Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Lục Yên năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH HUYỆN LỤC YÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Lục Yên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 09:52:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I . MÔN TOÁN | . | 1 | . | . | Tiêu đề |
| 2 | A. SỐ VÀ PHÉP TÍNH | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 943 | Bộ | a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 943 | Bộ | a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm. Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 5 | B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 6 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 943 | Bộ | a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 4mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm; b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm; Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 7 | II. MÔN TIẾNG VIỆT | . | 1 | . | . | Tiêu đề |
| 8 | A. TẬP VIẾT | . | 1 | . | . | Tiêu đề |
| 9 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 29 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15o), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 10 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 29 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1 ). - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 11 | B. HỌC VẦN | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 12 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 943 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm: - 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); - 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | ||
| 13 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 29 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: - 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u,ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). - Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Lưu ý: - Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. - Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | ||
| 14 | Đồng hồ | 29 | Chiếc | Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. | ||
| 15 | III. CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 16 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 160 | Bộ | a) 1 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 4 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 17 | IV. CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 18 | 1.1. Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | . | 160 | Bộ | .Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 1 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; b) 1 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). c) 1 tranh hình vẽ mắt (thị giác) d) 1 tranh hình vẽ tai (thính giác) đ) 1 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) e) 1 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) g) 1 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | Tiêu đề |
| 19 | 1.2. Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 160 | Bộ | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 1 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; b) 1 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; c) 1 tranh minh họa: Về các hoạt động ngoài trời; d) 1 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; đ) 1 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; e) 1 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem tivi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | ||
| 20 | 1.3. Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 160 | Bộ | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 6 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) b) 4 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) c) 8 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | ||
| 21 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 160 | Bộ | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định l¬ượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 1 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”. b) 1 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: - Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết - Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. - Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | ||
| 22 | V. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 23 | A. DỤNG CỤ | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 24 | Đồng hồ bấm giây | 48 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | ||
| 25 | Còi | 42 | Chiếc | Loại thông dụng | ||
| 26 | Cờ đuôi nheo | 84 | Chiếc | Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | ||
| 27 | Thước dây | 36 | Chiếc | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. | ||
| 28 | B. DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | 1 | . | . | Tiêu đề | |
| 29 | Đệm nhảy | 24 | Chiếc | Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | ||
| 30 | Bóng rổ | 12 | Quả | Bóng rổ: Bóng số 5, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 31 | Cột bóng rổ | 4 | Bộ | Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 32 | Dây nhảy tập thể | 18 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | ||
| 33 | Dây nhảy cá nhân | 60 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | ||
| 34 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Bóng chuyền hơi: Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. | ||
| 35 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 2 | Bộ | Cột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | ||
| 36 | VI. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | . | . | TIÊU ĐỀ | |
| 37 | Máy tính để bàn | 9 | Bộ | Máy tính sản xuất năm 2020. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015, 27001:2013 Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-8100(3.6Ghz, 6M Cache); Ổ cứng: HDD 1TB Sata3 6Gb/s 3.5inch; Bo mạch chủ: Intel H310 Express Chipset - Supports 8th and 9th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151) - Supports CPU up to 95W Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4 bus 2400/2666 - Dual Channel DDR4 Memory Technology - 2 x DDR4 DIMM Slots - Supports DDR4 2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory - Max. capacity of system memory: 32GB* Khe cắm mở rộng: 1 x PCI Express x16 slot 2 x PCI Express x1 slot Cổng phía sau: - 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port - 1 x D-Sub Port - 1 x HDMI Port - 4 x USB 2.0 Ports - 2 x USB 3.1 Gen1 Ports - 1 x RJ-45 LAN Port with LED - HD Audio Jacks Card màn hình: Intel UHD Card âm thanh: - 7.1 CH HD Audio Realtek ALC887 Audio Giao tiếp mạng: Bảo hành trọn bộ 24 tháng2 - PCIE x1 Gigabit LAN 10/100/1000 Mb/s Bàn phím, chuột: Standar USB USB; Vỏ case, nguồn: 550W; Màn hình: 19.5inch LED Hệ điều hành: Hỗ trợ sử dụng các hệ điều hành, ứng dụng: Windows 10; Ubuntu; Open Office; Unikey; Acrobat reader, Foxit; Chrome, Mozilla Firefox Phụ kiện: CD Driver & Utilities | ||
| 38 | Máy chiếu | 9 | Bộ | Dòng máy chuyên dùng cho công tác giáo dục, đào tạo • Máy chiếu công nghệ Texas Instruments DLP® technology/ 0.55” XGA DMD Chip • Cường độ sáng: 3900 Ansi Lumens • Độ phân giải thực đạt: 1024 x 768 (XGA) • Độ phân giải tương thích đạt: UXGA (1600 x 1200) 60Hz • Độ tương phản: 32.000:1 • Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu • Ống Kính: F=2.41~2.53 ; f = 21.85~24 mm; • Zoom 1.1, focus lens. • Chỉnh méo hình thang: ± 40º chiều dọc • Tỷ lệ khung hình: Auto, 4:3; 16:9, Native, Auto • Tỷ lệ quét: Ngang: 15.375 ~ 91.146 KHz;; Dọc: 50 ~ 85 Hz (120Hz for 3D feature) • Tương thích với máy tính: UXGA, SXGA, WXGA, HD, XGA, SVGA, VGA, Mac • Tương thích với chuẩn Video: HDTV (720p, 1080i/p), SDTV (480i/p, 576i/p) • Các cổng kết nối vào/ra: HDMI 1.4a x1; VGA in x1; VGA out x1; Composite x1; Audio in x1; Audio out x1, USB type A x1; RS232 x1. • Độ đồng đều đạt 90% • Loa tích hợp trong máy: 10W x1 • Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (Eco+ mode) • Cân nặng: 3 kg • Kích thước: 316 x 243.5 x 98 mm • Độ ồn: 26 dB (chế độ tiêu chuẩn) | TIẾP TỤC MÔ TẢ HÀNG HÓA: • Sử dụng nguồn điện xoay chiều với điện áp cho phép biến thiên trong dải từ AC 100 -240V ±10%, tần số 50/60Hz • Các tính năng đặc biệt: - Sử dụng công nghệ BrilliantColorTM hỗ trợ việc sử dụng nhiều màu hơn trên bánh xe màu, hơn so với tiêu chuẩn RED, GREEN, BLUE và White. Công nghệ mới BrilliantColorTM -II cho phép các mức độ sáng cao hơn , tăng cường các màu trung gian, làm cho hình ảnh sống động hơn, chính xác màu sắc khi chiếu lên màn hình - Sử dụng bánh xe 6 màu với khả năng tự điều chỉnh tốc độ quay từ 2X (7200 rpm) lên 3X (10800 rpm) khi máy hoạt động ở tần số thấp. - Trình chiếu full 3D ở tần số 144Hz - Tích hợp cổng USB Power Out (5V/1.5A) cho phép cung cấp điện năng trực tiếp cho các thiết bị như: Chromecast, Hdcast Pro, sạc điện thoại, Ipad… - Đặt giờ tự động tắt máy khi máy không sử dụng. Ngôn ngữ Tiếng Việt thuận tiện cho việc giao tiếp và vận hành máy. | |
| 39 | Ti vi | 9 | Bộ | Smart Tivi Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Bluetooth:Có Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical USB:2 cổng Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play, Apple TV, FPT Play, Spotify, Nhaccuatui, ZingTV, Clip TV, MyTV Remote thông minh:Không dùng được Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2 Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Game mode, HDR 10+, Mega Contrast, UHD Engine, Bộ xử lý UHD Processor, HLG, UHD Dimming, Digital Clean View, PurColor, Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer Tần số quét thực:100 Hz Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus Tổng công suất loa:20W (2 loa mỗi loa 10W) Thông tin chung Công suất:145W Kích thước không chân, treo tường:Ngang 122 cm - Cao 70cm - Dày 5.8 cm Khối lượng :17 kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi