháp xử lý mùi 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
546 Ngăn chứa hóa chất 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
547 Quạt hút khí 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
548 Bơm tuần hoàn 1 cái Bơm tuần hoàn THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
549 Cảm biến mực nước 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)
550 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị Trạm bơm nước Thải
551 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị Trạm bơm nước Thải
552 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị Trạm bơm nước Thải
553 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị Trạm bơm nước Thải
554 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 10.770 kw Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
555 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) 300 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
556 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) 15 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
557 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) 7,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
558 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) 11,25 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
559 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) 450 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
560 Mua bùn vi sinh lần đầu 12,3 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
561 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 10,5 lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
562 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 75 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
563 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
564 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 14 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
565 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 mẫu Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
566 DỰ Phòng 1 Trọn khoản 5% tổng chi phí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->