Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:58:00 đến ngày 2020-07-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 9.000 BTU | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 24.000 BTU | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ máy tính để bàn | 7 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Kính hiển vi hai mắt | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Kính lúp | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tivi màn hình LED 75'' | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Loa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Chân đế gắn mic | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Micro cổ ngổng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ sấy 256 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đông lạnh 1.200 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ lạnh 489 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy hút ẩm | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị wifi router | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đèn hắt trang trí | 225 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Vẽ tranh 3D | 45 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế nhân viên | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Rèm cửa | 182,56 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy in 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Quầy lễ tân - Phòng lễ tân | 2,8 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Vách ốp sau quầy lễ tân | 12,54 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Mô hình 3D Sao La và Sâm Ngọc Linh có bục gỗ - Phòng lễ tân | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Vách khung gỗ và kính bao quanh quả cầu- Phòng lễ tân | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vách ốp tường sau mô hình- Phòng lễ tân | 21,76 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ kính mẫu vật (1,2,3)- Phòng lễ tân | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hệ khung mái - Phòng tư liệu | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ tài liệu - Phòng tư liệu | 2,42 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Hệ bàn làm việc- Phòng tư liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ kính mẫu vật (a,b) - Phòng tư liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn làm việc- Phòng bảo vệ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ốp cột trang trí hình cây - Phòng trưng bày thực vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ trưng bày ảnh 1 - Phòng trưng bày thực vật | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ mẫu vật 1 - Phòng trưng bày thực vật | 3,744 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ mẫu vật 2 (a, b, c) - Phòng trưng bày thực vật | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ mẫu vật 3 - Phòng trưng bày thực vật | 2,66 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ mẫu vật 4 - Phòng trưng bày thực vật | 10,46 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ mẫu vật 5 - Phòng trưng bày thực vật | 13,68 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ mẫu vật 6 - Phòng trưng bày thực vật | 8,28 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cây trang trí - Phòng trưng bày thực vật | 3,2 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sa bàn - Phòng trưng bày thực vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hộp tiêu bản thực vật - Phòng trưng bày thực vật | 150 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn làm việc - Phòng nghiên cứu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ tài liệu treo - Phòng nghiên cứu | 3,45 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn tra cứu (a,b) - Phòng nghiên cứu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ đựng đồ trên - Phòng nghiên cứu | 4,2 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng đồ dưới - Phòng nghiên cứu | 4,2 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ kho - Kho lưu trữ bảo quản mẫu tầng 2 | 11,44 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Ghế nghỉ - Khu trưng bày ngành động vật | 2,2 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tủ mẫu vật 1 (a,b,c) - Khu trưng bày ngành động vật | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ mẫu vật 2 - Khu trưng bày ngành động vật | 2,66 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tủ mẫu thủy sinh (1,2) - Khu trưng bày ngành động vật | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bục mẫu vật lớn (1,2) - Khu trưng bày ngành động vật | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Tủ đựng côn trùng (1,2,3,4) - Khu trưng bày ngành động vật | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Giá mẫu vật 1 - Khu trưng bày ngành động vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Giá mẫu vật 2 - Khu trưng bày ngành động vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Giá mẫu vật 3 (a,b) - Khu trưng bày ngành động vật | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Mẫu vật xương - Khu trưng bày ngành động vật | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hộp đựng mẫu động vật, Hộp nhựa vuông Green koper 2.3L-50684 - Khu trưng bày ngành động vật | 150 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Lọ mẫu - Khu trưng bày ngành động vật | 1 | lọ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hộp tiêu bản côn trùng (làm bằng gỗ có nắp kính) - Khu trưng bày ngành động vật | 100 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ can thủy tinh ngâm mẫu vật thủy sinh - Khu trưng bày ngành động vật | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn làm việc - Kho lưu trữ bảo quản mẫu vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ tài liệu - Kho lưu trữ bảo quản mẫu vật | 5,06 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giá mẫu vật 1 - Kho lưu trữ bảo quản mẫu vật | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Giá mẫu vật 2 (a,b,c,d,e) - Kho lưu trữ bảo quản mẫu vật | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ kho (a,b)- Kho lưu trữ bảo quản mẫu vật | 9,24 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ dưới - Kho lưu trữ (Tầng 3) | 2,4 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ trên - Kho lưu trữ (Tầng 3) | 2,4 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ kho - Kho lưu trữ (Tầng 3) | 3,38 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn thí nghiệm - Kho lưu trữ (Tầng 3) | 5,2 | md | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ kho - Kho dụng cụ | 7 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi