Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715098-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200629262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 03:27:00 đến ngày 2020-07-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,523,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống HDPE DN63 0,9546 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Ống HDPE D75 0,0216 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Ống HDPE D160 0,2692 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Ống thép không DN100 0,0358 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Ống UPVC DN27 0,2581 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Ống UPVC DN34 0,0929 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Ống UPVC DN60 0,3504 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Ống UPVC DN90 0,0352 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Ống UPVC DN110 0,0127 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Ống UPVC DN160 0,0325 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Bích thép không rỉ Dn100 1 cặp bích Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Đầu bích HDPE DN110 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Giá đỡ ống treo HDPE DN63 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Van 1 chiều DN50 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Cút HDPE DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Côn thu HDPE DN63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Cút HDPE DN50 24 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Cút không gỉ Dn100 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Kép không gỉ DN50 28 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Ren trong HDPE DN50 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Tê HDPE D63 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Tê UPVC Ren trong D34-27 15 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Cút UPVC DN27 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Cút UPVC DN34 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Cút UPVC DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Đầu nối bích HDPE D63 12 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Bích UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
29 Tê UPVC D34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
30 Tê UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
31 Tê thu UPVC D110-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
32 Tê thu UPVC D160-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
33 Đai khởi thuỷ DN63-25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
34 Côn thu UPVC D34-27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
35 Côn thu UPVC D60-34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC D150mm 0,283 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
37 Đầu nối bích uPVC D150mm 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
38 Lắp đặt van gió DN150 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
40 Tê PVC D150mm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
41 Ống UPVC D27 0,3825 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
42 Cút UPVC D27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
43 Van khóa D27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
44 Tê UPVC D27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
45 Bích UPVC D27 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý khí)
46 Ống HDPE DN20 0,1754 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
47 Ống HDPE DN25 0,0662 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
48 Ống HDPE DN32 0,068 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
49 Côn thu HDPE DN32-20 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
50 Cút HDPE DN20 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
51 Cút HDPE DN25 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
52 Ren trong HDPE DN20 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
53 Tê HDPE DN32 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
54 Ống HDPE DN63 0,283 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
55 Cút HDPE DN63 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
56 Kép thép không gỉ DN63 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
57 Ren trong HDPE DN63 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
58 Đầu nối bích HDPE DN63 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
59 Ống UPVC DN27 1,28 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
60 Cút UPVC DN27 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm 0,2924 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước mưa)
62 Ông UPVC D110 0,1843 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
63 Cút UPVC D110 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
64 Y UPVC D110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
65 Ống HDPE D160 0,2424 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối từ song chắn rác đến bể xử lý)
66 Cút HDPE D160 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối từ song chắn rác đến bể xử lý)
67 Ống thép không gỉ DN100 0,3465 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
68 Lắp đặt cút thép không rỉ DN100mm 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
69 Lắp đặt ống UPVC D200mm 4,58 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm 7,45 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 5,16 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0653 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,915 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 10,971 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,376 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1848 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,132 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1149 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng - Công tác phá dỡ)
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,447 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng - Khối lượng đường nhựa)
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng 25,7205 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng - Khối lượng đường nhựa)
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,4249 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng - Khối lượng đường nhựa)
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,1437 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng - Khối lượng đường nhựa)
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,768 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,616 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 36,9872 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,3175 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
87 Nắp ga gang 19 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9096 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,0352 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4513 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,292 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,6986 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6536 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19 cái Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
95 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0714 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
96 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,0714 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
97 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,18 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
98 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,9 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 0,9 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
100 Vải bạt lót đường 5,76 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,576 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 57,6 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Xây dựng hố ga)
103 Cửa phai D200 10 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
104 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=600x1290 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
105 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=600x910 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
106 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=600x1430 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
107 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=400x600 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
108 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=400x1400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
109 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=400x1200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
110 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=400x1400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
111 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=400x1100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
112 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=600x850 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
113 Song chắn rác bằng thép không gỉ BxH=600x1190 1 cái Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH
114 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 19,5999 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,196 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,196 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi >5km, đất cấp III (5km) 0,196 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 119,9375 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,1994 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
120 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1994 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 1,1994 100m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,84 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 16,2069 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
125 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,96 m3 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
126 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0353 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
127 Lắp đặt thang sắt mạ kẽm 0,0353 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,82 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8507 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,265 tấn Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,1284 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,8325 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,28 100m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
135 Quét nhựa 3 lớp bitum nóng vào tường 283,25 m2 Theo quy định tại E-HSMT GIẾNG TÁCH (phần xây dựng)
136 Lắp đặt van một chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
137 Lắp đặt van hai chiều BB DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
138 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,078 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
140 Lắp đặt côn thu HDPE DN50x25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
141 Lắp đặt cút HDPE DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
142 Lắp đặt tê cân HDPE DN50x50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần công nghệ)
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
144 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4219 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
145 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Phần xây dựng)
148 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,2615 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
149 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 0,8333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
150 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,1 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
151 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,9333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Biện pháp thi công)
152 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,772 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 7,3775 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,46 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,3736 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
159 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0558 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
160 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0558 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
161 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0053 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7912 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0584 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1183 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5476 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,019 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
172 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0218 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
173 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
174 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 18,96 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (Xây dựng trạm bơm)
175 Lắp đặt van mộtchiều BB DN100 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
176 Lắp đặt van hai chiều BB DN100 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
177 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
178 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm 0,083 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
179 Lắp đặt côn HDPE DN90x110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
180 Lắp đặt cút HDPE DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
181 Lắp đặt tê cân HDPE DN110x110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
182 Bích thép đặc DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
183 Bích thép rỗng DN110 15 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần công nghệ)
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0067 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
185 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8086 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,0067 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0067 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III 1,0067 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Phần xây dựng)
189 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,2615 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
190 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 0,8333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
191 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,1 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
192 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,9333 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Biện pháp thi công)
193 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2035 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,85 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,19 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
199 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4493 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
200 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
201 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
202 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0053 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7912 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0584 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
209 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1183 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5476 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
212 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,019 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
213 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0218 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
215 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 18,96 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm)
216 Lắp đặt van mộtchiều BB DN100 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
217 Lắp đặt van hai chiều BB DN100 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
218 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
219 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm 0,112 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
220 Lắp đặt côn HDPE DN90x110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
221 Lắp đặt cút HDPE DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
222 Lắp đặt tê cân HDPE DN110x110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
223 Bích thép đặc DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
224 Bích thép rỗng DN110 15 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần công nghệ)
225 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng)
226 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4219 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng)
227 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng)
228 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng)
229 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III 0,62 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Phần xây dựng)
230 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,2615 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Biện pháp thi công)
231 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 0,8334 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Biện pháp thi công)
232 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,1 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Biện pháp thi công)
233 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,9334 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Biện pháp thi công)
234 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,85 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
238 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,12 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,19 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
240 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,4493 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
241 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
242 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0605 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
243 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0053 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,7912 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0072 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
249 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0584 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
250 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,1183 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
251 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5476 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
252 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
253 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,019 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
254 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0218 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
255 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
256 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 18,96 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
257 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% (tạm tính 50%) 1,3639 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
258 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 4,4619 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
259 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,4057 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
260 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 4,8676 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
261 Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,1638 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
262 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,1633 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
263 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 10,1638 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
264 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 10,1638 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
265 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 10,1638 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
266 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 112,9392 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,529 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 68,748 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
269 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2444 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3038 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,6762 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
272 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,7424 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5445 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,1238 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
275 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0327 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
276 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1014 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
277 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - vét hữu cơ 0,5801 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
278 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5801 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
279 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5801 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
280 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) 0,5801 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
281 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0466 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
282 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,4659 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
283 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 9,318 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
284 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 5 m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
285 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 3,4745 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
286 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,3304 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
287 Mua đất đồi về đắp 55,06 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
288 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5506 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
289 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2003 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 27,53 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3 (Xây dựng trạm bơm)
291 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,6514 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
292 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2171 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
293 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,8497 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
294 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
295 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,3663 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
296 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,7609 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
297 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
298 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,1457 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
299 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,927 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
300 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,5505 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
301 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,587 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1178 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3796 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
304 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1443 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
305 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2131 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
306 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 103,2 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
307 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 373,1952 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
308 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
309 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0847 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
310 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
311 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
312 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
313 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
314 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
315 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
316 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
317 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
318 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác đất)
319 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
322 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
323 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
324 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
325 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
326 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
327 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
329 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
330 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng móng)
334 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1578 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
335 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
336 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
337 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
338 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
339 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
340 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
341 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
342 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
343 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
344 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
345 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
346 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
347 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
348 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
349 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,8939 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
350 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
351 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
352 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
353 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
354 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
355 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
356 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
357 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
358 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
359 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,4647 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
360 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,0275 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
361 Trát trần, vữa XM mác 75 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
362 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,754 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
363 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,4922 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
364 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,7461 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
365 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
366 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
367 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
368 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
369 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
370 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
371 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân)
372 Ống HDPE DN20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
373 Ống HDPE DN25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
374 Ống thép không gỉ Dn80 0,0489 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
375 Ống UPVC DN21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
376 Ống UPVC DN27 0,4456 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
377 Van khóa UPVC DN27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
378 Van bướm Dn80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
379 Bích thép không gỉ Dn80 2 cặp bích Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
380 Van khóa DN15 15 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
381 Côn thu HDPE DN25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
382 Cút HDPE DN20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
383 Cút không gỉ Dn80 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
384 Tê thép không gỉ Dn80 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
385 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
386 Ren trong HDPE DN20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
387 Tê thu HDPE DN25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
388 Tê HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
389 Cút UPVC DN27 58 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
390 Tê UPVC DN27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
391 Côn thu UPVC DN27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
392 Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
393 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
394 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
395 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
396 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Phần nước)
397 Ống UPVC DN21 0,2814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
398 Ống UPVC DN34 0,0252 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
399 Ống UPVC DN75 0,01 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
400 Ống UPVC DN90 0,0134 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
401 Ống UPVC DN110 0,1257 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
402 Van khóa UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
403 Ren ngoài UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
404 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
405 Bịt thông tắc UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
406 Cút UPVC DN21x90o 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
407 Cút UPVC DN34x90o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
408 Cút UPVC DN75x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
409 Cút UPVC DN90x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
410 Cút UPVC DN110x45o 7 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
411 Tê UPVC DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
412 Tê UPVC DN21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
413 Y thu UPVC DN110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
414 Y thu UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
415 Y thu UPVC DN110-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
416 Ren trong UPVC DN34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
417 Nối giảm UPVC DN75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
418 Nối giảm UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
419 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5314 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
420 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5747 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
421 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3783 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
422 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0364 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
423 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
424 Ghi thu 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
425 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
426 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
427 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
428 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
429 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
430 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
431 Cáp điện CV td: 2x4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
432 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
433 Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 60 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
434 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
435 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
436 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
437 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
438 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 38 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
439 Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
440 Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
441 Nắp Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
442 Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
443 Nắp Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
444 Ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
445 Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
446 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 691 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
447 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 28 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
448 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 206 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
449 MCCB 3P 75A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
450 MCB 3P 16A 6KA 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
451 MCB 3P 10A 6KA 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
452 MCB 3P 6A 6KA 29 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
453 MCB 2P 10A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
454 MCB 2P 6A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
455 CONTACTOR 12A MC - 9b coil 220VAC 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
456 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
457 relay nhiệt MT-32(7-10A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
458 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
459 relay nhiệt 1,6-2,5A 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
460 relay nhiệt 1-1.6A 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
461 relay nhiệt 0.63-1A 12 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
462 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 35 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
463 Đèn báo xanh green 220V 36 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
464 Đèn báo vàng yellow 220V 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
465 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
466 Đèn báo vàng yellow 24VDC 35 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
467 Relay trung gian 24VDC 8 chân 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
468 Relay trung gian 220VAC 8 chân 36 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
469 Đế cho relay trung gian 8 chân 42 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
470 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
471 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
472 Bộ bảo vệ pha 600-VPR 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
473 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
474 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
475 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
476 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
477 Máy biến dòng 75/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
478 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
479 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
480 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
481 công tắc hành trình cho tủ điện 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
482 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
483 Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
484 Cột bát giác cần cao 8m 2 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
485 Khung móng đèn đường cao 8m 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
486 Đèn chiếu sáng led 75W 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
487 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
488 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
489 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
490 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
491 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
492 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
493 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
494 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,575 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
495 Đắp đất hào cáp 2,625 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
496 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,135 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
497 Mua gạch 0,135 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
498 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,075 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
499 Lưới báo cáp ngầm 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
500 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 1,536 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
501 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
502 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 17 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng)
503 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 47 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
504 Ống nhựa xoắn HDPE Dn65/50 47 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
505 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,8 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
506 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,28 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
507 Đắp đất hào cáp 6,36 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
508 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,288 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
509 Mua gạch 0,288 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
510 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,16 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
511 Lưới báo cáp ngầm 32 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện ngoài trạm xử lý)
512 Vỏ tủ điện KT 600x400x300 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
513 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
514 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
515 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
516 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
517 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
518 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
519 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
520 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
521 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
522 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
523 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
524 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
525 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
526 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
527 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
528 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
529 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
530 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
531 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
532 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
533 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
534 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
535 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
536 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
537 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
538 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
539 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
540 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
541 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
542 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
543 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
544 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
545 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
546 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
547 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 478 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
548 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 478 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
549 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 478 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1)
550 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
551 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 4,302 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
552 Mua gạch 4,302 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
553 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,956 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
554 Lưới báo cáp ngầm 478 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
555 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
556 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
557 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
558 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
559 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 1 - Công tác xây dựng)
560 Vỏ tủ điện KT 600x400x300 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
561 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
562 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
563 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
564 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
565 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
566 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
567 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
568 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
569 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
570 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
571 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
572 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
573 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
574 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
575 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
576 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
577 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
578 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
579 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
580 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
581 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
582 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
583 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
584 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
585 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
586 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
587 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
588 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
589 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
590 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
591 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
592 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
593 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
594 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
595 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 579 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
596 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 579 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
597 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 265 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2)
598 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
599 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 2,385 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
600 Mua gạch 2,385 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
601 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,53 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
602 Lưới báo cáp ngầm 265 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
603 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
604 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
605 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
606 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
607 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 2 - Công tác xây dựng)
608 Vỏ tủ điện KT 600x400x300 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
609 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
610 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
611 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
612 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
613 MCCB 3P-25A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
614 MCCB 3P-6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
615 MCB 2P-10A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
616 MCB 1P-6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
617 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
618 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
619 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
620 relay nhiệt 1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
621 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
622 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
623 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
624 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
625 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
626 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
627 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
628 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
629 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
630 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
631 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
632 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
633 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
634 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
635 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
636 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
637 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
638 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
639 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
640 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
641 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
642 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
643 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 87 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
644 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 87 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3)
645 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3 - Công tác xây dựng)
646 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3 - Công tác xây dựng)
647 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3 - Công tác xây dựng)
648 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3 - Công tác xây dựng)
649 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3 - Công tác xây dựng)
650 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện trạm bơm 3 - Công tác xây dựng)
651 song chắn rác 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác)
652 Hộp thiết bị 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị tách rác)
653 Thiết bị xử lý hợp khối composite 4 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite)
654 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
655 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
656 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
657 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
658 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
659 Máy sục khí chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
660 Thiết bị đo pH online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
661 Hộp bảo vệ thiết bị đo pH online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
662 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT Thiết bị xử lý hợp khối composite (Ngăn điều hòa)
663 Ống lắng trung tâm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn hóa lý)
664 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn hóa lý)
665 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn hóa lý)
666 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn hóa lý)
667 Máy khuấy chìm 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Anoxic)
668 Thanh trượt máy khuấy chìm 6 m Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Anoxic)
669 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
670 Thiết bị đo DO online 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
671 Hộp bảo vệ thiết bị đo DO online 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
672 Giá thể vi sinh 25 m3 Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
673 Đĩa phân phối khí 66 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
674 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
675 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
676 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn Aeroten)
677 Ống lắng trung tâm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn lắng vi sinh)
678 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn lắng vi sinh)
679 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn lắng vi sinh)
680 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn lắng vi sinh)
681 Đồng hồ đo lưu lượng 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn khử trùng)
682 Bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn khử trùng)
683 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn khử trùng)
684 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn khử trùng)
685 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT (Thiết bị xử lý hợp khối composite - Ngăn khử trùng)
686 Bơm định lượng hóa chất 12 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
687 Bồn hóa chất 6 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
688 Động cơ pha hóa chất 5 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
689 Trục cánh khuấy hóa chất 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
690 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
691 Giá đỡ bơm định lượng 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
692 Sàn thao tác hóa chất 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Nhà điều hành)
693 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động)
694 Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) 6 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động)
695 Lập trình điểu khiển PLC 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống điện điều khiển tự động)
696 Tháp xử lý mùi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
697 Ngăn chứa hóa chất 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
698 Quạt hút khí 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
699 Bơm tuần hoàn 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
700 Cảm biến mực nước 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Hệ thống xử lý mùi)
701 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
702 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
703 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
704 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1
705 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
706 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
707 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
708 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2
709 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
710 Bộ khớp nối tự động 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
711 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
712 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 3
713 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 27.675 KW Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
714 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (14kg/ngày *75 ngày) 1.050 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
715 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,7kg/ngày *75 ngày) 52,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
716 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,35kg/ngày *75 ngày) 26,25 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
717 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệmPolymer (0,525kg/ngày *75 ngày) 39,375 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
718 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (21kg/ngày *75 ngày) 1.575 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
719 Mua bùn vi sinh lần đầu 57,5 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
720 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 35 lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
721 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 75 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
722 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
723 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 14 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
724 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 mẫu Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
725 DỰ PHÒNG 1 Trọn khoản 5% tổng chi phí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->